Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Km48-Km57 ĐT.132)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657591-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra Sở Giao thông vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Km48-Km57 ĐT.132) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220441775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 09:34:00 đến ngày 2022-07-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,119,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 470,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 11.720.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)- Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa hoặc tương đương có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay- Đối với nhà thầu liên danh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục tương tự với hạng mục dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh, có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trỉnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc láng nhựa hoặc tương đương một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (tối thiểu 03 người).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc láng nhựa hoặc tương đương một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất đá. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 5 đến |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥16 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi công suất ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phun, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun, tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nèn nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Km48-Km57 ĐT.132) Sửa chữa nền, mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn Km48-Km57, ĐT.132 tỉnh Lai Châu 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), các file tính toán (*.xls) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 470.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở GTVT Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. sdt: 02133. 876.597
+ Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7, Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lai Châu – Phường Tân Phong – TP Lai Châu – tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02313 876 597; Số fax: 02313 876 717 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Lai Châu - Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7, Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.356,17 | m3 |
| 2 | Phá đá nền đường đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,65 | m3 |
| 3 | Phá đá nền đường đá C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.305,97 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.574,71 | m3 |
| C | XỬ LÝ HƯ HỎNG CAO SU, SÌNH LÚN | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 735,45 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.828,65 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.828,65 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.828,65 | m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.828,65 | m2 |
| D | GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn lề bằng đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.066,78 | m3 |
| 2 | Xáo xới nền đường đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.576,71 | m3 |
| 3 | Lu nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.576,71 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14.595,82 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14.595,82 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14.595,82 | m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14.595,82 | m2 |
| E | TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG -CŨ | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18.504,42 | m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18.504,42 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép trung bình 13,75cm (1,75cm bù vênh +12cm lớp trên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18.504,42 | m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18.504,42 | m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (trên mặt đường cũ đoạn UBND huyện Phong Thổ đã làm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.513,62 | m2 |
| F | VẬN CHUYỂN, ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất C3 đổ bãi thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.200,93 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C4 đổ bãi thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 735,45 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.977,48 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá đổ bãi thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.864,45 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá C3 (TẬN DỤNG LÀM RỌ THÉP VÀ ĐÁ HỘC XÂY) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,03 | m3 |
| G | GIA CỐ LỀ KẾT HỢP NÂNG CAO THÀNH RÃNH BẰNG BTXM+ VUỐT NỐI VỚI ĐƯỜNG GIAO | |||
| 1 | Bê tông nâng thành rãnh M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,75 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường + lề gia cố đá 2x4 M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,24 | m3 |
| 3 | Bê tông vuốt nối đường giao ngã ba M250, đá 2x4, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,89 | m3 |
| H | RÃNH DỌC HÌNH THANG+ RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.817,39 | m3 |
| 2 | Phá đá nền đường - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 457,68 | m3 |
| 3 | Phá đá nền đường đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,18 | m3 |
| 4 | Lót nilon đáy rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7.996,7 | m2 |
| 5 | Bê tông rãnh dọc hình thang M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.035,84 | m3 |
| 6 | Đệm cát sạn đáy móng rãnh chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rãnh chịu lực M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 8 | Bê tông thân rãnh chịu lực M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 9 | Cốt thép thân rãnh chịu lực, đường kính D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166,08 | kg |
| 10 | Đắp đất mang rãnh chịu lực, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 344,52 | kg |
| 12 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,54 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | CK |
| I | TẤM ĐAN QUA NHÀ DÂN | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 265,86 | kg |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | CK |
| J | SC CỐNG D50; D100&D150 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 283,59 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,27 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,66 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép D≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.393,21 | kg |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,95 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | CK |
| 7 | Lắp đặt ống cống D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | CK |
| 8 | Lắp đặt ống cống D150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | CK |
| 9 | Mối nối cống tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | MN |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175,79 | m2 |
| 11 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 296,22 | m3 |
| 12 | Bê tông móng hố thu thượng hạ lưu cống M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,96 | m3 |
| 13 | Bê tông hố thu thượng + hạ lưu M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,48 | m3 |
| 14 | Sơn màu trắng 02 lớp đầu cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,04 | m2 |
| 15 | Sơn màu đỏ 01 lớp đầu cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,04 | m2 |
| K | SC CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng cống đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 139,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,39 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố thu thượng, hạ lưu cốngM150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,67 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu thượng + hạ lưu M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | m3 |
| 6 | Cốt thép cống bản đường kính D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 464,14 | kg |
| 7 | Cốt thép cống bản đường kính D>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 957,14 | kg |
| 8 | Bê tông cống bản M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,83 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông cống bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | ck |
| 10 | Nối ống cống bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | MN |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng cống bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,82 | m2 |
| 12 | Sơn màu trắng 02 lớp đầu cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,23 | m2 |
| 13 | Sơn màu đỏ 01 lớp đầu cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,23 | m2 |
| 14 | Đục tạo nhám bê tông xi măng nâng cao đầu cống cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 15 | Khoan bê tông tường đầu cống cũ để cấy thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,75 | m |
| 16 | Cấy cốt thép tường đầu cống, đường kính D≤14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,67 | kg |
| 17 | Bê tông tường đầu M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 18 | Sơn màu trắng 02 lớp đầu cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,15 | m2 |
| 19 | Sơn màu đỏ 01 lớp đầu cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,15 | m2 |
| L | LẮP ĐẶT BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng chân cột biển báo+gương cầu đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,82 | m3 |
| 2 | Lót nilon chân cột biển báo + gương cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71 | m2 |
| 3 | Bê tông móng chân cột biển báo + gương cầu, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,55 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| M | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,26 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép D ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 337,72 | kg |
| 3 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 4 | Lót nilon móng cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,2 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | m3 |
| 6 | Sơn màu trắng 02 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,92 | m2 |
| 7 | Sơn màu đỏ 01 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,48 | m2 |
| 8 | Gắn viên phản quang trên mặt cọc tiêu (bao gồm cả đinh vít + tấm tôn + miếng dán) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129 | viên |
| N | DI CHUYỂN CỌC H, CỘT KM | |||
| 1 | Đào di chuyển + chôn cột Km, đất C3 (8 cột) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 2 | Đào di chuyển + chôn cọc H, đất C3(74 cọc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,47 | m3 |
| O | KÈ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | rọ |
| 2 | Đào hố móng kè rọ thép, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,14 | m3 |
| P | KÈ VỈA | |||
| 1 | Đào móng kè, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 4 | Sơn màu trắng 02 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,21 | m2 |
| 5 | Sơn màu đỏ 01 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,21 | m2 |
| 6 | Đá hộc xây vữa M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,69 | m3 |
| 7 | Bê tông kè vỉa, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,74 | m3 |
| Q | HỘ LAN CỨNG | |||
| 1 | Đục tạo nhám hộ lan cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 2 | Sơn màu trắng 02 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,54 | m2 |
| 3 | Sơn màu đỏ 01 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,54 | m2 |
| 4 | Bê tông hộ lan, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| R | HỘ LAN TÔN SÓNG (loại cột tròn, mạ kẽm nhúng nóng, bước cột 2m) | |||
| 1 | Đào móng cột hộ lan, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m3 |
| 2 | Lót nilon móng hộ lan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m2 |
| 3 | Bê tông móng chân cột hộ lan, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,25 | m3 |
| 4 | Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng làm mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 430 | md |
| S | LẮP ĐẶT ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước bằng ống nhựa D40 HPDE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 11.720.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)- Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa hoặc tương đương có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay- Đối với nhà thầu liên danh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục tương tự với hạng mục dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh, có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trỉnh | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc láng nhựa hoặc tương đương một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (tối thiểu 03 người).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc láng nhựa hoặc tương đương một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Đào, xúc đất đá. | 4 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥10 tấn. | 8 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng từ 5 đến | 2 |
| 4 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥16 tấn. | 2 |
| 5 | Máy ủi công suất ≥110CV | San ủi công suất ≥110CV | 2 |
| 6 | Máy phun, tưới nhựa đường | Phun, tưới nhựa đường | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | 10 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa, trộn bê tông | 4 |
| 9 | Đầm cóc | Đầm nèn nền đường | 4 |
| 10 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi