Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677007-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220663049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 09:34:00 đến ngày 2022-07-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,918,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.377978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75595E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.043.056.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.043.056.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.129.168.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T; Nâng hạ; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và dự phòng
Nhà hiệu bộ trường tiểu học Tiến Thắng, huyện Yên Thế
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế , địa chỉ: Thị trấn Phồn Xuyên huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Xây dựng Trung Dũng Bắc Giang. Địa chỉ: Xóm 8, xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Hà. Địa chỉ: Thôn Đồi Giềng, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế , địa chỉ: Thị trấn Phồn Xuyên huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo đảm dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ nhân sự; hóa đơn (đăng ký) máy móc huy động cho gói thầu. (bản công chứng) + Báo cáo tài chính của Nhà thầu; + File thuyết minh biện pháp thi công; + File bản vẽ biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hiếu. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,3095100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,8768100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT2,2507100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT17,3267m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,5497tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT5,0264tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT49,7656m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18,8412m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,3849100m3
10Mua đất đồi về san nền, độ chặt k90Chương V của E-HSMT108,369m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT24,6798m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1445tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,9882tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,9456100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,6595m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,5601100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3466tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,412tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT12,6867m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT3,3001100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,1459tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT34,8829m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,0179100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5728tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2458tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,8322m3
27Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,5447tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,5447tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT133,73891m2
30Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT85,9853m3
31Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,1135m3
32Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,6202m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT360,7148m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT360,7148m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT547,4459m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT66,7964m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT330,0124m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT122,9856m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.067,2403m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT80,964m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,94m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT231,4552m2
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT27,0765m2
44Vét chỉ lõm tường (VD)Chương V của E-HSMT11,48m
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0352100m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0092100m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,988m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT5,9966m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT3,4177m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT3,4177m2
51Lát đá tự nhiên màu đenChương V của E-HSMT14,1042m2
52Màng chống thấm dày 4mm sê nôChương V của E-HSMT79,2112m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT44,1392m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT3,243100m2
55Tấp ốp sườn mái tônChương V của E-HSMT50,54md
56Gia công lan can Inox 304Chương V của E-HSMT0,2981tấn
57Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT20,6112m2
58Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Chương V của E-HSMT31,186m2
59Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Chương V của E-HSMT14,79m2
60Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Chương V của E-HSMT6Bộ
61Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Chương V của E-HSMT8bộ
62Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT18,9m2
63Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Chương V của E-HSMT4bộ
64Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Chương V của E-HSMT12bộ
65Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V của E-HSMT27,12m2
66Tấm compact HPL dày 12mmChương V của E-HSMT6,36m2
67Gia công giá đỡ bàn đáChương V của E-HSMT0,011tấn
68Đá granit màu đen ốp bàn rửa tayChương V của E-HSMT3,1456m2
69Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x150Chương V của E-HSMT11 tủ
70Lắp đặt tủ điện phòng mặt đế nhựa (loại chứa 3-6 MCB)Chương V của E-HSMT6hộp
71Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT1cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V của E-HSMT6cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT16cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của E-HSMT7cái
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT18bộ
76Lắp đặt đèn sát trần có chụp 1x18wChương V của E-HSMT13bộ
77Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT10cái
78Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT3cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT26cái
80Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT9cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc(2x16) mm2Chương V của E-HSMT54m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc(2x10) mm2Chương V của E-HSMT30m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc(2x6) mm2Chương V của E-HSMT18m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc(2x4) mm2Chương V của E-HSMT120m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc(2x2.5) mm2Chương V của E-HSMT176m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc(2x1.5) mm2Chương V của E-HSMT268m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT414m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT54m
89Bình chữa cháy MFZL4 - ABCChương V của E-HSMT2bình
90Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V của E-HSMT2bình
91Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT2hộp
92Nội quy tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT2bộ
93Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V của E-HSMT9cọc
94Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,16100m3
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,16100m3
96Bầu sứChương V của E-HSMT5cái
97Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT40m
98Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT58m
99Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT5cái
100Switch 8 port WiffiChương V của E-HSMT1cái
101Lắp đặt Hạt ổ cắm internetChương V của E-HSMT7cái
102Hộp âm tường lắp ổ cắm internetChương V của E-HSMT7hộp
103Cáp internet cat6eChương V của E-HSMT78m
104Lắp đặt Ống nhựa PVC, D20Chương V của E-HSMT78m
105Hộp đấu dây dùng cho ống PVC D20Chương V của E-HSMT7hộp
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,1100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT0,03100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT0,16100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,52100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,6100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,56100m
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT8cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT8cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT18cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT36cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT30cái
117Lắp đặt côn D60x34Chương V của E-HSMT4cái
118Lắp đặt côn D110x42Chương V của E-HSMT2cái
119Nút kiểm tra thông tắc D110Chương V của E-HSMT3cái
120Y kiểm tra D110Chương V của E-HSMT4cái
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,18100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,57100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,32100m
124Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT23cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT4cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT6cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT24cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT10cái
129Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V của E-HSMT5cái
130Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT3cái
131Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V của E-HSMT1cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT26cái
133Rắc co PPR D25Chương V của E-HSMT2cái
134Rắc co PPR D32Chương V của E-HSMT1cái
135Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT4bộ
136Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT3bộ
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT7cái
138Móc treo giấy vệ sinhChương V của E-HSMT4bộ
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT4bộ
140Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
141Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
142Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT4cái
143Bình nóng lạnh 20lChương V của E-HSMT2bộ
144Lắp đặt chậu tiểu nam tiểu treo cảm ứng pin dự phòngChương V của E-HSMT3bộ
145Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V của E-HSMT2bộ
146Van phao cơChương V của E-HSMT1bộ
147Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT1bể
148Phễu thoát sànChương V của E-HSMT6cái
149Cầu chắn nước mưaChương V của E-HSMT12cái
150Dây cấp nướcChương V của E-HSMT8cái
151Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,3339100m3
152Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1113100m3
153Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,4366m3
154Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,2531m3
155Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2178tấn
156Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0694tấn
157Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0503100m2
158Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,3081m3
159Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,5014m3
160Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0456100m2
161Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2366tấn
162Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1283tấn
163Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT37,6014m2
164Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT46,1723m2
165Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,2m3
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,063100m2
167Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,1199tấn
168Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT101cấu kiện
169Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT51cấu kiện
170Cút sànhChương V của E-HSMT4Cái
171Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Chương V của E-HSMT0,51m khoan
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT0,1100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,2100m
174Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76X60mmChương V của E-HSMT1cái
175Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Chương V của E-HSMT3m ống lọc
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT20m
177Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,054m3
178Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT0,491m3
179Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0077tấn
180Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0046100m2
181Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,13m3
182Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,76m2
183Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,704m2
184Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30mChương V của E-HSMT1cái
B PHẦN PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0517100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0336100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0058tấn
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,588m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,528m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0172100m3
7Bu lông neo móng D14Chương V của E-HSMT48cái
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,2113tấn
9Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,2113tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,4033tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,4033tấn
12Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,6618tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,6618tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT1,5307100m2
15Tấm ốp sườnChương V của E-HSMT33,12m
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0979100m3
17San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT8,4479100m3
18Mua đất về đắpChương V của E-HSMT761,4275m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, không yêu cầu độ chặtChương V của E-HSMT1,8945100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT70,609m3
21Lát gạch Terrazo KT 400x400mm không gân, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.647,4m2
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0345100m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0887100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,3908m3
25Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT3,8389m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT13,9136m2
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2212100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0738100m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT3,1051m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1009100m2
31Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,0486m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT41,872m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT13,767m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,8907m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,1049100m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1667tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT481cấu kiện
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0752100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0251100m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0392100m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,3145m3
42Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8,4052m3
43Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,5682m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT33,7464m2
C PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT301,0422m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT1,222tấn
3Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT107,072m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT70,52m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT36,104m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT115,7394m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,4996100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.377978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75595E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.043.056.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.043.056.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.129.168.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
3 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
4 Cán bộ kế toán 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt đá Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
2 Máy cắt uốn cốt thép Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
3 Máy đầm bàn Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
4 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
5 Máy đầm dùi Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
6 Máy đào ≤1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
7 Máy trộn bê tông ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
8 Ô tô tự đổ ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
9 Máy vận thăng ≥ 0,8T; Nâng hạ; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị1
10 Máy trộn vữa ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->