Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647315-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220634523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 09:00:00 đến ngày 2022-07-09 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,673,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0198E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa và hệ thống an toàn giao thông; giá trị hợp đồng ≥ 1,872 tỷ đồng.- Hoặc có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, giá trị hợp đồng ≥ 1,872 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục an toàn giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 1,872 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.872.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh sắt tự hành, tải trọng 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6-8 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh sắt tự hành, tải trọng 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10-12 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành, tải trọng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km0+000 - Km0+300 đường ĐT.478B (Ba Vuông - Bích Động)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678 + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và phát triển Bình Minh; địa chỉ: Địa chỉ: Số 180 Cát Linh, phố Tân Thịnh, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678 + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678 + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.3871.059 Fax: 0229.3871.890
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự ánVốn sự nghiệp kinh kế. + Địa chỉ: Tầng 01, Sở GTVT Ninh Bình, số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.3896.828 Fax: 0229.3898.229
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 8, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.3871.156 Fax: 02293.873381 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Bê tông đế cột đúc sẵn M150Theo HSTK đã được phê duyệt0,689m3
2Ván khuôn đế cộtTheo HSTK đã được phê duyệt9,18m2
3Bê tông nhét ống nhựa M150Theo HSTK đã được phê duyệt0,389m3
4Ống nhựa PVC D90Theo HSTK đã được phê duyệt68,85m
5Sơn 3 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt17,295m2
6Dây nhựa phản quangTheo HSTK đã được phê duyệt300m
7Đèn chiếu sángTheo HSTK đã được phê duyệt11cái
8Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9mTheo HSTK đã được phê duyệt108,836kg
9Biển chữ nhật S.507; KT130x35cmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
10Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier)Theo HSTK đã được phê duyệt6cái
11Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tụcTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
12Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt60công
B Xử lý cao su mặt đường BTN
1Cắt mặt đường BTN dày trung bình 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt151,59m
2Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt218,241m3
3Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt290,988m2
4Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt290,988m2
5Thảm mặt đường bằng BTN C19 dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt290,988m2
6Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt290,988m2
7Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt43,648m3
8Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmTheo HSTK đã được phê duyệt52,378m3
9Đất đá hỗn hợp đầm chặt K98 dày 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt87,296m3
10Lu lèn nền đường hiện tại K95Theo HSTK đã được phê duyệt290,988m2
11Vận chuyển đổ đi đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt218,241m3
C Xử lý ổ gà, dồn nhựa trên mặt đường BTN
1Cắt mặt đường BTN dày trung bình 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt57,12m
2Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt17,278m3
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt246,83m2
4Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt246,83m2
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt17,278m3
D Sửa chữa khe nứt phản ảnh trên mặt đường BTN
1Cắt mặt đường BTN dày trung bình 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt1.202,32m
2Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt29,457m3
3Xẻ khe bê tông mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt622,16m
4Chèn khe bằng mastit trộn nhựa rót nóngTheo HSTK đã được phê duyệt0,467m3
5Rải Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh rộng 70cmTheo HSTK đã được phê duyệt435,512m2
6Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt435,512m2
7Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt435,512m2
E Thảm tăng cường trên mặt đường cũ
1Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 5cm kết hợp lớp bù vênh BTN C12.5 dày trung bình 2,83cmTheo HSTK đã được phê duyệt698,335m2
2Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5cm kết hợp lớp bù vênh BTN C12.5 dày trung bình 3,20cmTheo HSTK đã được phê duyệt2.611m2
3Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt3.309,336m2
F Thảm tăng cường trên mặt cầu Ba Vuông
1Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5cm kết hợp lớp bù vênh BTN C12.5 dày trung bình 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt505,135m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt505,135m2
3Phun lớp phòng nước Multiseal 2000 tiêu chuẩn 0.2 lít/m2Theo HSTK đã được phê duyệt505,135m2
4Cào bóc mặt đường BTN trên phạm vi cầu hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt505,135m2
G Vuốt mép lề đường
1Thảm mặt đường BTN C12.5 dày trung bình 5,49cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,943m2
2Thảm mặt đường BTN C12.5 dày trung bình 3,28cmTheo HSTK đã được phê duyệt575,163m2
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt576,106m2
H Vuốt nối đường ngang, đầu cuối đoạn tuyến
1Thảm mặt đường BTN C12.5 dày TB 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt442,38m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt442,38m2
I Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt4,035m3
2Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt15,278m3
3Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K90Theo HSTK đã được phê duyệt42,942m3
4Vận chuyển đổ đi, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt4,035m3
5Vận chuyển đổ đi, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt15,278m3
J Vỉa bo đúc sẵn kích thước (30x23x100)cm
1Bê tông vỉa bo đúc sẵn M250 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt4,737m3
2Ván khuôn vỉa boTheo HSTK đã được phê duyệt83,645m2
3Vữa lót M100 dày 2cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,535m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4 dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt3,12m3
5Lắp dựng vỉa boTheo HSTK đã được phê duyệt88cấu kiện
K Đan rãnh đổ tại chỗ
1Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2 dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt2,228m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt2,507m3
L Vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40cm dày 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt216,49m2
2Bê tông móng M150 đá 2x4 dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt21,649m3
M Giải phân cách giữa đúc sẵn
1Bê tông giải phân cách đúc sẵn M250 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt2,184m3
2Ván khuôn giải phân cáchTheo HSTK đã được phê duyệt36,194m2
3Vữa lót M100 dày 2cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,131m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4 dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,656m3
5Lắp dựng giải phân cáchTheo HSTK đã được phê duyệt26cấu kiện
6Tháo dỡ giải phân cách giữaTheo HSTK đã được phê duyệt26cấu kiện
7Vận chuyển đổ đi đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,791m3
8Căn chỉnh, lắp đặt lại tấm đan giải phân cách giữaTheo HSTK đã được phê duyệt42cấu kiện
N Bậc lên xuống kiểm tra cầu Ba Vuông
1Trát mặt bậc VXM M75 dày 2cmTheo HSTK đã được phê duyệt7,56m2
2Xây gạch bậc lên xuống VXM M75Theo HSTK đã được phê duyệt0,786m3
3Bê tông móng M150 đá 2x4 dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,57m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK đã được phê duyệt1,58m2
5Đào hố móng đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,595m3
6Vận chuyển đổ đi đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,595m3
O Sơn kẻ mặt đường, đinh phản quang
1Tẩy xóa vạch sơn hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt4,659m2
2Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 2mm, màu vàngTheo HSTK đã được phê duyệt6,75m2
3Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 2mm, màu trắngTheo HSTK đã được phê duyệt194,117m2
4Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 6mm, màu vàng (gờ giảm tốc)Theo HSTK đã được phê duyệt18,07m2
5Đinh phản quang loại KT: 13x11cmTheo HSTK đã được phê duyệt160cái
6Sơn phản quang trắng (đỏ)Theo HSTK đã được phê duyệt49,383m2
P Biển báo
1Biển báo hình vuông cạnh 90cm, cột đường kính D88.3mm, dài 2,95mTheo HSTK đã được phê duyệt1biển
2Biển báo tam giác cạnh 90cm, cột đường kính D88.3mm, dài 2,95mTheo HSTK đã được phê duyệt1biển
3Biển báo tam giác cạnh 90cm, cột đường kính D88.3mm, dài 3,4m (bao gồm 01 biển phụ kích thước 90x40cm)Theo HSTK đã được phê duyệt2biển
4Bê tông chân cột biển báo M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt0,405m3
5Đào đất hố móng biển báo, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,405m3
6Vận chuyển đổ đi, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,405m3
7Sơn lại cột, mặt sau biển báo (03 nước)Theo HSTK đã được phê duyệt9,155m2
8Dán lại mặt phản quang biển báoTheo HSTK đã được phê duyệt4,678m2
Q Biển báo I.414 trên cần tay vươn
1Sản xuất cột cần vươnTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
2Lắp đặt cột cần vươnTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo I414 kích thước 3,2x2,2mTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
4Lắp đặt khung móng cột M30 x 1300mmTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
5Bê tông lót móng M150 đá 1x2cm dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,238m3
6Bê tông móng M250 đá 2x4cmTheo HSTK đã được phê duyệt2,7m3
7Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt10,453m3
8Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, đầm chặt K95Theo HSTK đã được phê duyệt7,515m3
9Cốt thép móng đường kính ≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt69,846kg
10Cốt thép móng đường kính ≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt16,478kg
11Cọc H200, L=3.2mTheo HSTK đã được phê duyệt319,36kg
12Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt8,1m2
13Vận chuyển đổ đi, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt2,938m3
R Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục)Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,301% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu3,301%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0198E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa và hệ thống an toàn giao thông; giá trị hợp đồng ≥ 1,872 tỷ đồng.- Hoặc có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, giá trị hợp đồng ≥ 1,872 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục an toàn giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 1,872 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.872.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
2 Máy lu bánh sắt tự hành, tải trọng 6-8 tấn Tải trọng 6-8 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
3 Máy lu bánh sắt tự hành, tải trọng 10-12 tấn Tải trọng 10-12 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
4 Máy lu bánh hơi tự hành, tải trọng ≥ 16 tấn Tải trọng ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
5 Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn Tải trọng ≥ 25 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
7 Máy tưới nhựa Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
8 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 10 tấn Tải trọng ≥ 10 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
9 Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
10 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg Trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
11 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
14 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->