Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220666235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 09:22:00 đến ngày 2022-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,647,979,262 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1971968893E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0394393778E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (có hạng mục thi công khối nhà/Xây dựng, hệ thống điện, cấp thoát nước, PCCC, sân đường, thiết bị). Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét (cấp II) (có hạng mục thi công khối nhà/Xây dựng, hệ thống điện, cấp thoát nước, PCCC, sân đường, thiết bị) và quy mô mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 24.253.585.000 VND thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.253.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.507.170.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục thi công khối nhà/xây dựng, hệ thống điện, cấp thoát nước, PCCC, sân đường, thiết bị).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lênTrong đó: + 03 cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.+ 01 cán bộ thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.+ 01 cán bộ thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 cán bộ thuộc chuyên ngành điện.+ 01 cán bộ chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng thì có chứng chỉ khảo sát địa hình (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Công việc tương tự: Đã làm phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực) hoặc tốt nghiệp đại học các chuyên ngành liên quan đến bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động-Công việc tương tự: Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề.Trong đó ít nhất: 15 thợ xây dựng; 05 thợ hàn/cơ khí; 05 thợ điện; 05 thợ cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục/cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục/cần cẩu bánh hơi ≤ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng ≤ 03 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng hoàn chỉnh khu vực văn hóa tưởng niệm Khu di tích lịch sử chiến khu Long Nguyên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (file scan bản chính hoặc file scan bản chụp chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu khác chứng minh năng lực nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. Trường hợp nhà thầu không đủ kiện kinh doanh dịch vụ thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy nhà thầu có thể liên danh hoặc Hợp đồng/văn bản thỏa thuận thầu phụ với đơn vị có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (kèm bản scan để chứng minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Dương, địa chỉ: Tầng 4, Tháp B, Tòa nhà trung tâm hành chính, Phường Hoà Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3855263 Fax: (0274) 3855267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Tầng 16, Tháp B, Tòa nhà trung tâm hành chính, Phường Hoà Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822825 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: . |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương + Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Tòa nhà trung tâm hành chính, Phường Hoà Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3822926 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,679 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,582 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,274 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,426 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,049 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,361 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,019 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,071 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,575 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,539 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,37 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,219 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,143 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,451 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,961 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,6 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,075 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,749 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,749 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn xà gồ | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 140,158 | m2 |
| 26 | Lợp mái ngói mũi hài 40 v/m2, chiều cao | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,917 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,559 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,421 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37,384 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37,384 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào trần | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | m2 |
| 33 | Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 97,384 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 197x73mm | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60,712 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,033 | m2 |
| 36 | Đắp chỉ đơn, vữa XM mác 75 | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 155,64 | m |
| 37 | Cung cấp cửa khung sắt, bao gồm tay nắm Inox 304 và phụ kiện | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp dựng chữ Inox vàng "DI TÍCH LỊCH SỬ CHIẾN KHU LONG NGUYÊN", dài 4,92m, cao 0,4m, dày 30mm | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,968 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp dựng chữ Inox vàng "XÃ LONG TÂN, HUYỆN DẦU TIẾNG, TỈNH BÌNH DƯƠNG", dài 2,125m, cao 0,075m, dày 15mm | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,159 | m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng hoàn thiện tượng mặt nguyệt theo thiết kế dài 1,2m, cao 1,3m | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,56 | m2 |
| 43 | Gia công lắp dựng hoàn thiện tượng rồng theo thiết kế, dài 2,0m, cao 0,6m | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,4 | m2 |
| 44 | Gia công lắp dựng hoàn thiện tượng kìm nóc theo thiết kế, dài 0,9m, cao 0,6m | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,48 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng con đội conson sắt hộp, sơn dầu hoàn thiện theo thiết kế | Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,485 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,413 | 100m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,91 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤ 250cm | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,214 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,034 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,231 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,019 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,071 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,575 | tấn |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,539 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,346 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,178 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,989 | tấn |
| 60 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,465 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,602 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,075 | tấn |
| 63 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,76 | 100m2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,56 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,012 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,076 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,604 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,604 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn xà gồ | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 127,466 | m2 |
| 71 | Lợp mái ngói mũi hài 40 v/m2, chiều cao | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,807 | 100m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,741 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,915 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,517 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 76,02 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,517 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào trần | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 76,02 | m2 |
| 78 | Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 101,537 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 197x73mm | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 63,723 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,76 | m2 |
| 81 | Đắp chỉ đơn, vữa XM mác 75 | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 151,96 | m |
| 82 | Cung cấp cửa khung sắt, bao gồm tay nắm Inox 304 và phụ kiện | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34,47 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34,47 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34,47 | m2 |
| 85 | Cung cấp lắp dựng chữ Inox vàng "DI TÍCH LỊCH SỬ CHIẾN KHU LONG NGUYÊN", dài 4,135m, cao 0,335mm, dày 25mm | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,385 | m2 |
| 86 | Cung cấp lắp dựng chữ Inox vàng "XÃ LONG TÂN, HUYỆN DẦU TIẾNG, TỈNH BÌNH DƯƠNG", dài 2,125m cao 0,075m, dày 15mm | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,159 | m2 |
| 87 | Gia công lắp dựng hoàn thiện tượng mặt nguyệt theo thiết kế dài 0,8m, cao 0,9m | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,72 | m2 |
| 88 | Gia công lắp dựng hoàn thiện tượng rồng theo thiết kế, dài 1,2m, cao 0,4m | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,96 | m2 |
| 89 | Gia công lắp dựng hoàn thiện tượng kìm nóc theo thiết kế, dài 0,6m, cao 0,4m | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,36 | m2 |
| 90 | Gia công lắp dựng con đội conson sắt hộp, sơn dầu hoàn thiện theo thiết kế | Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| B | CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,166 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,896 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,082 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,25 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,062 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,031 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,195 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,44 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,095 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,26 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,26 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn xà gồ | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21,37 | m2 |
| 21 | Lợp mái ngói mũi hài 40 v/m2, chiều cao | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,173 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,634 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,434 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,4 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,434 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào trần | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,4 | m2 |
| 27 | Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,834 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 197x73mm | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20,566 | m2 |
| 29 | Đắp chỉ đơn, vữa XM mác 75 | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26 | m |
| 30 | Cung cấp cửa khung sắt, bao gồm tay nắm Inox 304 và phụ kiện | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,8 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cổng phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,8 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,906 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,992 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,969 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 69,156 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,321 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,909 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,322 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,396 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,121 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,686 | tấn |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,679 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 80,004 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,988 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,408 | tấn |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,899 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 54,634 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 58,785 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.048,356 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 293,44 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 416,98 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.030,46 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.030,46 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp dựng hàng rào khung sắt theo thiết kế | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 526,006 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 526,006 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp dựng hàng rào lưới B40 mạ kẽm | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 629,895 | m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,191 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,157 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,588 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,521 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,013 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,193 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,466 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,027 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,168 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,277 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,388 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,04 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,242 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng, giằng, chiều cao | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,836 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,053 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,27 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,214 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,856 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,339 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,286 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,018 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,073 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,021 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,917 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,917 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn xà gồ | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 73,728 | m2 |
| 30 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,557 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,553 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,231 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,155 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 49,095 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,445 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,52 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,3 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,56 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 82,54 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 52,38 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 49,095 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 85,825 | m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 44 | Rải tấm nilong chống mất nước bê tông | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,12 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,74 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,555 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,935 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 400x100mm | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,2 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 197x73mm | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,81 | m2 |
| 52 | Trần thạch cao khung kim loại nổi chống ẩm | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,92 | m2 |
| 53 | Thi công lắp dựng trần thạch cao | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,92 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ TS-1000, kính cường lực dày 8mm, dán mờ (bao gồm tay nắm, ổ khóa) | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,32 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ TS-1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm tay nắm, ổ khóa) | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,04 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,36 | m2 |
| 57 | Cung cấp khung sắt bảo vệ, sơn dầu hoàn thiện | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,32 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần kết cấu + kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,32 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống điện PVC Ø20 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | m |
| 60 | Lắp đặt ống điện HDPE Ø40/30 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC 1.5 mm² | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 135 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC 6.0 mm² | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 135 | m |
| 63 | Lắp đặt MCB-2P-25A-4.5kA + Box + mặt nạ | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn downlight âm trần loại tròn- 22w | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn led tuýp âm trần chóa tán quang 0.6m, bóng T8-4x10W | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20w | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống uPVC Ø21 x 1.6mm | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống uPVC Ø27 x 1.8mm | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống uPVC Ø42 x 2.1mm | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống uPVC Ø60 x 2.8mm | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống uPVC Ø90 x 3.8mm | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống uPVC Ø114 x 4.9mm | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø21 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø27 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø21 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø27 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê uPVC Ø21 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê uPVC Ø27 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê giảm uPVC Ø27/Ø21 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van nhựa Ø27 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø42 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø60 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø90 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø114 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø42 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø60 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø90 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø114 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi nước xịt bệ xí + ống dây | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150 x 150 - Ø60 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt bộ (lavabo + vòi xả inox Ø21 + xi phông Ø34) - Hình cầu | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng khăn giấy | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen + vòi xả nước nóng lạnh inox Ø21 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| D | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,272 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà giằng, đất cấp III | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,878 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,802 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,767 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42,495 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,384 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,195 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,243 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,562 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22,655 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,496 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,025 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,953 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng tường, đà kiềng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34,38 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,851 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,432 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng, giằng, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,438 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà tầng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20,411 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà tầng, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,567 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà tầng, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,737 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,041 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42,124 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn tầng, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,32 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,333 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,977 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,336 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,862 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,54 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,235 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,567 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,006 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,302 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo M20, L500 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 220 | bộ |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,582 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,582 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - vì kèo | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 170,359 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,36 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,36 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn xà gồ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.410,653 | m2 |
| 40 | Lợp mái ngói mũi hài 40 v/m2, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,765 | 100m2 |
| 41 | Xây tường bó nền gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,646 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 87,355 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32,832 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,896 | m3 |
| 45 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,291 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,91 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 387,682 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 381,565 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 304,348 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 399,135 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 433,25 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 584,927 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.429,153 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 387,682 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.351,29 | m2 |
| 56 | Sơn cột bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 275,108 | m2 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,932 | 100m3 |
| 58 | Cung cấp đất san lấp | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 313,747 | m3 |
| 59 | Rải tấm nilong chống mất nước bê tông | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,288 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 62,876 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 495,13 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35,595 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng đá granít tự nhiên , vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 95,349 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 62,274 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,494 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 98,4 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 197x73mm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 76,082 | m2 |
| 68 | Lót sàn bằng khung xương gỗ 15x15mm, a300, ván ép dày 20mm, xốp đệm dày 5mm, gỗ lát sàn 808x130 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 72,56 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép sàn sân khấu | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,801 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép sàn sân khấu | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,801 | tấn |
| 71 | Ốp tường , cột bằng gỗ công nghiệp dày 20mm, nẹp chỉ Inox vàng theo thiết kế | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 368,345 | m2 |
| 72 | Đắp chỉ kép, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 195,266 | m |
| 73 | Đắp chỉ đơn, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 213,3 | m |
| 74 | Trần thạch cao khung kim loại nổi 600x600 - TRTC1 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32,55 | m2 |
| 75 | Trần thạch cao khung kim loại nổi 600x600, chống ẩm - TRTC2 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40,815 | m2 |
| 76 | Trần thạch cao khung kim loại chìm - TRTC3 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 292,42 | m2 |
| 77 | Thi công lắp dựng trần thạch cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 365,785 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp dựng con bọ sắt 40x80, sơn dầu hoàn thiện | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 79 | Cung cấp lắp dựng con tiện xi măng cao 535mm, cách khoảng 200mm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 402 | bộ |
| 80 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact dày 1,2mm ( phụ kiện Inox 304 ) | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31,235 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa khung bao gỗ 60x200, pano gỗ đặc | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34,574 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34,574 | m2 cấu kiện |
| 83 | Cung cấp lắp đặt khóa tay nắm cửa gỗ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 84 | Cung cấp khuôn cửa gỗ + nẹp cửa gỗ nhóm II | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 52,92 | m |
| 85 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 52,92 | m cấu kiện |
| 86 | Cung cấp khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, bao gồm ổ khóa tay gạt | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 52,04 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 52,04 | m2 |
| 88 | Cung cấp bông sắt bảo vệ, sơn dầu hoàn thiện | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34,4 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34,4 | m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,4 | m2 |
| 91 | Gia công lắp dựng hoàn thiện tượng nóc mái, kìm nóc mái theo thiết kế, dài 1,95m, cao 0,85m | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,973 | m2 |
| 92 | Gia công lắp dựng hoàn thiện tượng đuôi mái theo thiết kế, dài 1,8m, cao 0,35m | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,52 | m2 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,93 | 100m3 |
| 94 | Cung cấp đất san lấp | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,996 | m3 |
| 95 | Rải tấm nilong chống mất nước bê tông | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,652 | 100m2 |
| 96 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 46,52 | m3 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống điện PVC Ø20 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 790 | m |
| 98 | Lắp đặt ống điện HDPE Ø40/30 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | m |
| 99 | Lắp đặt ống điện HDPE Ø50/40 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC 2.5 mm² | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.704 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC 4.0 mm² | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 381 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/XLPE/PVC 10 mm² | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/XLPE/PVC 50 mm² | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC-FR 1.5 mm² | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 95 | m |
| 105 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 106 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 107 | Lắp đặt vỏ tủ điện MDB-1 (CxRxS: 500x400x250)mm | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt tủ điện 18 module | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt tủ điện 32 module | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt MCB-2P-25A-4.5kA | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 111 | Lắp đặt RCBO-2P-25A-4.5kA-30mA | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB-2P-50A-10kA | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCCB-2P-150A-35kA | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCCB-2P-200A-35kA | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn led tuýp hắt trần ánh sáng vàng, loại 1,2m | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn led dây hắt trần ánh sáng vàng | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | m |
| 118 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng led - 22w | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng led - 24w | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn bóng led - 25w | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-4x10W | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn led tuýp âm trần panel 600x600 - 50W | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 49 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2 giờ | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2 giờ | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 15W~30W | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt trần 70W | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt bộ đèn chùm + Quạt trần 70W (chủ đầu tư chọn) | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 1 pha 240v-20A + hộp box + mặt nạ (âm sàn) | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống điện PVC Ø20 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 245 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC 4.0 mm² | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 966 | m |
| 134 | Lắp đặt đường ống gas Ø6.4 / Ø12.7 (loại 1.5hp~2hp) + bảo ôn cách nhiệt | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | m |
| 135 | Lắp đặt đường ống gas Ø9.5 / Ø15.9 (loại 3hp) + bảo ôn cách nhiệt | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 125 | m |
| 136 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 88 | m |
| 137 | Lắp đặt ống uPVC Ø21 x 1.6mm | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,42 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống uPVC Ø27 x 1.8mm | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø21 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø27 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø21 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø27 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê uPVC Ø21 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê uPVC Ø27 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê giảm uPVC Ø27/Ø21 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 146 | Lắp đặt van nhựa Ø27 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống uPVC Ø42 x 2.1mm | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống uPVC Ø60 x 2.8mm | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống uPVC Ø90 x 3.8mm | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống uPVC Ø114 x 4.9mm | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø42 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 152 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø60 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 153 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø90 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø114 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø42 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 156 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø60 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø90 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø114 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi nước xịt bệ xí + ống dây | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 161 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150 x 150 - Ø60 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt bộ (lavabo + vòi xả inox Ø21 + xi phông Ø34) - Hình cầu | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng khăn giấy | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo đơn | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo ba | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi nước xả nước lạnh inox Ø21 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen + vòi xả nước nóng lạnh inox Ø21 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 169 | Lắp đặt van khóa Ø27 - Van cầu | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 170 | Cung cấp lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 04 Zone | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 171 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,2 | 10 đầu |
| 172 | Lắp đặt nút nhấn báo khẩn cấp | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 173 | Lắp đặt chuông báo cháy | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 174 | Lắp đặt đèn báo cháy | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 175 | Cung cấp lắp đặt điện trở cuối nguồn | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-FR 1x2Cx2.0mm² (loại 2 ruột) | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 242 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø20 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 166 | m |
| 178 | Lắp đặt ống HDPE Ø32/25 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 76 | m |
| 179 | Cung cấp lắp đặt bộ ắc qui back up (24h DC) | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt hộp box điện đấu nối (200x150x100)mm | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 181 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy khí cầm tay CO2 - 7 kg | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | bình |
| 182 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy bột khô cầm tay MFZ8 - 7 kg | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | bình |
| 183 | Lắp bảng tiêu lệch pccc & Bảng nội qui pccc | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | bảng |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø20 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 230 | m |
| 185 | Lắp đặt ống HDPE Ø25 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | m |
| 186 | Lắp đặt ống HDPE Ø40/30 | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m |
| 187 | Lắp đặt cáp quang 1FO-SM | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | m |
| 188 | Lắp đặt cáp quang 2FO-SM | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m |
| 189 | Lắp đặt cáp UTP CAT.6A (4 PAIRS) | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 230 | m |
| 190 | Lắp đặt ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45) | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 191 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại & Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45) | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 192 | Cung cấp lắp đặt Bộ phát tín hiệu Wireless gắn trần | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 193 | Cung cấp lắp đặt Switch quang 4 ports | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 194 | Cung cấp lắp đặt Switch 8 ports | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 195 | Cung cấp lắp đặt Switch 16 ports | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt hộp nối quang ODF 4 cổng | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 197 | Cung cấp lắp đặt tổng đài điện thoại 2 trung kế 8 máy nhánh | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 198 | Cung cấp lắp đặt tủ rack MB 6U (gồm: nguồn dự phòng, bộ chống sét, …) | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp quang (ODF/2FO) - KT: 86x86x22 mm | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 200 | Cung cấp lắp đặt Bộ chuyển đổi - OPTICAL NETWORK TERMINAL (ONT) | Hệ thống điện, điện nhẹ, cấp thoát nước, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| E | NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,392 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà giằng, đất cấp III | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,337 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,06 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,919 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31,145 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,295 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,651 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,179 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,446 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20,106 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,413 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,076 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,348 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng tường, đà kiềng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,448 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,655 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,54 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng, giằng, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,845 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,26 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,779 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,272 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,826 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38,22 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,968 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,822 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,662 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,74 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,414 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo M20, L500 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 64 | bộ |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,159 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,159 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - vì kèo | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 75,958 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,213 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,213 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn xà gồ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 592,884 | m2 |
| 36 | Lợp mái ngói mũi hài 40 v/m2, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,584 | 100m2 |
| 37 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 40 viên/m2, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 399,484 | m2 |
| 38 | Xây tường bó nền gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,064 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 49,975 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,059 | m3 |
| 41 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,35 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,535 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 285,055 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 286,142 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 197,819 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 491,562 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 382,2 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 571,197 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.289,941 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 285,055 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.408,984 | m2 |
| 52 | Sơn cột bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 167,099 | m2 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,064 | 100m3 |
| 54 | Cung cấp đất san lấp | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 327,824 | m3 |
| 55 | Rải tấm nilong chống mất nước bê tông | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,894 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38,941 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 353,645 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng đá granít tự nhiên , vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 65,76 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 84,258 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,528 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 197x73mm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 97,687 | m2 |
| 62 | Đắp chỉ kép, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 182,816 | m |
| 63 | Đắp chỉ đơn, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 84,8 | m |
| 64 | Trần thạch cao khung kim loại chìm - TRTC | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 218,36 | m2 |
| 65 | Thi công lắp dựng trần thạch cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 218,36 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp dựng con tiện xi măng cao 535mm, cách khoảng 200mm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 245 | bộ |
| 67 | Cung cấp lắp dựng con tiện xi măng cao 640mm, cách khoảng 200mm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 346 | bộ |
| 68 | Cung cấp lắp dựng cửa khung bao gỗ 60x200, pano gỗ đặt | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,516 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,516 | m2 cấu kiện |
| 70 | Cung cấp lắp đặt khóa tay nắm cửa gỗ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 71 | Cung cấp khuôn cửa gỗ + nẹp cửa gỗ nhóm II | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40,8 | m |
| 72 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40,8 | m cấu kiện |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,96 | m2 |
| 74 | Gia công lắp dựng hoàn thiện tượng mặt nguyệt theo thiết kế dài 7,2m, cao 1,6m | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,52 | m2 |
| 75 | Gia công lắp dựng hoàn thiện tượng kìm nóc theo thiết kế, dài 1,4m, cao 0,9m | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,52 | m2 |
| 76 | Gia công lắp dựng hoàn thiện tượng kìm nóc theo thiết kế, dài 0,825m, cao 0,385m | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,145 | m2 |
| 77 | Gia công lắp dựng hoàn thiện tượng hoa văn đầu hồi theo thiết kế | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,832 | 100m3 |
| 79 | Cung cấp đất san lấp | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 410,024 | m3 |
| 80 | Rải tấm nilong chống mất nước bê tông | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,7 | 100m2 |
| 81 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 54,716 | m3 |
| 82 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,893 | m3 |
| 83 | Lát bậc tam cấp bằng gạch tàu 400x400mm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,33 | m2 |
| 84 | Lát gạch sân, bằng gạch con sâu, kích thước 225x112,5x60mm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 470 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống điện PVC Ø20 | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 432 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC 2.5 mm² | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 714 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC 4.0 mm² | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 342 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC-FR 1.5 mm² | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 80 | m |
| 89 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 90 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 91 | Lắp đặt vỏ tủ điện MDB-1 (CxRxS: 500x400x250)mm | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt MCB-2P-25A-4.5kA | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt RCBO-2P-25A-4.5kA-30mA | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB-2P-63A-10kA | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn led tuýp hắt trần ánh sáng vàng, loại 1,2m | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led dây hắt trần ánh sáng vàng | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | m |
| 98 | Lắp đặt đèn treo trần loại tròn bóng led - 20w | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn led tuýp âm trần panel 600x600 - 50W | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2 giờ | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2 giờ | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp - 150w | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt bộ đèn chùm + Quạt trần 70W (chủ đầu tư chọn) | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Cung cấp lắp đặt ống gió 200x150 | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | m |
| 108 | Lắp đặt quạt hút gió thải âm trần 1750 m³/h | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 109 | Cung cấp lắp đặt miệng gió thải 300x200 | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống điện PVC Ø20 | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 160 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC 4.0 mm² | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 480 | m |
| 112 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy khí cầm tay CO2 - 7 kg | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | bình |
| 113 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy bột khô cầm tay MFZ8 - 7 kg | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | bình |
| 114 | Lắp bảng tiêu lệch pccc & Bảng nội qui pccc | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | bảng |
| F | NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,682 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà giằng, đất cấp III | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,142 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,395 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,208 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29,207 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,321 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,598 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21,762 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,428 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,578 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,62 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng tường, đà kiềng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34,808 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,496 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,237 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng, giằng, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,481 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34,368 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,856 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,158 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,437 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 59,392 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,514 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,939 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21,048 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,797 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,332 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,671 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo M20, L500 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 80 | bộ |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,164 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,164 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - vì kèo | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 111,485 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,75 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,75 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn xà gồ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 863,377 | m2 |
| 34 | Lợp mái ngói mũi hài 40 v/m2, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,597 | 100m2 |
| 35 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 40 viên/m2, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 596,574 | m2 |
| 36 | Xây tường bó nền gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,02 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 61,41 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,667 | m3 |
| 39 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,058 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,766 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 400,128 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 398,063 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 239,316 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 572,547 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 593,922 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 798,191 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.715,675 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 400,128 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.903,822 | m2 |
| 50 | Sơn cột bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 209,916 | m2 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,449 | 100m3 |
| 52 | Cung cấp đất san lấp | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 690,061 | m3 |
| 53 | Rải tấm nilong chống mất nước bê tông | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,346 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 63,46 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa M75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 592,36 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng đá granít tự nhiên, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 68,976 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 152,654 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 600x100mm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,105 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 197x73mm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 101,017 | m2 |
| 60 | Đắp chỉ kép, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 184,88 | m |
| 61 | Đắp chỉ đơn, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 92 | m |
| 62 | Trần thạch cao khung kim loại chìm - TRTC | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 309,89 | m2 |
| 63 | Thi công lắp dựng trần thạch cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 309,89 | m2 |
| 64 | Cung cấp lắp dựng con tiện xi măng cao 535mm, cách khoảng 200mm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 269 | bộ |
| 65 | Cung cấp lắp dựng con tiện xi măng cao 640mm, cách khoảng 200mm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 296 | bộ |
| 66 | Cung cấp lắp dựng cửa khung bao gỗ 60x200, pano gỗ đặt | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42,924 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42,924 | m2 cấu kiện |
| 68 | Cung cấp lắp đặt khóa tay nắm cửa gỗ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 69 | Cung cấp khuôn cửa gỗ + nẹp cửa gỗ nhóm II | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44 | m |
| 70 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44 | m cấu kiện |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20,48 | m2 |
| 72 | Gia công lắp dựng hoàn thiện tượng mặt nguyệt theo thiết kế dài 7,2m, cao 1,6m | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,52 | m2 |
| 73 | Gia công lắp dựng hoàn thiện tượng kìm nóc theo thiết kế, dài 1,4m, cao 0,9m | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,52 | m2 |
| 74 | Gia công lắp dựng hoàn thiện tượng kìm nóc theo thiết kế, dài 0,825m, cao 0,385m | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,541 | m2 |
| 75 | Gia công lắp dựng hoàn thiện tượng hoa văn đầu hồi theo thiết kế | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,418 | 100m3 |
| 77 | Cung cấp đất san lấp | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 579,726 | m3 |
| 78 | Rải tấm nilong chống mất nước bê tông | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,04 | 100m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 121,284 | m3 |
| 80 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,621 | m3 |
| 81 | Lát bậc tam cấp bằng gạch tàu 400x400mm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,18 | m2 |
| 82 | Lát nền sân bằng đá tự nhiên 300x600mm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 987 | m2 |
| 83 | Trồng mới cỏ lá gừng | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,17 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống điện PVC Ø20 | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 774 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC 2.5 mm² | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.752 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC 4.0 mm² | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 285 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC-FR 1.5 mm² | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 95 | m |
| 88 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 89 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 90 | Lắp đặt vỏ tủ điện MDB-1 (CxRxS: 500x400x250)mm | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt MCB-2P-25A-4.5kA | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt RCBO-2P-25A-4.5kA-30mA | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCCB-2P-300A-35kA | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn led tuýp hắt trần ánh sáng vàng, loại 1,2m | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 68 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng led - 24w | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 100 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn treo trần loại tròn bóng led - 20w | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2 giờ | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2 giờ | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp - 150w | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 15W~30W | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt bộ đèn chùm + Quạt trần 70W (chủ đầu tư chọn) | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,6 | 10 đầu |
| 107 | Lắp đặt nút nhấn báo khẩn cấp | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 108 | Lắp đặt chuông báo cháy | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 109 | Lắp đặt đèn báo cháy | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 110 | Cung cấp lắp đặt điện trở cuối nguồn | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-FR 1x2Cx2.0mm² (loại 2 ruột) | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 310 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø20 | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 130 | m |
| 113 | Lắp đặt ống HDPE Ø25 | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 180 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp box điện đấu nối (200x150x100)mm | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 115 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy khí cầm tay CO2 - 7 kg | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bình |
| 116 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy bột khô cầm tay MFZ8 - 7 kg | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bình |
| 117 | Lắp bảng tiêu lệch pccc & Bảng nội qui pccc | Hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bảng |
| G | NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,359 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà giằng, đất cấp III | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,722 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,334 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,896 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,656 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,132 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,886 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,061 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,481 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,508 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng tường, đà kiềng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,498 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,143 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,735 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng, giằng, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,65 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,84 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,099 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,819 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,886 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,413 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,689 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,922 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,378 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,034 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,389 | 100m2 |
| 27 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 40 viên/m2, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 68,864 | m2 |
| 28 | Xây tường bó nền gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,498 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,258 | m3 |
| 30 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,626 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,108 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,98 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,845 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36,312 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 68,864 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,98 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 125,021 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,98 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 105,176 | m2 |
| 40 | Sơn cột bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,845 | m2 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,296 | 100m3 |
| 42 | Cung cấp đất san lấp | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31,688 | m3 |
| 43 | Rải tấm nilong chống mất nước bê tông | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,423 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,225 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 43,56 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng đá granít tự nhiên, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,672 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40,332 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 197x73mm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,25 | m2 |
| 49 | Đắp chỉ kép, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,422 | m |
| 50 | Đắp chỉ đơn, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,4 | m |
| 51 | Cung cấp lắp dựng con tiện xi măng cao 535mm, cách khoảng 200mm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 72 | bộ |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,6 | m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng hoàn thiện tượng đỉnh mái dài 0,25m, cao 0,85m | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,213 | m2 |
| 54 | Gia công lắp dựng hoàn thiện tượng kìm nóc theo thiết kế, dài 0,825m, cao 0,385m | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,541 | m2 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 56 | Cung cấp đất san lấp | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,124 | m3 |
| 57 | Rải tấm nilong chống mất nước bê tông | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | m3 |
| 59 | Lát gạch sân, bằng gạch con sâu, kích thước 225x112,5x60mm | Kiến trúc và kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống điện PVC Ø20 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28 | m |
| 61 | Lắp đặt ống điện HDPE Ø40/30 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC 1.5 mm² | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC 6.0 mm² | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 180 | m |
| 64 | Lắp đặt MCB-2P-25A-4.5kA + Box + mặt nạ | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng led - 22w | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| H | QUẢNG TRƯỜNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,355 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,349 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,778 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hồ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 46,778 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hồ | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,714 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,051 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,941 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,889 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,939 | 100m2 |
| 10 | Rải tấm nilong chống mất nước bê tông | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,156 | 100m2 |
| 11 | Quét dung dịch bitum nhựa nóng | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 66,367 | m2 |
| 12 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,531 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mosaic 200x200mm | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 64,14 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch mosaic 200x200mm | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 178,36 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,687 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt đài phun nước nghệ thuật 3 tầng bằng đá granite theo thiết kế | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,888 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,888 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,454 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31,82 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31,82 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31,82 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,756 | 100m3 |
| 24 | Cung cấp đất san lấp | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 71,39 | m3 |
| 25 | Rải tấm nilong chống mất nước bê tông | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,853 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 58,525 | m3 |
| 27 | Lát nền sân bằng đá tự nhiên 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 201,16 | m2 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 229,094 | m2 |
| 29 | Lát gạch sân, bằng gạch con sâu, kích thước 225x112,5x60mm | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 155 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đài + Hồ nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 71,316 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống điện PVC Ø20 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 72 | m |
| 32 | Lắp đặt ống điện HDPE Ø40/30 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 155 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC 1.5 mm² | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 195 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC 4.0 mm² | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 72 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC 6.0 mm² | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 255 | m |
| 36 | Lắp đặt MCB-2P-25A-4.5kA + Box + mặt nạ | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn chiếu sáng âm dưới nước bóng led - 20w | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 38 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 2HP | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| I | SÂN HÀNH LỄ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35,598 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,762 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22,836 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40,875 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 174,505 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 174,505 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 174,505 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,415 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.863,405 | m3 |
| 10 | Rải tấm nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32,64 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 261,12 | m3 |
| 12 | Lát nền sân bằng đá tự nhiên 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.801,511 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, bằng gạch lục giác bê tông, kích thước 215x245x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 514 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,098 | m2 |
| 15 | Trồng mới cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,06 | 100m2 |
| 16 | Trồng mới cây kè bạc cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | cây |
| 17 | Trồng mới cây hồng lộc cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cây |
| 18 | Trồng mới cây vạn niên tùng cao từ 2-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cây |
| 19 | Trồng mới cây cau vua cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cây |
| J | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,382 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,314 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,176 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,042 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,026 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,386 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,82 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,05 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,336 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,536 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,436 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,15 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,818 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng, giằng, chiều cao | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,552 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,252 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,138 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,916 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,77 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,312 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,464 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,532 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,954 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,176 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,218 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,828 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,828 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn xà gồ | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 229,296 | m2 |
| 30 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,764 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35,548 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,482 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,032 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 202,59 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 91,02 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,04 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 76,94 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 53,12 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 293,61 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 147,1 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 202,59 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 238,12 | m2 |
| 43 | Rải tấm nilong chống mất nước bê tông | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,828 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,282 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 82,5 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 177,6 | m2 |
| 48 | Trần thạch cao khung kim loại nổi chống ẩm | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 81,94 | m2 |
| 49 | Thi công lắp dựng trần thạch cao | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 81,94 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ TS-1000, kính cường lực dày 8mm, dán mờ (bao gồm tay nắm, ổ khóa) | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22,48 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22,48 | m2 |
| 52 | Gia công lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện Inox và ổ khóa | Kết cấu và kiến trúc ( 02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60,07 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống điện PVC Ø20 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 90 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC 1.5 mm² | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 540 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn downlight âm trần loại tròn- 22w | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB-2P-25A-4.5kA + Box + mặt nạ | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA + Box + Mặt nạ | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC Ø21 x 1.6mm | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,94 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống uPVC Ø27 x 1.8mm | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, ống HDPE Ø32 x 2.0mm | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống uPVC Ø42 x 2.1mm | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống uPVC Ø60 x 2.8mm | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống uPVC Ø90 x 3.8mm | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống uPVC Ø114 x 4.9mm | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống uPVC Ø140 x 6.7mm | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø21 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 70 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø27 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt co HDPE 90⁰ Ø32 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø21 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 73 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø27 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt co HDPE 45⁰ Ø32 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê uPVC Ø21 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê uPVC Ø27 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê giảm uPVC Ø32/Ø21 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê giảm uPVC Ø27/Ø21 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø42 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 80 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø60 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 81 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø90 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø114 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø140 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø42 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 64 | cái |
| 85 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø60 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 86 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø90 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø114 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø140 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi nước xịt bệ xí + ống dây | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150 x 150 - Ø60 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt bộ (lavabo + vòi xả inox Ø21 + xi phông Ø34) - Hình cầu | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng khăn giấy | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo đơn | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo ba | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi nước xả nước lạnh inox Ø21 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen + vòi xả nước nóng lạnh inox Ø21 | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hệ thống điện, cấp thoát nước (02 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| K | CHÒI NGHỈ CHÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,707 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,136 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,771 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,022 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,132 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,275 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,311 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,23 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,022 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,807 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,951 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,886 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,795 | 100m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,342 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,342 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn xà gồ | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37,848 | m2 |
| 22 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,795 | 100m2 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,094 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,299 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31,2 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 66,893 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 79,514 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 152,647 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 160,647 | m2 |
| 32 | Đắp chỉ đơn, vữa XM mác 75 | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | m |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 34 | Rải tấm nilong chống mất nước bê tông | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,364 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch tàu 400x400mm | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 56,16 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 197x73 | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,96 | m2 |
| 38 | Trồng mới cây bông trang đỏ | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cây |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,328 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,567 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,417 | 100m2 |
| 42 | Rải tấm nilong chống mất nước bê tông | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,957 | 100m2 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,539 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch tàu 400x400mm | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 242,29 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,936 | m2 |
| 46 | Trồng mới cỏ lá gừng | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 47 | Trồng mới cây sứ cao 3m | Chòi nghỉ chân 1 + Sân xung quanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cây |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống điện PVC Ø20 | Hệ thống điện. Chòi nghỉ chân 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28 | m |
| 49 | Lắp đặt ống điện HDPE Ø40/30 | Hệ thống điện. Chòi nghỉ chân 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC 1.5 mm² | Hệ thống điện. Chòi nghỉ chân 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC 6.0 mm² | Hệ thống điện. Chòi nghỉ chân 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 180 | m |
| 52 | Lắp đặt MCB-2P-25A-4.5kA + Box + mặt nạ | Hệ thống điện. Chòi nghỉ chân 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Hệ thống điện. Chòi nghỉ chân 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng led - 22w | Hệ thống điện. Chòi nghỉ chân 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,381 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,312 | 100m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,176 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,121 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,027 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,384 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,989 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,066 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,396 | tấn |
| 65 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,78 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,699 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,567 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,718 | tấn |
| 69 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,061 | 100m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,462 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,92 | tấn |
| 72 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,845 | 100m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,807 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,807 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn xà gồ | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 89,352 | m2 |
| 76 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,845 | 100m2 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,282 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,817 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 93,6 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 171,939 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 184,617 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 375,276 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 399,276 | m2 |
| 86 | Đắp chỉ đơn, vữa XM mác 75 | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 96 | m |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 88 | Rải tấm nilong chống mất nước bê tông | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,69 | 100m2 |
| 89 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,912 | m3 |
| 90 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch tàu 400x400mm | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 124,08 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 197x73mm | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 74,88 | m2 |
| 92 | Trồng mới cây bông trang đỏ | Chòi nghỉ chân 2 (03 nhà). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | cây |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống điện PVC Ø20 | Hệ thống điện ( 03 nhà ). Chòi nghỉ chân 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 84 | m |
| 94 | Lắp đặt ống điện HDPE Ø40/30 | Hệ thống điện ( 03 nhà ). Chòi nghỉ chân 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 180 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC 1.5 mm² | Hệ thống điện ( 03 nhà ). Chòi nghỉ chân 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 63 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC 6.0 mm² | Hệ thống điện ( 03 nhà ). Chòi nghỉ chân 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 540 | m |
| 97 | Lắp đặt MCB-2P-25A-4.5kA + Box + mặt nạ | Hệ thống điện ( 03 nhà ). Chòi nghỉ chân 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Hệ thống điện ( 03 nhà ). Chòi nghỉ chân 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng led - 22w | Hệ thống điện ( 03 nhà ). Chòi nghỉ chân 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| L | VƯỜN CÂY LƯU NIỆN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Rải tấm nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,048 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20,48 | m3 |
| 3 | Trồng mới cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | 100m2 |
| 4 | Trồng mới cây ắc ó | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,95 | 100m2 |
| 5 | Trồng mới cây chuông vàng đk 18-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cây |
| 6 | Trồng mới cây bàng Đài Loan đk 15-16cm, cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33 | cây |
| 7 | Trồng mới cây cau đuôi chồn cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cây |
| 8 | Đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | m3 |
| M | HỒ PCCC + NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,707 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,992 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,626 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hồ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,086 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hồ | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,908 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,049 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp hồ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,835 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn nắp hồ, chiều cao | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,403 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,787 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,366 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,019 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,04 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,388 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,447 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,177 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,059 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,316 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,218 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,309 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,626 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,631 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,175 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,032 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,082 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,163 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,44 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,733 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 105,44 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 71 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26,7 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,55 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 63,09 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 176,44 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 105,34 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 105,44 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 176,34 | m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,56 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch tàu 400x400mm | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 100,86 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm thành bề nước | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 245,21 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 72,95 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa kéo không lá | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,02 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,02 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm tay nắm, ổ khóa) | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21,6 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Kết cấu và kiến trúc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21,6 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống điện PVC Ø20 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện Cu/PVC 1.5 mm² | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 96 | m |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20w | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống uPVC Ø90 x 3.8mm | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác Ø90 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø90 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø90 | Hệ thống điện, cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống điện HDPE Ø32/25 | Điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 470 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm, cáp điện Cu/PVC/PVC 6.0 mm² | Điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng trần 11mm² | Điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | m |
| 4 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ điều chỉnh thời gian - Timmer | Điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đèn cao áp bóng led 100w | Điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 7 | Lắp bộ chóa đèn phản quang - IP65 | Điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 8 | Lắp cần đèn gắn tường Ø60 | Điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cần đèn |
| 9 | Lắp cần đèn gắn trụ stk | Điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cần đèn |
| 10 | Lắp dựng cột đèn sắt tráng kẽm cao 6m | Điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cột |
| 11 | Đào mương cáp chiếu sáng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,66 | 100m3 |
| 12 | Đào móng trụ đèn | Điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,087 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,371 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,289 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,343 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,919 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng bu lông neo M20, L=900mm | Điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28 | bộ |
| 19 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cọc |
| 20 | Lắp đặt ống điện HDPE Ø40/30 | Điện cáp nguồn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.005 | m |
| 21 | Lắp đặt ống điện HDPE Ø50/40 | Điện cáp nguồn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28 | m |
| 22 | Lắp đặt ống điện HDPE Ø60/50 | Điện cáp nguồn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | m |
| 23 | Lắp đặt ống điện HDPE Ø110/90 | Điện cáp nguồn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | m |
| 24 | Rải cáp ngầm, cáp điện Cu/PVC/PVC 6.0 mm² | Điện cáp nguồn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30,15 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm, cáp điện Cu/XLPE/PVC 16 mm² | Điện cáp nguồn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,65 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm, cáp điện Cu/XLPE/PVC 70 mm² | Điện cáp nguồn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,42 | 100m |
| 27 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Điện cáp nguồn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCCB-2P-63A-16kA | Điện cáp nguồn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB-2P-200A-35kA | Điện cáp nguồn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB-2P-300A-35kA | Điện cáp nguồn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Đào mương cáp hạ thế, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Điện cáp nguồn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,48 | 100m3 |
| 32 | Đào móng hố ga | Điện cáp nguồn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,234 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Điện cáp nguồn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,86 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Điện cáp nguồn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,62 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Điện cáp nguồn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,972 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Điện cáp nguồn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,456 | m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Điện cáp nguồn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,432 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Điện cáp nguồn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Điện cáp nguồn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,529 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Điện cáp nguồn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,59 | 100m2 |
| O | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC Ø21 x 1.6mm | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, ống HDPE Ø25 x 2.3mm | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, ống HDPE Ø32 x 3.0mm | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, ống HDPE Ø50 x 4.6mm | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø21 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt co HDPE 90⁰ Ø25 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt co HDPE 90⁰ Ø32 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt co HDPE 90⁰ Ø50 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø21 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt co HDPE 45⁰ Ø25 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt co HDPE 45⁰ Ø32 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt co HDPE 45⁰ Ø50 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê uPVC Ø21 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê HDPE Ø25 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê HDPE Ø32 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê HDPE Ø50 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê giảm HDPE Ø25/Ø21 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê giảm HDPE Ø32/Ø25 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê giảm HDPE Ø50/Ø25 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê giảm HDPE Ø50/Ø32 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 xoay chiều Ø21 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 xoay chiều Ø25 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 xoay chiều Ø32 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 xoay chiều Ø50 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi nước tưới cây inox + Van khóa Ø21 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 26 | Đào đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,853 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,856 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,998 | 100m3 |
| 29 | Đào mương cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,212 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,071 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,639 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 292 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt gối cống BTCT | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 183 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC Ø114 x 4.9mm | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø114 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø114 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20,573 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,226 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,902 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,275 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,571 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 39 | cấu kiện |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44,849 | m3 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 273,864 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42,76 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48 | đoạn ống |
| P | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,68 | 100m |
| 2 | Cung cấp lắp dựng trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | m |
| 3 | Cung cấp lắp dựng trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 121 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bộ kẹp giữ ống (Kẹp giữ ống omega Ø34 + Vít soắn + Tắc kê nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cáp neo 8mm² + tăng giảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt đế đỡ kim: thép góc (2L - 75x75x6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo D12, L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,648 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,256 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,178 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,003 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 17 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | giếng |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng Ø16, L=2.4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cọc |
| 19 | Cung cấp lắp đặt kim thu sét Prevectron (cấp bảo vệ 3, H=4m, Rp=87m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | kim |
| 20 | Cung cấp thuốc hàn hóa nhiệt Cadweld (lọ 90g) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | lọ |
| 21 | Cung cấp hóa chất giảm điện trở đất GME (10kg / bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bao |
| 22 | Cung cấp mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | lô |
| Q | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đường ống STK, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,354 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt hộp pccc + Cuộn dây 20m + Lăng phun D50 + Đầu nối trong D50 + Van khóa D50 + Khúc nối ren trong D50 + Co D60 (loại trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt hộp pccc + Cuộn dây 20m + Lăng phun D65 (loại ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 họng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | trụ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt trụ chờ tiếp nước pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | trụ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, ống HDPE D32 x 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống STK D60 x 2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống STK D110 x 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co STK, đường kính D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt co STK, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê STK, đường kính D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê STK, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Cung cấp máy Bơm động cơ điện Q=15m³/h, H=90m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp máy Bơm Diezel Q=60m³/h, H=90m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | máy |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | Cái |
| 2 | Ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 160 | Cái |
| 3 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Phông màn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Bảng tên Aluminium kèm Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Rèm vải che ánh sáng cửa sổ nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40,5 | m2 |
| 9 | Cờ Đảng hình búa liềm và ngôi sao năm cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế băng chờ loại 3 ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | Cái |
| 11 | Bàn làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 12 | Ghế làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 13 | Tủ treo quần áo CBCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Giường nghỉ CBCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Bàn ghế tiếp đón khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Quầy tiếp tân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Ghế nhân viên quầy lễ tân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 19 | Máy vi tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Bộ |
| 20 | Máy phô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 21 | Máy Fax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 22 | Thảm trải đỏ phục vụ nhà tiếp đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 146 | m2 |
| 23 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 24 | Màn chiếu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 25 | Thiết bị loa, âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 26 | Máy lạnh 1.5hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Máy lạnh 2.5hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Máy lạnh 3hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 29 | Điện thoại bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 30 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1971968893E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0394393778E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (có hạng mục thi công khối nhà/Xây dựng, hệ thống điện, cấp thoát nước, PCCC, sân đường, thiết bị). Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét (cấp II) (có hạng mục thi công khối nhà/Xây dựng, hệ thống điện, cấp thoát nước, PCCC, sân đường, thiết bị) và quy mô mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 24.253.585.000 VND thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.253.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.507.170.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục thi công khối nhà/xây dựng, hệ thống điện, cấp thoát nước, PCCC, sân đường, thiết bị).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 7 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lênTrong đó: + 03 cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.+ 01 cán bộ thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.+ 01 cán bộ thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 cán bộ thuộc chuyên ngành điện.+ 01 cán bộ chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng thì có chứng chỉ khảo sát địa hình (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Công việc tương tự: Đã làm phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực) hoặc tốt nghiệp đại học các chuyên ngành liên quan đến bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động-Công việc tương tự: Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề.Trong đó ít nhất: 15 thợ xây dựng; 05 thợ hàn/cơ khí; 05 thợ điện; 05 thợ cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích ≤ 0,8 m3 | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Cần trục/cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Cần trục/cần cẩu bánh hơi ≤ 16 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy vận thăng ≤ 03 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 4 |
| 7 | Đầm dùi | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 4 |
| 8 | Đầm bàn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 4 |
| 9 | Đầm cóc | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 4 |
| 10 | Máy hàn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 4 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 4 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 4 |
| 14 | Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ) | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi