Gói thầu: Gói thầu số 031: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646847-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 031: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220646724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 08:49:00 đến ngày 2022-07-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,299,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu độc lập: Trong vòng 10 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng công trình cầu dầm BTCT dự ứng lực. Có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,6 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,6 tỷ đồng. 5600000000- Nhà thầu liên danh: Trong vòng 10 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu), từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng đường có quy đường cấp A GTNT trong đó có hạng mục thi công xây dựng công trình cầu dầm BTCT dự ứng lực. Có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông cầu hạng III còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình, môi trường.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị căng kéo cáp DUL | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu sức nâng ≥ 12,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện ≥125KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Tời 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 031: Thi công xây dựng công trình Cầu Nậm Kỷ nối thôn Sả Mào Phố - thôn Nậm Sỏm, xã Tả Củ Tỷ, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí , thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. 2. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (gồm: 2019, 2020, 2021) hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định 03 năm gần đây (gồm: 2019, 2020, 2021) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021. 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng. + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA. + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). 4. Về nhân sự chủ chốt: Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E - HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT. (Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng và được sửa đổi tại Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 17/11/2016 hoặc tương đương). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bắc Hà; Ban QLDA – ĐTXD huyện Bắc Hà., thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bắc Hà, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,886 | tấn |
| 2 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | đầu neo |
| 3 | [Neo công tác OVM 7 tao D12,7m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | đầu neo |
| 4 | Lắp đặt ống gen D60/67 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 318,96 | m |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,948 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, 40 MPa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,12 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,468 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,468 | 100m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván dầm cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 291,92 | m2 |
| 10 | Bơm vữa xi măng không co ngót luồn ống cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 13 | Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 300x400x52 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm ngang, bê tông 30 MPa, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,654 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm ngang, bê tông 25 MPa, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,978 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm ván khuôn bản mặt cầu. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54 | 1cấu kiện |
| 21 | Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 124,8 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,975 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,352 | tấn |
| 24 | Bê tông mặt cầu, bê tông 30 MPa, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,82 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,866 | tấn |
| 27 | Bê tông gờ chắn bánh xe mặt cầu, bê tông 30 MPa, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gờ chắn bánh xe trên cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 29 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,728 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,728 | tấn |
| 31 | Bu lông U-M22x650 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | bộ |
| 32 | Hộp thu nước bằng gang đúc kích thước 200x200x64 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lưới chắn rác đúc bằng gang kích thước 200x200x10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Gia công ống bằng thép hình (hộp thoát nước mặt cầu) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,034 | 100m |
| 37 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | bộ |
| 38 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | m |
| 40 | Bê tông không co ngót, bê tông khe co giãn, bê tông 30 MPa, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,251 | tấn |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,574 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,114 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông 30 MPa, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 416,08 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông 30 MPa, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,62 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,611 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, 10 MPa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,548 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum nguội vào tường sau mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 255,12 | m2 |
| 9 | Vữa không co ngót 30MPa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 13 | Mạ kẽm chốt thép D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,38 | kg |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 16 | Nhựa bitum | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông 30 MPa, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 19 | Bê tông bản quá độ, 25 MPa, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,44 | m3 |
| 20 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,126 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót 10 MPa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 24 | Nhựa bitum | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 26 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 27 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,499 | tấn |
| 28 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, (lòng mố) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 29 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, móng đường đã lèn ép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,572 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,214 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng kè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,031 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân kè, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,124 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, 15 MPa, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 87,652 | m3 |
| 36 | Bê tông thân kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, 15 MPa, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 71,153 | m3 |
| 37 | Vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,65 | m2 |
| 39 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM 7,5 MPa, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80,661 | m3 |
| 40 | Vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,444 | m3 |
| 41 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,277 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất sét nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,898 | 100m |
| 44 | Thi công lớp dăm tầng lọc đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,41 | m3 |
| 45 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,62 | m3 |
| 46 | Bê tông bệ đúc dầm, đá 2x4, 20 MPa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,25 | m3 |
| 49 | Gỗ kê | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 50 | Bu lông M14 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | bộ |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 52 | Xúc bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 54 | San đá bãi thải bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 55 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,296 | 100m3 |
| 56 | Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 57 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 58 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 59 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,055 | 100m2 |
| 60 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 61 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41 | rọ |
| 62 | Đắp đá tận dụng công trình bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,917 | 100m3 |
| 63 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,618 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông 1m - Đường kính ≤1800mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 67 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 68 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,781 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,781 | 100m3 |
| 70 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,781 | 100m3 |
| 71 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,842 | 100m3 |
| 72 | Phá đá hố móng bằng máy - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,673 | 100m3 |
| 73 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,673 | 100m3 |
| 74 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,902 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,545 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,514 | 100m3 |
| 77 | Rải bạt chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,063 | 100m2 |
| 78 | Bao tải đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 304 | bao |
| 79 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,757 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,757 | 100m3 |
| 81 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,757 | 100m3 |
| 82 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,34 | tấn |
| 83 | Khấu hao vật tư chính (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,34 | tấn |
| 84 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,68 | tấn |
| 85 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,68 | tấn |
| 86 | Bu lông M45- L=400 phục vụ thi công (Chỉ tính khấu hao) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 560 | bộ |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,086 | tấn |
| 88 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,086 | tấn |
| 89 | Thép cường độ cao D32, L = 2,2m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 111,056 | kg |
| 90 | Bu lông neo D20, L=1,6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 91 | Gỗ kê phục vụ thi công (KH 1/8) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | m3 |
| 92 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | 1 dầm/10m |
| 93 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1 dầm |
| C | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 73,028 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,473 | 100m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,888 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 6 | Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,992 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,698 | 100m3 |
| 9 | Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,768 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá sau nổ mìn đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,827 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,655 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 247,448 | m3 |
| 13 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,372 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, móng đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,372 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,659 | 100m2 |
| 16 | Thi công khe co | Theo yêu cầu của E-HSMT | 192,5 | m |
| 17 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,5 | m |
| 18 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 19 | Đệm vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 20 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,88 | 100m2 |
| 21 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,712 | 100m2 |
| 22 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57,6 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,049 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,525 | 100m3 |
| 25 | Phá đá hố móng - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,049 | 100m3 |
| 26 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,049 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,524 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,98 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,386 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thân kè, ván khuôn thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,961 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47,24 | m3 |
| 32 | Bê tông thân kè, M150, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,98 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn hộ lan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 34 | Bê tông hộ lan đỉnh kè - M200, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cắm chân hộ lan, ĐK ≤18mm, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 36 | Sơn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 37 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 38 | Đắp đất sét tầng lọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,36 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,117 | 100m |
| 40 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55 | rọ |
| 41 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,406 | 100m3 |
| 42 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,937 | 100m3 |
| 43 | Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,114 | 100m3 |
| 44 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 45 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 46 | Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 47 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,235 | 100m3 |
| 48 | Đắp đá tận dụng hỗn hợp công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 49 | Biển tên cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,823 | m2 |
| 50 | Cột biển báo D80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,6 | m |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 114 | m |
| 53 | Tấm sóng 2320x310x3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57 | tấm |
| 54 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | tấm |
| 55 | Cột ống thép D141x4,5x2150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61 | chiếc |
| 56 | Bu lông D16x35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 610 | bộ |
| 57 | Bu lông D19x180 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61 | bộ |
| 58 | Nắp bịt đầu cột D150x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61 | chiếc |
| 59 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61 | chiếc |
| 60 | Tiêu phản quang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61 | chiếc |
| 61 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,458 | 100m |
| 62 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,854 | 100m |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 123,268 | 100m3 |
| 64 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 123,268 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô trong phạm vi ≤500m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,405 | 100m3 |
| 66 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,405 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu độc lập: Trong vòng 10 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng công trình cầu dầm BTCT dự ứng lực. Có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,6 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,6 tỷ đồng. 5600000000- Nhà thầu liên danh: Trong vòng 10 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu), từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng đường có quy đường cấp A GTNT trong đó có hạng mục thi công xây dựng công trình cầu dầm BTCT dự ứng lực. Có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông cầu hạng III còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình, môi trường.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán | 2 |
| 2 | Máy lu | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán | 2 |
| 3 | Ô tô | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán | 3 |
| 4 | Máy ủi | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 5 | Thiết bị căng kéo cáp DUL | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 6 | Cần cẩu sức nâng ≥ 12,5T | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán | 2 |
| 12 | Máy phát điện ≥125KVA | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán | 2 |
| 13 | Máy hàn | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán | 4 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán | 2 |
| 15 | Máy nén khí | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai | Đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 17 | Đầm bàn | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán | 4 |
| 18 | Tời 10T | Có đăng ký đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi