Gói thầu: 02-BH-2022 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm phương tiện vận tải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đăk Lăk |
| Tên gói thầu | 02-BH-2022 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm phương tiện vận tải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220646869 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 09:56:00 đến ngày 2022-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 849,087,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.273.631.100(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 212.271.849VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hiểm liên quan đến bảo hiểm phương tiện xe xe cơ giới Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 594.361.180 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.188.722.360 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
02-BH-2022 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm phương tiện vận tải Mua bảo hiểm năm 2022 cho xe ô tô của Công ty Điện lực Đắk Lắk 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu (trường hợp nhà thầu liên danh thì phải cung cấp tài liệu nêu trên đối với từng thành viên trong liên danh kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên). - Giấy phép kinh doanh bảo hiểm (trong đó có bảo hiểm xe ô tô, xe cơ giới) theo quy định của Luật kinh doanh bảo hiểm. - Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: Giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. - Sơ đồ thể hiện quy trình cung cấp dịch vụ bảo hiểm và sơ đồ thể hiện quy trình bồi thường khi xảy ra sự cố. -Bảng kê đề xuất các đơn vị giám định độc lập. - Quy tắc bảo hiểm đáp ứng các yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2.2 chương V |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính sau kiểm toán hoặc báo cáo tài chính có xác nhận cơ quan thuế trong 03 năm gần nhất (kể từ năm 2019). -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản sao có chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành đối với hợp đồng bảo hiểm đã hoàn tất; hoặc có chứng thực hợp đồng kèm theo giấy chứng nhận bảo hiểm đối với hợp đồng đang thực hiện. -Nhà thầu phải cung cấp bảng xếp hạng mới nhất của các tổ chức quốc tế để chứng minh vị trí xếp hạng của đơn vị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực ĐẮk Lắk
Địa chỉ: 02 Lê Duẩn, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Văn Thuận. Chức vụ: Gáim đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, số: 02 Lê Duẩn, P. Tân Tiến, TP. BMT, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: P.KH&VT - Công ty Điện lực Đắk Lắk, số: 02 Lê Duẩn, P. Tân Tiến, TP. BMT, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-024.05 NSX: 2014 Nhãn hiệu Ford | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 2 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Nâng người LVTC Biển số 47C-001.54 NSX: 2005 Nhãn hiệu Maz | Bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 3 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Cẩu 3T Biển số 47C-001.64 NSX: 2005 Nhãn hiệu Hino | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 4 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-023.09 NSX: 2005 Nhãn hiệu Ford | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 5 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-023.14 NSX: 2005 Nhãn hiệu Ford | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 6 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-023.10 NSX: 2004 Nhãn hiệu Ford | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 7 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-023.06 NSX: 2003 Nhãn hiệu Ford | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 8 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-023.07 NSX: 2003 Nhãn hiệu Ford | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 9 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-023.08 NSX: 2003 Nhãn hiệu Ford | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 10 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-023.05 NSX: 2005 Nhãn hiệu Ford | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 11 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải gắn cẩu có rổ (từ 3 đến 8 tấn) Biển số 47C-150.38 NSX: 2016 Nhãn hiệu Hino | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 12 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-150.86 NSX: 2016 Nhãn hiệu Suzuki | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 13 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải có cần cẩu (từ 3 đến 8 tấn) Biển số 47C-120.52 NSX: 2015 Nhãn hiệu Hino | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 14 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải gắn cẩu có rổ (từ 3 đến 8 tấn) Biển số 47C-182.73 NSX: 2017 Nhãn hiệu Hino | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 15 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải gắn cẩu có rổ (từ 3 đến 8 tấn) Biển số 47C-182.00 NSX: 2017 Nhãn hiệu Hino | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 16 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-185.15 NSX: 2017 Nhãn hiệu Suzuki | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 17 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-185.24 NSX: 2017 Nhãn hiệu Suzuki | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 18 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-185.25 NSX: 2017 Nhãn hiệu Suzuki | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 19 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-185.37 NSX: 2017 Nhãn hiệu Suzuki | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 20 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Khách không KD (10 chỗ) Biển số 47B-027.32 NSX: 2010 Nhãn hiệu Uaz | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 21 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-219.49 NSX: 2014 Nhãn hiệu Toyota | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 22 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-220.54 NSX: 2002 Nhãn hiệu Ford | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 23 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Ô tô con 07 chỗ Biển số 47A-304.88 NSX: 2006 Nhãn hiệu Uaz | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 24 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Ô tô con 07 chỗ Biển số 47A-265.02 NSX: 2018 Nhãn hiệu Mitsubishi | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 25 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải gắn cẩu có rổ (từ 3 đến 8 tấn) Biển số 47C-204.36 NSX: 2018 Nhãn hiệu Hino | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 26 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải gắn cẩu có rổ (từ 3 đến 8 tấn) Biển số 47C-204.82 NSX: 2018 Nhãn hiệu Hino | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 27 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải gắn cẩu có rổ (từ 3 đến 8 tấn) Biển số 47C-204.86 NSX: 2018 Nhãn hiệu Hino | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 28 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-185.91 NSX: 2017 Nhãn hiệu Suzuki | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 29 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-215.43 NSX: 2019 Nhãn hiệu Mazda | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 30 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-243.88 NSX: 2020 Nhãn hiệu Dongben | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 31 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-243.54 NSX: 2020 Nhãn hiệu Dongben | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 32 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-243.73 NSX: 2020 Nhãn hiệu Dongben | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 33 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-244.44 NSX: 2020 Nhãn hiệu Dongben | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 34 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-244.15 NSX: 2020 Nhãn hiệu Dongben | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 35 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-244.10 NSX: 2020 Nhãn hiệu Dongben | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 36 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-243.67 NSX: 2020 Nhãn hiệu Dongben | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 37 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-242.84 NSX: 2020 Nhãn hiệu Dongben | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 38 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-244.25 NSX: 2020 Nhãn hiệu Dongben | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 39 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-241.86 NSX: 2020 Nhãn hiệu Dongben | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 40 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-244.32 NSX: 2020 Nhãn hiệu Dongben | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 41 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải gắn cẩu có rổ (từ 3 đến 8 tấn) Biển số 47C-223.82 NSX: 2019 Nhãn hiệu Hino | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 42 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải gắn cẩu có rổ (từ 3 đến 8 tấn) Biển số 47C-224.92 NSX: 2019 Nhãn hiệu Hino | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 43 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải gắn cẩu có rổ (từ 3 đến 8 tấn) Biển số 47C-224.35 NSX: 2019 Nhãn hiệu Hino | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 44 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải gắn cẩu có rổ (từ 3 đến 8 tấn) Biển số 47C-222.07 NSX: 2019 Nhãn hiệu Hino | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 45 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải gắn cẩu có rổ (từ 3 đến 8 tấn) Biển số 47C-224.76 NSX: 2019 Nhãn hiệu Hino | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 46 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải gắn cẩu có rổ (từ 3 đến 8 tấn) Biển số 47C-224.83 NSX: 2019 Nhãn hiệu Hino | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 47 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Nâng người LVTC Biển số 47C-225.18 NSX: 2019 Nhãn hiệu Iveco | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 48 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Nâng người LVTC Biển số 47C-125.08 NSX: 2015 Nhãn hiệu Isuzu | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 49 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Ô tô tải có cần cẩu (từ 3 đến 8 tấn) Biển số 47C-098.94 NSX: 2015 Nhãn hiệu Hino | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 50 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-185.02 NSX: 2018 Nhãn hiệu Suzuki | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 51 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-185.80 NSX: 2018 Nhãn hiệu Suzuki | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 52 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-185.77 NSX: 2018 Nhãn hiệu Suzuki | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 53 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-166.87 NSX: 2017 Nhãn hiệu Mazda | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 54 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-166.44 NSX: 2017 Nhãn hiệu Suzuki | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 55 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-063.29 NSX: 2013 Nhãn hiệu Isuzu | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 56 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-167.32 NSX: 2017 Nhãn hiệu Mazda | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 57 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-075.21 NSX: 2016 Nhãn hiệu Toyota | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 58 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-167.77 NSX: 2017 Nhãn hiệu Suzuki | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 59 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-167.31 NSX: 2017 Nhãn hiệu Suzuki | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 60 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-166.55 NSX: 2017 Nhãn hiệu Mazda | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 61 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-167.93 NSX: 2017 Nhãn hiệu Mazda | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 62 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Nâng người LVTC Biển số 47C-065.93 NSX: 2014 Nhãn hiệu KIA | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 63 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-200.32 NSX: 2017 Nhãn hiệu Chevrolet | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 64 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Nâng người LVTC Biển số 47C-217.10 NSX: 2019 Nhãn hiệu NIssan | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 65 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-166.82 NSX: 2017 Nhãn hiệu Mazda | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 66 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-061.61 NSX: 2013 Nhãn hiệu Isuzu | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 67 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-167.48 NSX: 2017 Nhãn hiệu Mazda | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 68 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-040.68 NSX: 2016 Nhãn hiệu Toyota | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 69 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-167.49 NSX: 2017 Nhãn hiệu Mazda | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 70 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-016.49 NSX: 2011 Nhãn hiệu Ford | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 71 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-166.48 NSX: 2017 Nhãn hiệu Suzuki | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 72 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-017.14 NSX: 2011 Nhãn hiệu Ford | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 73 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-200.80 NSX: 2017 Nhãn hiệu Chevrolet | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 74 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-167.60 NSX: 2017 Nhãn hiệu Suzuki | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 75 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-167.97 NSX: 2017 Nhãn hiệu Suzuki | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 76 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-016.50 NSX: 2011 Nhãn hiệu Ford | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 77 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-167.98 NSX: 2017 Nhãn hiệu Suzuki | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 78 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Nâng người LVTC Biển số 47C-217.92 NSX: 2019 Nhãn hiệu NIssan | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 79 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải 550 kg Biển số 47C-167.26 NSX: 2017 Nhãn hiệu Suzuki | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 80 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải gắn cẩu có rổ (từ 3 đến 8 tấn) Biển số 47C-171.79 NSX: 2017 Nhãn hiệu Hino | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 81 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải gắn cẩu (trên 8 đến 15 tấn) Biển số 47P-27.07 NSX: 2010 Nhãn hiệu FAW | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 82 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Xe cẩu 20T Biển số 47C.001.49 NSX: 2001 Nhãn hiệu KAmaz | Bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 83 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Nâng người LVTC Biển số 47C-161.00 NSX: 2019 Nhãn hiệu NIssan | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 84 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm Xe tải 1.5 Tấn Biển số 47C-001.72 NSX: 1998 Nhãn hiệu Ford | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 85 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Ô tô 7 chỗ Biển số 47A-116.59 NSX: 2016 Nhãn hiệu Landcruiser | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 86 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm Xe 7 chỗ Biển số 47A-265.86 NSX: 2018 Nhãn hiệu Mitsubishi | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 87 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm Xe 7 chỗ Biển số 47A-002.85 NSX: 2010 Nhãn hiệu Mitsubishi Parero | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 88 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm Xe 7 Biển số 47A-002.26 NSX: 2010 Nhãn hiệu Mitsubishi Parero | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 89 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm Xe 7 chỗ Biển số 47A-307.78 NSX: 2019 Nhãn hiệu NISAN X-Trail | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 90 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm Xe 10 chỗ Biển số 47B-001.20 NSX: 2011 Nhãn hiệu Toyota hiace | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 91 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm Xe 16 chỗ Biển số 47V-25.03 NSX: 2011 Nhãn hiệu Toyota hiace | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 92 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm Xe 4 chỗ Biển số 47A-045.79 NSX: 2015 Nhãn hiệu Xe Camry | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 93 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm Xe 7 chỗ Biển số 47A-010.15 NSX: 2010 Nhãn hiệu Xe Fortuner | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 94 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-260.42 NSX: 2021 Nhãn hiệu Mazda | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 95 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-259.11 NSX: 2021 Nhãn hiệu Mazda | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 96 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Bán tải (Pick-up) Biển số 47C-259.72 NSX: 2021 Nhãn hiệu Mazda | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 97 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải gắn cẩu có rổ (từ 3 đến 8 tấn) Biển số 47C-265.72 NSX: 2021 Nhãn hiệu Hino | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 98 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm xe Tải gắn cẩu có rổ (từ 3 đến 8 tấn) Biển số 47C-265.91 NSX: 2021 Nhãn hiệu Hino | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 | |
| 99 | Cung cấp dịch vụ báo hiểm Xe 7 chỗ Biển số 47A-441.09 NSX: 2021 Nhãn hiệu Mitsubishi | BH vật chất xe ô tô + bảo hiểm bắt buộc + lái phụ xe | Xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2736311E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 212.271.849VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.273.631.100(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 212.271.849VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hiểm liên quan đến bảo hiểm phương tiện xe xe cơ giới Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 594.361.180 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.188.722.360 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi