Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình phần bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687690-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình phần bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 08:58:00 đến ngày 2022-07-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,212,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5818395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.163678E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (Công trình kè đê) bao gồm hạng mục: Thả đá hộ chân; lát mái kè chống sạt lở bằng tấm bê tông đúc sẵn có ngàm âm dương trong hệ thống khung dầm bằng bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.048.584.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi, Giao thông hoặc Xây dựng.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi;- Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi hoặc Xây dựng;- Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 15 người (Trong đó có 02 thợ lặn).- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu (Không bao gồm lái xe, lái máy) đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm cóc ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy ép thủy lực - lực ép : 130 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực - lực ép : 130 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Sà lan ≥200T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan ≥200T hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy định vị toàn cầu - RTK | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị toàn cầu - RTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình phần bổ sung Tu bổ chống sạt lở đê điều hệ thống đê cấp III trên địa bàn huyện Tân Yên từ K6+000 đến K14+700 đê Hữu sông Thương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhân sự của nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo (file scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ nghề, ... Bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. – Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ)... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang, địa chỉ Tầng 8,9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp - Đường Quách Nhẫn - Phường Ngô Quyền - thành phố Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang, địa chỉTầng 8,9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp - Đường Quách Nhẫn - Phường Ngô Quyền - thành phố Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè chống sạt lở bờ hữu sông Thương từ K7+800 đến K8+254 | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6976 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 2,3km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6976 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6976 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,4644 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9989 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 2,3km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8698 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8698 | 100m3 |
| 8 | Đá dăm tầng lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,811 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4734 | 100m2 |
| 10 | Thả đá hộc vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.880,8073 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,843 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4944 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất đê bằng cơ giới, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8509 | 100m3 |
| 14 | Đào đánh cấp bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5161 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công, dầm, gờ chắn bánh đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,5448 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,876 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công, bê tông bản đáy tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,7975 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7331 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công, bê tông bậc lên xuống + đổ bù mái kè, chân tường chuyển tiếp, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,8128 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công, bê tông đường đỉnh kè + đỉnh tường chuyển tiếp, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,048 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công, bê tông khóa, bê tông mái kè, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0966 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông tấm CKĐS, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,8797 | m3 |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.715,7352 | tấn |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.715,7352 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 0,4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,5735 | 10 tấn/1km |
| 26 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, CK tấm lát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31.627 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9892 | m3 |
| 28 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6151 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, gờ chắn bánh, đáy tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9059 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7758 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lan can bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bậc lên xuống bằng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6497 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bằng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4484 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8493 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7617 | tấn |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép lan can, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4844 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0893 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9735 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt théptường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4146 | tấn |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5283 | 100m2 |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC f 60 mm (1m/1 ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9831 | m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8687 | m3 |
| 44 | Đào xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 2,3km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 46 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 47 | Xây gạch BTKN thành bể thu nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5431 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công, bê tông bản đáy bể thu nước đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8264 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tấm tấm nắp bể, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 50 | Lắp đặt tấm nắp bể bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắp bể, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp bê tông đúc sẵn fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0229 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 55 | Bóc phong hóa bãi đúc cấu kiện bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2,3km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 57 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, vữa mác 150 (dày 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 59 | Đào gốc tre bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6634 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2,3km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6634 | 100m3 |
| 61 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6634 | 100m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2383 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2208 | 100m3 |
| 64 | Mua đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2895 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ, lắp đặt ống trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 66 | Ống trạm bơm D200 dày 3.96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m |
| 67 | Cút cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Cừ larsen IV, trọng lương 76,1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.920 | m |
| 69 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (ngập đất 11.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | 100m |
| 70 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (không ngập đất 0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 71 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | 100m cọc |
| 72 | Đào phá bê tông bãi đúc cấu kiện, dăm cấp phối, đất đắp đường thi công và đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5716 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2,3km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5716 | 100m3 |
| 74 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5716 | 100m3 |
| 75 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4869 | 100m |
| 76 | Nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4498 | Kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5818395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.163678E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (Công trình kè đê) bao gồm hạng mục: Thả đá hộ chân; lát mái kè chống sạt lở bằng tấm bê tông đúc sẵn có ngàm âm dương trong hệ thống khung dầm bằng bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.048.584.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi, Giao thông hoặc Xây dựng.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi;- Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi hoặc Xây dựng;- Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự khác: | 15 | - Số lượng: 15 người (Trong đó có 02 thợ lặn).- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu (Không bao gồm lái xe, lái máy) đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≤7T | Ô tô tự đổ ≤7T | 3 |
| 4 | Đầm cóc ≥ 70Kg | Đầm cóc ≥ 70Kg | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 4 |
| 10 | Máy ép thủy lực - lực ép : 130 T | Máy ép thủy lực - lực ép : 130 T | 1 |
| 11 | Sà lan ≥200T hoặc tương đương | Sà lan ≥200T hoặc tương đương | 3 |
| 12 | Máy lu 16T | Máy lu 16T | 1 |
| 13 | Máy định vị toàn cầu - RTK | Máy định vị toàn cầu - RTK | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi