Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220533598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 08:40:00 đến ngày 2022-07-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,347,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng đầm hoặc trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình Nhà học trường Trung học cơ sở Thanh Đức 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thanh Chương (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Chương); Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Tôn Khiêm: Chức vụ: Phó giám đốc; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0977697631 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An; Địa chỉ: Khối 6A, thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0989.266.929 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên cơ quan: Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 289,522 | m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 122,71 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa xi măng mác 150, đá 4x6 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 38,842 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng trụ ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,128 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng trụ ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,731 | Tấn |
| 6 | Cốt thép móng trụ ĐK >18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,0657 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng trụ vữa xi măng mác 200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 47,4 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa xi măng mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 54,373 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 59,155 | m3 |
| 10 | Xây bó giằng móng băng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm,chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,591 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,147 | Tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,153 | Tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng, vữa xi măng mác 200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,46 | m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,762 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền nhà, bó hè vữa xi măng mác 150, đá 4x6 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 47,734 | m3 |
| 16 | Láng bó hè dày 2cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 116,37 | m2 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép trụ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,182 | Tấn |
| 2 | Cốt thép trụ ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,398 | Tấn |
| 3 | Cốt thép trụ ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,603 | Tấn |
| 4 | Cốt thép trụ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,174 | Tấn |
| 5 | Cốt thép trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,384 | Tấn |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15,616 | m3 |
| 7 | Cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,59 | Tấn |
| 8 | Cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,221 | Tấn |
| 9 | Cốt thép dầm ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,007 | Tấn |
| 10 | Cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,574 | Tấn |
| 11 | Cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,372 | Tấn |
| 12 | Cốt thép dầm ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,304 | Tấn |
| 13 | Bê tông dầm chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40,446 | m3 |
| 14 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14,849 | Tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, vữa xi măng mác 200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 89,755 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,521 | Tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,722 | Tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô vữa xi măng mác 200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,24 | m3 |
| 19 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,406 | Tấn |
| 20 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,134 | Tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang vữa xi măng mác 200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,111 | m3 |
| 22 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,038 | m3 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên cầu thang | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31,227 | m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 57,307 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 111,742 | m3 |
| 26 | Xây tường lan can bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,112 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,857 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,093 | m3 |
| 29 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,98 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.479,496 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 478,085 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 285,202 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 446,814 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 834,16 | m2 |
| 35 | Trát móc nước sê nô vữa xi măng mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 105,88 | m |
| 36 | Đắp phào lam, phào quanh cửa vữa xi măng mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 451,08 | m |
| 37 | Trát chỉ lõm lan can, vữa xi măng mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 103,5 | m |
| 38 | Đắp phào chi tiết cột , be mái nhà, mái sảnh, vữa xi măng mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 184,5 | m |
| 39 | Láng mái sảnh không đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31,348 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31,348 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp đen 80x40x2.0mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,339 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép hộp đen 80x40x2.0mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,47 | Tấn |
| 43 | Sơn xà gồ thép hộp đen 80x40x2.0mm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 162,72 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn lạnh màu xanh AZ100, khổ 1070mm dày 0,45mm. | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,166 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 63,74 | md |
| 46 | Ke chống bão | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2.066,44 | Cái |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Ốp gạch thẻ chân móng vữa lót mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 43,042 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả Nero Plus Super Shield vào tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.914,539 | m2 |
| 3 | Bả bột bả Nero Plus Super Shield vào cột, dầm, trần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.566,176 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn lót chống kiềm ngoại thất Nero Speacial và sơn phủ ngoại thất Nero N9 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 435,043 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn lót chống kiềm nội thất Nero Sealer và sơn phủ nội thất Nero Plus Interior | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3.045,672 | m2 |
| 6 | Lát nền bằng gạch lát granite Trung đô bóng mờ KT 60x60 cm A1 Mã số BH6648 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 825,074 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 57,47 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 5,0mm, kính an toàn 6.38 ly thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 64,8 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 5,0mm, kính an toàn 6.38 ly thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 79,2 | m2 |
| 10 | Hoa sắt cửa sổ, vách kính 1, vách kính 2 14x14 đặc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 89,522 | m2 |
| 11 | Gia công lan can | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,438 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,692 | m2 |
| 13 | Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,692 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vách kính cố định khung nhựa lõi thép gia cường,kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, đã lắp đặt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,322 | m2 |
| 15 | Tay vịn INOX cầu thang | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,7 | md |
| 16 | Trụ cầu thang INOX | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 17 | Sản xuất lan can bằng ống Inox đường kính 80mm dày 2,9mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 47,16 | md |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 25 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 60 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 25 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 102 | Cái |
| 7 | Tủ điện tổng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x1,5mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 700 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x2,5mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x6,0mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 14 | Ống gen mềm luồn dây dẫn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.100 | m |
| E | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy BC model MFZ4 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 2 | Hộp dựng bình chữa cháy trong nhà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,668 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,668 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét D12 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 140 | m |
| 6 | Thép dẹt 40x4 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 7 | Mấu đỡ sắt tròn D12 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 60 | Cái |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| G | Phá dỡ nhà học cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,131 | Tấn |
| H | Hàng rào phục vụ thi công | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,376 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,323 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa xi măng mác 150, đá 4x6 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,443 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,216 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,07 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,01 | Tấn |
| 7 | Bê tông xà giằng móng vữa xi măng mác 200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,139 | m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,588 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,482 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,64 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,669 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,85 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa xi măng mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,96 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,68 | m |
| 16 | Đắp đầu trụ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 17 | Bả bằng bột bả Nero Plus Super Shield vào tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,85 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả Nero Plus Super Shield vào cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,404 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 25,255 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Đang hoạt động tốt, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5kw | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kw | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kw | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kw | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Tải trọng đầm hoặc trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi