Gói thầu: Cung ứng cây giống Quế trồng mới, phân bón thực hiện dự án: Trồng Quế huyện Sìn Hồ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ HUYỆN SÌN HỒ |
| Tên gói thầu | Cung ứng cây giống Quế trồng mới, phân bón thực hiện dự án: Trồng Quế huyện Sìn Hồ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664517 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Giao tại Quyết định số 1913/UBND ngày 31/12/2021 UBND huyện Sìn Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 08:41:00 đến ngày 2022-07-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,989,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98404E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp giống Quế và phân bón Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.170.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành được thực hiện thành 02 giai đoạn: - Giai đoạn 1-Trước khi thanh toán: Thời gian bảo hành là 03 tháng kể từ ngày Chủ đầu tư nghiệm thu cho nhà thầu, đảm bảo tỷ lệ sống từ 85% trở lên, nếu tỷ lệ sống dưới 85% phải cung cấp bổ sung cho người dân trồng dặm với số lượng tương ứng với số lượng cây chết. - Giai đoạn 2 – Sau thanh toán: Tiếp tục bảo hành 9 tháng kể từ ngày thanh lý hợp đồng . Nếu cây trồng được xác định bị chết do chất lượng giống (trên cơ sở kiểm tra của các cơ quan chuyên môn, Chủ đầu tư và nhà thầu) thì nhà thầu phải cung cấp bổ sung cây giống cho Nhân dân để trồng dặm để đảm bảo tỷ lệ sống 85%. Giá trị bảo hành tính bằng 5% giá trị hợp đồng (thông qua bảo lãnh Ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng cây trồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc khuyến nông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cây trồng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc khuyến nông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ HUYỆN SÌN HỒ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng cây giống Quế trồng mới, phân bón thực hiện dự án: Trồng Quế huyện Sìn Hồ năm 2022 Trồng Quế huyện Sìn Hồ năm 2022 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Giao tại Quyết định số 1913/UBND ngày 31/12/2021 UBND huyện Sìn Hồ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Hợp đồng tương tự đã cung cấp giống quế, kèm theo biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính (do cơ quan thuế phát hành) và thanh lý hợp đồng (bản chính hoặc bản công chứng) 2. Văn bằng của người tham gia thực hiện gói thầu (bản chính hoặc bản công chứng). 3. Báo cáo Tài chính các năm theo yêu cầu và xác nhận các chỉ tiêu tài chính của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với cây giống Quế: - Đối với lô hạt giống: Phải có bảng kê giống cây trồng lâm nghiệp; bản chụp quyết định công nhận nguồn giống; hóa đơn bán hàng, trong đó ghi rõ khối lượng hạt giống và mã số của nguồn giống thu hái hạt giống. Phải được thu hái từ nguồn giống được công nhận còn thời hạn sử dụng; chất lượng hạt giống đảm bảo theo tiêu chuẩn quốc gia về hạt giống. - Đối với lô cây giống: Phải có bảng kê giống cây trồng lâm nghiệp; các giấy tờ liên quan khác của nguồn gốc vật liệu nhân giống để sản xuất cây giống (hóa đơn tài chính, phiếu xuất, quyết định công nhận nguồn giống). Có Quyết định về việc công nhận nguồn cây giống lâm nghiệp do Sở NN và PTNT cấp. - Có hồ sơ bảo đảm truy xuất nguồn gốc lô giống, gồm: Thông tin về hợp đồng, hóa đơn mua bán lô giống; hồ sơ, nhãn phù hợp quy định tại Điều 18, Điều 19 Nghị định số 27/2021/NĐ-CP ngày 25/3/2021 Nghị định Chính phủ về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp; các thông tin về vật liệu nhân giống đã sử dụng, tiêu chuẩn công bố áp dụng, số lượng, thời gian giao nhận. - Phải có công bố tiêu chuẩn giống cây trồng lâm nghiệp do mình sản xuất theo tiêu chuẩn quốc gia. - Có Biên bản kiểm tra về số lượng, chất lượng cây giống trồng rừng đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật Mục 2.2 2. Đối với phân bón NPK 5.10.3: - Giấy chứng nhận hợp quy phân NPK 5.10.3 của đơn vị chứng nhận hợp pháp cấp; - Quyết định về việc công nhận phân bón NPK 5.10.3 lưu hành tại Việt Nam; - Đối với nhà thầu trực tiếp sản xuất: Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (còn hiệu lực); - Đối với nhà thầu không trực tiếp sản xuất: các tài liệu tương đương khác kèm theo các hồ sơ của nhà sản xuất nêu tại mục này; Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón (còn hiệu lực); |
| E-CDNT 12.2 | 1. Đảm bảo đúng tiêu chuẩn của giống cây, xuất xứ nguồn gốc giống theo quy định. 2. Cây giống được vận chuyển đến các bản của xã Chăn Nưa, Lùng Thàng, Ma Quai, Nậm Cha, Nậm Cuổi, Nậm Tăm, Pa Khóa, Phìn Hồ, Làng Mô huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu. 3. Cây giống phải đảm bảo thực hiện bảo hành theo quy định (trước khi thanh toán và sau khi thanh toán). 4. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Đảm bảo thời gian bảo hành được thực hiện thành 02 giai đoạn: - Giai đoạn 1-Trước khi thanh toán: Thời gian bảo hành là 03 tháng kể từ ngày Chủ đầu tư nghiệm thu cho nhà thầu, đảm bảo tỷ lệ sống từ 85% trở lên, nếu tỷ lệ sống dưới 85% phải cung cấp bổ sung cho người dân trồng dặm với số lượng tương ứng với số lượng cây chết. - Giai đoạn 2 - Sau thanh toán: Tiếp tục bảo hành 9 tháng kể từ ngày thanh lý hợp đồng. Nếu cây trồng được xác định bị chết do chất lượng giống (trên cơ sở kiểm tra của các cơ quan chuyên môn, Chủ đầu tư và nhà thầu) thì nhà thầu phải cung cấp bổ sung cây giống cho Nhân dân để trồng dặm để đảm bảo tỷ lệ sống 85%. Giá trị bảo hành tính bằng 5% giá trị hợp đồng (thông qua bảo lãnh Ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam). |
| E-CDNT 15.2 | Tất cả các tài liệu nhà thầu đóng cùng HSDT nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu (nếu cần) các tài liệu như: Có vườn ươm đạt tiêu chuẩn hoặc hợp đồng hợp tác với vườn ươm đảm bảo cung cấp cây giống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Sìn Hồ
Địa chỉ: Xã Xà Dề Phìn, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
Số điện thoại: 0917955003
Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND huyện Sìn Hồ - Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Tầng 7, Nhà B, Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng UBND huyện Sìn Hồ - Địa chỉ:Khu 3, thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống Quế | 828.900 | Cây | - Cây giống có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, sinh trưởng, phát triển tốt, khoẻ mạnh không cong queo, sâu bệnh, cụt ngọn, không bị tổn thương cơ giới- Tiêu chuẩn cây giống:+ Cây phải đạt từ 12 tháng tuổi trở lên+ Chiều cao vút ngọn (Hvn) ≥ 40 cm; Đường kính cổ rễ (Dcr) ≥ 0,3 cm, có từ 7-10 lá. | ||
| 2 | Phân bón | 73.139 | Kg | - Phân NPK 5.10.3: Đạm (N): 5%; Phân lân (P2O5):10%; Kali (K2O): 3%Mn: 50ppm, Fe: 50ppm, Cu: 50ppm và các nguyên tố trung, vi lượng khác.- Tiêu chuẩn phân bón:Phân bón còn nguyên bao bì đóng gói của nhà sản xuất, không bị thủng, không bị chảy nước, hạn sử dụng in trên bao bì còn dài ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98404E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp giống Quế và phân bón Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.170.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành được thực hiện thành 02 giai đoạn: - Giai đoạn 1-Trước khi thanh toán: Thời gian bảo hành là 03 tháng kể từ ngày Chủ đầu tư nghiệm thu cho nhà thầu, đảm bảo tỷ lệ sống từ 85% trở lên, nếu tỷ lệ sống dưới 85% phải cung cấp bổ sung cho người dân trồng dặm với số lượng tương ứng với số lượng cây chết. - Giai đoạn 2 – Sau thanh toán: Tiếp tục bảo hành 9 tháng kể từ ngày thanh lý hợp đồng . Nếu cây trồng được xác định bị chết do chất lượng giống (trên cơ sở kiểm tra của các cơ quan chuyên môn, Chủ đầu tư và nhà thầu) thì nhà thầu phải cung cấp bổ sung cây giống cho Nhân dân để trồng dặm để đảm bảo tỷ lệ sống 85%. Giá trị bảo hành tính bằng 5% giá trị hợp đồng (thông qua bảo lãnh Ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng cây trồng | 1 | Đại học ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc khuyến nông trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật cây trồng | 2 | Đại học ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc khuyến nông trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi