Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670616-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220449193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất (một số dự án khu đô thị, khu dân cư) trên địa bàn thị xã Phú Thọ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 850 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 15:35:00 đến ngày 2022-07-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 179,681,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,600,000,000 VNĐ ((Ba tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9025E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, kể từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 120.000.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên, có đầy đủ các hạng mục công trình như sau: Mặt đường bằng bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc, vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng; Đường dây và trạm biện áp (tối thiểu 01 Hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 120.000.000.000 đồng và bao gồm đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bằng bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc, vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biện áp. Các hợp đồng tương tự tiếp theo là công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên, có hạng mục: Mặt đường bằng bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc, vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng)(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình điện hoặc công trình có hạng mục điện (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách công tác thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát về chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng II trở lên;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép ≥8T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 10
7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải có cẩu ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải BTN ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn BTN ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu và giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí > 300m3/h
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện >180kVA
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn BTXM ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường Hùng Vương thị xã Phú Thọ (giai đoạn 1: đoạn từ km2+400 - km5+863, tuyến nhánh 1 và hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên tuyến)
850 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất (một số dự án khu đô thị, khu dân cư) trên địa bàn thị xã Phú Thọ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Phú Thọ ,Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ (Địa chỉ: Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại:0210.382.0103.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và Thương Mại 127. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Phú Thọ


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Phú Thọ ,Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ (Địa chỉ: Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại:0210.382.0103.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt hạng II trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (hoặc tổ chức hành nghề công chứng theo đúng quy định).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Phú Thọ ,Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ (Địa chỉ: Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại:0210.382.0103.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.647, Fax: 02103.846 .816).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
2Đào xúc đất, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
3Đào nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,021100m3
4Đào rãnh, hào kỹ thuật, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,097100m3
5Đắp đất trả rãnh, hào kỹ thuật, độ chặt Y/C K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,662100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,605100m3
7Xáo sới + đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,894100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,537100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
10San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V116,587100m3
B Sửa chữa mặt đường cũ
1Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,298100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,984100m
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V820,197m3
4Đào xúc đất, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,201100m3
5Đào nền đường, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,979100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,181100m3
7San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,181100m3
8Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V991,843m3
9Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,081tấn
10Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,866100m2
11Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,866100m2
12Trám khe co giãn và vết nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V22.272,37m
13Dán lưới vải cốt sợi thủy tinh xử lý khe co giãn và vết nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V49.788,699m2
C Mặt đường kết cấu 1 (thảm tăng cường)
1Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V893,396100m2
2Bù vênh mặt đường BTN C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.014,147m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V 893,396100m2
4Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V893,396100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V893,396100m2
6Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V 893,396100m2
D Mặt đường kết cấu 2 (thảm tăng cường chiều cao bù vênh lớn)
1Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,379100m2
2Bù vênh mặt đường BTN R25Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,617m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,379100m2
4Rải thảm mặt đường BTN R25, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,379100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,379100m2
6Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,379100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,379100m2
8Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,379100m2
E Mặt đường kết cấu 3 (Mặt đường làm mới giải phân cách)
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,444100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,444100m3
3Bê tông móng M250, đá 2x4 (sử dụng phụ gia R3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.074,075m3
4Cắt khe đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V86,110m
5Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,963100m2
6Bù vênh mặt đường BTN C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V204m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,963100m2
8Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,963100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,963100m2
10Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,963100m2
F Mặt đường kết cấu 4 ( thảm trên mặt cầu bản BTXM)
1Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,232100m2
2Bù vênh mặt đường BTN C12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5308m3
3Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,232100m2
G Nút giao lối rẽ
1Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1133100m
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,272m3
4Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,403100m3
5Đào nền đường, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1683100m3
6Vận chuyển đất và kết cấu bê tông phá dỡ đổ đi, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,571100m3
7San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,571100m3
8Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,1m3
9Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,934100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,934100m2
11Bù vênh mặt đường BTN C12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,24m3
H Phá dỡ hè, giải phân cách
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V2.224,291m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V466,443m3
3Xúc kết phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,907100m3
4Chặt cây, ĐK gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V236cây
5Đào gốc cây, ĐK gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V463gốc cây
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,398100m3
7Vận chuyển cây và gốc bị chặt bỏMô tả kỹ thuật theo Chương V236cây
8Tháo dỡ GPC cũMô tả kỹ thuật theo Chương V3.379,5cấu kiện
9Đào xúc đất, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,586m3
10Đào xúc đất, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,46m3
11Vận chuyển kết cấu bê tông, gạch phá dỡ đổ đi, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,191100m3
12San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V30,191100m3
I Làm vỉa hà mới
1Lát gạch Coric vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V36.701,913m2
2Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.072,277m3
3Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,341100m3
4Bê tông viên bó vỉa, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V376,794m3
5Ván khuôn viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V59,883100m2
6Lắp đặt viên bó vỉa KT(26x23x100)cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.926m
7Lắp đặt viên bó vỉa KT(26x23x25)cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89m
8Vữa đệm viên bó vỉa, VXM M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.885,4m2
9Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,39m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,015100m2
11Bê tông tấm đan rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,234m3
12Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,385100m2
13Lắp đặt tấm đan rãnh (30x50x6)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16.026cấu kiện
14Vữa đệm tấm đan rãnh, VXM M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.846,24m2
15Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V397,445m3
16Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,622100m2
17Bê tông khóa hè, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,353m3
18Ván khuôn khóa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V28,271100m2
J Cây xanh
1Đào xúc đất trồng cây, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,875100m3
2Vận chuyển đất trồng cây, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,875100m3
3Bê tông lót móng ô trồng cây, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,62m3
4Xây móng gạch ô trồng cây, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,668m3
5Lát gạch thẻ ô trồng cây, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V824,364m2
6Trồng cây - KT bầu 0,6x0,6x0,6m + bảo dưỡng cây 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V683cây
7Trồng lại cây cũ - KT bầu 0,6x0,6x0,6m + bảo dưỡng cây 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V235cây
K Cải tạo giải phân cách giữa
1Bê tông viên bó vỉa, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,605m3
2Ván khuôn viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,617100m2
3Lắp đặt viên bó vỉa KT (0.18x1x0.53)mMô tả kỹ thuật theo Chương V466m
4Lắp đặt viên bó vỉa KT (0.18x0.5X0.53)mMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
5Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,56m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,478100m2
7Vữa đệm móng, VXM M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,04m2
8Đào xúc đất, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,586m3
9Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,335100m3
10Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1,577100m2
L Bồn hoa tại vị trí gầm cầu vượt đường HCM và đường cao tốc Nội Bài -Lào Cai
1Đào xúc đất trồng cây bằng máy, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,449100m3
2Vận chuyển đất trồng cây, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,449100m3
3Xây móng gạch,VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,834m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m3
5Trát bồn hoa, VXM M75, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,344m2
6Trồng cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo Chương V42,23m2
7Trồng cây cọ - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m + bảo dưỡng cây 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V30cây
8Trồng cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,019100m2
9Đào xuc đất bằng thủ công, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,863m3
M Hào kỹ thuật (0,7x0,7)m
1Bê tông lót móng hào kỹ thuật, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V674,3m3
2Ván khuôn móng hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,26100m2
3Bê tông hào kỹ thuật, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.243,58m3
4Ván khuôn hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V281,98100m2
5Cột thép hào kỹ thuật, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,226tấn
6Lắp dựng hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6.130cái
7Mối nối hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6.128mối nối
8Bê tông tấm bản hào kỹ thuật, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V759,7m3
9Ván khuôn tấm bản hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V88,0212100m2
10Cốt thép tấm bản hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V100,86tấn
11Lắp đặt tấm bản hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6.130cấu kiện
12Bê tông móng, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V438,84m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,948100m3
14Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,38100m
N Rãnh kết hợp hào kỹ thuật (1,2x1,2)m dưới hè
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V156,6m3
2Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,566100m3
3Vận chuyển kết cấu gạch phá dỡ đổ đi, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,162100m3
4San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,162100m3
5Đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V29m3
6Bê tông rãnh nước, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,2m3
7Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,12100m2
8Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,25m3
9Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,465100m2
10Cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,275tấn
11Thép hình tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,421tấn
12Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V145cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285100m
O Hố hố ga hào kỹ thuật
1Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,318m3
2Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,748100m2
3Bê tông hố ga, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,96m3
4Ván khuôn hố ga hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,752100m2
5Cốt thép hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,226tấn
6Cốt thép hố ga, ĐK > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
7Bê tông tấm đan hố ga, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,148m3
8Ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,957100m2
9Cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,655tấn
10Thép hình tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,816tấn
11Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V278cấu kiện
12Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m3
13Đắp trả cát mang hố ga, độ chặt Y/C K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m3
14Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,302100m
15Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,28m3
16Xúc kết phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,403100m3
P Thay thế tấm đan rãnh
1Nạo vét lòng rãnh, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.898,6m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,986100m3
3Tháo dỡ tấm đan cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V6.620cấu kiện
4Phá dỡ xà mũ BTCT cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V465,832m3
5Phá dỡ hạ thành rãnh đá xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m3
6Vận chuyển kết cấu phá dỡ đổ đi, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,001100m3
7San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,987100m3
8Phá lớp vữa trát rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2.115,08m2
9Trát thành rãnh, VXM M75, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.115,08m2
10Bê tông tấm đan rãnh, tấm đan ga van nước, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V736,108m3
11Ván khuôn tấm đan rãnh, tấm đan ga van nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V30,141100m2
12Cốt thép tấm đan rãnh, tấm đan ga van nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V80,112tấn
13Thép hình tấm đan rãnh, tấm đan ga van nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnh, tấm đan ga van nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6.399cấu kiện
15Bê tông mũ tường rãnh, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V529,32m3
16Ván khuôn mũ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V43,164100m2
17Cốt thép xà mũ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,76tấn
Q Hố ga các loại
1Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạng bằng đá xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.081,278m3
2Xúc kết phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,813100m3
3Vận chuyển kết cấu phá dỡ, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8128100m3
4San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,813100m3
5Đào hố ga thu, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,537100m3
6Đắp trả đất làm hố ga, độ chặt Y/C K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5127100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,178100m3
8San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,178100m3
9Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72100m
10Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,32m3
11Xúc kết phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,193100m3
12Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,496m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,605100m3
14Đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V118,724m3
15Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,086m3
16Bê tông hố ga, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V376,352m3
17Bê tông rãnh thu, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,115m3
18Bê tông hố thu, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,102m3
19Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6627100m2
20Ván khuôn hố ga, rãnh thu, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V32,83100m2
21Cốt thép thang lên xuống, D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,707tấn
22Cốt thép hố thu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,008tấn
23Bê tông tấm bản các loại, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,228m3
24Ván khuôn tấm bản các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,759100m2
25Cốt thép tấm bản các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,913tấn
26Lắp đặt tấm bản rãnh thu KT (110x50x12cm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V528cấu kiện
27Lắp đặt tấm bản hố ga KT (180x180x14cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V202cái
28Lắp đặt tấm thu nước composite tải trọng 25T KT96x53x8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V192cái
29Lắp đặt tấm nắp đậy hố ga composite 12.5T KT89x89cmMô tả kỹ thuật theo Chương V192cái
30Đá dăm đệm đáy rãnh B80 hoàn trả và làm lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V77,28m3
31Bê tông rãnh B80 hoàn trả và làm lại, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V626,29m3
32Ván khuôn rãnh B80 hoàn trả và làm lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,292100m2
R Lắp đặt ống PVC thoát nước nhà dân
1Đào đất lắp đặt ống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V384,8m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,848100m3
3San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,848100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,64100m3
5Lắp đặt ống nhựa D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20100m
6Lắp đặt cút góc chữ L D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V800cái
S Tường chắn
1Đào móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,684100m3
2Đắp trả đất, độ chặt Y/C K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,572100m3
4San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,572100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m3
6Đá dăm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,27m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
9Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,42m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,451100m2
11Bê tông tường, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,02m3
12Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,895100m2
13Cốt thép tường, ĐK cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,612tấn
14Cốt thép tường, ĐK cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332tấn
15Cốt thép móng, ĐK cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,433tấn
16Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6m
T Sửa chữa cầu Ngòi Cái
1Cốt thép khe co giãn, ĐK cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
2Cốt thép khe co giãn, ĐK cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,472tấn
3Cắt bê tông khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
4Đục bê tông khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,192m3
5Lắp đặt khe co giãn thép bản răng sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
6Quét dính bám khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,78m2
7Bê tông khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m3
8Ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
9Khoan tạo lỗ bê tông, DMô tả kỹ thuật theo Chương V204lỗ khoan
10Khoan tạo lỗ bê tông, DMô tả kỹ thuật theo Chương V204lỗ khoan
11Vữa không co ngót chèn lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
13San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
14Máng Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,926kg
15Bu lông nở D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
16Sơn bề mặt bê tông, sơn vàng đenMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V41,775m2
18Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
19Khoan tạo lỗ bê tông, DMô tả kỹ thuật theo Chương V72lỗ khoan
20Bu lông nở D3Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
U Sửa chữa cầu Bạch Thủy
1Cốt thép khe co giãn, ĐK cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,434tấn
2Cốt thép khe co giãn, ĐK cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,686tấn
3Cắt bê tông khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V84m
4Đục bỏ bê tông khe co giãn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V6,384m3
5Lắp đặt khe co giãn thép bản răng sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
6Quét dính bám khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V49,56m2
7Bê tông khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,392m3
8Ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0756100m2
9Khoan tạo lỗ bê tông, DMô tả kỹ thuật theo Chương V204lỗ khoan
10Khoan tạo lỗ bê tông, DMô tả kỹ thuật theo Chương V204lỗ khoan
11Vữa không co ngót chèn lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
13San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
14Máng Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,852kg
15Bu lông nở D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V336cái
16Sơn bề mặt bê tông, sơn vàng đenMô tả kỹ thuật theo Chương V10,44m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V88,287m2
18Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
V An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
2Lắp đặt cột và biển báo loại biển tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
3Lắp đặt cột và biển báo loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
4Lắp đặt cột và biển báo loại biển tròn D70 cm + tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt 2 cột và biển báo loại biển chữ nhật 100x160 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
6Lắp đặt 2 cột và biển báo loại biển chữ nhật 100x180 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Sơn kẻ đường phản quang màu vàng, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V122,704m2
8Sơn kẻ đường quang màu trắng, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.914,149m2
9Sơn kẻ đường phản quang màu vàng, dày 4,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V522,31m2
10Sơn bề mặt bê tông, sơn vàng đen phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1.512,775m2
11Tháo dỡ cột biển báo cũMô tả kỹ thuật theo Chương V35cột
W Nút giao, đèn tín hiệu
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,991100m
2Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,08m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V16,322m3
4Đào xúc đất, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,963100m3
5Đắp cát móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,434100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,366100m3
7Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,597100m2
8Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,597100m2
9Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,597100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,597100m2
11Bê tông nền, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,156m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,127100m3
13Sơn kẻ đường phản quang màu trắng, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V439,58m2
14Sơn kẻ đường phản quang màu vàng, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V176,84m2
15Tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Nạp phần mềm điều khiển cho tủMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
16Khung móng tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m vươn đơn 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
18Cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m vươn đơn 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
19Cột đèn tín hiệu giao thông cao 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
20Cột đèn tín hiệu giao thông cao 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
21Khung móng cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
22Khung móng cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Khung móng cột đèn THGT cao 4m và cột cao 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
24Đèn THGT LED 3 màu Đỏ - Vàng - Xanh - D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
25Đèn THGT LED đồng hồ đếm lùi Xanh - Đỏ - D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
26Đèn THGT LED hình người đi bộ Xanh - Đỏ - D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
27Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V26bảng
28Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V52đầu cáp
29Rải cáp ngầm chủng loại cáp Cu/pvc/pvc/dsta/pvc-12x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9100m
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/pvc/pvc - 4x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,95100m
31Rải cáp cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển THGT, Cu/xlpe/pvc - 2x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24100m
32Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,66100 m
33Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V746,97m
34Cốt thép tấm đan hố thu cáp tín hiệu, ĐK D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
35Khung đỡ tấm đan hố ga thu cáp L63x63x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,921tấn
36Lắp đặt tấm đan hố ga thu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V36cấu kiện
37Đào móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,566100m3
38Đào rãnh cáp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,052100m3
39Đắp cát móng đường ống vỉa hè, móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V138,1m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,528100m3
41Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,44m3
42Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,7m3
43Lát hoàn trả vỉa hè gạch CoricMô tả kỹ thuật theo Chương V293,2m2
44Xây tường gạch thẳng, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m3
45Trát tường, VXM M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,8m2
46Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m2
47Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,885100m3
48Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
X Rãnh cáp điện chiếu sáng trên vỉa hè
1Đào đường cáp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.178,556m3
2Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V417,506m3
3Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,608100m3
4Bê tông mốc báo hiệu cáp, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
6Lắp đặt cấu kiện đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,367tấn
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,86100m3
Y Rãnh cáp điện chiếu sáng qua đường
1Cắt mặt đường bê tông, chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V698m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V83,76m3
3Xúc kết phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,838100m3
4Đào đá dăm đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,569100m3
5Đào rãnh cáp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744100m3
6Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,424m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,682100m3
8Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,698100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,524100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,524100m3
11Bê tông mặt đường, Mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,256m3
Z Rãnh tiếp địa lặp lại và tủ điện chiếu sáng
1Phá dỡ vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V75m2
2Đào móng tiếp địa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m3
3Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m3
4Đắp cát móng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,705m3
5Lát hoàn trả rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V75m2
AA Móng tủ chiếu sáng trên nền gạch block
1Phá dỡ vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
2Đào móng tủ chiếu sáng -đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,823m3
3Đắp đất móng tủ chiếu sáng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
4Rải bạt dứa lót móng tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
5Bê tông móng tủ chiếu sáng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
6Ván khuôn móng tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
AB Móng cột BG12 (cột đèn cao 12m)
1Phá dỡ vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V106,48m2
2Đào móng cột, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,063m3
3Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,691100m3
4Rải bạt dứa lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,431100m2
5Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,312m3
6Bê tông móng cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,079m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,957100m2
8Đắp cát móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m3
9Lát hoàn trả bằng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V149,6m2
AC Móng cột BG14 (cột đèn cao 14m)
1Phá dỡ vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m2
2Đào móng cột, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,632m3
3Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3
4Rải bạt dứa lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
5Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
6Bê tông móng cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,224m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432100m2
8Đắp cát nền móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m3
9Lát gạch vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V11,786m2
AD Rãnh cáp ngầm
1Lưới ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.918,5m2
2Bảo vệ cáp ngầm bằng lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V19,265100m2
3Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V34.677viên
4Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V34,6771000v
5Ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V349m
6Lắp đặt ống thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,49100m
7Ống nhựa HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.043m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,43100 m
9Thép tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.459,934kg
10Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V155cọc
11Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V382,5m
12Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4x35)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V329m
13Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4x25)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V3.729m
14Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V3.729m
15Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V77,87100m
16Đầu cốt đòng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
17Đầu cốt đòng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V760cái
18Đầu cốt đòng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V196cái
19Đầu cốt đòng M2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V648cái
20Ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo Chương V9810 đầu cốt
21Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V192đầu cáp
22Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V192đầu cáp
AE Lắp dựng cột đèn chiếu sáng
1Cột đèn mạ kẽm cao 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
2Cột đèn mạ kẽm bát giác, cao 10m, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44cột
3Khung móng M24x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V88bộ
4Khung móng M24x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Lọng bắt đèn pha 4 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V88cần đèn
7Lắp dựng cột thép chiều cao cột 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
8Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤10mMô tả kỹ thuật theo Chương V44cột
9Lắp lọng bắt đènMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Lắp cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V88cần đèn
11Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V48bảng
12Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V93cửa
13Bóng đèn Led - 140WMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
14Bóng đèn pha Led - 240WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bóng
15Thiết bị điều khiển tiết giảm công suất cho đèn (NODE RF)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
16Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
17Lắp Đèn cao áp ở độ cao >12mMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
18Lắp đặt các automat 1 pha 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
19Cầu đấu 4P - 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
20Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V26,72100m
21Dây tiếp địa cu/pvc/pvc 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.336m
22Dây tiếp địa cu/pvc/pvc 1x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.336m
23Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V76kg
24Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V220cái
AF Tủ điện chiếu sáng (tận dụng lại tủ hiện trạng)
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
2Thép mạ kẽm giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,198kg
3Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
AG Tháo và lặp lại cột đèn tận dụng
1Tháo và lặp lại - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V167bộ
2Tháo và lặp lại - Đèn cao áp ở độ cao >12mMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
3Tháo thu hồi cần đèn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V46cần đèn
4Tháo và Lắp dựng lại cột thép chiều cao cột 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
5Tháo và Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤10mMô tả kỹ thuật theo Chương V88cột
6Thu hồi cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V20100m
7Thu hồi dây lên đèn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4100m
8Thu hồi tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
AH Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V103vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V41sợi, 1ruột
3Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
AI Đường dây 22kV - phần xây dựng
1Đào rãnh cáp ngầm, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,984100m3
2Đắp cát rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,862100m3
3Đắp đất rãnh cáp ngầm, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,985100m3
4Phá dỡ nền gạch vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V329,55m2
5Khoan phá lớp VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,14m3
6Khoan phá lớp bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,955m3
7Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
8Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,171tấn
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,283100m2
10Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,475m3
11Đào móng cột MT4, đất cấp C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m3
12Đắp đất móng cột MT4, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m3
13Bê tông lót móng cột MT4, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
14Bê tông móng cột MT4, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,57m3
15Bê tông móng cột MT4, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
16Cốt thép móng cột MT4, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
17Ván khuôn móng cột MT4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100m2
18Bê tông lót móng hố ga cáp ngầm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,225m3
19Bê tông móng hố ga cáp ngầm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,959m3
20Xây tường gạch thẳng hố ga cáp ngầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,127m3
21Cốt thép tấm đan hố ga kỹ thuật, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,455tấn
22Ván khuôn tấm đan hố ga kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
23Bê tông tấm đan hố ga kỹ thuật, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m3
24Lắp đặt tấm đan hố ga kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V28cấu kiện
25Bê tông lót móng vỉa hè, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,955m3
26Vữa lót móng vỉa hè, VXM M75, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V329,55m2
27Lát gạch hoàn trả vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V329,55m2
AJ Hố ga để khoan ngang đường
1Đào móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,703100m3
3Khoan ngang qua đường độ sâu 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V83m
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,307100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,431100m3
6Đấu nối hotline trạm Phú Hà 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
7Đấu nối hotline trạm Phú Hà 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
AK Rãnh cáp đường dây 22KV - Phần xây lắp
1Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V4.563viên
2Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5631000v
3Ni long báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V507m
4Ống nhựa D130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V483,26m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D130/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,833100m
6Ống thép D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V83m
7Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, Ống thép D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,83100m
8Cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
9Lắp dựng cột bê tông ly tâm, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
10Nối cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1mối nối
11Lắp dựng tiếp địa cột điện RC-4, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1598100kg
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 cọc
13Lắp đặt xà, giá đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
14Lắp đặt xà, giá đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
15Lắp đặt xà, giá đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V518,83kg
17Thanh truyển động F32Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
18Lắp đặt chống sét van 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V13 pha
AL Tiếp địa chống sét van đường dây 22kV
1Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Thanh dẫn D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1thanh
4Bản mã kết nối đầu cốtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Kéo rải Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0121 km dây
6Ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
7Sứ đứng PI-22KV + ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
8Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V0,710 sứ
9Chuỗi néo cách điện Polymer-22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V3chuỗi
10Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V3chuỗi sứ
AM Dây dẫn và phụ kiện đường dây 22KV
1Dây nhôm lõi thép AC95/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,25m
2Kéo rải dây nhôm lõi thép AC95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0011 km dây
3Dây nhôm bọc AsXV-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,75m
4Kéo rải Dây nhôm bọc AsXV-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01581 km dây
5Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
7Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2 -12/20(24)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V654m
8Kéo rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2 -12/20(24)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6,54100m
9Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu cáp
10Đầu cáp 3M - 24KV - 95mm2 (Ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Đầu cáp Tplug - 24KV - 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
AN Móng trạm biến áp
1Đào móng trạm biến áp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,74m3
2Bê tông lót móng trạm biến áp, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
3Cốt thép móng trạm biến áp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117tấn
4Cốt thép móng trạm biến áp, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,283tấn
5Ván khuôn móng trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217100m2
6Bê tông móng biến áp, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m3
7Khung móng TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1hệ thống
8Xây tường gạch thẳng, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,42m3
9Trát tường ngoài VXM M75, dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,98m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,66m2
11Đào rãnh tiếp địa trạm biến áp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m3
12Khoan lỗ tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V112m
13Đắp đất móng tiếp địa trạm biến áp, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m3
AO Trạm biến áp - Phần xây lắp
1Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5tấn
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
3Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
4Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
6Ủng cách điện 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V2đôi
7Găng tay cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2đôi
8Bình bọt MFZ-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
9Bình khí MT-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
10Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Chụp máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Chụp chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V98m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m
15Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
16Ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,810 đầu cốt
17Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu cáp
18Đầu cáp Tplug - 24KV - 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Đầu cáp T-Plug 24KV - 50mm2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Đầu cáp Elbow 24kV 250A 3x50mm2 đến 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
21Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đầu cáp
22Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-1x50mm2 -12/20(24)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
23Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
24Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
25Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
26Kéo rải Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141 km dây
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 đầu cốt
AP Tiếp địa chống sét van trạm biến áp
1Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3Thanh dẫn D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2thanh
4Bản mã kết nối đầu cốtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Kéo rải Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241 km dây
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu cốt
7Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.087,38kg
8Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,874100kg
AQ Thí nghiệm đường dây 22kV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
6Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bát
7Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
8Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
9Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
13Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6phân đoạn
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
15Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
16Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16tụ
18Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2mẫu
21Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2mẫu
22Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2mẫu
AR Chi phí thiết bị
1DCLPT 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Máy biến áp 560KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
3Trụ thép tích hợp (RMU 4 ngăn) bao gồm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
4Chống sét van 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Biến dòng 800/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
AS Đảm bảo an toàn giao thông
1Biển chữ nhật KT(80x30)cm + cột 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V4biển
2Biển chữ nhật KT(80x140)cm + cột 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V4biển
3Biển báo tam giác A70+cột 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V4biển
4Chóp nón cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
5Cờ + còiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Đèn báo hiệu ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Bóng đèn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
9Nhân công 3,0/7 đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V840công
10Bộ đàmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Đèn pinMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Kiot đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Baria + rào chắn KT1.25x12mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
AT Chi phí khác
1Thuế tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.496.000đồng
2Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13.772.000đồng
3Cấp quyền khai thác khoáng sảnMô tả kỹ thuật theo Chương V10.093.000đồng
4Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,82%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9025E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, kể từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 120.000.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên, có đầy đủ các hạng mục công trình như sau: Mặt đường bằng bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc, vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng; Đường dây và trạm biện áp (tối thiểu 01 Hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 120.000.000.000 đồng và bao gồm đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bằng bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc, vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biện áp. Các hợp đồng tương tự tiếp theo là công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên, có hạng mục: Mặt đường bằng bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc, vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng)(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục giao thông 2 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình điện hoặc công trình có hạng mục điện (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách công tác thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).53
5 Cán bộ giám sát về chất lượng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng II trở lên;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥16T có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
2 Máy lu bánh thép ≥8T có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn4
3 Máy lu bánh lốp ≥ 16T có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
4 Máy ủi ≥70CV có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
5 Máy đào ≥0,8m3 có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn3
6 Ô tô tự đổ ≥10T có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn10
7 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
8 Ô tô tải có cẩu ≥ 3T có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
9 Máy rải BTN ≥130CV có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
10 Trạm trộn BTN ≥80T/h có tài liệu chứng minh sở hữu và giấy kiểm định còn thời hạn1
11 Thiết bị tưới nhựa có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Máy nén khí > 300m3/h có tài liệu chứng minh sở hữu1
13 Máy phát điện >180kVA có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định1
14 Máy trộn BTXM ≥ 250L có tài liệu chứng minh sở hữu3
15 Máy cắt uốn thép có tài liệu chứng minh sở hữu1
16 Đầm cóc có tài liệu chứng minh sở hữu2
17 Đầm dùi có tài liệu chứng minh sở hữu2
18 Máy hàn có tài liệu chứng minh sở hữu2
19 Máy toàn đạc có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn1
20 Máy thủy bình có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn1
21 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->