Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220688187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 09:32:00 đến ngày 2022-07-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,894,645,054 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe chở bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường mầm non Tân Trào, huyện Kiến Thuỵ; hạng mục: Phá dỡ nhà lớp học 1 tầng, nhà bếp; Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 06 phòng học và các công trình phụ trợ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ nền bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 135,85 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phá dỡ nhà lớp học 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,99 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 418,458 | m2 |
| 4 | Tháo tấm che tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3456 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2986 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,3854 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,0637 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,4631 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7662 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 354,3822 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 354,3822 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Phá dỡ nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,0908 | m2 |
| 3 | Tháo tấm che tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,367 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0959 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,2657 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,9138 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,9129 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0839 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,4824 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,4824 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,4824 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ( phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào bằng máy 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,8177 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II (đào sửa thủ công 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,8633 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m, đất cấp I, mật độ 30 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 388,8 | 100m |
| 4 | Phủ cát đen đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,5837 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 226,9683 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9449 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,8307 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 9,3001 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6468 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,0724 | m3 |
| 12 | Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3575 | tấn |
| 13 | Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | 2,1879 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9855 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,9702 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3315 | m3 |
| 17 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71,021 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể phôt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,681 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0698 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1365 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1498 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0468 | m3 |
| 24 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,419 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn GCT | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4289 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,08 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8402 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6063 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6063 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,368 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ( phần khung và thân) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,5875 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4882 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8114 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8613 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9385 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,7051 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9921 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8131 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,8202 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3103 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136,9359 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,7805 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,1637 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7184 | m3 |
| 15 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3999 | tấn |
| 16 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1528 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3423 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4828 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6323 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2539 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,802 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6834 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4818 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 181,6204 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2259 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0622 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2062 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4851 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,216 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,5732 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9361 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7812 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8784 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 271,7505 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5167 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5167 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 193,2049 | m2 |
| 40 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7338 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,482 | md |
| 42 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật | 840 | cái |
| 43 | Chống thấm bằng giấy dầu khò dán | Theo yêu cầu kỹ thuật | 314,7356 | m2 |
| 44 | Láng mái không đánh mầu, dày TB 3cm, tạo dốc, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 554,0536 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 208,1395 | m2 |
| 46 | Trát lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,5116 | m2 |
| 47 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 153,264 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 719,0462 | m2 |
| 49 | Trát cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 260,8276 | m2 |
| 50 | Trát cột trong, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 225,95 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 958,8224 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 397,5748 | m2 |
| 53 | Trát ô văng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,228 | m2 |
| 54 | Láng mặt trên ô văng, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m2 |
| 55 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,7052 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.331,42 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250,96 | m |
| 58 | Đắp đấu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột ngoài nhà, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 770,145 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 416,8719 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 488,628 | m2 |
| 62 | Chống thấm bằng giấy dầu khò dán | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,4338 | m2 |
| 63 | Tôn nền bằng bê tông xốp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,7318 | m3 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 204,666 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,6635 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,49 | m2 |
| 67 | Chỉ bậc thang bằng đá granit | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,5 | md |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,4564 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.023,622 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.186,13 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.068,267 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.141,485 | m2 |
| 73 | Trụ lan can inox D90x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Trụ lan can inox (trụ bé) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 75 | Gia công lan can cầu thang bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1763 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,998 | m2 |
| 77 | Gia công lan can hành lang bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7263 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can hành lang bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,504 | m2 |
| 79 | Aluminium ngoài nhà dày 3mm cắt CNC vẽ màu tạo hình mỹ thuật con vật trang trí (giá đã bao gồm nhân công, vật tư phụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,82 | m2 |
| 80 | Thanh treo mái sảnh bằng inox D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,9276 | kg |
| 81 | Gia công khung mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4375 | tấn |
| 82 | Lắp dựng khung mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4375 | tấn |
| 83 | GCLD Bu lông nở M16, L=150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 84 | Bọc tấm aluminium ngoài nhà màu ghi sáng, dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,532 | m2 |
| 85 | Tôn góc dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | md |
| 86 | Gia công hoa inox hộp 14x14x1.2, inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5941 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105,62 | m2 |
| 88 | Gia công lưới thép hộp 20x40x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8673 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lưới thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 209,88 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 243,504 | m2 |
| 91 | GCLD cửa đi nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 92 | GCLD cửa sổ nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105,62 | m2 |
| 93 | GCLD Vách nhôm kính Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,858 | m2 |
| 94 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59 | bộ |
| 95 | Bạt chống bụi trong quá trình thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 847,3248 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ( phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng máng phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 3 | Gia công + lắp đặt ty ren treo đèn tuýp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đèn ốp trần D225, 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 18 module | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện tôn dập định hình sơn tĩnh điện KT: 500x350x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện tôn dập định hình sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hệ thống đèn báo, thanh cái, ghen co, tiếp địa tủ .... tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P - 100A; 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P - 50A; 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 20A; 16A; 06A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ổ cắm đơn ba chấu 16A âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| G | Hạng mục 7: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ( phần chữa cháy, chống sét) | |||
| 1 | Hộp cứu hỏa 600x500x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 5 | Lắp đặt Đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt modem wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tp links 8 ports | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Giắc mạng internet | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 12 | Bộ chống sét lan truyền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Bulong M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Đào rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,25 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,25 | m3 |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 20 | Kéo rải Dây thép tiếp địa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 21 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 22 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 220 | cái |
| 23 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8875 | kg |
| 25 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,362 | kg |
| 26 | Bulong, vành đệm M12x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3266 | kg |
| 28 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| H | Hạng mục 8: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ( phần cấp nước) | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 2 | Ống PPR-PN10-D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống PPR-PN10-D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 4 | Cút 90 PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 5 | Cút 90 PPR-D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cút 90 PPR-D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Tê 90 PPR-DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 8 | Tê 90 PPR-DN63 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tê 90 PPR-D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Tê 90 PPR-D63/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 12 | Cút ren trong PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 13 | Côn chuyển bậc PPR-D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Côn chuyển bậc PPR-D63/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Van 2 chiều PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Van 2 chiều PPR-D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều PPR-D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Măng sông PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 20 | Măng sông PPR-D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Măng sông PPR-D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 23 | Đầu bịt D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 24 | Đầu bịt DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Ống PPR-PN20-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| I | Hạng mục 9: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ( phần thoát nước) | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống PVC-C2-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 3 | Ống PVC-C2-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 4 | Ống PVC-C2-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 5 | Măng sông PVC-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Măng sông PVC-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Măng sông PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | Măng sông PVC-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Tê 45 độ PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 10 | Tê 45 độ PVC-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 11 | Cút 90 PVC-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Cút 90 PVC-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Cút 90 PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 14 | Cút 45 độ PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 15 | Cút 45 độ PVC-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 16 | Côn 90 PVC-D90/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 17 | Côn 90 PVC-D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Côn 90 PVC-D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Đầu bịt D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Đầu bịt D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Đầu bịt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| J | Hạng mục 10: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ( phần thiết bị nước) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối loại trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 4 | Vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Chậu rửa treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Si phông chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Vòi chậu lavabo nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Vòi trộn nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| K | Hạng mục 11: Xây mới tường rào đoạn 4-5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,353 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9222 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m vào đất cấp II, mật độ 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,1038 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4138 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6208 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0823 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,6597 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0776 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2386 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1536 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1536 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chân tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8104 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1646 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0697 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2849 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9196 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1672 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1547 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7753 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6079 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5551 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0782 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 26 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,738 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122,1132 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường bao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,8512 | m2 |
| L | Hạng mục 12: Hệ thống thoát nước ( Phần xây mới) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,4517 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3036 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,9602 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0245 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,3248 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1537 | m3 |
| 8 | Trát tường ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,32 | m2 |
| 9 | Láng ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,56 | m2 |
| 10 | Đánh màu bằng xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 112,88 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9898 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3177 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4131 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2366 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3307 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3307 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,0138 | m3 |
| M | Hạng mục 13: Hệ thống thoát nước ( Phần cải tạo) | |||
| 1 | Đào nhấc tấm đan rãnh, ga và lắp hoàn trả sau khi thi công xong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn, vệ sinh đáy ga, rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,728 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8896 | m3 |
| 4 | Trát tường ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,88 | m2 |
| N | Hạng mục 14: Cải tạo sân | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | gốc cây |
| 3 | Di chuyển 20 ngôi mộ cạnh nhà bếp đến vị trí UBND xã chỉ định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | ngôi mộ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8033 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,9963 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch thẻ Inax 240x60x7, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,6294 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,3965 | m3 |
| 8 | Trát tạo hình gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53 | md |
| 9 | Sơn giả gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53 | md |
| 10 | Đầm nền sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (độ sâu đầm lèn 0,4m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,144 | 100m3 |
| 11 | Lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.036 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103,6 | m3 |
| 13 | Lát gạch TERRAZZO 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.036 | m2 |
| O | Hạng mục 15: Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rào tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ rào đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,322 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4906 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8314 | tấn |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0978 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tôn mạ màu tường rào, cánh cổng tạm dày 0,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3698 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cánh cổng tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 9 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Khóa cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ tôn tường rào tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 236,976 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép tường rào tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,322 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 2 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23 KW | Máy hàn ≥23 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 6 | Máy đào xúc | Máy đào xúc | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
| 8 | Xe chở bê tông | Xe chở bê tông | 1 |
| 9 | Xe bơm bê tông | Xe bơm bê tông | 1 |
| 10 | Xe ô tô có gắn cẩu | Xe ô tô có gắn cẩu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi