Gói thầu: TCGĐ1-LKV11 Thi công nhà ở thấp tầng liên kế vườn LKV-11 giai đoạn 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| Tên gói thầu | TCGĐ1-LKV11 Thi công nhà ở thấp tầng liên kế vườn LKV-11 giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 08:43:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,911,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 24 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 04 người+ Công nhân kỹ thuật (có chuyên nghành phù hợp trong các lĩnh vực: nề, hàn, sắt thép…): ≥ 20 người;Toàn bộ công nhân trong danh sách có kèm theo: Chứng chỉ nghề/chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| E-CDNT 1.2 |
TCGĐ1-LKV11 Thi công nhà ở thấp tầng liên kế vườn LKV-11 giai đoạn 1 Nhà ở thấp tầng liên kế vườn lô LKV-11 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | vốn tự có và vốn huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với lĩnh vực hoạt động là Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). - Trường hợp nhà thầu kê khai các hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu là thầu phụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của Hội đồng tư vấn địa phương nơi triển khai dự án. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HẠNG MỤC: KẾT CẤU Ô 01 -> Ô 12, Ô 16, Ô 17 | |||
| B | 1. MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,916 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,2895 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,461 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 216,7387 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,2074 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,7523 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,5041 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,947 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,1699 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,655 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3025 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0663 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,31 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2775 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2706 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4882 | m3 |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109,9112 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 911,7037 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0906 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9209 | 100m3 |
| C | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,9831 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,0875 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3856 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,897 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,8951 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3476 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,5727 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng (VK thành dầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,1554 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng (VK đáy dầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0524 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4174 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,8139 | tấn |
| D | 3. Sàn | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,3464 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 442,4691 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,5248 | tấn |
| E | 4. LANH TÔ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,614 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9899 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4901 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6582 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1403 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0712 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,5284 | m3 |
| F | 5. CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8123 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,9486 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,3593 | m3 |
| G | 6. Dầm thang | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,704 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6247 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2079 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0194 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1064 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,924 | m3 |
| H | II. HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC Ô 01 -> Ô 12, Ô 16, Ô 17 | |||
| I | 1. Xây | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 318,045 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 391,168 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,521 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 - Xây bậc cầu thang, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,543 | m3 |
| J | 2. Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.180,39 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 265,666 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát má cửa ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 490,954 | m2 |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.487,38 | m |
| 5 | Thi công chỉ lõm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 223,9 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Chỉ tính sơn lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 616,081 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.788,06 | m2 |
| K | 3. HOÀN THIỆN MÁI | |||
| 1 | Gia công lito thép hộp 30x30x1,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,224 | tấn |
| 2 | Lắp dựng li to | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,224 | tấn |
| 3 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 9.1 viên/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 234,884 | m2 |
| 4 | Quét SiKa chống thấm mái ngói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 234,884 | m2 |
| L | 4. Hoàn thiện Ban công, Sân thượng, Sàn mái | |||
| 1 | Quét SiKa chống thấm sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.099,97 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 938,882 | m2 |
| 3 | Sản xuất lan can hoa sắt ban công (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 131,248 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng lan can kính 8.38mm, tay vịn Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,602 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 131,248 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 925,302 | m2 |
| M | 5. Lát đá ban công | |||
| 1 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 - Lát đá ban công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113,42 | m2 |
| N | 6. Nền tầng 1, sân sau | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,273 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,572 | 100m3 |
| O | 7. Sân trước | |||
| 1 | Ni lông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 281,718 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,012 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,089 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công. cát tôn nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,927 | m3 |
| P | 8. CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 551,971 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 195,728 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở hất khung nhôm kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,912 | m2 |
| 4 | Vách kính khung nhôm kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,282 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 197,625 | m2 |
| 6 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123,141 | m2 |
| Q | 9. Hoàn thiện khác | |||
| 1 | Bịt tôn khe lún giữa 2 nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,976 | m2 |
| 2 | Cửa bịt tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,444 | m2 |
| 3 | Khung sắt hộp 20x20x1.4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 314,1 | md |
| 4 | Lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 289,027 | kg |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,635 | 100m2 |
| R | III. HẠNG MỤC: ĐIỆN Ô 01 -> Ô 12, Ô 16, Ô 17 | |||
| 1 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 311 | m |
| S | IV. HẠNG MỤC: NƯỚC Ô 01 -> Ô 12, Ô 16, Ô 17 | |||
| 1 | Ống uPVC PN6 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,69 | 100m |
| 2 | Ống uPVC PN6 D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,47 | 100m |
| 3 | Ống uPVC PN6 D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Ống uPVC PN6 D48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,22 | 100m |
| 5 | Cầu thu mưa D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 8 | T kiếm tra trục đứng D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 9 | T chéo 45o D48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 10 | T chéo giảm 45o D110-75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 11 | Cút 45o D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 91 | cái |
| 12 | Cút 45o D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 13 | Cút 45o D48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 277 | cái |
| 14 | Cút 90o D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút 90o D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Cút 90o D48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 17 | Côn thu D110-75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 18 | Côn thu D110-60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 19 | Côn thu D60-48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| T | * Hố ga nước thải | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,5564 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3228 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7994 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1274 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| U | V. HẠNG MỤC: HÀNG RÀO Ô 01 -> Ô 12, Ô 16, Ô 17 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,654 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,376 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,62 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,639 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,207 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,085 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,973 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123,234 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,606 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,828 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,552 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,105 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,481 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,478 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,78 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,233 | tấn |
| V | * KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,606 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,309 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0004 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,044 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 789,244 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 519,686 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 789,244 | m2 |
| 9 | Hàng rào sắt đặc (đã bao gồm sơn, lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,445 | m2 |
| 10 | Trụ hàng rào bằng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 11 | Cổng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115,71 | m2 |
| 12 | Biển số nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| W | VI. HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA Ô 01 -> Ô 12, Ô 16, Ô 17 | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 740,46 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng) | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | kiến trúc sư | 1 | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 5 | kỹ sư trắc đạc | 1 | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 24 | + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 04 người+ Công nhân kỹ thuật (có chuyên nghành phù hợp trong các lĩnh vực: nề, hàn, sắt thép…): ≥ 20 người;Toàn bộ công nhân trong danh sách có kèm theo: Chứng chỉ nghề/chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy bơm bê tông 50m3/h | còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy uốn thép | còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy duỗi thép | còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy cắt gạch | còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan | còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đục bê tông | còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc | còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ 7T | còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Cẩu bánh hơi 16T | còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi