Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670616-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220449193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất (một số dự án khu đô thị, khu dân cư) trên địa bàn thị xã Phú Thọ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 850 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 15:35:00 đến ngày 2022-07-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,681,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000,000 VNĐ ((Ba tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9025E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, kể từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 120.000.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên, có đầy đủ các hạng mục công trình như sau: Mặt đường bằng bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc, vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng; Đường dây và trạm biện áp (tối thiểu 01 Hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 120.000.000.000 đồng và bao gồm đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bằng bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc, vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biện áp. Các hợp đồng tương tự tiếp theo là công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên, có hạng mục: Mặt đường bằng bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc, vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng)(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình điện hoặc công trình có hạng mục điện (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách công tác thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát về chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng II trở lên;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải có cẩu ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải BTN ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn BTN ≥80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu và giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí > 300m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện >180kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn BTXM ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Hùng Vương thị xã Phú Thọ (giai đoạn 1: đoạn từ km2+400 - km5+863, tuyến nhánh 1 và hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên tuyến) 850 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất (một số dự án khu đô thị, khu dân cư) trên địa bàn thị xã Phú Thọ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt hạng II trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (hoặc tổ chức hành nghề công chứng theo đúng quy định). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã Phú Thọ ,Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
(Địa chỉ: Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại:0210.382.0103. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.647, Fax: 02103.846 .816). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,021 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, hào kỹ thuật, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,097 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất trả rãnh, hào kỹ thuật, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,662 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,605 | 100m3 |
| 7 | Xáo sới + đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,894 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,537 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 10 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,587 | 100m3 |
| B | Sửa chữa mặt đường cũ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,298 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,984 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820,197 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,201 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,979 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,181 | 100m3 |
| 7 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,181 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 991,843 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,081 | tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,866 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,866 | 100m2 |
| 12 | Trám khe co giãn và vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22.272,37 | m |
| 13 | Dán lưới vải cốt sợi thủy tinh xử lý khe co giãn và vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49.788,699 | m2 |
| C | Mặt đường kết cấu 1 (thảm tăng cường) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 893,396 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.014,147 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 893,396 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 893,396 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 893,396 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 893,396 | 100m2 |
| D | Mặt đường kết cấu 2 (thảm tăng cường chiều cao bù vênh lớn) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,379 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường BTN R25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,617 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,379 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN R25, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,379 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,379 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,379 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,379 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,379 | 100m2 |
| E | Mặt đường kết cấu 3 (Mặt đường làm mới giải phân cách) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,444 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,444 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 2x4 (sử dụng phụ gia R3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.074,075 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,1 | 10m |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,963 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,963 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,963 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,963 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,963 | 100m2 |
| F | Mặt đường kết cấu 4 ( thảm trên mặt cầu bản BTXM) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,232 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường BTN C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5308 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,232 | 100m2 |
| G | Nút giao lối rẽ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1133 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,272 | m3 |
| 4 | Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1683 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất và kết cấu bê tông phá dỡ đổ đi, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,571 | 100m3 |
| 7 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,571 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,1 | m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,934 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,934 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh mặt đường BTN C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,24 | m3 |
| H | Phá dỡ hè, giải phân cách | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.224,291 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,443 | m3 |
| 3 | Xúc kết phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,907 | 100m3 |
| 4 | Chặt cây, ĐK gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, ĐK gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463 | gốc cây |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,398 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển cây và gốc bị chặt bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236 | cây |
| 8 | Tháo dỡ GPC cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.379,5 | cấu kiện |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,586 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,46 | m3 |
| 11 | Vận chuyển kết cấu bê tông, gạch phá dỡ đổ đi, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,191 | 100m3 |
| 12 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,191 | 100m3 |
| I | Làm vỉa hà mới | |||
| 1 | Lát gạch Coric vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36.701,913 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.072,277 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,341 | 100m3 |
| 4 | Bê tông viên bó vỉa, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,794 | m3 |
| 5 | Ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,883 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa KT(26x23x100)cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.926 | m |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa KT(26x23x25)cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 8 | Vữa đệm viên bó vỉa, VXM M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.885,4 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,39 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,015 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,234 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,385 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh (30x50x6)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.026 | cấu kiện |
| 14 | Vữa đệm tấm đan rãnh, VXM M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.846,24 | m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,445 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,622 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khóa hè, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,353 | m3 |
| 18 | Ván khuôn khóa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,271 | 100m2 |
| J | Cây xanh | |||
| 1 | Đào xúc đất trồng cây, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,875 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trồng cây, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,875 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng ô trồng cây, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,62 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch ô trồng cây, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,668 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ ô trồng cây, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 824,364 | m2 |
| 6 | Trồng cây - KT bầu 0,6x0,6x0,6m + bảo dưỡng cây 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 683 | cây |
| 7 | Trồng lại cây cũ - KT bầu 0,6x0,6x0,6m + bảo dưỡng cây 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | cây |
| K | Cải tạo giải phân cách giữa | |||
| 1 | Bê tông viên bó vỉa, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,605 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,617 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt viên bó vỉa KT (0.18x1x0.53)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466 | m |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa KT (0.18x0.5X0.53)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | 100m2 |
| 7 | Vữa đệm móng, VXM M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,04 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,586 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | 100m2 |
| L | Bồn hoa tại vị trí gầm cầu vượt đường HCM và đường cao tốc Nội Bài -Lào Cai | |||
| 1 | Đào xúc đất trồng cây bằng máy, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,449 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trồng cây, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,449 | 100m3 |
| 3 | Xây móng gạch,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,834 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 5 | Trát bồn hoa, VXM M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,344 | m2 |
| 6 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,23 | m2 |
| 7 | Trồng cây cọ - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m + bảo dưỡng cây 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cây |
| 8 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,019 | 100m2 |
| 9 | Đào xuc đất bằng thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,863 | m3 |
| M | Hào kỹ thuật (0,7x0,7)m | |||
| 1 | Bê tông lót móng hào kỹ thuật, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 674,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,26 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hào kỹ thuật, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.243,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,98 | 100m2 |
| 5 | Cột thép hào kỹ thuật, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,226 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.130 | cái |
| 7 | Mối nối hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.128 | mối nối |
| 8 | Bê tông tấm bản hào kỹ thuật, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm bản hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,0212 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm bản hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,86 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm bản hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.130 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,84 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,948 | 100m3 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,38 | 100m |
| N | Rãnh kết hợp hào kỹ thuật (1,2x1,2)m dưới hè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,6 | m3 |
| 2 | Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu gạch phá dỡ đổ đi, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,162 | 100m3 |
| 4 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,162 | 100m3 |
| 5 | Đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh nước, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,465 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,275 | tấn |
| 11 | Thép hình tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,421 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m |
| O | Hố hố ga hào kỹ thuật | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,318 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,752 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,226 | tấn |
| 6 | Cốt thép hố ga, ĐK > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan hố ga, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,148 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,655 | tấn |
| 10 | Thép hình tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,816 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 13 | Đắp trả cát mang hố ga, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,28 | m3 |
| 16 | Xúc kết phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | 100m3 |
| P | Thay thế tấm đan rãnh | |||
| 1 | Nạo vét lòng rãnh, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.898,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,986 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.620 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ xà mũ BTCT cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,832 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hạ thành rãnh đá xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ đổ đi, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,001 | 100m3 |
| 7 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,987 | 100m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.115,08 | m2 |
| 9 | Trát thành rãnh, VXM M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.115,08 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh, tấm đan ga van nước, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736,108 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh, tấm đan ga van nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,141 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan rãnh, tấm đan ga van nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,112 | tấn |
| 13 | Thép hình tấm đan rãnh, tấm đan ga van nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh, tấm đan ga van nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.399 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông mũ tường rãnh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,32 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,164 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà mũ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,76 | tấn |
| Q | Hố ga các loại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạng bằng đá xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.081,278 | m3 |
| 2 | Xúc kết phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,813 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8128 | 100m3 |
| 4 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,813 | 100m3 |
| 5 | Đào hố ga thu, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,537 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả đất làm hố ga, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5127 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,178 | 100m3 |
| 8 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,178 | 100m3 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m3 |
| 11 | Xúc kết phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 12 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,496 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | 100m3 |
| 14 | Đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,724 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,086 | m3 |
| 16 | Bê tông hố ga, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,352 | m3 |
| 17 | Bê tông rãnh thu, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,115 | m3 |
| 18 | Bê tông hố thu, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,102 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6627 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn hố ga, rãnh thu, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,83 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép thang lên xuống, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,707 | tấn |
| 22 | Cốt thép hố thu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,008 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm bản các loại, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,228 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,759 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,913 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm bản rãnh thu KT (110x50x12cm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt tấm bản hố ga KT (180x180x14cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | cái |
| 28 | Lắp đặt tấm thu nước composite tải trọng 25T KT96x53x8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
| 29 | Lắp đặt tấm nắp đậy hố ga composite 12.5T KT89x89cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
| 30 | Đá dăm đệm đáy rãnh B80 hoàn trả và làm lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,28 | m3 |
| 31 | Bê tông rãnh B80 hoàn trả và làm lại, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,29 | m3 |
| 32 | Ván khuôn rãnh B80 hoàn trả và làm lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,292 | 100m2 |
| R | Lắp đặt ống PVC thoát nước nhà dân | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt ống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,848 | 100m3 |
| 3 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,848 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút góc chữ L D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | cái |
| S | Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | 100m3 |
| 4 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,27 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,42 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,895 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tường, ĐK cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, ĐK cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | tấn |
| 16 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m |
| T | Sửa chữa cầu Ngòi Cái | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn, ĐK cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 2 | Cốt thép khe co giãn, ĐK cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | tấn |
| 3 | Cắt bê tông khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 4 | Đục bê tông khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,192 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 6 | Quét dính bám khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,78 | m2 |
| 7 | Bê tông khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m3 |
| 8 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | lỗ khoan |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | lỗ khoan |
| 11 | Vữa không co ngót chèn lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 13 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 14 | Máng Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,926 | kg |
| 15 | Bu lông nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 16 | Sơn bề mặt bê tông, sơn vàng đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,775 | m2 |
| 18 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | lỗ khoan |
| 20 | Bu lông nở D3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| U | Sửa chữa cầu Bạch Thủy | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn, ĐK cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | tấn |
| 2 | Cốt thép khe co giãn, ĐK cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,686 | tấn |
| 3 | Cắt bê tông khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 4 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,384 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 6 | Quét dính bám khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,56 | m2 |
| 7 | Bê tông khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,392 | m3 |
| 8 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | lỗ khoan |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | lỗ khoan |
| 11 | Vữa không co ngót chèn lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 13 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 14 | Máng Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,852 | kg |
| 15 | Bu lông nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | cái |
| 16 | Sơn bề mặt bê tông, sơn vàng đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,287 | m2 |
| 18 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| V | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo loại biển tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo loại biển tròn D70 cm + tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt 2 cột và biển báo loại biển chữ nhật 100x160 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt 2 cột và biển báo loại biển chữ nhật 100x180 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường phản quang màu vàng, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,704 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường quang màu trắng, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.914,149 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường phản quang màu vàng, dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,31 | m2 |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông, sơn vàng đen phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.512,775 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cột biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cột |
| W | Nút giao, đèn tín hiệu | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,991 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,08 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,322 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,963 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,156 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,127 | 100m3 |
| 13 | Sơn kẻ đường phản quang màu trắng, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,58 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường phản quang màu vàng, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,84 | m2 |
| 15 | Tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Nạp phần mềm điều khiển cho tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 16 | Khung móng tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m vươn đơn 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 18 | Cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m vươn đơn 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 19 | Cột đèn tín hiệu giao thông cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 20 | Cột đèn tín hiệu giao thông cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 21 | Khung móng cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 22 | Khung móng cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Khung móng cột đèn THGT cao 4m và cột cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Đèn THGT LED 3 màu Đỏ - Vàng - Xanh - D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 25 | Đèn THGT LED đồng hồ đếm lùi Xanh - Đỏ - D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 26 | Đèn THGT LED hình người đi bộ Xanh - Đỏ - D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 27 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bảng |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | đầu cáp |
| 29 | Rải cáp ngầm chủng loại cáp Cu/pvc/pvc/dsta/pvc-12x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | 100m |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/pvc/pvc - 4x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,95 | 100m |
| 31 | Rải cáp cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển THGT, Cu/xlpe/pvc - 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m |
| 32 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,66 | 100 m |
| 33 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 746,97 | m |
| 34 | Cốt thép tấm đan hố thu cáp tín hiệu, ĐK D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 35 | Khung đỡ tấm đan hố ga thu cáp L63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,921 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm đan hố ga thu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cấu kiện |
| 37 | Đào móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,566 | 100m3 |
| 38 | Đào rãnh cáp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,052 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát móng đường ống vỉa hè, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,1 | m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m3 |
| 41 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,44 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7 | m3 |
| 43 | Lát hoàn trả vỉa hè gạch Coric | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,2 | m2 |
| 44 | Xây tường gạch thẳng, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m3 |
| 45 | Trát tường, VXM M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8 | m2 |
| 46 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,885 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| X | Rãnh cáp điện chiếu sáng trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào đường cáp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.178,556 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,506 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,608 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mốc báo hiệu cáp, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,86 | 100m3 |
| Y | Rãnh cáp điện chiếu sáng qua đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,76 | m3 |
| 3 | Xúc kết phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,838 | 100m3 |
| 4 | Đào đá dăm đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh cáp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,424 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,682 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, Mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,256 | m3 |
| Z | Rãnh tiếp địa lặp lại và tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m2 |
| 2 | Đào móng tiếp địa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,705 | m3 |
| 5 | Lát hoàn trả rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m2 |
| AA | Móng tủ chiếu sáng trên nền gạch block | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 2 | Đào móng tủ chiếu sáng -đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,823 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng tủ chiếu sáng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng tủ chiếu sáng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| AB | Móng cột BG12 (cột đèn cao 12m) | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,48 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,063 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,079 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,957 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 9 | Lát hoàn trả bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,6 | m2 |
| AC | Móng cột BG14 (cột đèn cao 14m) | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,632 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,224 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m3 |
| 9 | Lát gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,786 | m2 |
| AD | Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.918,5 | m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm bằng lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,265 | 100m2 |
| 3 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34.677 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,677 | 1000v |
| 5 | Ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,49 | 100m |
| 7 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.043 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,43 | 100 m |
| 9 | Thép tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.459,934 | kg |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,5 | m |
| 12 | Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4x35)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329 | m |
| 13 | Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4x25)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.729 | m |
| 14 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.729 | m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,87 | 100m |
| 16 | Đầu cốt đòng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 17 | Đầu cốt đòng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760 | cái |
| 18 | Đầu cốt đòng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| 19 | Đầu cốt đòng M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | 10 đầu cốt |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | đầu cáp |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | đầu cáp |
| AE | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn mạ kẽm cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 2 | Cột đèn mạ kẽm bát giác, cao 10m, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cột |
| 3 | Khung móng M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | bộ |
| 4 | Khung móng M24x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lọng bắt đèn pha 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cần đèn |
| 7 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cột |
| 9 | Lắp lọng bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cần đèn |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bảng |
| 12 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cửa |
| 13 | Bóng đèn Led - 140W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 14 | Bóng đèn pha Led - 240W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bóng |
| 15 | Thiết bị điều khiển tiết giảm công suất cho đèn (NODE RF) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 16 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 17 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao >12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 19 | Cầu đấu 4P - 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,72 | 100m |
| 21 | Dây tiếp địa cu/pvc/pvc 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.336 | m |
| 22 | Dây tiếp địa cu/pvc/pvc 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.336 | m |
| 23 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | kg |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| AF | Tủ điện chiếu sáng (tận dụng lại tủ hiện trạng) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Thép mạ kẽm giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,198 | kg |
| 3 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| AG | Tháo và lặp lại cột đèn tận dụng | |||
| 1 | Tháo và lặp lại - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | bộ |
| 2 | Tháo và lặp lại - Đèn cao áp ở độ cao >12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo thu hồi cần đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cần đèn |
| 4 | Tháo và Lắp dựng lại cột thép chiều cao cột 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 5 | Tháo và Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cột |
| 6 | Thu hồi cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 100m |
| 7 | Thu hồi dây lên đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | 100m |
| 8 | Thu hồi tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| AH | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| AI | Đường dây 22kV - phần xây dựng | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,984 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,862 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,985 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,55 | m2 |
| 5 | Khoan phá lớp VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | m3 |
| 6 | Khoan phá lớp bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,955 | m3 |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,475 | m3 |
| 11 | Đào móng cột MT4, đất cấp C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất móng cột MT4, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng cột MT4, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cột MT4, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cột MT4, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 16 | Cốt thép móng cột MT4, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột MT4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng hố ga cáp ngầm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,225 | m3 |
| 19 | Bê tông móng hố ga cáp ngầm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,959 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch thẳng hố ga cáp ngầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,127 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan hố ga kỹ thuật, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan hố ga kỹ thuật, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cấu kiện |
| 25 | Bê tông lót móng vỉa hè, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,955 | m3 |
| 26 | Vữa lót móng vỉa hè, VXM M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,55 | m2 |
| 27 | Lát gạch hoàn trả vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,55 | m2 |
| AJ | Hố ga để khoan ngang đường | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,703 | 100m3 |
| 3 | Khoan ngang qua đường độ sâu 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | m |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,307 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | 100m3 |
| 6 | Đấu nối hotline trạm Phú Hà 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 7 | Đấu nối hotline trạm Phú Hà 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| AK | Rãnh cáp đường dây 22KV - Phần xây lắp | |||
| 1 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.563 | viên |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,563 | 1000v |
| 3 | Ni long báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507 | m |
| 4 | Ống nhựa D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,26 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,833 | 100m |
| 6 | Ống thép D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, Ống thép D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m |
| 8 | Cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 10 | Nối cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối nối |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện RC-4, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1598 | 100kg |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 13 | Lắp đặt xà, giá đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà, giá đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, giá đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,83 | kg |
| 17 | Thanh truyển động F32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt chống sét van 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| AL | Tiếp địa chống sét van đường dây 22kV | |||
| 1 | Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Thanh dẫn D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thanh |
| 4 | Bản mã kết nối đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Kéo rải Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 1 km dây |
| 6 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | Sứ đứng PI-22KV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10 sứ |
| 9 | Chuỗi néo cách điện Polymer-22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chuỗi |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chuỗi sứ |
| AM | Dây dẫn và phụ kiện đường dây 22KV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,25 | m |
| 2 | Kéo rải dây nhôm lõi thép AC95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 1 km dây |
| 3 | Dây nhôm bọc AsXV-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m |
| 4 | Kéo rải Dây nhôm bọc AsXV-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 1 km dây |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2 -12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654 | m |
| 8 | Kéo rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2 -12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,54 | 100m |
| 9 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| 10 | Đầu cáp 3M - 24KV - 95mm2 (Ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đầu cáp Tplug - 24KV - 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AN | Móng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng trạm biến áp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,74 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng trạm biến áp, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng trạm biến áp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng trạm biến áp, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng biến áp, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m3 |
| 7 | Khung móng TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | hệ thống |
| 8 | Xây tường gạch thẳng, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài VXM M75, dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,98 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m2 |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa trạm biến áp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m3 |
| 12 | Khoan lỗ tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 13 | Đắp đất móng tiếp địa trạm biến áp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m3 |
| AO | Trạm biến áp - Phần xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 4 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 6 | Ủng cách điện 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đôi |
| 7 | Găng tay cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đôi |
| 8 | Bình bọt MFZ-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 9 | Bình khí MT-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 10 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Chụp máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Chụp chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 15 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| 18 | Đầu cáp Tplug - 24KV - 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Đầu cáp T-Plug 24KV - 50mm2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Đầu cáp Elbow 24kV 250A 3x50mm2 đến 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu cáp |
| 22 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-1x50mm2 -12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 24 | Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Kéo rải Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 1 km dây |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| AP | Tiếp địa chống sét van trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Thanh dẫn D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thanh |
| 4 | Bản mã kết nối đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 1 km dây |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.087,38 | kg |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,874 | 100kg |
| AQ | Thí nghiệm đường dây 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bát |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | phân đoạn |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 16 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | tụ |
| 18 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 21 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 22 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| AR | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | DCLPT 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 560KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 3 | Trụ thép tích hợp (RMU 4 ngăn) bao gồm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 4 | Chống sét van 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Biến dòng 800/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| AS | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển chữ nhật KT(80x30)cm + cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | biển |
| 2 | Biển chữ nhật KT(80x140)cm + cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | biển |
| 3 | Biển báo tam giác A70+cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | biển |
| 4 | Chóp nón cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 5 | Cờ + còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đèn báo hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Bóng đèn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 9 | Nhân công 3,0/7 đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840 | công |
| 10 | Bộ đàm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Đèn pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Kiot đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Baria + rào chắn KT1.25x12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AT | Chi phí khác | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.496.000 | đồng |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.772.000 | đồng |
| 3 | Cấp quyền khai thác khoáng sản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.093.000 | đồng |
| 4 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,82% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9025E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, kể từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 120.000.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên, có đầy đủ các hạng mục công trình như sau: Mặt đường bằng bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc, vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng; Đường dây và trạm biện áp (tối thiểu 01 Hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 120.000.000.000 đồng và bao gồm đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bằng bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc, vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biện áp. Các hợp đồng tương tự tiếp theo là công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên, có hạng mục: Mặt đường bằng bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc, vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng)(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục giao thông | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình điện hoặc công trình có hạng mục điện (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách công tác thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát về chất lượng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng II trở lên;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung ≥16T | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥8T | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 4 |
| 3 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥70CV | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 5 | Máy đào ≥0,8m3 | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥10T | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 10 |
| 7 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 8 | Ô tô tải có cẩu ≥ 3T | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 9 | Máy rải BTN ≥130CV | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 10 | Trạm trộn BTN ≥80T/h | có tài liệu chứng minh sở hữu và giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 11 | Thiết bị tưới nhựa | có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 12 | Máy nén khí > 300m3/h | có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 13 | Máy phát điện >180kVA | có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định | 1 |
| 14 | Máy trộn BTXM ≥ 250L | có tài liệu chứng minh sở hữu | 3 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 16 | Đầm cóc | có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 17 | Đầm dùi | có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 18 | Máy hàn | có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 19 | Máy toàn đạc | có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 21 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi