Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220688125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tam Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác( nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 09:23:00 đến ngày 2022-07-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,213,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.347481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.864096E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.362.158.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.724.316.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ;. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào ≥ 0,4-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc hệ rô bốt ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy Phát điện ≥ 30KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định chất lượng còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Tam Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng Cải tạo trường THCS Tam Sơn, phường Tam Sơn, thành phố Từ Sơn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác( nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. - Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT. 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 738,1814 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V - E HSMT | 1.189,98 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 705,6968 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V - E HSMT | 763,1936 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V - E HSMT | 254,25 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 230,5246 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 144,6256 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V - E HSMT | 1.068,3288 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền tầng 1 | Chương V - E HSMT | 38,1984 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E HSMT | 307,5578 | m2 |
| 11 | Đục bỏ lớp vữa láng sê nô mái | Chương V - E HSMT | 134,3736 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 262,44 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 453,6 | m |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - E HSMT | 154,2564 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E HSMT | 170,9139 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V - E HSMT | 20,9132 | m2 |
| 17 | Vận chuyển tủ tài liệu, bàn ghế, máy tính...ra ngoài để thi công | Chương V - E HSMT | 25 | công |
| 18 | Tháo dỡ, lắp lại thảm trải sàn, rèm phông chữ sân khấu phòng hội trường để thi công | Chương V - E HSMT | 20 | công |
| 19 | Tháo dỡ, lắp lại bảng thông minh, máy chiếu để thi công | Chương V - E HSMT | 3 | công |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 70,9648 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 70,9648 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 459,1884 | m2 |
| 23 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 189,5028 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 144,6256 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường bằng gạch thẻ, tiết diện 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 78,894 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 134,3736 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 134,3736 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 38,1984 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1.068,3288 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 64,7472 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.903,0666 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2.287,302 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dày 1,4-1,6mm, dùng kính trăng dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 72,9 | m2 |
| 34 | Cửa sổ lùa nhôm DINOSTAR hệ ND-XF55, nhôm dày 1,2-1,4mm, dùng kính trắng 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 136,08 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở quay 1 cánh hoặc 2 cánh hệ xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dày 1,2mm-1,4mm, dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 5,0912 | m2 |
| 36 | Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm độ dày 1,2-1,4mm, dùng hệ kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 69,282 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 4D | Chương V - E HSMT | 27 | bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe, sò) | Chương V - E HSMT | 81 | bộ |
| 39 | Bộ phụ kiện 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - thanh đơn điểm + bản lề A | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Hoa inox cửa sổ | Chương V - E HSMT | 1.068,3233 | kg |
| 41 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V - E HSMT | 6,8868 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 170,9139 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 12,2645 | 100m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 1,7389 | m3 |
| 45 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - E HSMT | 2,712 | 10m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,7852 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,7852 | 1m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0575 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,1482 | m3 |
| 50 | Xây gạch xi măng, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,9082 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1794 | 100m3 |
| 52 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,2271 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 39,138 | m2 |
| 54 | Khía rãnh chống trơn mặt bậc sảnh | Chương V - E HSMT | 264,96 | m |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 69,003 | m2 |
| 56 | Mài lại bậc granito | Chương V - E HSMT | 84,708 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 8,3058 | m2 |
| 58 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,3058 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 19,62 | m |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0731 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0731 | 100m3/1km |
| 62 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2094 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,4 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK8mm | Chương V - E HSMT | 0,0583 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12mm | Chương V - E HSMT | 0,0405 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,225 | tấn |
| 68 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,7182 | m3 |
| 69 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0127 | 100m3 |
| 70 | Mua thép ống tráng kẽm làm cột mái vòm sảnh | Chương V - E HSMT | 376,749 | kg |
| 71 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 0,3676 | tấn |
| 72 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,368 | tấn |
| 73 | Mua thép ống tráng kẽm làm vì kèo mái vòm sảnh | Chương V - E HSMT | 553,1002 | kg |
| 74 | Mua thép ống tráng kẽm làm vì kèo mái vòm sảnh | Chương V - E HSMT | 215,6702 | kg |
| 75 | Mua thép góc, thép bản các loại | Chương V - E HSMT | 147,3438 | kg |
| 76 | Mua thép hộp tráng kẽm làm xà gồ mái vòm chiều dày từ 0,7mm-1,6mm | Chương V - E HSMT | 448,9603 | kg |
| 77 | Mua thép hộp mạ kẽm làm giằng đầu cột | Chương V - E HSMT | 448,6117 | kg |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V - E HSMT | 0,75 | tấn |
| 79 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 0,75 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,8757 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,8757 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 1,3181 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 94,5 | m |
| 84 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện cũ hư hỏng phục vụ thi công | Chương V - E HSMT | 20 | công |
| 85 | Lắp đặt tủ điện kỹ thuật (400x300x120)mm | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa 9-12modul | Chương V - E HSMT | 8 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa 4-6modul | Chương V - E HSMT | 10 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - E HSMT | 37 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn gắn tường TUBE LED 2x20W, dài 1,2m | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ốp trần Panel LED 230x230/18W | Chương V - E HSMT | 20 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn Panel LED 1200x600/75W | Chương V - E HSMT | 54 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A-250V | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Chương V - E HSMT | 122 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 3 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt trần (Tận dụng quạt cũ) | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt treo tường D500 (tận dụng quạt cũ) | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường D500 (mua mới) | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V - E HSMT | 152 | hộp |
| 111 | Lắp đặt mặt 1-3 lỗ | Chương V - E HSMT | 152 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột tiết diện 4x35mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột tiết diện 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 54 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 1.248 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 768 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.896 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.980 | m |
| 118 | Lắp đặt dây tiếp địa xanh vàng, tiết diện 1x16mm2 | Chương V - E HSMT | 54 | m |
| 119 | Lắp đặt dây tiếp địa xanh vàng, tiết diện 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 432 | m |
| 120 | Lắp đặt dây tiếp địa xanh vàng, tiết diện 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 384 | m |
| 121 | Lắp đặt dây tiếp địa xanh vàng, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 948 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 288 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 777 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 660 | m |
| 125 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Tận dụng điều hòa cũ) | Chương V - E HSMT | 15 | máy |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,45 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| B | CẢI TẠO MẠNG LAN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ rack treo tường 4U | Chương V - E HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Switch - 16 ports | Chương V - E HSMT | 3 | Thiết bị |
| 3 | Ổ cắm mạng âm tương | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V - E HSMT | 18 | Ổ cắm |
| 5 | Lắp đặt wifi | Chương V - E HSMT | 3 | Thiết bị |
| 6 | Cáp mạng cat6 | Chương V - E HSMT | 630 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Chương V - E HSMT | 63 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 315 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x120mm | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm 6 chấu | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| C | XÂY NỐI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0484 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 1,8983 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 7,5931 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 97,3778 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3979 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 6,8345 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - E HSMT | 1,16 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,0648 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 39,1747 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V - E HSMT | 4,585 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 1,3642 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 3,417 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | Chương V - E HSMT | 0,1146 | tấn |
| 14 | Mua thép bản sản xuất đai đầu cọc và bản nối đầu cọc | Chương V - E HSMT | 1.200,192 | kg |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,7955 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,7955 | tấn |
| 17 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 6,412 | 100m |
| 18 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V - E HSMT | 64 | mối nối |
| 19 | Thuê cọc ép âm bằng thép 300x300x1000 (mm) | Chương V - E HSMT | 1 | trọn gói |
| 20 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,31 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,6625 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0166 | 100m3/1km |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,5362 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 45,0432 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,0103 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,0008 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,7527 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Chương V - E HSMT | 0,5518 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1394 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,2962 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 0,8428 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20,22mm | Chương V - E HSMT | 2,8132 | tấn |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 45,2053 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2215 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,0369 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,1163 | m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4009 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,4035 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,5854 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,5854 | 100m3/1km |
| 42 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,2098 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,2012 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1694 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,4674 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,9944 | tấn |
| 47 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,5504 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,701 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,6754 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,4104 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,675 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,3371 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,3371 | m3 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 3,5798 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 4,1636 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 44,4164 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1282 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0194 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0267 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1138 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,4098 | m3 |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,4607 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0552 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0854 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1791 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,0803 | m3 |
| 67 | Mua thép hộp làm vì kèo nhà xe | Chương V - E HSMT | 1.348,449 | kg |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,3156 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,3156 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 78,5928 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 2,6237 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc khổ 400 dầy 0.45mm | Chương V - E HSMT | 36,56 | m |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 76,4464 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,659 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 267,1838 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 57,5688 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 363,82 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 109,956 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 58,5744 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 318,2936 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 86,2 | m |
| 82 | Đắp các chi tiết đầu cột | Chương V - E HSMT | 12 | cột |
| 83 | Đắp chi tiết đỉnh vòm | Chương V - E HSMT | 2 | công |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 324,7526 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 732,558 | m2 |
| 86 | SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa hai cánh mở quay trên kính dưới pano bằng, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | Chương V - E HSMT | 23,22 | m2 |
| 87 | SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mm | Chương V - E HSMT | 40,32 | m2 |
| 88 | Vách kính cố định, đố ngang đố dọc, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | Chương V - E HSMT | 16,164 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đa điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm+tay năm, vấu chốt) | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 90 | Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm) | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 91 | Mua Inox 304 vuông 14x14x1,1mm làm hoa cửa | Chương V - E HSMT | 316,5402 | kg |
| 92 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,9128 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0158 | 100m2 |
| 94 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,8558 | m3 |
| 95 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 19,2316 | m2 |
| 96 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 39,12 | m |
| 97 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 98 | Mua thép hộp để sản xuất lan can hành lang | Chương V - E HSMT | 738,0471 | kg |
| 99 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 0,8904 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 33,4088 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 20,86 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 264,9264 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 118,086 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 61,36 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 40,56 | m2 |
| 106 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 3,773 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 140 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 160 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 320 | m |
| 113 | Lắp đặt đèn LED 300x1200/40W | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn LED Panel 300x300/12W | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A +1 lỗ | Chương V - E HSMT | 8 | bảng |
| 118 | Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy | Chương V - E HSMT | 32 | hộp |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 14,4 | m |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - E HSMT | 0,576 | 100m |
| 124 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 125 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 10,416 | 10m |
| 126 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 5,4163 | m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0542 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0542 | 100m3 |
| 129 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3683 | 100m3 |
| 130 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1042 | 100m2 |
| 131 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,4163 | m3 |
| 132 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 14,6657 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 62,496 | m2 |
| 134 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 31,248 | m2 |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,1331 | 100m2 |
| 136 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,2936 | tấn |
| 137 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,021 | tấn |
| 138 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,496 | m3 |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 52 | 1 cấu kiện |
| 140 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3512 | 100m3 |
| 143 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,0416 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,9541 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,6422 | m3 |
| 146 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,302 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 22,796 | m2 |
| 148 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,488 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 27,284 | m2 |
| 150 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V - E HSMT | 6,22 | m2 |
| 151 | Hút bể phốt | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 152 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1708 | 100m3 |
| 153 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0635 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Chương V - E HSMT | 0,1133 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,0775 | tấn |
| 156 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,9486 | m3 |
| 157 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,6018 | m3 |
| 158 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,8818 | m3 |
| 159 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 18,0665 | m2 |
| 160 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,5068 | m2 |
| 161 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 23,574 | m2 |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0405 | 100m2 |
| 165 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,1354 | tấn |
| 166 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,05 | m3 |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 168 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,125 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO NHÀ XE + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 8,14 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E HSMT | 2,2008 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 73,176 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 15,3961 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 8,0721 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - E HSMT | 11,5024 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 0,5872 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 0,5872 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,0721 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,5024 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 38,4921 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 42,58 | m2 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dày 1,4-1,6mm, dùng kính trắng dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 1,84 | m2 |
| 14 | Cửa sổ lùa nhôm DINOSTAR hệ ND-XF55, nhôm dày 1,2-1,4mm, dùng kính trắng 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 6,3 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 4D | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe, sò) | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2,2008 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 532,053 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - E HSMT | 0,9964 | tấn |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E HSMT | 85,4947 | m2 |
| 21 | Mua thép hộp tráng kẽm 30x60x1.1mm làm xà gồ mái | Chương V - E HSMT | 1.160,3603 | kg |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,1321 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,1321 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 85,4947 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 5,3205 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 87,6 | m |
| E | PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Tủ rack 4U | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Switch 16-Port | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 3 | Wifi | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 4 | Rèm cầu vồng | Chương V - E HSMT | 174,96 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.347481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.864096E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.362.158.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.724.316.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ;. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,4-0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy ép cọc hệ rô bốt ≥ 150T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy Phát điện ≥ 30KVA | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định chất lượng còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi