Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220688125-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tam Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220679093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác( nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 09:23:00 đến ngày 2022-07-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,213,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.347481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.864096E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.362.158.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.724.316.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ;. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào ≥ 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc hệ rô bốt ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy Phát điện ≥ 30KVA
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định chất lượng còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Tam Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng
Cải tạo trường THCS Tam Sơn, phường Tam Sơn, thành phố Từ Sơn
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác( nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Tam Sơn , địa chỉ: UBND Phường Tam Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Bảo Bình + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: UBND phường Tam Sơn , địa chỉ: UBND Phường Tam Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. - Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT. 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT738,1814m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V - E HSMT1.189,98m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E HSMT705,6968m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàChương V - E HSMT763,1936m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V - E HSMT254,25m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V - E HSMT230,5246m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - E HSMT144,6256m2
8Phá dỡ gạch lát nềnChương V - E HSMT1.068,3288m2
9Phá dỡ nền tầng 1Chương V - E HSMT38,1984m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E HSMT307,5578m2
11Đục bỏ lớp vữa láng sê nô máiChương V - E HSMT134,3736m2
12Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT262,44m2
13Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - E HSMT453,6m
14Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - E HSMT154,2564m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT170,9139m2
16Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V - E HSMT20,9132m2
17Vận chuyển tủ tài liệu, bàn ghế, máy tính...ra ngoài để thi côngChương V - E HSMT25công
18Tháo dỡ, lắp lại thảm trải sàn, rèm phông chữ sân khấu phòng hội trường để thi côngChương V - E HSMT20công
19Tháo dỡ, lắp lại bảng thông minh, máy chiếu để thi côngChương V - E HSMT3công
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT70,9648m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tôChương V - E HSMT70,9648m3
22Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT459,1884m2
23Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT189,5028m2
24Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT144,6256m2
25Ốp chân tường bằng gạch thẻ, tiết diện 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT78,894m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT134,3736m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT134,3736m2
28Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT38,1984m3
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.068,3288m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT64,7472m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.903,0666m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT2.287,302m2
33Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dày 1,4-1,6mm, dùng kính trăng dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT72,9m2
34Cửa sổ lùa nhôm DINOSTAR hệ ND-XF55, nhôm dày 1,2-1,4mm, dùng kính trắng 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT136,08m2
35Cửa sổ mở quay 1 cánh hoặc 2 cánh hệ xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dày 1,2mm-1,4mm, dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT5,0912m2
36Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm độ dày 1,2-1,4mm, dùng hệ kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT69,282m2
37Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 4DChương V - E HSMT27bộ
38Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe, sò)Chương V - E HSMT81bộ
39Bộ phụ kiện 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - thanh đơn điểm + bản lề AChương V - E HSMT2bộ
40Hoa inox cửa sổChương V - E HSMT1.068,3233kg
41Sơn gỗ 3 nướcChương V - E HSMT6,8868m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT170,91391m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT12,2645100m2
44Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT1,7389m3
45Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT2,71210m
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT2,7852m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,78521m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0575100m2
49Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,1482m3
50Xây gạch xi măng, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M100, XM PCB40Chương V - E HSMT13,9082m3
51Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1794100m3
52Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT6,2271m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT39,138m2
54Khía rãnh chống trơn mặt bậc sảnhChương V - E HSMT264,96m
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT69,003m2
56Mài lại bậc granitoChương V - E HSMT84,708m2
57Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT8,3058m2
58Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V - E HSMT8,3058m2
59Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V - E HSMT19,62m
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0731100m3
61Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0731100m3/1km
62Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,038100m3
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2094100m2
64Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,4m3
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK8mmChương V - E HSMT0,0583tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12mmChương V - E HSMT0,0405tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,225tấn
68Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,7182m3
69Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0127100m3
70Mua thép ống tráng kẽm làm cột mái vòm sảnhChương V - E HSMT376,749kg
71Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E HSMT0,3676tấn
72Lắp cột thép các loạiChương V - E HSMT0,368tấn
73Mua thép ống tráng kẽm làm vì kèo mái vòm sảnhChương V - E HSMT553,1002kg
74Mua thép ống tráng kẽm làm vì kèo mái vòm sảnhChương V - E HSMT215,6702kg
75Mua thép góc, thép bản các loạiChương V - E HSMT147,3438kg
76Mua thép hộp tráng kẽm làm xà gồ mái vòm chiều dày từ 0,7mm-1,6mmChương V - E HSMT448,9603kg
77Mua thép hộp mạ kẽm làm giằng đầu cộtChương V - E HSMT448,6117kg
78Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V - E HSMT0,75tấn
79Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT0,75tấn
80Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,8757tấn
81Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,8757tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT1,3181100m2
83Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.45mmChương V - E HSMT94,5m
84Tháo dỡ hệ thống cấp điện cũ hư hỏng phục vụ thi côngChương V - E HSMT20công
85Lắp đặt tủ điện kỹ thuật (400x300x120)mmChương V - E HSMT4hộp
86Lắp đặt hộp điện phòng chứa 9-12modulChương V - E HSMT8hộp
87Lắp đặt hộp điện phòng chứa 4-6modulChương V - E HSMT10hộp
88Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V - E HSMT1cái
89Lắp đặt các automat 3 pha 60AChương V - E HSMT3cái
90Lắp đặt các automat 3 pha 25AChương V - E HSMT16cái
91Lắp đặt các automat 2 pha 30AChương V - E HSMT20cái
92Lắp đặt các automat 2 pha 10AChương V - E HSMT3cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - E HSMT16cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - E HSMT37cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - E HSMT18cái
96Lắp đặt đèn gắn tường TUBE LED 2x20W, dài 1,2mChương V - E HSMT3bộ
97Lắp đặt đèn ốp trần Panel LED 230x230/18WChương V - E HSMT20bộ
98Lắp đặt đèn Panel LED 1200x600/75WChương V - E HSMT54bộ
99Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A-250VChương V - E HSMT21cái
100Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VChương V - E HSMT122cái
101Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT10cái
102Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT10cái
103Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E HSMT1cái
104Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnChương V - E HSMT6cái
105Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạtChương V - E HSMT2cái
106Lắp đặt công tắc đảo chiều 3 hạtChương V - E HSMT1cái
107Lắp đặt quạt trần (Tận dụng quạt cũ)Chương V - E HSMT27cái
108Lắp đặt quạt treo tường D500 (tận dụng quạt cũ)Chương V - E HSMT13cái
109Lắp đặt quạt treo tường D500 (mua mới)Chương V - E HSMT5cái
110Lắp đặt đế âm tườngChương V - E HSMT152hộp
111Lắp đặt mặt 1-3 lỗChương V - E HSMT152cái
112Lắp đặt dây dẫn 4 ruột tiết diện 4x35mm2Chương V - E HSMT60m
113Lắp đặt dây dẫn 4 ruột tiết diện 4x16mm2Chương V - E HSMT54m
114Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V - E HSMT1.248m
115Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - E HSMT768m
116Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E HSMT1.896m
117Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V - E HSMT1.980m
118Lắp đặt dây tiếp địa xanh vàng, tiết diện 1x16mm2Chương V - E HSMT54m
119Lắp đặt dây tiếp địa xanh vàng, tiết diện 1x6mm2Chương V - E HSMT432m
120Lắp đặt dây tiếp địa xanh vàng, tiết diện 1x4mm2Chương V - E HSMT384m
121Lắp đặt dây tiếp địa xanh vàng, tiết diện 1x2,5mm2Chương V - E HSMT948m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT288m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT777m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT660m
125Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Tận dụng điều hòa cũ)Chương V - E HSMT15máy
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,45100m
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT8cái
B CẢI TẠO MẠNG LAN NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ rack treo tường 4UChương V - E HSMT1Tủ
2Lắp đặt Switch - 16 portsChương V - E HSMT3Thiết bị
3Ổ cắm mạng âm tươngChương V - E HSMT18bộ
4Lắp đặt ổ cắm chìmChương V - E HSMT18Ổ cắm
5Lắp đặt wifiChương V - E HSMT3Thiết bị
6Cáp mạng cat6Chương V - E HSMT630m
7Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Chương V - E HSMT6310 m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT315m
9Lắp đặt tủ điện KT 400x300x120mmChương V - E HSMT2hộp
10Lắp đặt ổ cắm 6 chấuChương V - E HSMT1cái
C XÂY NỐI NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0484tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT1,8983m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT7,5931m3
4Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT97,3778m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3979tấn
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT6,8345m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT1,1610m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT2,0648m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT39,1747m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V - E HSMT4,585100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmChương V - E HSMT1,3642tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmChương V - E HSMT3,417tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mmChương V - E HSMT0,1146tấn
14Mua thép bản sản xuất đai đầu cọc và bản nối đầu cọcChương V - E HSMT1.200,192kg
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,7955tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,7955tấn
17Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V - E HSMT6,412100m
18Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V - E HSMT64mối nối
19Thuê cọc ép âm bằng thép 300x300x1000 (mm)Chương V - E HSMT1trọn gói
20Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,31100m
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT1,6625m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0166100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0166100m3/1km
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,5362100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT45,0432m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,0103100m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,0008100m2
28Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT7,7527m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmChương V - E HSMT0,5518tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,1394tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,2962tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,8428tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20,22mmChương V - E HSMT2,8132tấn
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT45,2053m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2215100m2
36Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,0369m3
37Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT11,1163m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,4009100m3
39Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,4035100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,5854100m3
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,5854100m3/1km
42Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT12,2098m3
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,2012100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1694tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,4674tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,9944tấn
47Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT7,5504m3
48Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT1,701100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,6754tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,4104tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,675tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT7,3371m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT7,3371m3
54Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT3,5798100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT4,1636tấn
56Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT44,4164m3
57Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1282100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0194tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0267tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1138tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,4098m3
62Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,4607100m2
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0552tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0854tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1791tấn
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,0803m3
67Mua thép hộp làm vì kèo nhà xeChương V - E HSMT1.348,449kg
68Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT1,3156tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,3156tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT78,5928m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT2,6237100m2
72Tôn úp nóc khổ 400 dầy 0.45mmChương V - E HSMT36,56m
73Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT76,4464m3
74Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,659m3
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT267,1838m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT57,5688m2
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT363,82m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT109,956m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT58,5744m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT318,2936m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT86,2m
82Đắp các chi tiết đầu cộtChương V - E HSMT12cột
83Đắp chi tiết đỉnh vòmChương V - E HSMT2công
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT324,7526m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT732,558m2
86SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa hai cánh mở quay trên kính dưới pano bằng, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mmChương V - E HSMT23,22m2
87SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mmChương V - E HSMT40,32m2
88Vách kính cố định, đố ngang đố dọc, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mmChương V - E HSMT16,164m2
89Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đa điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm+tay năm, vấu chốt)Chương V - E HSMT8bộ
90Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm)Chương V - E HSMT24bộ
91Mua Inox 304 vuông 14x14x1,1mm làm hoa cửaChương V - E HSMT316,5402kg
92Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,9128m3
93Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0158100m2
94Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,8558m3
95Láng granitô cầu thangChương V - E HSMT19,2316m2
96Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V - E HSMT39,12m
97Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0117100m3
98Mua thép hộp để sản xuất lan can hành langChương V - E HSMT738,0471kg
99Gia công lan canChương V - E HSMT0,8904tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT33,4088m2
101Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT20,86m2
102Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT264,9264m2
103Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT118,086m2
104Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT61,36m2
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT40,56m2
106Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT3,773100m2
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - E HSMT10m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x6mm2Chương V - E HSMT10m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x4mm2Chương V - E HSMT140m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x2,5mm2Chương V - E HSMT20m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x1,5mm2Chương V - E HSMT160m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmChương V - E HSMT320m
113Lắp đặt đèn LED 300x1200/40WChương V - E HSMT16bộ
114Lắp đặt đèn LED Panel 300x300/12WChương V - E HSMT8bộ
115Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT8cái
116Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT24cái
117Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A +1 lỗChương V - E HSMT8bảng
118Lắp đặt đế âm nhựa chống cháyChương V - E HSMT32hộp
119Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - E HSMT2cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - E HSMT4cái
121Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E HSMT14,4m
122Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - E HSMT2cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - E HSMT0,576100m
124Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - E HSMT8cái
125Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT10,41610m
126Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT5,4163m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0542100m3
128Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0542100m3
129Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3683100m3
130Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1042100m2
131Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT5,4163m3
132Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT14,6657m3
133Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT62,496m2
134Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT31,248m2
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,1331100m2
136Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,2936tấn
137Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,021tấn
138Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,496m3
139Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT521 cấu kiện
140Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,017100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,351100m3
142Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3512100m3
143Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,0416m3
144Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,9541m3
145Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,6422m3
146Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,302m3
147Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT22,796m2
148Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,488m2
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT27,284m2
150Gia công hàng rào lưới thépChương V - E HSMT6,22m2
151Hút bể phốtChương V - E HSMT1bể
152Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1708100m3
153Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0635100m2
154Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmChương V - E HSMT0,1133tấn
155Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,0775tấn
156Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,9486m3
157Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,6018m3
158Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,8818m3
159Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT18,0665m2
160Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,5068m2
161Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E HSMT23,574m2
162Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - E HSMT0,1100m
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT6cái
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0405100m2
165Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,1354tấn
166Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,05m3
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT51 cấu kiện
168Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,046100m3
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,125100m3
170Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,125100m3
D CẢI TẠO NHÀ XE + NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT8,14m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT2,2008m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT73,176m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E HSMT15,3961m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - E HSMT8,0721m2
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - E HSMT11,5024m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT0,5872m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT0,5872m3
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT8,0721m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT11,5024m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT38,4921m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT42,58m2
13Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dày 1,4-1,6mm, dùng kính trắng dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT1,84m2
14Cửa sổ lùa nhôm DINOSTAR hệ ND-XF55, nhôm dày 1,2-1,4mm, dùng kính trắng 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT6,3m2
15Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 4DChương V - E HSMT1bộ
16Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe, sò)Chương V - E HSMT3bộ
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT2,20081m2
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT532,053m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - E HSMT0,9964tấn
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT85,4947m2
21Mua thép hộp tráng kẽm 30x60x1.1mm làm xà gồ máiChương V - E HSMT1.160,3603kg
22Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT1,1321tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,1321tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT85,4947m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT5,3205100m2
26Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmChương V - E HSMT87,6m
E PHẦN VẬT TƯ
1Tủ rack 4UChương V - E HSMT1cái
2Switch 16-PortChương V - E HSMT3cái
3WifiChương V - E HSMT3cái
4Rèm cầu vồngChương V - E HSMT174,96m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.347481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.864096E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.362.158.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.724.316.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ;. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy đào ≥ 0,4-0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy ép cọc hệ rô bốt ≥ 150T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy Phát điện ≥ 30KVA Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định chất lượng còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->