Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây dựng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220688055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220659363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nghị định 35/NĐ-CP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 08:57:00 đến ngày 2022-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,236,683,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên (thi công cầu bê tông có dầm bê tông dự ứng lực)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 824.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 824.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.472.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu của ít nhất 01 công trình từ cấp IV (thi công cầu bê tông có dầm bê tông dự ứng lực), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.+ Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình: 01 người.- 01 kỹ thuật có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (thi công cầu bê tông có dầm bê tông dự ứng lực) của ít nhất 01 công trình từ cấp IV.+ Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (đầm dùi) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (đầm bàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa đóng cọc tải trọng đầu búa >= 2,5 tấn ( kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Sà lan đặt cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan đặt cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Xây dựng mới Cầu kênh 200 T5 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | nghị định 35/NĐ-CP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất
Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang. SĐT: 02973.841.332
+ Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất, Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHÁ DỠ KẾT CẤU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 14,8582 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,4809 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ dầm thép bằng máy hàn, cần cẩu | 4,7628 | tấn | |
| 4 | Nhổ cọc BTCT ở dưới nước bằng búa rung 170kW (DMVD) | 0,36 | 100m | |
| B | II. PHẦN CẦU | |||
| 1 | San ủi bãi đúc cọc | 0,708 | 100m2 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,124 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 6mm | 0,0596 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 8mm | 0,9118 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 18mm | 3,9328 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - Thép ĐK 32mm | 0,0694 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,452 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 20,7733 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,3776 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,5824 | 100m | |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,5824 | 100m | |
| 12 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 2,3701 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,3701 | tấn | |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,3701 | tấn | |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 0,944 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 1,416 | 100m | |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,216 | m3 | |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 0,324 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,888 | m3 | |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,5892 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,868 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 10mm | 0,2535 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 12mm | 0,1668 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 16mm | 0,1384 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm - Thép ĐK 20mm | 0,0237 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,4239 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 7,106 | m3 | |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2031 | 100m3 | |
| 29 | Lắp đặt gối cầu cao su | 10 | cái | |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 2,64 | m3 | |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,572 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 06mm | 0,0102 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 10mm | 0,093 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 14mm | 0,214 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn móng dài | 0,067 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,477 | m3 | |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 0,1884 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 10mm | 0,1481 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 14mm | 0,5622 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 18mm | 0,1837 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm - Thép ĐK 20mm | 0,8228 | tấn | |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,5887 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 13,212 | m3 | |
| 44 | Lắp đặt gối cầu cao su | 20 | cái | |
| 45 | Cung cấp dầm I.400, L = 12m | 15 | Dầm | |
| 46 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | 15 | cái | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - Thép ĐK 08mm | 0,0563 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - Thép ĐK 12mm | 0,1189 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2074 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,6416 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,7799 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - Thép ĐK 08mm | 0,0199 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - Thép ĐK 10mm | 1,4602 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m - Thép ĐK 12mm | 1,0997 | tấn | |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 19,458 | m3 | |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 8,1 | m3 | |
| 57 | Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng | 1.187,52 | Kg | |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | 51,12 | m2 | |
| 59 | Sản xuất kết cấu thép các chi tiết thoát nước - DMVD | 0,0395 | tấn | |
| 60 | Cung cấp ống sắt tráng kẽm D90mm thoát nước | 17,67 | Kg | |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 0,0452 | 100m | |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0061 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - Thép ĐK 16mm | 0,2364 | tấn | |
| 64 | Cung cấp vữa Sikagrout 214-11, 2,2kg/lít | 2.336,4 | Kg | |
| 65 | Cung cấp Bulon D16, L=350mm khe co giãn | 128 | Cái | |
| 66 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | 12 | m | |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,36 | 1m3 | |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,072 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn móng cột | 0,0128 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1348 | m3 | |
| 71 | Cung cấp trụ biển báo | 2 | Cái | |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x60cm | 2 | cái | |
| 74 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,20 | 43,92 | cái | |
| C | III. PHẦN ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,5484 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,6733 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0618 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (E>=20Mpa) | 0,3576 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,194 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,3528 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,351 | 100m3 | |
| 8 | Rải cao su trắng | 2,568 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm - Thép ĐK 06mm | 0,6954 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,3003 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 41,0616 | m3 | |
| D | IV. CẦU TẠM VÀ ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 0,46 | 100m | |
| 2 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m | 0,9406 | 1m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | 1,1 | 1m3 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 2,0406 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I - ĐMVD - nhổ cọc tính bằng 75% công đóng | 0,345 | 100m | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,17 | 100m3 | |
| 7 | Làm mặt đường bằng cấp phối đá 0x4 | 0,156 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên (thi công cầu bê tông có dầm bê tông dự ứng lực)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 824.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 824.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.472.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu của ít nhất 01 công trình từ cấp IV (thi công cầu bê tông có dầm bê tông dự ứng lực), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.+ Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình: 01 người.- 01 kỹ thuật có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (thi công cầu bê tông có dầm bê tông dự ứng lực) của ít nhất 01 công trình từ cấp IV.+ Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | 1 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh xích | Cần cẩu bánh xích | 1 |
| 10 | Búa đóng cọc | Búa đóng cọc tải trọng đầu búa >= 2,5 tấn ( kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Sà lan đặt cẩu | Sà lan đặt cẩu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi