Gói thầu: Gói thầu số 031: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646847-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 031: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220646724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 08:49:00 đến ngày 2022-07-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,299,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu độc lập: Trong vòng 10 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng công trình cầu dầm BTCT dự ứng lực. Có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,6 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,6 tỷ đồng. 5600000000- Nhà thầu liên danh: Trong vòng 10 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu), từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng đường có quy đường cấp A GTNT trong đó có hạng mục thi công xây dựng công trình cầu dầm BTCT dự ứng lực. Có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông cầu hạng III còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình, môi trường.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị căng kéo cáp DUL
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu sức nâng ≥ 12,5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện ≥125KVA
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
18-Tời 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 031: Thi công xây dựng công trình
Cầu Nậm Kỷ nối thôn Sả Mào Phố - thôn Nậm Sỏm, xã Tả Củ Tỷ, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí , thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà; Ban QLDA – ĐTXD huyện Bắc Hà., thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Liên danh công ty TNHH tổng hợp số 8 Lào Cai và Công ty CP tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT & HT huyện Bắc Hà; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu các công trình thuộc Ban QLDA huyện Bắc Hà; + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bắc Hà;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà; Ban QLDA – ĐTXD huyện Bắc Hà., thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. 2. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (gồm: 2019, 2020, 2021) hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định 03 năm gần đây (gồm: 2019, 2020, 2021) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021. 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng. + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA. + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). 4. Về nhân sự chủ chốt: Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E - HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT. (Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng và được sửa đổi tại Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 17/11/2016 hoặc tương đương).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà; Ban QLDA – ĐTXD huyện Bắc Hà., thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bắc Hà, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauTheo yêu cầu của E-HSMT1,886tấn
2Lắp neo cáp dự ứng lựcTheo yêu cầu của E-HSMT32đầu neo
3[Neo công tác OVM 7 tao D12,7mTheo yêu cầu của E-HSMT32đầu neo
4Lắp đặt ống gen D60/67Theo yêu cầu của E-HSMT318,96m
5Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT5,948tấn
6Bê tông dầm cầu, đá 1x2, 40 MPaTheo yêu cầu của E-HSMT46,12m3
7Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hTheo yêu cầu của E-HSMT0,468100m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmTheo yêu cầu của E-HSMT0,468100m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván dầm cầuTheo yêu cầu của E-HSMT291,92m2
10Bơm vữa xi măng không co ngót luồn ống cápTheo yêu cầu của E-HSMT0,68m3
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của E-HSMT0,283tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của E-HSMT0,283tấn
13Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 300x400x52Theo yêu cầu của E-HSMT8cái
14Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,256tấn
15Bê tông dầm ngang, bê tông 30 MPa, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT2,98m3
16Ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu của E-HSMT0,234100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngangTheo yêu cầu của E-HSMT0,654tấn
18Bê tông dầm ngang, bê tông 25 MPa, đá 1x2,Theo yêu cầu của E-HSMT5,978m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm ván khuôn bản mặt cầu.Theo yêu cầu của E-HSMT0,205100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của E-HSMT541cấu kiện
21Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầuTheo yêu cầu của E-HSMT124,8m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,975tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT5,352tấn
24Bê tông mặt cầu, bê tông 30 MPa, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT40,82m3
25Ván khuôn bản mặt cầuTheo yêu cầu của E-HSMT0,31100m2
26Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT0,866tấn
27Bê tông gờ chắn bánh xe mặt cầu, bê tông 30 MPa, đá 1x2,Theo yêu cầu của E-HSMT9,6m3
28Ván khuôn gờ chắn bánh xe trên cầuTheo yêu cầu của E-HSMT0,548100m2
29Gia công kết cấu cầu thép lan can cầuTheo yêu cầu của E-HSMT1,728tấn
30Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuTheo yêu cầu của E-HSMT1,728tấn
31Bu lông U-M22x650Theo yêu cầu của E-HSMT100bộ
32Hộp thu nước bằng gang đúc kích thước 200x200x64Theo yêu cầu của E-HSMT4bộ
33Lưới chắn rác đúc bằng gang kích thước 200x200x10Theo yêu cầu của E-HSMT4bộ
34Gia công ống bằng thép hình (hộp thoát nước mặt cầu)Theo yêu cầu của E-HSMT0,027tấn
35Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpTheo yêu cầu của E-HSMT0,027tấn
36Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,034100m
37Bu lông M12Theo yêu cầu của E-HSMT16bộ
38Bu lông M16Theo yêu cầu của E-HSMT8bộ
39Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuTheo yêu cầu của E-HSMT13m
40Bê tông không co ngót, bê tông khe co giãn, bê tông 30 MPa, đá 1x2,Theo yêu cầu của E-HSMT2,34m3
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT0,251tấn
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,238tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT9,574tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT22,114tấn
4Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông 30 MPa, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT416,08m3
5Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông 30 MPa, đá 1x2,Theo yêu cầu của E-HSMT13,62m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT7,611100m2
7Bê tông lót móng, 10 MPaTheo yêu cầu của E-HSMT9,548m3
8Quét nhựa bitum nguội vào tường sau mốTheo yêu cầu của E-HSMT255,12m2
9Vữa không co ngót 30MPaTheo yêu cầu của E-HSMT0,12m3
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,07tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,097tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,05tấn
13Mạ kẽm chốt thép D32Theo yêu cầu của E-HSMT50,38kg
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Theo yêu cầu của E-HSMT0,052tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Theo yêu cầu của E-HSMT0,052tấn
16Nhựa bitumTheo yêu cầu của E-HSMT0,06m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT0,06100m2
18Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông 30 MPa, đá 1x2,Theo yêu cầu của E-HSMT1,35m3
19Bê tông bản quá độ, 25 MPa, đá 1x2,Theo yêu cầu của E-HSMT24,44m3
20Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT3,126tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độTheo yêu cầu của E-HSMT0,179100m2
22Bê tông lót 10 MPaTheo yêu cầu của E-HSMT7,68m3
23Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT7,8m2
24Nhựa bitumTheo yêu cầu của E-HSMT0,08m3
25Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,072100m
26Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT1,8100m
27Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữaTheo yêu cầu của E-HSMT2,499tấn
28Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, (lòng mố)Theo yêu cầu của E-HSMT15,6m3
29Rải bạt dứaTheo yêu cầu của E-HSMT0,78100m2
30Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, móng đường đã lèn épTheo yêu cầu của E-HSMT0,78100m2
31Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,572100m3
32Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT2,214100m3
33Ván khuôn móng kèTheo yêu cầu của E-HSMT1,031100m2
34Ván khuôn thép, ván khuôn thân kè, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT2,124100m2
35Bê tông móng , rộng ≤250cm, 15 MPa, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT87,652m3
36Bê tông thân kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, 15 MPa, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT71,153m3
37Vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT4,64m3
38Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT12,65m2
39Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM 7,5 MPa, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT80,661m3
40Vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT13,444m3
41Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT2,277100m3
42Đắp đất sét nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của E-HSMT5,16m3
43Lắp đặt ống nhựa Đường kính 50mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,898100m
44Thi công lớp dăm tầng lọc đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT5,41m3
45Thi công lớp đá dăm tầng lọc, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT12,62m3
46Bê tông bệ đúc dầm, đá 2x4, 20 MPaTheo yêu cầu của E-HSMT4,55m3
47Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,217100m2
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo yêu cầu của E-HSMT12,25m3
49Gỗ kêTheo yêu cầu của E-HSMT1,5m3
50Bu lông M14Theo yêu cầu của E-HSMT14bộ
51Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT4,55m3
52Xúc bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT0,046100m3
53Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500mTheo yêu cầu của E-HSMT0,046100m3
54San đá bãi thải bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,046100m3
55Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,296100m3
56Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,168100m3
57Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,324100m3
58Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,004100m3
59Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cmTheo yêu cầu của E-HSMT2,055100m2
60Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,13100m3
61Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT41rọ
62Đắp đá tận dụng công trình bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,917100m3
63Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT4,32m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của E-HSMT0,618100m2
65Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,402tấn
66Lắp đặt ống bê tông 1m - Đường kính ≤1800mmTheo yêu cầu của E-HSMT61 đoạn ống
67Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu của E-HSMT5mối nối
68Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT1,781100m3
69Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500mTheo yêu cầu của E-HSMT1,781100m3
70San đá bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT1,781100m3
71Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT16,842100m3
72Phá đá hố móng bằng máy - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT3,673100m3
73Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT3,673100m3
74Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT13,902100m3
75Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT1,545100m3
76Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT0,514100m3
77Rải bạt chống thấmTheo yêu cầu của E-HSMT1,063100m2
78Bao tải đấtTheo yêu cầu của E-HSMT304bao
79Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,757100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,757100m3
81San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT0,757100m3
82Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của E-HSMT11,34tấn
83Khấu hao vật tư chính (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công )Theo yêu cầu của E-HSMT11,34tấn
84Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT22,68tấn
85Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT22,68tấn
86Bu lông M45- L=400 phục vụ thi công (Chỉ tính khấu hao)Theo yêu cầu của E-HSMT560bộ
87Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT36,086tấn
88Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT36,086tấn
89Thép cường độ cao D32, L = 2,2mTheo yêu cầu của E-HSMT111,056kg
90Bu lông neo D20, L=1,6mTheo yêu cầu của E-HSMT12bộ
91Gỗ kê phục vụ thi công (KH 1/8)Theo yêu cầu của E-HSMT2m3
92Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo yêu cầu của E-HSMT81 dầm/10m
93Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo yêu cầu của E-HSMT41 dầm
C ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT73,028100m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT38,473100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT41,888100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,51100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,154100m3
6Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,171100m3
7Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,992100m3
8Đào móng bằng máy - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,698100m3
9Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,768100m3
10Xúc đá sau nổ mìn đổ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT42,827100m3
11Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT2,655100m3
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT247,448m3
13Rải bạt dứaTheo yêu cầu của E-HSMT12,372100m2
14Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, móng đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu của E-HSMT12,372100m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT0,659100m2
16Thi công khe coTheo yêu cầu của E-HSMT192,5m
17Thi công khe giãnTheo yêu cầu của E-HSMT38,5m
18Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,64100m3
19Đệm vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT5,28m3
20Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT2,88100m2
21Rải bạt dứaTheo yêu cầu của E-HSMT3,712100m2
22Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT57,6m3
23Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,049100m3
24Đào móng bằng máy - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,525100m3
25Phá đá hố móng - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT1,049100m3
26Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT1,049100m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT1,524100m3
28Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT3,98m3
29Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,386100m2
30Ván khuôn thân kè, ván khuôn thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,961100m2
31Bê tông móng, M150, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT47,24m3
32Bê tông thân kè, M150, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT42,98m3
33Ván khuôn thép, ván khuôn hộ lanTheo yêu cầu của E-HSMT0,138100m2
34Bê tông hộ lan đỉnh kè - M200, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT1,76m3
35Lắp dựng cốt thép cắm chân hộ lan, ĐK ≤18mm,Theo yêu cầu của E-HSMT0,032tấn
36Sơn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo yêu cầu của E-HSMT5,5m2
37Thi công lớp đá dăm tầng lọcTheo yêu cầu của E-HSMT6,44m3
38Đắp đất sét tầng lọcTheo yêu cầu của E-HSMT4,36m3
39Lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,117100m
40Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT55rọ
41Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT7,406100m3
42Đào nền đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT4,937100m3
43Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT4,114100m3
44Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,217100m3
45Đào móng - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,145100m3
46Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,121100m3
47Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT4,235100m3
48Đắp đá tận dụng hỗn hợp công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT0,462100m3
49Biển tên cầuTheo yêu cầu của E-HSMT1,823m2
50Cột biển báo D80Theo yêu cầu của E-HSMT6,6m
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
52Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu của E-HSMT114m
53Tấm sóng 2320x310x3mmTheo yêu cầu của E-HSMT57tấm
54Tấm đầu, tấm cuốiTheo yêu cầu của E-HSMT8tấm
55Cột ống thép D141x4,5x2150mmTheo yêu cầu của E-HSMT61chiếc
56Bu lông D16x35Theo yêu cầu của E-HSMT610bộ
57Bu lông D19x180Theo yêu cầu của E-HSMT61bộ
58Nắp bịt đầu cột D150x2Theo yêu cầu của E-HSMT61chiếc
59Tấm thép đệm 300x70x5mmTheo yêu cầu của E-HSMT61chiếc
60Tiêu phản quangTheo yêu cầu của E-HSMT61chiếc
61Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm (phần không ngập đất)Theo yêu cầu của E-HSMT0,458100m
62Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm (phần ngập đất)Theo yêu cầu của E-HSMT0,854100m
63Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT123,268100m3
64San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu của E-HSMT123,268100m3
65Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô trong phạm vi ≤500mTheo yêu cầu của E-HSMT50,405100m3
66San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu của E-HSMT50,405100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu độc lập: Trong vòng 10 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng công trình cầu dầm BTCT dự ứng lực. Có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,6 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,6 tỷ đồng. 5600000000- Nhà thầu liên danh: Trong vòng 10 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu), từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng đường có quy đường cấp A GTNT trong đó có hạng mục thi công xây dựng công trình cầu dầm BTCT dự ứng lực. Có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông cầu hạng III còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình, môi trường.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông đường bộ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán2
2 Máy lu Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán2
3 Ô tô Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán3
4 Máy ủi Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán1
5 Thiết bị căng kéo cáp DUL Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán1
6 Cần cẩu sức nâng ≥ 12,5T Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán2
7 Máy đầm cóc Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán2
9 Máy thủy bình Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán1
10 Máy toàn đạc Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán1
11 Máy bơm nước Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán2
12 Máy phát điện ≥125KVA Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán2
13 Máy hàn Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán4
14 Máy cắt, uốn thép Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán2
15 Máy nén khí Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán1
16 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai Đủ điều kiện hoạt động1
17 Đầm bàn Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán4
18 Tời 10T Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->