Gói thầu: Gói thầu số 4 – Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ điện và Thủy lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 – Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi không thường xuyên và nguồn thu học phí năm 2022 của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 08:45:00 đến ngày 2022-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,057,796,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17338948E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp IV trở lênNhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kiến trúc sư.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.4. Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện.- 01 cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (đối với cán bộ phụ trách thanh quyết toán) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Cơ điện và Thủy lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4 – Xây dựng Sửa chữa nhà A10 Trường cao đẳng Cơ điện và Thủy lợi 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi không thường xuyên và nguồn thu học phí năm 2022 của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ NLHĐ XD công trình dân dụng hạng III trở lên. * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021). Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng hoặc tài liệu khác còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên doanh (nếu có) - Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: - Bằng cấp, chứng chỉ. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô. * Bảng chiết tính đơn giá dự thầu trong đó thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Thông tư 11/2021/TT-BXD, bao gồm cả phần giảm giá (nếu có). * Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc về năng lực kinh nghiệm… kê khai trong E-HSDT để phục vụ quá trình xác thực thông tin khi đánh giá E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu. * Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Cơ điện và Thủy lợi. Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.713.103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Cơ điện và Thủy lợi. Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.713.103; Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Cơ điện và Thủy lợi. Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.713.103; Fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Cơ điện và Thủy lợi. Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.713.103; Fax: - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | * PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 323,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 658,8 | m |
| 3 | Vận chuyển vật liệu xuống dưới - cửa các loại | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,136 | 10m2 |
| 4 | Tập kết cửa về nơi quy định | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 323,04 | m2 |
| 5 | Bốc xếp gỗ các loại, bốc xếp bàn ghế về nơi tập kế và kê lại như ban đầu | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 319,48 | m3 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.533,979 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,678 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,785 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,159 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,159 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,159 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ trần nhựa cũ, dọn vệ sinh | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,752 | m2 |
| B | * PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 2 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,168 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.533,979 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,678 | m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,32 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,62 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,131 | tấn |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 276,052 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 453,915 | m2 |
| 10 | Gia công cửa đi nhôm kính EUA hệ Việt Pháp, cửa đi 2 cánh, thanh nhôm dày 1.2mm, kính trắng an toàn Việt Nhật dày 6.38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,68 | m2 |
| 11 | Gia công cửa đi nhôm kính EUA hệ Việt Pháp, cửa đi 1 cánh, thanh nhôm dày 1.2mm, kính trắng an toàn Việt Nhật dày 6.38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,64 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sổ nhôm kính EUA hệ Việt Pháp, cửa sổ lùa 2 cánh, thanh nhôm dày 1.2mm, kính trắng an toàn Việt Nhật dày 6.38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sổ nhôm kính EUA hệ Việt Pháp, cửa sổ lùa 4 cánh, thanh nhôm dày 1.2mm, kính trắng an toàn Việt Nhật dày 6.38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,6 | m2 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,136 | 10m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng hệ khung xương trần nhựa phẳng bằng thép hộp 20x20x1.4 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190,142 | kg |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa nano dày 6ly vào xương thép hộp | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,752 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt phào trần nhựa nano | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 249,56 | md |
| 18 | Khoan rút lõi tường, đường kính D42 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | vị trí |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m |
| 20 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | vị trí |
| C | * PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị điện cũ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường, tủ nhựa, chứa 8 module | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.350 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 660 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn - Cu/Pvc 1x10mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 840 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 30x60mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D25 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 305 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng xông trơn ống PVC D25 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút chữ L D25 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 228 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17338948E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp IV trở lênNhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kiến trúc sư.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.4. Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện.- 01 cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (đối với cán bộ phụ trách thanh quyết toán) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi