Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220688187-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220661011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 09:32:00 đến ngày 2022-07-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,894,645,054 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe chở bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường mầm non Tân Trào, huyện Kiến Thuỵ; hạng mục: Phá dỡ nhà lớp học 1 tầng, nhà bếp; Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 06 phòng học và các công trình phụ trợ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Việt Linh - Địa chỉ: Số 46/71 Trần Phú, Phường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ nền bê tông
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật135,85m3
B Hạng mục 2: Phá dỡ nhà lớp học 1 tầng
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật39,99m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật418,458m2
4Tháo tấm che tườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3456100m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật3,2986tấn
6Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,168tấn
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật93,3854m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật20,0637m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật28,4631m3
10Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,7662100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật354,3822m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật354,3822m3
C Hạng mục 3: Phá dỡ nhà bếp
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật12,42m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật24,0908m2
3Tháo tấm che tườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,367100m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0959tấn
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật22,2657m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật14,9138m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật10,9129m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0839100m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật56,4824m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật56,4824m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật56,4824m3
D Hạng mục 4: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ( phần xây dựng)
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào bằng máy 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật7,8177100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II (đào sửa thủ công 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật86,8633m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m, đất cấp I, mật độ 30 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật388,8100m
4Phủ cát đen đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật48m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật49,5837m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật226,9683m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,9449tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật7,8307tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm9,3001tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật2,6468100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật9,0724m3
12Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3575tấn
13Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm2,1879tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,9855100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật78,9702m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,3315m3
17Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật71,021m2
18Láng đáy bể phôt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật22,681m2
19Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,0698m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1365tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1498100m2
22Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật32cấu kiện
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,0468m3
24Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,419tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn GCTTheo yêu cầu kỹ thuật0,4289100m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật5,08100m3
27Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,8402100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,6063100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,6063100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật45,368m3
E Hạng mục 5: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ( phần khung và thân)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật21,5875m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật3,4882100m2
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,8114tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,8613tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật4,9385tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật50,7051m3
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,9921tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,8131tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật11,8202tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật6,3103100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật136,9359m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật18,7805tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật10,1637100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,7184m3
15Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3999tấn
16Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1528tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3423100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,4828m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,6323100m2
20Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1005tấn
21Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2539tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,802m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,6834100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép chắn nắngTheo yêu cầu kỹ thuật0,4818tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật26cấu kiện
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật181,6204m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2259100m2
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0622tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2062tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,4851m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật17,216m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật21,5732m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật2,9361m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,7812m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,8784m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật271,7505m2
37Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,5167tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,5167tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật193,2049m2
40Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,7338100m2
41Tôn úp nóc, úp gócTheo yêu cầu kỹ thuật59,482md
42Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật840cái
43Chống thấm bằng giấy dầu khò dánTheo yêu cầu kỹ thuật314,7356m2
44Láng mái không đánh mầu, dày TB 3cm, tạo dốc, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật554,0536m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật208,1395m2
46Trát lan can hành lang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,5116m2
47Trát sênô, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật153,264m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật719,0462m2
49Trát cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật260,8276m2
50Trát cột trong, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật225,95m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật958,8224m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật397,5748m2
53Trát ô văng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,228m2
54Láng mặt trên ô văng, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,68m2
55Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật29,7052m2
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.331,42m
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật250,96m
58Đắp đấu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột ngoài nhà, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật770,145m2
60Lát nền, sàn, gạch chống trơn 500x500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật416,8719m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật488,628m2
62Chống thấm bằng giấy dầu khò dánTheo yêu cầu kỹ thuật50,4338m2
63Tôn nền bằng bê tông xốpTheo yêu cầu kỹ thuật7,7318m3
64Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật204,666m2
65Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật73,6635m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật30,49m2
67Chỉ bậc thang bằng đá granitTheo yêu cầu kỹ thuật46,5md
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật56,4564m2
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.023,622m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật2.186,13m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.068,267m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.141,485m2
73Trụ lan can inox D90x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
74Trụ lan can inox (trụ bé)Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
75Gia công lan can cầu thang bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật0,1763tấn
76Lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo yêu cầu kỹ thuật10,998m2
77Gia công lan can hành lang bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật0,7263tấn
78Lắp dựng lan can hành lang bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật56,504m2
79Aluminium ngoài nhà dày 3mm cắt CNC vẽ màu tạo hình mỹ thuật con vật trang trí (giá đã bao gồm nhân công, vật tư phụ)Theo yêu cầu kỹ thuật19,82m2
80Thanh treo mái sảnh bằng inox D48Theo yêu cầu kỹ thuật89,9276kg
81Gia công khung mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4375tấn
82Lắp dựng khung mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4375tấn
83GCLD Bu lông nở M16, L=150Theo yêu cầu kỹ thuật66cái
84Bọc tấm aluminium ngoài nhà màu ghi sáng, dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật48,532m2
85Tôn góc dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật8,8md
86Gia công hoa inox hộp 14x14x1.2, inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật0,5941tấn
87Lắp dựng hoa inox cửaTheo yêu cầu kỹ thuật105,62m2
88Gia công lưới thép hộp 20x40x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật2,8673tấn
89Lắp dựng lưới thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật209,88m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật243,504m2
91GCLD cửa đi nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật90,72m2
92GCLD cửa sổ nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật105,62m2
93GCLD Vách nhôm kính Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật10,858m2
94Khóa cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật59bộ
95Bạt chống bụi trong quá trình thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật847,3248m2
F Hạng mục 6: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ( phần điện)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật19bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng máng phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật36bộ
3Gia công + lắp đặt ty ren treo đèn tuýpTheo yêu cầu kỹ thuật72cái
4Lắp đặt Đèn ốp trần D225, 18WTheo yêu cầu kỹ thuật29bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật24cái
7Lắp đặt Tủ điện âm tường 18 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật6hộp
8Lắp đặt Tủ điện tôn dập định hình sơn tĩnh điện KT: 500x350x200Theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
9Lắp đặt Tủ điện tôn dập định hình sơn tĩnh điện KT: 600x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
10Lắp đặt hệ thống đèn báo, thanh cái, ghen co, tiếp địa tủ .... tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P - 100A; 80ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P - 50A; 32ATheo yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 20A; 16A; 06ATheo yêu cầu kỹ thuật50cái
14Lắp đặt Công tắc đơn âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật25cái
15Lắp đặt Công tắc đôi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
16Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật42cái
18Lắp đặt Ổ cắm đơn ba chấu 16A âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật30cái
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật60m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật5m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật5m
22Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật100m
23Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật700m
24Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật700m
25Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.200m
26Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật5m
27Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật50m
28Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật350m
29Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật350m
30Lắp đặt Ống Gen D16Theo yêu cầu kỹ thuật600m
31Lắp đặt Ống Gen D20Theo yêu cầu kỹ thuật400m
32Lắp đặt Ống Gen D32Theo yêu cầu kỹ thuật200m
33Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật20hộp
G Hạng mục 7: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ( phần chữa cháy, chống sét)
1Hộp cứu hỏa 600x500x180Theo yêu cầu kỹ thuật2hộp
2Bình cứu hỏa MT3Theo yêu cầu kỹ thuật2bình
3Bình cứu hỏa MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật2bình
4Bảng tiêu lệnh nội quy PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật2bảng
5Lắp đặt Đèn Exit chỉ dẫn thoát nạnTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
7Lắp đặt modem wifiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt tp links 8 portsTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Kéo rải Cáp internet cat6Theo yêu cầu kỹ thuật150m
10Giắc mạng internetTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
11Lắp đặt Ống Gen D20Theo yêu cầu kỹ thuật150m
12Bộ chống sét lan truyềnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
14Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
15Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
16Bulong M14Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
17Đào rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật20,25m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật20,25m3
19Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật6cọc
20Kéo rải Dây thép tiếp địa D16Theo yêu cầu kỹ thuật15m
21Kéo rải Dây dẫn sét thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật240m
22Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Theo yêu cầu kỹ thuật220cái
23Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
24Thép bản mã KT 150x200x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật5,8875kg
25Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Theo yêu cầu kỹ thuật10,362kg
26Bulong, vành đệm M12x25Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
27Đệm chì lá 40x120x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3266kg
28Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật2hộp
H Hạng mục 8: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ( phần cấp nước)
1Ống PPR-PN10-D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,81100m
2Ống PPR-PN10-D40Theo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
3Ống PPR-PN10-D63Theo yêu cầu kỹ thuật0,36100m
4Cút 90 PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật39cái
5Cút 90 PPR-D40Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
6Cút 90 PPR-D63Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Tê 90 PPR-DN25Theo yêu cầu kỹ thuật35cái
8Tê 90 PPR-DN63Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
9Tê 90 PPR-D40/25Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
10Tê 90 PPR-D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
11Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật35cái
12Cút ren trong PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật45cái
13Côn chuyển bậc PPR-D40/25Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
14Côn chuyển bậc PPR-D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
15Van 2 chiều PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
16Van 2 chiều PPR-D63Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
17Van 1 chiều PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
18Van 1 chiều PPR-D63Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
19Măng sông PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật25cái
20Măng sông PPR-D40Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
21Măng sông PPR-D63Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
22Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật64cái
23Đầu bịt D25Theo yêu cầu kỹ thuật64cái
24Đầu bịt DN40Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
25Ống PPR-PN20-D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,19100m
I Hạng mục 9: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ( phần thoát nước)
1Ống PVC-C2-D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
2Ống PVC-C2-D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,28100m
3Ống PVC-C2-D90Theo yêu cầu kỹ thuật1,28100m
4Ống PVC-C2-D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,72100m
5Măng sông PVC-D34Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
6Măng sông PVC-D60Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
7Măng sông PVC-D90Theo yêu cầu kỹ thuật21cái
8Măng sông PVC-D110Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
9Tê 45 độ PVC-D90Theo yêu cầu kỹ thuật19cái
10Tê 45 độ PVC-D110Theo yêu cầu kỹ thuật26cái
11Cút 90 PVC-D34Theo yêu cầu kỹ thuật32cái
12Cút 90 PVC-D60Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
13Cút 90 PVC-D90Theo yêu cầu kỹ thuật34cái
14Cút 45 độ PVC-D90Theo yêu cầu kỹ thuật72cái
15Cút 45 độ PVC-D110Theo yêu cầu kỹ thuật49cái
16Côn 90 PVC-D90/34Theo yêu cầu kỹ thuật19cái
17Côn 90 PVC-D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
18Côn 90 PVC-D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
19Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
20Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
21Đầu bịt D34Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
22Đầu bịt D90Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
23Đầu bịt D110Theo yêu cầu kỹ thuật19cái
J Hạng mục 10: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ( phần thiết bị nước)
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật2bể
2Lắp đặt Bồn cầu 2 khối loại trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật36bộ
3Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật36cái
4Vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật36cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
6Van xả tiểu nam loại nhấnTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
7Chậu rửa treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
8Si phông chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
9Vòi chậu lavabo nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
11Gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
12Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
13Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
14Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
15Lắp đặt Thoát sàn inox DN80Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
16Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
17Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
18Lắp đặt Vòi trộn nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
19Lắp đặt Vòi rửa gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
20Dây cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật96cái
K Hạng mục 11: Xây mới tường rào đoạn 4-5
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,353100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,9222m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m vào đất cấp II, mật độ 25 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật18,1038100m
4Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật2,4138m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,6208m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0823100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,6597m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,0776m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,2386100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1536100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1536100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chân tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,8104m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1646100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0697tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2849tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật0,9196m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1672100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0266tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1547tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,7753m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,6079m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,5551m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0782100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0118tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
26Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,738m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật122,1132m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường baoTheo yêu cầu kỹ thuật134,8512m2
L Hạng mục 12: Hệ thống thoát nước ( Phần xây mới)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật62,4517m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7,3036m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,9602m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,176100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0245100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,3248m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,1537m3
8Trát tường ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật84,32m2
9Láng ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật28,56m2
10Đánh màu bằng xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật112,88m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,9898m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,3177100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,4131tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật104cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,2366100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3307100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3307100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật13,0138m3
M Hạng mục 13: Hệ thống thoát nước ( Phần cải tạo)
1Đào nhấc tấm đan rãnh, ga và lắp hoàn trả sau khi thi công xongTheo yêu cầu kỹ thuật62m3
2Nạo vét bùn, vệ sinh đáy ga, rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật5,728m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,8896m3
4Trát tường ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật32,88m2
N Hạng mục 14: Cải tạo sân
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật9cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật9gốc cây
3Di chuyển 20 ngôi mộ cạnh nhà bếp đến vị trí UBND xã chỉ địnhTheo yêu cầu kỹ thuật20ngôi mộ
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,8033m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật7,9963m3
6Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch thẻ Inax 240x60x7, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật33,6294m2
7Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật9,3965m3
8Trát tạo hình gốc câyTheo yêu cầu kỹ thuật53md
9Sơn giả gỗTheo yêu cầu kỹ thuật53md
10Đầm nền sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (độ sâu đầm lèn 0,4m)Theo yêu cầu kỹ thuật4,144100m3
11Lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật1.036m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật103,6m3
13Lát gạch TERRAZZO 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.036m2
O Hạng mục 15: Biện pháp thi công
1Đào móng cột, trụ rào tạmTheo yêu cầu kỹ thuật2,56m3
2Bê tông trụ rào đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,56m3
3Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,322tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,4906tấn
5Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,8314tấn
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0978tấn
7Lắp dựng tôn mạ màu tường rào, cánh cổng tạm dày 0,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,3698100m2
8Lắp dựng cánh cổng tạmTheo yêu cầu kỹ thuật7,5m2
9Bản lề cổngTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
10Khóa cổngTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Tháo dỡ tôn tường rào tạmTheo yêu cầu kỹ thuật236,976m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép tường rào tạmTheo yêu cầu kỹ thuật1,322tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 2 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
5 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
6 Máy đào xúc Máy đào xúc1
7 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
8 Xe chở bê tông Xe chở bê tông1
9 Xe bơm bê tông Xe bơm bê tông1
10 Xe ô tô có gắn cẩu Xe ô tô có gắn cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->