Gói thầu: TCGĐ1-LKV11 Thi công nhà ở thấp tầng liên kế vườn LKV-11 giai đoạn 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220685843-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Tên gói thầu TCGĐ1-LKV11 Thi công nhà ở thấp tầng liên kế vườn LKV-11 giai đoạn 1
Số hiệu KHLCNT 20220685655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 08:43:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,911,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 24
- Trình độ chuyên môn + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 04 người+ Công nhân kỹ thuật (có chuyên nghành phù hợp trong các lĩnh vực: nề, hàn, sắt thép…): ≥ 20 người;Toàn bộ công nhân trong danh sách có kèm theo: Chứng chỉ nghề/chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cẩu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
E-CDNT 1.2 TCGĐ1-LKV11 Thi công nhà ở thấp tầng liên kế vườn LKV-11 giai đoạn 1
Nhà ở thấp tầng liên kế vườn lô LKV-11
7 Tháng
E-CDNT 3 vốn tự có và vốn huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc đương đại. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư và phát triển công nghệ xây dựng PTECCONS Việt Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia, Ban Thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia, Ban Thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với lĩnh vực hoạt động là Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). - Trường hợp nhà thầu kê khai các hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu là thầu phụ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của Hội đồng tư vấn địa phương nơi triển khai dự án.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC: KẾT CẤU Ô 01 -> Ô 12, Ô 16, Ô 17
B 1. MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,916100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V121,2895m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V68,704m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,461100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V216,7387m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,2074m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,7523m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,5041100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,947100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,1699tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,655tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3025tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0663tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,31tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2775tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2706100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4882m3
18Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V109,9112m3
19Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V911,7037m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0906100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9209100m3
C 2. PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,9831m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,0875100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3856tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,897tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,8951tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3476tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V119,5727m3
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng (VK thành dầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,1554100m2
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng (VK đáy dầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0524100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4174tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,8139tấn
D 3. Sàn
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,3464100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V442,4691m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,5248tấn
E 4. LANH TÔ
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,614100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9899tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4901m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6582100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1403tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0712tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,5284m3
F 5. CẦU THANG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,8123100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9486tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,3593m3
G 6. Dầm thang
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,704m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,022100m2
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6247m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2079m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0194tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1064tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,018100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,924m3
H II. HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC Ô 01 -> Ô 12, Ô 16, Ô 17
I 1. Xây
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V318,045m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V391,168m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,521m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 - Xây bậc cầu thang,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,543m3
J 2. Hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.180,39m2
2Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V265,666m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát má cửa ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V490,954m2
4Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.487,38m
5Thi công chỉ lõmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V223,9m
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Chỉ tính sơn lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V616,081m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.788,06m2
K 3. HOÀN THIỆN MÁI
1Gia công lito thép hộp 30x30x1,4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,224tấn
2Lắp dựng li toTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,224tấn
3Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 9.1 viên/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V234,884m2
4Quét SiKa chống thấm mái ngóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V234,884m2
L 4. Hoàn thiện Ban công, Sân thượng, Sàn mái
1Quét SiKa chống thấm sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.099,97m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V938,882m2
3Sản xuất lan can hoa sắt ban công (bao gồm sơn hoàn thiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V131,248m2
4Cung cấp và lắp dựng lan can kính 8.38mm, tay vịn InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,602m2
5Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V131,248m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V925,302m2
M 5. Lát đá ban công
1Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 - Lát đá ban côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V113,42m2
N 6. Nền tầng 1, sân sau
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V86,273m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,572100m3
O 7. Sân trước
1Ni lông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V281,718m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,012m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,089m2
4Đắp cát công trình bằng thủ công. cát tôn nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,927m3
P 8. CỬA
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V551,971m2
2Cửa sổ mở trượt khung nhôm kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V195,728m2
3Cửa sổ mở hất khung nhôm kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,912m2
4Vách kính khung nhôm kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,282m2
5Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V197,625m2
6Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V123,141m2
Q 9. Hoàn thiện khác
1Bịt tôn khe lún giữa 2 nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,976m2
2Cửa bịt tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V114,444m2
3Khung sắt hộp 20x20x1.4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V314,1md
4Lan can cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V289,027kg
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,635100m2
R III. HẠNG MỤC: ĐIỆN Ô 01 -> Ô 12, Ô 16, Ô 17
1Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V311m
S IV. HẠNG MỤC: NƯỚC Ô 01 -> Ô 12, Ô 16, Ô 17
1Ống uPVC PN6 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,69100m
2Ống uPVC PN6 D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,47100m
3Ống uPVC PN6 D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,48100m
4Ống uPVC PN6 D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,22100m
5Cầu thu mưa D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
8T kiếm tra trục đứng D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
9T chéo 45o D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51cái
10T chéo giảm 45o D110-75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
11Cút 45o D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V91cái
12Cút 45o D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54cái
13Cút 45o D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V277cái
14Cút 90o D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
15Cút 90o D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
16Cút 90o D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
17Côn thu D110-75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23cái
18Côn thu D110-60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
19Côn thu D60-48Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70cái
T * Hố ga nước thải
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,5564m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,82m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0644100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,3228m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7994m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1274tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0462100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
U V. HẠNG MỤC: HÀNG RÀO Ô 01 -> Ô 12, Ô 16, Ô 17
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,654100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,376m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,62m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,94m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,639100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,207tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,085tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,973m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V123,234m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,606100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,828100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,552m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,105tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,481tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,478100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,78m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,233tấn
V * KIẾN TRÚC
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,606m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,309m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0004m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,044tấn
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V789,244m2
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V519,686m
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V789,244m2
9Hàng rào sắt đặc (đã bao gồm sơn, lắp đặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,445m2
10Trụ hàng rào bằng sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
11Cổng sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V115,71m2
12Biển số nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
W VI. HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA Ô 01 -> Ô 12, Ô 16, Ô 17
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cọc
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V740,46m
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng)53
2 kỹ sư xây dựng dân dụng 2 bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
3 kiến trúc sư 1 bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
4 kỹ sư kinh tế xây dựng 1 bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
5 kỹ sư trắc đạc 1 bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
7 Công nhân kỹ thuật 24 + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 04 người+ Công nhân kỹ thuật (có chuyên nghành phù hợp trong các lĩnh vực: nề, hàn, sắt thép…): ≥ 20 người;Toàn bộ công nhân trong danh sách có kèm theo: Chứng chỉ nghề/chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 còn sử dụng tốt2
2 Máy bơm bê tông 50m3/h còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa còn sử dụng tốt4
4 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt sắt còn sử dụng tốt3
7 Máy uốn thép còn sử dụng tốt3
8 Máy duỗi thép còn sử dụng tốt3
9 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt4
10 Máy cắt gạch còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm đất cầm tay còn sử dụng tốt1
12 Máy khoan còn sử dụng tốt2
13 Máy đục bê tông còn sử dụng tốt2
14 Máy toàn đạc còn sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
16 Ô tô tự đổ 7T còn sử dụng tốt2
17 Cẩu bánh hơi 16T còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->