Gói thầu: Mua sắm vật tư đảm bảo công tác Kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG ĐOÀN KHÔNG QUÂN 927 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư đảm bảo công tác Kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686547 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 08:27:00 đến ngày 2022-07-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 671,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc cửa hàng để cung cấp hàng hóa, đổi mới trong trường hợp lỗi kỹ thuật. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG ĐOÀN KHÔNG QUÂN 927 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư đảm bảo công tác Kỹ thuật Mua sắm vật tư đảm bảo công tác Kỹ thuật 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng còn hiệu lực). - Hợp đồng tương tự như yêu cầu tại mục 3 – chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kê khai tại webform - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm còn thời gian hiệu lực. - Các bản cam kết cần thiết theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản so sánh thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với các nội dung tương ứng của hàng hóa mời thầu của Bên mời thầu, các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu phải đáp ứng với nội dung yêu cầu tại chương V của E-HSMT - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: -Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, hàng hóa do nhà thầu chào hàng, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong E-HSMT. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100%, được chế tạo theo công nghệ mới nhất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015. - Nhà thầu phải có cam kết sau: + Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp theo qui định hiện hành. + Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp sản phẩm đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Cam kết Cung ứng hàng đến tận nơi giao hàng của bên mua từ khi có đơn đặt hàng. + Cam kết cung cấp đủ số lượng, đảm bảo chất lượng hàng hóa theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong năm). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Cam kết giao hàng trong vòng 45 ngày, kể từ ngày đặt hàng trừ ngày nghỉ lễ và thứ 7, chủ nhật. - Cam kết giao hàng mới 100% và thu hồi hàng hóa kém chất lượng. - Đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh đối với măt· hàng kinh doanh có điều kiện (nếu có). - Nhà thầu hoặc đại lý hoặc đại diện của Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung đoàn không quân 927, địa chỉ: Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Mua sắm vật tư đảm bảo công tác Kỹ thuật Tên dự toán là: Mua sắm vật tư đảm bảo công tác Kỹ thuật Thời gian thực hiện hợp đồng là: 10 Ngày - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Trung đoàn 927. - Bên mời thầu: Hội đồng mua sắm Trung đoàn 927 - Địa chỉ: Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu - Đơn vị lập HSMT, báo cáo đánh giá HSDT: Hội Đồng mua sắm Trung đoàn 927 - Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Cơ quan Tài chính Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: TRUNG ĐOÀN KHÔNG QUÂN 927 , địa chỉ: Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung đoàn 927. - Địa chỉ: Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá: Ngô Quang Huy-Trung đoàn trưởng - Địa chỉ: Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tá Lê Thanh Danh - Chủ nhiệm Kỹ thuật - Địa chỉ: Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngành Tài chính, , Trung đoàn 927, địa chỉ: Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất tẩy đa năng BMF 5L | 15 | Can | Không chứa silicon vad AOX, không có phốt pho, dung môi và các chất ăn mòn. Không làm ảnh hưởng đến bề măt. Tan dã nhanh và an toàn trong nuocs thải (Tiêu chuẩn B 5105). PH: 9,4; Tác động mạnh trong việc làm hoà tan dầu mỡ nhưng không làm ảnh hưởng đến vật liệu, Ký hiệu BMF-REINIGER BMF CLEANER | ||
| 2 | Keo chịu nhiệt PROTITE HT300 | 17 | Chai | Ký hiệu HT300; Thương hiệu: Protite; xuất xứ: Hàn Quốc; Chịu nhiệt độ lên đến 300ºC | ||
| 3 | Keo dán kính ASK 105 | 15 | Tuýp | Ký hiệu: ASK 105; tác dụng dán ron kính xe; Tính đàn hồi cao, chịu nhiệt độ cao; thòi gian khô khoảng 15 phút; Xuất xứ: Đức; Bảo hành: 6 tháng; Trọng lượng: 1kg. | ||
| 4 | Ván ép HTW(26mm x1160 mm x2400 mm) | 15 | Tấm | Ký hiệu: Ván ép HTW. Loại gỗ ván ép công nghiệp; Hãng sản xuất: Hoangthinhwood; kích thước: 26mmx1160mmx2400mm; bề dày 7mm; Tỷ trọng: 600-700kh/m³; độ ẩm: 10-15%; Lực phá vỡ mặt keo: 15-18kg/cm². Kéo ngang thớ: 300kg/cm²; Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 5 | Cao su trải sàn chống tĩnh điện(1m x6m x5mm) | 10 | Cuộn | Ký hiêu: Cao su trải sàn; Chất liệu: Cao su 2 lớp; màu đen; Loại: mờ; Kích thước: 1m x 6m, dày 5mm; chống tĩnh điện: 10^6-10^9; Quy cách: Cuộn; chống chơn trượt; xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 6 | Sơn PU 30% màu ghi sáng | 30 | Kg | Hãng sản xuất: Đại Bàng; Xuất xứ: Việt Nam; Trọng lượng: 2kg; Thành phần: Chất kết dính polyols, Chất đóng rắn: MDI. Polyisocyanate, màu che phủ: tatan dioxit, bari sunfat, carbon black.. + màu độn, hệ dung môi: không có hoạt tính với isocyanate (không có chứa nhóm hydroxyl hoạt động); Ký hiệu: M06. | ||
| 7 | Sơn Lót EP.067 | 28 | Kg | Ký hiệu: EMULSION MATT PAINT (INTERIOR); sơn nước Rainbow nội thất màu theo yêu cầu; Không trơn trượt, sử dụng lâu ngày không bị bám mốc, độ bám dính cao, bề mặt bóng loáng, có độ bền cao, có hàm lượng VOCs thấp nên không chứa chất độc hại, chịu được tác dụng của dầu và nước tốt | ||
| 8 | Đường ống cao áp GE RMAN 701-31A | 28 | Mét | Ống cao áp GE RMAN Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; xuất xứ: Hàn Quốc.701-31A; Ký hiệu: M08. | ||
| 9 | Đường ống thấp áp GE RMAN 701-31A | 28 | Mét | Ống thấp áp GE RMAN701-31ATheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất;. xuất xứ: Hàn Quốc. Ký hiệu: M09. | ||
| 10 | Băng keo chịu lực Tesa 64283 PV3 | 15 | Cuộn | Ký hiệu: 64283 PV3; vật liệu lớp chính: MOPP; Tổng độ dày: 77µm; Loại keo kết dính; cao su tự nhiên; độ bám dính trên thép: 4N/cm; Độ giãn đứt: 35%; Độ bền chịu lực: 180N/cm. | ||
| 11 | Cao su HO.68.1 | 21 | Kg | HO.68.1; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; xuất xứ: Hàn Quốc. Ký hiệu: M11. | ||
| 12 | Keo cấy thép HILTI RE500/500ml | 15 | Bình | Ký hiệu: HILTI RE500/500ml; xuất xứ: Đức; Thành phần: Hoá chất epoxy 2 thành phần được trộn theo tỷ lệ hợp lý; thòi gian đông cứng nhanh: 4-8 tiếng, tỷ lệ rủi ro thấp. | ||
| 13 | Vải chịu nhiệt HT-7 | 50 | Mét | HT-7; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; xuất xứ: Việt Nam. Ký hiệu: M13. | ||
| 14 | Dây điện Godl cup 2x6 mềm | 399 | Mét | Ãm SP: CEV 2x6; thuong hiệu: Goldcup; Cáp điện vỏ cao su Goldcup 2x6 mm; Kết cấu Cu/PVC/Nr mm2, lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm được xoắn phức hợp, cách điện và vỏ bảo vệ bằng cao su tự nhiên mềm chịu nhiệt, nhiệt độ làm việc dài hạn đối với cáp trên 70%, tiêu chuẩn áp dụng TCVN, cấp điện áp 0,6/1KV; xuất xứ: Việt Nam. Ký hiệu: M16. | ||
| 15 | Dây dẫn cao tần Cable RG 8A/U | 63 | Mét | Mã SP: 8A/U; Điện thế chịu đựng tối đa: 4000v; Tổng trở: 50 ± 1Ω; Vỏ bọc; Nhựa polyetylene; Cách điện: Nhựa cách điện có bọt; Dây dẫn: Đồng; Cáp đồng trục lõi mềm gồm các sợi đồng nguyên chất; xuất xứ: Taiwn; Bảo hàng: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | ||
| 16 | Dây dẫn sóng bpvlt | 140 | Mét | Dây dẫn sóng bpvlt; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. xuất xứ: Hàn Quốc. Ký hiệu: M18. | ||
| 17 | ỐNG GEN SỢI A MY ĂNG F4 (HQ) | 380 | Mét | Số mô hình: MDWG-003- MDWG-030; Kiểu cách nhiệt Sleeving; vật liệu: Sợi thuỷ tinh; Ứng dụng: Nhiệt độ cao; Điện áp định mức: 700V; sức căng: xuất sắc; Tên sản phẩm: Sợi thuỷ tinh Sleeving; Kích thước 30mm; Nhiệt độ hoạt động: 600ºC; Sự cố điện áp: 700V; Tính dễ cháy: VW-1; Màu: Trắng; Tiêu chuẩn: RoHS.bKý hiệu: M20. | ||
| 18 | Đi ốt d406A | 84 | Chiếc | d406A; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; xuất xứ: Hàn Quốc. Ký hiệu: M21. | ||
| 19 | Đi ốt nắn dòng d100 | 56 | Chiếc | nắn dòng d100; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; xuất xứ: Hàn Quốc. Ký hiệu: M22. | ||
| 20 | Đi ốt md-226 | 56 | Chiếc | md-226; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; xuất xứ: Hàn Quốc. Ký hiệu: M23. | ||
| 21 | Rơle rex-9 | 56 | Chiếc | rex-9; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; xuất xứ: Hàn Quốc. Ký hiệu: M24. | ||
| 22 | Rơle rex-10 | 56 | Chiếc | rex-10; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. xuất xứ: Hàn Quốc. Ký hiệu: M25. | ||
| 23 | Rơle tc-52pd1 | 56 | Chiếc | tc-52pd1; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; xuất xứ: Hàn Quốc. Ký hiệu: M26. | ||
| 24 | Rơle tc-56pd1 | 56 | Chiếc | tc-56pd1; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; xuất xứ: Hàn Quốc. Ký hiệu: M27. | ||
| 25 | Công tắc d701 | 35 | Chiếc | d701; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; xuất xứ: Hàn Quốc. Ký hiệu: M28. | ||
| 26 | Công tắc nhạy cn-230-27V | 42 | Chiếc | cn-230-27V; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; xuất xứ: Hàn Quốc. Ký hiệu: M29. | ||
| 27 | Đồng hồ vôn kế M-200 | 21 | Chiếc | M-200; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; xuất xứ: Hàn Quốc. Ký hiệu: M30. | ||
| 28 | Chổi lông Việt Mỹ loại to (15x7)cm | 35 | Chiếc | Việt Mỹ loại to (15x7)cm; Chất liệu lông heo thuộc trắng 57mm; kiểu phẳng 60% tops; cán nhựa hồng bọc màng co; đầu: thiếc mạ; công dụng: Sơn nước, sơn màu; kích thước: 4’’. Ký hiệu: M31. | ||
| 29 | Biến thế nắn dòng 4001-31-000 | 24 | Chiếc | nắn dòng 4001-31-000; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; xuất xứ: Hàn Quốc. Ký hiệu: M32. | ||
| 30 | Thép hình V 50x50x4.0 ly | 60 | Cây | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 31 | Thép hình V 50x50x5.0 ly | 60 | Cây | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 32 | Thép hình V 40x40x3.0 ly | 60 | Cây | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 33 | Thép vuông đặc (1x1)cm | 80 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 34 | Ván ép HTW(26mm x1160 mm x2400 mm) | 40 | Tấm | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 35 | Ván ép HTW(26mm x1160 mm x2000 mm) | 40 | Tấm | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 36 | Cao su trải sàn chống tĩnh điện (1m x6m x5mm) | 15 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 37 | Sơn PU 30% màu ghi sáng | 27 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 38 | Máy hàn điện tử Hồng Ký HK 200N | 1 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 39 | Dây điện đôi (2x4)TP- lõi đồng | 100 | Mét | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 40 | Máy chà DEWALT | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 41 | Giấy nhám cuộn 0,2mx20m | 1 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 42 | Cao su làm chân giá kê | 100 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 43 | Keo cấy thép RE500/500ml | 14 | Bình | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 44 | Que hàn 2.5 KT421 | 10 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 45 | Que hàn 3.2 KT421 | 8 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 46 | Que hàn 4.0 KT421 | 10 | Mét | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 47 | Sơn Đại Bàng chống rỉ | 10 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 48 | Sơn Đại Bàng mầu xanh lá cây | 8 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 49 | Chất xử lý bền mặt CXL-WP | 10 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 50 | Găng tay vải | 30 | Đôi | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 51 | Chổi lông Việt Mỹ loại to (15x7)cm | 33 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 52 | Tấm lót cao su mặt đế hòm, dầy 3mm | 120 | m2 | Không thấm nước, chịu oxi hóa, chịu lực tốt, giảm rung chấn, chống mài mòn | ||
| 53 | Gỗ thông KT (5x6x200)cm | 500 | Tấm | Độ ẩm của gỗ thông sau khi sấy là 15%-18%, có liên kết nội tốt, chịu lực và khả năng đàn hồi tốt | ||
| 54 | Gỗ thông KT (6x6x150)cm | 300 | Tấm | Độ ẩm của gỗ thông sau khi sấy là 15%-18%, có liên kết nội tốt, chịu lực và khả năng đàn hồi tốt | ||
| 55 | Gỗ thông KT (5x6x140)cm | 300 | Tấm | Độ ẩm của gỗ thông sau khi sấy là 15%-18%, có liên kết nội tốt, chịu lực và khả năng đàn hồi tốt | ||
| 56 | Đinh 10 | 12 | Kg | Đầu sắc nhọn, dễ đóng, có độ cứng cao | ||
| 57 | Sắt lá mỏng loại (1x40)mm Đức Minh | 250 | M | Bề mặt nhẵn, sạch. Không nứt, màng, sẹo kẽm hoặc vết đốm rỉ xám. Chịu lực tốt | ||
| 58 | Cưa gỗ cầm tay | 4 | Chiếc | Lưỡi cưa cứng, sắc và không han gỉ | ||
| 59 | Máy chà DEWALT | 2 | Chiếc | Dùng nguồn 220V, 50Hz, tốc độ 1500 vòng/phút, đường kính bàn chà 12cm | ||
| 60 | Máy bắn vít BOSCH | 2 | Chiếc | Nguồn cung cấp 18V,2 pin và 1 đế sạc, mô men soắn tối đa 110Nn | ||
| 61 | Chổi lông loại to (15x5)cm | 52 | Chiếc | Phần lông mềm, mịn. Cán chổi cứng | ||
| 62 | Sơn phun màu xanh lá ATM SPRAY, loại 400ml | 250 | Lọ | Không mất mầu, rạn nứt, phồng rộp theo thời gian, | ||
| 63 | Keo Silicon VT 100, loại 300ml | 100 | Lọ | Độ bám dính cao, độ gián dài từ 300%-550% | ||
| 64 | Găng tay vải | 60 | Đôi | Mềm mại, dễ thao tác | ||
| 65 | Sơn phun màu ghi ATM SPRAY, loại 400ml | 100 | Lọ | Không mất mầu, rạn nứt, phồng rộp theo thời gian |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc cửa hàng để cung cấp hàng hóa, đổi mới trong trường hợp lỗi kỹ thuật. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi