Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220661665-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220609549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế khác, dự toán ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 08:52:00 đến ngày 2022-07-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 794,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề đạt hạng III trở lên theo tiêu chí tại điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trạm bảo vệ thực vật thành phố Móng Cái
05 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế khác, dự toán ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Khu Liên cơ quan số 3, Phường Hồng Hà, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở Nông nghiệp và PTNT Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Tầng 10, Khu liên cơ quan số 3, Cột 8 - Phường Hồng Hà - TP. Hạ Long - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Khu Liên cơ quan số 3, Phường Hồng Hà, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực): a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên theo quy định. * Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu về tài liệu nêu trên và thỏa thuận liên danh được đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của các thành viên liên danh ký. b) Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền - Giấy ủy quyền theo mẫu do người đại diện theo pháp luật của nhà thầu ký phát hành; - Bản sao được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền thực hiện đối với một trong các tài liệu như: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, hoặc các tài liệu khác có liên quan…. Trong đó thể hiện nội dung phân công trách nhiệm cho người được ủy quyền. c) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm + Năng lực tài chính Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần nhất 2019,2020,2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) + Tài liệu chứng minh nhân sự + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Khu Liên cơ quan số 3, Phường Hồng Hà, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Minh Sơn, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quảng Ninh - Địa chỉ: Tầng 10, tòa nhà Liên cơ quan số 3 - Cột 8, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 0203 3836184
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Văn phòng - Sở nghiệp và Phát triển nông thôn; Tầng 10, tòa nhà Liên cơ quan số 3 - Cột 8, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Số điện thoại: 0203 3835661 - fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Văn phòng - Sở nghiệp và Phát triển nông thôn; Tầng 10, tòa nhà Liên cơ quan số 3 - Cột 8, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Số điện thoại: - Số điện thoại: 0203 3835661 - fax:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây lát
1Phá dỡ nền gạch lát nền nhà vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 556,19m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường182,752m2
3Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống8,721m3
4Bốc xếp phế thải lên xe ô tô để đổ đi11,947m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T0,119100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,119100m3
7Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 7556,19m2
8Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch men màu trắng 300x450 mm, vữa XM mác 75182,752m2
9Phá dỡ Nền gạch lát nền hành lang 2, nền nhà tầng 1250,666m2
10Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống2,351m3
11Bốc xếp phế thải lên xe ô tô để đổ đi12,533m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T0,125100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,125100m3
14Lát nền hành lang, nền nhà tầng 1 gạch 600x600mm, vữa XM mác 75250,666m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 120x600mm vữa XM mác 7517,855m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp9,533m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100108,706m2
18Mài, đánh bóng granitô mặt bậc, chiếu nghỉ cầu thang46,708m2
19Tháo dỡ trần nhựa69,3m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao69,3m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.638,912m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.018,696m2
B Hạng mục 2: Phần điện
1Lắp đặt đèn bóng Led dạng ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 56bộ
2Lắp đặt đèn bóng Led dạng ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng31bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led D20018bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led D4005bộ
5Đèn trang trí gắn tường15bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trần16cái
C Hạng mục 3: Phần nước
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 517bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa13bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu6bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi13bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt17bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi13bộ
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen9bộ
9Lắp đặt gương soi13cái
10Lắp đặt giá treo13cái
11Lắp đặt kệ kính13cái
12Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh17cái
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinh17cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề đạt hạng III trở lên theo tiêu chí tại điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trở lên53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy phát điện Máy phát điện ≥5kW1
3 Máy hàn điện Máy hàn điện 23 kW1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250l1
5 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 1,7kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->