Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng nhà kho vũ khí Sư đoàn 309 QĐ4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664315-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng nhà kho vũ khí Sư đoàn 309 QĐ4
Số hiệu KHLCNT 20220656233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 08:42:00 đến ngày 2022-07-13 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,538,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng , cấp IV trở lên là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 800.000.000 VND (2 x 800.000.000 = 1.600.000.000 VND), hoặc 1 hợp đồng > 1.600.000.000 b) Số lượng hợp đồng hợp đồng thi công công trình dân dụng , cấp IV ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV(Lưu ý: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu: Hợp đồng thi công công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, cấp IVtrở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cán bộ kỹ thuật phụ trách thuộc công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Số lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn > 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc, bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị 15 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo,1 mâm)Hóa đơn hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 15

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng nhà kho vũ khí Sư đoàn 309 QĐ4
Xây dựng kho vũ khí Sư đoàn 309/Quân đoàn 4
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tư Vấn Lập Hồ Sơ Mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG Bên Mời Thầu: Bộ Tư Lệnh Quân Đoàn 4.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG , địa chỉ: 462/2B Lũy Bán Bích, Phường Hoà Thạnh, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tư Vấn Lập Hồ Sơ Mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG Bên Mời Thầu: Bộ Tư Lệnh Quân Đoàn 4.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tư Vấn Lập Hồ Sơ Mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG Bên Mời Thầu: Bộ Tư Lệnh Quân Đoàn 4.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư Lệnh Quân Đoàn 4.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH Thiết Kế Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Tân Phú Hưng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công Ty TNHH Thiết Kế Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Tân Phú Hưng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO VŨ KHÍ SƯ ĐOÀN 309
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
10,5581m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,4223100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 17,8512m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,4709100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,2355100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,9099100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 9,6348m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 9,2934m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 51,084m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 7,7816m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 5,2888m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 4,6224m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,0453Tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,6715Tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,2197Tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1,2039Tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,14Tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,5075Tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,3001Tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,5507Tấn
21Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1,914Tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,171Tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 3,575Tấn
24Sản xuất dầm tràn mạ kẽm 30x60x1.4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,7201Tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 160,681m2
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 3,746Tấn
27Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1,914Tấn
28Lắp dựng dầm trần mạ kẽm 30x60x1.4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,7201Tấn
29Thi công trần tôn lạnh 3 lớp 16mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 284,16m2
30Phào nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 78,4md
31Bulon M12, L75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 224Cái
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,1856100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,8991100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,991100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,3912100m2
36Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 18,0284m3
37Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,4104m3
38Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 48,536m3
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 43,32m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 65,816m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 297,756m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 280,04m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1,176m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 14,16m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 4,0983100m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 389,904m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 322,54m2
48Cửa đi khung thép bịt tônĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 17,92m2
49Cửa sổ khung thép bịt tônĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 25,2m2
50Cửa thông gió sànĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 2,88m2
51Hoa sắt của sổĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 25,2m2
52Khung lưới Inox cửa sổĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 25,2m2
53Song bảo vệ thông gió sànĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 2,88m2
54Khung lưới Inox thông gió sànĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 2,88m2
55Ti giằng D12Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 117,6m
56Máng xối tôn phẳng dày 0.7mm và giá đỡĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 30md
57Lam Z thông gió 1.5mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 12Cái
58Khung lưới chống chimĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 10,0488m2
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,148100m
60Cầu chắn rác D120Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 4Quả
61Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 8,7210m
62Bơm keo Sika Flex vào ron chống nứtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 87,2m
63Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Kretop. Số lượng: Tăng cứng, tạo bóng bê tông, 2 nước (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 384,04m2
64Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1,2100m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 2,8416100m2
66Lắp đặt Tủ điện 400x600x200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1hộp
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1Cái
68Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1Cái
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 14Bộ
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 7cái
71Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2- 1x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 300m
72Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2- 4x10mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 20m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m
74Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,2100m
75Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 2Bộ
76Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất .Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật30m
77Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất .Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 60m
78Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,28100m
79Hàn hóa nhiệt cadweldĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 2mối
80Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 4cái
81Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 60m
82Sắt LA-50x3.5 mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 2Cái
83Đo kiểm tra điện trở nối đấtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 2điểm
84Hộp kiểm tra điện trở đấtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 2Cái
85Kẹp cọc đất D12Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 2Cái
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,2231100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 5,5786m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,093100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 3,576m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 2,086m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,1254100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,8642Tấn
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 5,96m3
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 23,84m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 59,6m2
11Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 83,44m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 4,16m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,0139100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,4m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,0125100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,022tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,1529m3
18Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,656m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 5,44m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1,96m2
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,2792Tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 4caukien
C HỆ THỐNG PCCC (BỂ NƯỚC. BỄ CÁT+LÁN CỨU HỎA DI ĐỘNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 4,4303100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,0443100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1,0608m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,36m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,0096100m2
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1,38m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 5,32m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 3,2m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 2m2
10Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 10,52m2
11Gia công hệ khung dànĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,0896Tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 6,6336m2
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,0738Tấn
14Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,0116Tấn
15Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,0116Tấn
16Tử đựng bình cứu hỏaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1Cái
17Bình cứu hỏa MT 5KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 4Bình
18Xẻng xúc cátĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 4Cái
19Xô múc nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 4Cái
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,0429100m2
D CHỐNG MỐI
1Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 18,304m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng , cấp IV trở lên là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 800.000.000 VND (2 x 800.000.000 = 1.600.000.000 VND), hoặc 1 hợp đồng > 1.600.000.000 b) Số lượng hợp đồng hợp đồng thi công công trình dân dụng , cấp IV ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV(Lưu ý: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu: Hợp đồng thi công công trình dân dụng53
2 Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, cấp IVtrở lên32
3 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cán bộ kỹ thuật phụ trách thuộc công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát32
4 Số lượng công nhân kỹ thuật 10 Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn > 23kW Hóa đơn hợp lệ2
2 Máy tời Hóa đơn hợp lệ2
3 Máy khoan bê tông Hóa đơn hợp lệ2
4 Máy đầm cóc, bàn Hóa đơn hợp lệ2
5 Máy cắt gạch Hóa đơn hợp lệ2
6 Máy trộn bê tông Hóa đơn hợp lệ2
7 Máy đầm Bê tông Hóa đơn hợp lệ2
8 Máy hàn Hóa đơn hợp lệ2
9 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) 15 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo,1 mâm)Hóa đơn hợp lệ15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->