Gói thầu: Cung cấp dịch vụ đại tu bơm nước ngưng 2A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ đại tu bơm nước ngưng 2A |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547722 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 09:43:00 đến ngày 2022-07-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 994,526,759 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.380.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/đội trưởng lắp máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Chỉ huy trưởng/Đội trưởng lắp máy đã thực hiện sửa chữa bơm nước ngưng trong các nhà máy công nghiệp;Có kinh nghiệm căn chỉnh cơ khí chính xác.Tối thiểu có 02 công trìnsh đã thực hiện.- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hồ sơ tài liệu chứng minh nhân sự là Chỉ huy trưởng/Đội trưởng đã thực hiện sửa chữa bơm nước ngưng trong các nhà máy công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Là kỹ sư cơ khí đã từng thực hiện sửa chữa bơm nước ngưng trong các nhà máy công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự sửa chữa chính |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có kinh nghiệm thực hiện sửa chữa bơm nước ngưng trong các nhà máy công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tay nghề bậc thợ 3/7 trở lên.Có hợp đồng lao động xác định thời hạn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc không xác định thời hạn).) Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng dịch vụ với tổ chức (Doanh nghiệp được phép hoạt động cho thuê lại lao động theo quy định của pháp luật).- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề, chứng chỉ an toàn làm việc theo các qui định của pháp luật hiện hành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ đại tu bơm nước ngưng 2A Đại tu tổ máy số 01 của Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Tổng Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021; Giấy phép đăng ký kinh doanh; Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh.
Địa chỉ: xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
Điện thoại: 02393.716.789 Fax: 02393.716.699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh. Địa chỉ: xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.716.789 Fax: 02393.716.699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh. Địa chỉ: xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.716.789 Fax: 02393.716.699 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh. Địa chỉ: xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.716.789 Fax: 02393.716.699 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vật tư tiêu hao | Bàn chải sắt cán gỗ (500x400) | Cái | 4 | |
| 2 | vật tư tiêu hao | Bàn chải sắt lắp máy (1000x666) | Cái | 4 | |
| 3 | vật tư tiêu hao | Bàn chải thau (>7 hàng) | Cái | 4 | |
| 4 | vật tư tiêu hao | Băng keo cách điện hạ thế: Bản 20mm, màu đen (0.5mm x19mm x 10m) | Cuộn | 4 | |
| 5 | vật tư tiêu hao | Băng keo giấy bản nhỏ (bản 20mm) | Cuộn | 2 | |
| 6 | vật tư tiêu hao | Băng keo giấy bản lớn (bản 50mm) | Cuộn | 2 | |
| 7 | vật tư tiêu hao | Cao su non | Cuộn | 3 | |
| 8 | vật tư tiêu hao | Bột giặt | Kg | 1 | |
| 9 | vật tư tiêu hao | Bút lông dầu lớn màu xanh | Cây | 1 | |
| 10 | vật tư tiêu hao | Bút lông dầu nhỏ màu xanh | Cây | 1 | |
| 11 | vật tư tiêu hao | Bút sơn dầu lớn màu đỏ | Cây | 1 | |
| 12 | vật tư tiêu hao | Bút xóa nước Thiên Long TL- CP02 | Cây | 1 | |
| 13 | vật tư tiêu hao | Chất tẩy rửa đa năng Sumo (250ml/chai(700g)) | Chai | 3 | |
| 14 | vật tư tiêu hao | Can nhựa 30 lít | Cái | 2 | |
| 15 | vật tư tiêu hao | Can nhựa 20 lít | Cái | 2 | |
| 16 | vật tư tiêu hao | Chổi quét sơn 1.5" | Cái | 5 | |
| 17 | vật tư tiêu hao | Chổi quét sơn 2.5" | Cái | 5 | |
| 18 | vật tư tiêu hao | Cọ lăn sơn có cán 25cm (Bề rộng con lăn 25cm) | Cái | 2 | |
| 19 | vật tư tiêu hao | Cọ lăn sơn 15cm (Bề rộng con lăn 15cm) | Cái | 1 | |
| 20 | vật tư tiêu hao | Chổi quét nước | Cái | 1 | |
| 21 | vật tư tiêu hao | Chổi đẩy nước loại dày | Cái | 1 | |
| 22 | vật tư tiêu hao | Đá cắt Ø100mm (Ø100x2x16mm) | Viên | 5 | |
| 23 | vật tư tiêu hao | Đá cắt Ø125mm (Ø125x2x22.2mm) | Viên | 5 | |
| 24 | vật tư tiêu hao | Đá cắt Ø180mm (Ø180x2x22.23mm) | Viên | 5 | |
| 25 | vật tư tiêu hao | Đá cắt Ø350mm (Ø350x3x25.4mm) | Viên | 2 | |
| 26 | vật tư tiêu hao | Đá mài Ø125mm (Ø125x22x6mm) | Viên | 2 | |
| 27 | vật tư tiêu hao | Đá mài ngón D20 (Ø20mm) | Viên | 1 | |
| 28 | vật tư tiêu hao | Đá mài lỗ hình cây thông | Viên | 3 | |
| 29 | vật tư tiêu hao | Đá mài ráp xếp Ø100mm (Ø100x16mm), độ nhám #40 | Viên | 3 | |
| 30 | vật tư tiêu hao | Đá mài ráp xếp Ø100mm (Ø100x16mm), độ nhám #150 | Viên | 3 | |
| 31 | vật tư tiêu hao | Đá mài ráp xếp Ø125mm (Ø125x22mm), Độ nhám #80 | Viên | 3 | |
| 32 | vật tư tiêu hao | Đầu mài hợp kim hình cây (Kiểu hai đầu cắt: Model SF-5M/SF-Miracle) | Cái | 1 | |
| 33 | vật tư tiêu hao | Mũi doa hợp kim DX10 | Cái | 1 | |
| 34 | vật tư tiêu hao | Mũi doa hợp kim EX10 | Cái | 1 | |
| 35 | vật tư tiêu hao | Mũi doa hợp kim EX12 | Cái | 1 | |
| 36 | vật tư tiêu hao | Mũi doa hợp kim FX10 | Cái | 1 | |
| 37 | vật tư tiêu hao | Mũi doa hợp kim FX12 | Cái | 1 | |
| 38 | vật tư tiêu hao | Mũi doa hợp kim AX12 | Cái | 1 | |
| 39 | vật tư tiêu hao | Mũi doa hợp kim GX12 | Cái | 1 | |
| 40 | vật tư tiêu hao | Mũi doa hợp kim MX10 | Cái | 1 | |
| 41 | vật tư tiêu hao | Mũi doa hợp kim FX08 | Cái | 1 | |
| 42 | vật tư tiêu hao | Mũi doa hợp kim FX06 | Cái | 1 | |
| 43 | vật tư tiêu hao | Mũi doa hợp kim GX08 | Cái | 1 | |
| 44 | vật tư tiêu hao | RP7 loại 300g ( 422ml) | Chai | 5 | |
| 45 | vật tư tiêu hao | Dao rọc giấy | Cái | 1 | |
| 46 | vật tư tiêu hao | Vải lau ghép | Kg | 3 | |
| 47 | vật tư tiêu hao | Vải lau ghép màu trắng | Kg | 3 | |
| 48 | vật tư tiêu hao | Vải phin trắng (Khổ 0,8m) | m | 1 | |
| 49 | vật tư tiêu hao | Giấy nhám 1200, Độ nhám 1200 | Tờ | 7 | |
| 50 | vật tư tiêu hao | Giấy nhám 1000, Độ nhám 1000 | Tờ | 7 | |
| 51 | vật tư tiêu hao | Giấy nhám 800, Độ nhám 800 | Tờ | 7 | |
| 52 | vật tư tiêu hao | Giấy nhám 600, Độ nhám 600 | Tờ | 7 | |
| 53 | vật tư tiêu hao | Giấy nhám 400, Độ nhám 400 | Tờ | 7 | |
| 54 | vật tư tiêu hao | Giấy nhám 320, Độ nhám 320 | Tờ | 7 | |
| 55 | vật tư tiêu hao | Giấy nhám 180, Độ nhám 180 | Tờ | 5 | |
| 56 | vật tư tiêu hao | Giấy nhám 120, Độ nhám 120 | Tờ | 5 | |
| 57 | vật tư tiêu hao | Giấy nhám vải, Độ nhám 100 | Cuộn | 2 | |
| 58 | vật tư tiêu hao | Cao su tấm có lớp bố giữa dầy 3mm khổ 2000mm | m2 | 1 | |
| 59 | vật tư tiêu hao | Cao su tấm có lớp bố giữa dày 5mm, khổ 2000mm | m2 | 1 | |
| 60 | vật tư tiêu hao | Cao su tấm, chịu dầu, chịu nhiệt kích thước 1000x1000x2 | m2 | 1 | |
| 61 | vật tư tiêu hao | Teadit NA-1122, 1x1500x1600mm, T=550oC, P=150 bar | m2 | 1 | |
| 62 | vật tư tiêu hao | Teadit NA-1122, 2x1500x1600mm, T=550oC, P=150 bar | m2 | 1 | |
| 63 | vật tư tiêu hao | Teadit NA-1122, 3x1500x1600mm, T=550oC, P=150 bar | m2 | 1 | |
| 64 | vật tư tiêu hao | Teadit NA-1122, 0.5x1500x1600mm, T=550oC, P=150 bar | m2 | 1 | |
| 65 | vật tư tiêu hao | Teadit NA-1005, 5x1500x1600mm | m2 | 1 | |
| 66 | vật tư tiêu hao | Dây chì Ø2mm | m | 1 | |
| 67 | vật tư tiêu hao | Dây chì Ø1mm | m | 3 | |
| 68 | vật tư tiêu hao | Que hàn điện AWS E 7018 Ø2.6x350mm | kg | 1,5 | |
| 69 | vật tư tiêu hao | Que hàn điện AWS E 7018 Ø3.2x350mm | Kg | 1,5 | |
| 70 | vật tư tiêu hao | Que hàn điện AWS E7016 Ø2.6x350mm | Kg | 1,5 | |
| 71 | vật tư tiêu hao | Que hàn điện AWS E7016 3.2x350mm | Kg | 1,5 | |
| 72 | vật tư tiêu hao | Que hàn KST 308 -2.6 mm | Kg | 1,5 | |
| 73 | vật tư tiêu hao | Que hàn KST 308 -3,2mm | Kg | 1,5 | |
| 74 | vật tư tiêu hao | Que hàn AWS E309L -Ø2.6x300mm | Kg | 1,5 | |
| 75 | vật tư tiêu hao | Que hàn AWS E309L -Ø3.2x350mm | Kg | 1,5 | |
| 76 | vật tư tiêu hao | Que hàn điện AWS E6013, Ø2.5x300mm | Kg | 1,5 | |
| 77 | vật tư tiêu hao | Que hàn điện AWS E6013, Ø3.2x350mm | Kg | 1,5 | |
| 78 | vật tư tiêu hao | Que hàn Tig ER70S-G Ø2,4x1000mm | Kg | 1,5 | |
| 79 | vật tư tiêu hao | Que hàn tig T-308, Ø1.6x1000mm | Kg | 0,5 | |
| 80 | vật tư tiêu hao | Que hàn tig T-308, Ø2.4x1000mm | Kg | 1 | |
| 81 | vật tư tiêu hao | Que hàn Tig 309, Ø2,4x1000mm | Kg | 0,7 | |
| 82 | vật tư tiêu hao | Que hàn điện chống mài mòn Esab OK 84-78 4.0mm (Ø4.0x450mm) | kg | 2 | |
| 83 | vật tư tiêu hao | Kim hàn Tig 2.4x175mm, 10 kim/hộp | Cái | 2 | |
| 84 | vật tư tiêu hao | Thân giữ và kẹp kim hàn tig 2.4mm | Bộ | 1 | |
| 85 | vật tư tiêu hao | Thiếc hàn dây không chì Ø:0.8mm, 50gr/cuộn | cuộn | 1 | |
| 86 | vật tư tiêu hao | Keo 502, 20gam/hộp | Tuýp | 3 | |
| 87 | vật tư tiêu hao | Keo dán Epoxy A-B (Keo dán 2 thành phần A:resin, B: hardener, loại 56,7 gr/bộ) | Bộ | 1 | |
| 88 | vật tư tiêu hao | Xô nhựa 5 lít | Cái | 2 | |
| 89 | vật tư tiêu hao | Xô nhựa 20 lít | Cái | 1 | |
| 90 | vật tư tiêu hao | Mũi đục bê tông | Mũi | 1 | |
| 91 | vật tư tiêu hao | Silicon đỏ RTV Chịu nhiệt 650°F loại 85gram/tuýp | Tuýp | 2 | |
| 92 | vật tư tiêu hao | Silicon xám RTV Chịu nhiệt 750°F loại 85gram/tuýp | Tuýp | 3 | |
| 93 | vật tư tiêu hao | Keo Silicon trắng Apolo A100 (300ml/tuýp) | Tuýp | 5 | |
| 94 | vật tư tiêu hao | Bao nilon đựng rác tự phân hủy kích thước 44x56cm | Kg | 1 | |
| 95 | vật tư tiêu hao | Bao tải loại 40kg | Cái | 3 | |
| 96 | vật tư tiêu hao | Bạt che xanh cam (Việt Nam), khổ 4m | m2 | 7 | |
| 97 | vật tư tiêu hao | Bao jumbo 1 tấn | Cái | 2 | |
| 98 | vật tư tiêu hao | Dây nhựa buộc đầu cáp 8x500mm, 100 cái/ bịch | Bịch | 2 | |
| 99 | vật tư tiêu hao | Dây thép mạ kẽm Ø1.2mm | kg | 5 | |
| 100 | vật tư tiêu hao | Dây thép mạ kẽm Ø1.6mm | Kg | 10 | |
| 101 | vật tư tiêu hao | Dây thép mạ kẽm Ø2mm | Kg | 7 | |
| 102 | vật tư tiêu hao | Dây thép mạ kẽm Ø3mm | Kg | 1 | |
| 103 | vật tư tiêu hao | Dầu DO 0,05S | Lít | 3 | |
| 104 | vật tư tiêu hao | Dung dịch AXETON | Lít | 3 | |
| 105 | vật tư tiêu hao | Xăng E5 ron 92 | Lít | 5 | |
| 106 | vật tư tiêu hao | Sủi cạo sơn (Cán gỗ, bản 50mm) | Cái | 4 | |
| 107 | vật tư tiêu hao | Sơn xịt màu xám trắng 270gr/chai | Chai | 4 | |
| 108 | vật tư tiêu hao | Sơn xịt màu trắng 280gr/chai | Chai | 3 | |
| 109 | vật tư tiêu hao | Bình gas điều hòa R22, loại 13,6kg | Bình | 0 | |
| 110 | vật tư tiêu hao | Bình gas điều hòa R32, loại 13,6kg | Bình | 0 | |
| 111 | vật tư tiêu hao | Đinh rút phi 4 | Bịch | 0,5 | |
| 112 | vật tư tiêu hao | Vít bắn tôn lục giác 20mm | Bịch | 0,5 | |
| 113 | vật tư tiêu hao | Vít bắn tôn lục giác 25mm | Bịch | 1 | |
| 114 | vật tư tiêu hao | Vít bắn tôn lục giác 75mm | Bịch | 1 | |
| 115 | vật tư tiêu hao | Sứ hàn tig số 6 | Cái | 3 | |
| 116 | vật tư tiêu hao | Bép cắt gió đá số 0 | Cái | 1 | |
| 117 | vật tư tiêu hao | Bép cắt gió đá số 1 | Cái | 3 | |
| 118 | vật tư tiêu hao | Bép cắt gió đá số 2 | Cái | 3 | |
| 119 | vật tư tiêu hao | Điện cực Plasma | Cái | 3 | |
| 120 | vật tư tiêu hao | Bình xịt kiểm tra vết nứt (PT) (MEGACHECK-Bộ gồm 3 bình)1. Chất tẩy rửa (cleaner)2. Chất thẩm thấu (penetrant)3. Chất hiện (developer) | Bộ | 3 | |
| 121 | vật tư tiêu hao | Chuôi hàn tig loại ngắn | Cái | 3 | |
| 122 | vật tư tiêu hao | Chai khí Propan (khí Gas) | Bình | 3 | |
| 123 | vật tư tiêu hao | Bình gas mini | Bình | 3 | |
| 124 | vật tư tiêu hao | Bình Oxy | Bình | 3 | |
| 125 | Vật liệu phụ phần cơ nhiệt | Đầu cosse tròn M10 đồng đỏ SC10-10 ( 100 cái/bịch) | Bịch | 0,2 | |
| 126 | Vật liệu phụ phần cơ nhiệt | Đầu cosse tròn M12 đồng đỏ SC12-14 ( 100 cái/bịch) | Bịch | 0,2 | |
| 127 | Vật liệu phụ phần cơ nhiệt | Đầu cosse tròn M16 đồng đỏ SC16-6 ( 100 cái/bịch) | Bịch | 0,2 | |
| 128 | Vật liệu phụ phần cơ nhiệt | Đầu cosse tròn M18 đồng đỏSC18-10 ( 100 cái/bịch) | Bịch | 0,2 | |
| 129 | Vật liệu phụ phần cơ nhiệt | Đầu cosse tròn M25 đồng đỏ SC25-6 ( 100 cái/bịch) | Bịch | 0,2 | |
| 130 | Vật liệu phụ phần cơ nhiệt | Cầu đấu dạng thanh, SHT 10A, 8 cực | cái | 1 | |
| 131 | Vật liệu phụ phần cơ nhiệt | Cầu đấu dạng thanh, SHT 10A , 12 cực | cái | 1 | |
| 132 | Vật liệu phụ phần cơ nhiệt | Cầu đấu dạng thanh, SHT 20A, 4 cực | cái | 1 | |
| 133 | Vật liệu phụ phần cơ nhiệt | Căn inox, D =0.05 mm | Kg | 0,2 | |
| 134 | Vật liệu phụ phần cơ nhiệt | Căn inox, D =0.1mm | Kg | 0,2 | |
| 135 | Vật liệu phụ phần cơ nhiệt | Căn inox, D =0.15mm | Kg | 0,2 | |
| 136 | Vật liệu phụ phần cơ nhiệt | Căn inox, D =0.2mm | Kg | 0,2 | |
| 137 | Vật liệu phụ phần cơ nhiệt | Căn inox, D =0.25mm | Kg | 0,2 | |
| 138 | Vật liệu phụ phần cơ nhiệt | Căn inox, D =0.3mm | Kg | 0,2 | |
| 139 | Vật liệu phụ phần cơ nhiệt | Căn inox, D =0.5mm | Kg | 0,2 | |
| 140 | Vật liệu phụ phần cơ nhiệt | Căn inox, D =1.0mm | Kg | 0,2 | |
| 141 | Vật liệu phụ phần cơ nhiệt | Vật liệu phụ phần cơ nhiệt | Hộp | 1 | |
| 142 | vật tư, vật liệu phụ phần điện | Sơn Vecni tẩm cách điện 2104RM- Clear | Kg | 90 | |
| 143 | vật tư, vật liệu phụ phần điện | Locktile 5699 | Lọ | 1 | |
| 144 | vật tư, vật liệu phụ phần điện | Sơn tân trang | Kg | 20 | |
| 145 | vật tư, vật liệu phụ phần điện | Sơn phủ cấp H 2 thành phần | Bình | 10 | |
| 146 | vật tư, vật liệu phụ phần điện | Sơn VA42 | Kg | 10 | |
| 147 | vật tư, vật liệu phụ phần điện | Sensor PT100 | Cái | 2 | |
| 148 | vật tư, vật liệu phụ phần điện | Điện trở sấy động cơ 1.2 KW, 400VAC (theo mẫu tháo) | Cái | 2 | |
| 149 | vật tư, vật liệu phụ phần điện | Vòng bi động cơ 7330BCBM | Cái | 1 | |
| 150 | vật tư, vật liệu phụ phần điện | Vòng bi động cơ 6330-M/C3 | Cái | 1 | |
| 151 | vật tư, vật liệu phụ phần điện | Vòng bi động cơ 6236-M/C3 | Cái | 1 | |
| 152 | vật tư, vật liệu phụ phần điện | Gioăng làm kín bộ làm mát (theo mẫu tháo) | Bộ | 2 | |
| 153 | vật tư, vật liệu phụ phần điện | Gioăng làm kín hộp cực (theo mẫu tháo) | Bộ | 2 | |
| 154 | vật tư, vật liệu phụ phần điện | Gioăng chèn làm kín stator và vỏ động cơ (theo mẫu tháo) | Bộ | 2 | |
| 155 | vật tư, vật liệu phụ phần điện | Gioăng mặt bích 2 đầu động cơ (theo mẫu tháo) | Bộ | 2 | |
| 156 | vật tư, vật liệu phụ phần điện | Vật tư phụ: bulông, đầu cos, cầu đấu, đầu cáp co nhiệt | Lô | 1 | |
| 157 | Dịch vụ đại tu bơm ngưng 2A (Phần cơ nhiệt) | Tháo nắp che bảo vệ khớp nối, vỏ khớp nối giữa bơm và động cơ; Tháo khớp nối; Tách động cơ bơm, nhấc lên sàn Tuabin; Tháo toàn bộ đường dầu bôi trơn gối trục chặn; Tháo đường nước làm mát, nước chèn, khí điều khiển; Tháo gối trục chặn; Tháo giá đỡ động cơ; Tháo vành chèn cơ khí, ống lót trục (throttling sleeve); Rút ruột bơm, đưa lên sàn Tuabin, đặt nằm ngang ruột bơm, chi tiết trang 24, tài liệu VA1-DEC-00100-M-M1D-MAN-0005; Vệ sinh hố bơm; Làm sạch bề mặt thân ống bơm, sơn chống rỉ thân ống bơm; Vệ sinh, khắc phục bất thường lọc đầu hút bơm; Tháo kiểm tra tình trạng từng chi tiết bơm, khắc phục, sửa chữa, thay thế các phần bị hư hỏng (cánh bơm, thân bơm, khớp nối trục, ống lót, vòng chống mài mòn, vành chèn cơ khí…); Kiểm tra khe hở theo bảng trang 24, tài liệu VA1-DEC-00100-M-M1D-MAN-0005; Kiểm tra runout trục bơm, độ cong cho phép 0.01 -0.02 mm; Kiểm tra cân bằng động cánh bơm; Thực hiện lắp đặt lại hoàn thiện, kiểm tra độ phẳng của Motor Stool là 0.04 mm/m; Nghiệm thu, chạy thử.B160 | Gói | 1 | |
| 158 | Dịch vụ đại tu bơm ngưng 2A (Phần C&I) | - Thiết bị đo nhiệt độ với số lượng 10 thiết bị (20LCB01CT601,20LCB01CT602,20LCB01CT603, 20LCB01CT604, 20LCB01CT605, 20LCB01CT606, 20LCB01CT607, 20LCB01CT608, 20LCB01CT609, 20LCB01CT610) và Thiết bị đo độ rung với số lượng 04 thiết bị (20LCB01CY601, 20LCB01CY602, 20LCB01CY603, 20LCB01CY604_ 20LCB01CY601, 20LCB01CY602, 20LCB01CY603, 20LCB01CY604): Kiểm tra đáp ứng, hiệu chỉnh thiết bị; Sửa chữa, khắc phục các bất thường và thay thế nếu hư hỏng; Kiểm tra tín hiệu về hệ thống điều khiển; Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn nghiệm thu bàn giao; - Các thiết bị tủ bảng điều khiển, hiển thị với số lượng 02 thiết bị: Siết lại các terminal đấu nối, thay thế nếu hư hỏng; Hút bụi bên trong các tủ bảng, thay thế các bản lề, các khóa tủ bị hỏng, làm kín tủ bảng, tra mỡ cho các bản lề. | Gói | 1 | |
| 159 | Dịch vụ đại tu bơm ngưng 2A (Phần điện) | Tháo dỡ và vận chuyển: Đo kiểm các kích thước lắp ghép cơ khí (kích thước lắp ghép thân - nắp, kích thước lắp quạt…), kiểm tra các bề mặt lắp ghép; Tháo khớp nối động cơ - bơm; tháo các đường ống nước làm mát động cơ; Tháo cáp đấu nối nguồn động lực, nguồn điều khiển, tín hiệu bảo vệ, dây nối đất, bọc bảo quản các đầu cáp tháo ra; Cẩu, vận chuyển động cơ về xưởng sửa chữa; Kiểm tra đánh giá, đo đạc các thông số ban đầu động cơ: điện trở cách điện, điện trở 1 chiều động cơ, khe hở rotor-stator, điện trở bộ sấy động cơ, sensor nhiệt độ cuộn dây, nhiệt độ gối trục động cơ; Tháo rút Rotor động cơ; Bảo dưỡng, sửa chữa stator động cơ: Dùng dung môi, giẻ lau lau sạch, máy hút bụi vệ sinh toàn bộ phần dây quấn stator, dây cáp đấu ra ngoài hộp cực; Thay thế các cầu đấu hộp cực nếu hư hỏng; Kiểm tra đánh giá tình trạng cuộn dây động cơ; Tháo dỡ toàn bộ các mắt đấu dây sensor nhiệt cuộn dây stator, thí nghiệm các cảm biến nhiệt độ cuộn dây động cơ, thay thế các sensor hư hỏng; Tẩm sấy tăng cường cách điện toàn bộ cuộn dây stator; Phun sơn bảo vệ bộ dây stator; Thí nghiệm bộ dây stator. - Bảo dưỡng, sửa chữa rotor động cơ: Vệ sinh lại sạch sẽ bề mặt lõi thép rotor, bề mặt trục rotor; Kiểm tra lại mối hàn của thanh dẫn và vành chập, xử lý các mối hàn không đảm bảo yêu cầu, có nguy cơ hư hỏng; Vệ sinh, kiểm tra các quạt gió trong của rotor, xử lý các bất thường, hàn gia cố cánh quạt nếu cần, đánh rỉ, phun sơn bảo vệ; Rà kiểm tra đồng tâm Rotor trục; Thay thế vòng bi động cơ; Phun sơn bảo vệ lõi tôn rotor; Cân bằng động Rotor cùng toàn bộ các chi tiết quay đi kèm; Sơn chống gỉ toàn bộ các bề mặt không tham gia lắp ghép của Rotor; Các chi tiết khác: Vệ sinh bên trong, bên ngoài giàn làm mát động cơ bằng nước và khí nén khô; thay gioăng làm kín bộ làm mát; Thay gioăng làm kín giữa stator và vỏ thép; Vệ sinh toàn bộ các chi tiết, phun sơn chống rỉ bề mặt, sơn tân trang toàn bộ động cơ; Kiểm tra tình trạng các cầu đấu, đầu cos, đầu cáp, thay thế nếu hư hỏng; Thay thế gioăng làm kín hộp cực, gioăng làm kín nắp che 2 đầu stator; Lắp đặt, căn chỉnh, chạy thử: Tổ hợp lắp ráp hoàn thiện cộng cơ, đo kiểm các thông số tĩnh động cơ; Chạy thử không tải động cơ, kiểm tra các thông số xuất xưởng; Vận chuyển, lắp đặt, căn chỉnh động cơ tại công trường, chạy thử có tải động cơ 72 giờ, kiểm tra các thông số làm việc của động cơ. | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.380.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/đội trưởng lắp máy | 1 | Là Chỉ huy trưởng/Đội trưởng lắp máy đã thực hiện sửa chữa bơm nước ngưng trong các nhà máy công nghiệp;Có kinh nghiệm căn chỉnh cơ khí chính xác.Tối thiểu có 02 công trìnsh đã thực hiện.- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hồ sơ tài liệu chứng minh nhân sự là Chỉ huy trưởng/Đội trưởng đã thực hiện sửa chữa bơm nước ngưng trong các nhà máy công nghiệp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Là kỹ sư cơ khí đã từng thực hiện sửa chữa bơm nước ngưng trong các nhà máy công nghiệp. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự sửa chữa chính | 2 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có kinh nghiệm thực hiện sửa chữa bơm nước ngưng trong các nhà máy công nghiệp. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có tay nghề bậc thợ 3/7 trở lên.Có hợp đồng lao động xác định thời hạn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc không xác định thời hạn).) Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng dịch vụ với tổ chức (Doanh nghiệp được phép hoạt động cho thuê lại lao động theo quy định của pháp luật).- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề, chứng chỉ an toàn làm việc theo các qui định của pháp luật hiện hành | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi