Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220687532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 10:44:00 đến ngày 2022-07-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,678,834,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây(tính đến thời điểm đóng thầu):Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ chuyên ngành điện hoặc tự động hóa đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục cấp điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục cấp nước.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Cải tạo sửa chữa nâng cấp trường THPT số 1 huyên Bát Xát 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công tác xây dựng chuyên biệt (cọc ép). (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai.
Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KÝ TÚC XÁ KẾT HỢP NHÀ ĂN BẾP | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 88,688 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,977 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,208 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,078 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,215 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,394 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,394 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,43 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,62 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,452 | 100m |
| 11 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 167 | 1 mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,219 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 69,195 | 1m3 |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,424 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,565 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,013 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,12 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,17 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,896 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,042 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,734 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,531 | 100m2 |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,966 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,706 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,298 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,956 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,597 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,811 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,544 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,732 | tấn |
| 35 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,339 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,435 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,453 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,351 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,065 | m3 |
| 40 | Ván khuôn giằng tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,586 | 100m2 |
| 41 | SXLD cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,41 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,37 | tấn |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,564 | 100m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 72,533 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 72,533 | m2 |
| 46 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,993 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,59 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,963 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,596 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,04 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,331 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,01 | m3 |
| 53 | Ván khuônxà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,966 | 100m2 |
| 54 | Ván khuônxà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,584 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,8 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,606 | tấn |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 178,877 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 389,514 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 178,877 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 389,514 | m2 |
| 61 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37,255 | m3 |
| 62 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 80,63 | m3 |
| 63 | Ván khuôn sàn mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,385 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn sàn mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,428 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,596 | tấn |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 246,97 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 712,767 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 246,97 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 712,767 | m2 |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,173 | m3 |
| 71 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,352 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,718 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,573 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,282 | tấn |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 71,8 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 71,8 | m2 |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,956 | m3 |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,951 | m3 |
| 79 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,365 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,239 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,109 | tấn |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 92,387 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 182,13 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,112 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 201,55 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 130,517 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 129,782 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 332,067 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 129,782 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 700,943 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 593,19 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 593,19 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.294,133 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 593,19 | m2 |
| 96 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,75 | m3 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 133,006 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48,51 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 133,006 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48,51 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,049 | tấn |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 143,061 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 82,447 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 303,723 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 303,723 | m2 |
| 106 | Trần nổi thạch cao chống ẩm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 206,358 | m2 |
| 107 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,096 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,096 | tấn |
| 109 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,492 | m2 |
| 110 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,007 | tấn |
| 111 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,007 | tấn |
| 112 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,491 | m3 |
| 113 | Ván khuôn sàn mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,033 | tấn |
| 115 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,9 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,632 | m2 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,299 | m3 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,254 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,254 | m2 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,571 | m3 |
| 121 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,818 | 100m3 |
| 122 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,384 | m3 |
| 123 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 673,675 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 171,081 | m2 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,26 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 64,739 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 64,739 | m2 |
| 128 | Gia công xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,701 | tấn |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,701 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 197,073 | 1m2 |
| 131 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,236 | tấn |
| 132 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,236 | tấn |
| 133 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,292 | tấn |
| 134 | Lắp cột thép các loại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,292 | tấn |
| 135 | Thép tròn D14 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,102 | kg |
| 136 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,724 | 100m2 |
| 137 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 191,772 | m2 |
| 138 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 191,772 | m2 |
| 139 | Ống nhựa PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,185 | 100m |
| 140 | Ống nhựa PVC D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,009 | 100m |
| 141 | Cút nhựa D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 142 | Phễu thu nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 143 | Gia công cửa sổ trời | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,016 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,699 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,398 | 1m2 |
| 146 | Bản lề + chốt móc khóa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 147 | Khóa treo Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 148 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,054 | m3 |
| 149 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,031 | tấn |
| 151 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,924 | m3 |
| 152 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 49,627 | m2 |
| 153 | Gia công lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,077 | tấn |
| 154 | Gia công lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,58 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,233 | 1m2 |
| 156 | Quả cầu Inox+đầu trụ tai vịn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | quả |
| 157 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,885 | m2 |
| 158 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,599 | m3 |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 160 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,06 | tấn |
| 161 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 162 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,738 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,738 | m2 |
| 164 | Gia công tay vị lan can thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,267 | tấn |
| 165 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,611 | tấn |
| 166 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 66,204 | m2 |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 49,627 | 1m2 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,618 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37,516 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37,516 | m2 |
| 171 | Ống kẽm D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,76 | m |
| 172 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 143,365 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 143,365 | m2 |
| 174 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 126,852 | m2 |
| 175 | Cửa sổ lùa nhôm hệ, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,88 | m2 |
| 176 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,04 | m2 |
| 177 | Vách nhôm hệ, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 42,27 | m2 |
| 178 | Cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray (giá đã bao gồm sơn 3 nước, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,65 | m2 |
| 179 | Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 180 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,472 | tấn |
| 181 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 134,633 | m2 |
| 182 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 56,866 | 1m2 |
| 183 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,027 | tấn |
| 184 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 185 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,46 | m2 |
| 186 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,791 | 1m2 |
| 187 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,252 | 100m2 |
| 188 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,048 | 1m3 |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,264 | m3 |
| 190 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,202 | m3 |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,582 | m3 |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,192 | m3 |
| 193 | Công tác ốp đá chẻ, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,994 | m2 |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,99 | m3 |
| 195 | Mua đất màu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,99 | m3 |
| 196 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,138 | 1m3 |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,713 | m3 |
| 198 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,863 | m3 |
| 199 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,414 | m3 |
| 200 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 52,171 | m2 |
| 201 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,783 | m3 |
| 202 | Rải bạ kẻ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 203 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,543 | 100m3 |
| 204 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,622 | 100m3 |
| 205 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,839 | m3 |
| 206 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,065 | m3 |
| 207 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,76 | m2 |
| 208 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 91,728 | m2 |
| 209 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 91,728 | m2 |
| 210 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,274 | m3 |
| 211 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 212 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,042 | tấn |
| 213 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35 | 1cấu kiện |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,407 | 1m3 |
| 215 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,13 | m3 |
| 216 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,661 | m3 |
| 217 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,483 | m3 |
| 218 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,72 | m2 |
| 219 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,816 | m2 |
| 220 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,09 | m3 |
| 221 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 222 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,005 | tấn |
| 223 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 224 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 225 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,516 | m2 |
| 226 | Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 227 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 230 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 231 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 67 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc 4 hạt âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 69 | cái |
| 236 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 237 | Bóng đèn ốp trần D200 12w | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 238 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 239 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 240 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 241 | Hộp phân dây 150x150x50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | hộp |
| 242 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 243 | Dây CU/XLPE/PVC(4x16)mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 244 | Dây CU/XLPE/PVC(2x16)mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 105 | m |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 430 | m |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 315 | m |
| 247 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.315 | m |
| 248 | Ống ghen cứng PVC D40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 105 | m |
| 249 | Ống luồn dây cứng D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 250 | Ống luồn dây cứng D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 950 | m |
| 251 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 252 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 125 | m |
| 253 | Bật đỡ dây | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 77 | cái |
| 254 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| 255 | Thanh đồng dẹt 30x3mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | md |
| 256 | Ống nhựa PVC D27 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 257 | Hộp kiểm tra tiếp địa thu sét | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 258 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,696 | m3 |
| 259 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 260 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | bình |
| 261 | Bình CO2 3kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | bình |
| 262 | Nội quy chữa cháy+tiêu lệnh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 263 | Kệ để 2 bình chữa cháy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 264 | Ống nhựa PPR D75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 265 | Ống nhựa PPR D40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,54 | 100m |
| 266 | Ống nhựa PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,47 | 100m |
| 267 | Ống nhựa PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,3 | 100m |
| 268 | Ống nhựa PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,22 | 100m |
| 269 | Cút vuông PPR D75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 270 | Cút vuông PPR D40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 271 | Cút vuông PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 272 | Cút vuông PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 88 | cái |
| 273 | Cút vuông PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 274 | Cút ren trong PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 118 | cái |
| 275 | Tê nhựa 1 đầu ren trong PPR D32/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 276 | Tê nhựa 1 đầu ren trong PPR D25/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 277 | Tê nhựa PPR D75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 278 | Tê nhựa PPR D75/40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 279 | Tê nhựa PPR D40/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 280 | Tê nhựa PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 281 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 282 | Tê nhựa PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 283 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 44 | cái |
| 284 | Van 2 chiều PPR D75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 285 | Van 2 chiều PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 286 | Van 2 chiều PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 287 | Côn thu PPR D40/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 288 | Côn thu PPR D40/32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 289 | Côn thu PPR D32/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 290 | Côn thu PPR D32/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 291 | Côn thu PPR D25/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29 | cái |
| 292 | Bịt PPR D75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 293 | Măng sông PPR D75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 294 | Măng sông PPR D40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 295 | Măng sông PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 296 | Măng sông PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33 | cái |
| 297 | Măng sông PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31 | cái |
| 298 | Zắc co PPR D75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 299 | Zắc co PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 300 | Zắc co PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 301 | Van phao cơ D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 302 | Ống nhựa u.PVC D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,04 | 100m |
| 303 | Ống nhựa u.PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,95 | 100m |
| 304 | Ống nhựa u.PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,8 | 100m |
| 305 | Ống nhựa u.PVC D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m |
| 306 | Ống nhựa u.PVC D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,13 | 100m |
| 307 | Cút nhựa 135 độ D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 308 | Cút nhựa 135 độ D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 65 | cái |
| 309 | Cút nhựa 135 độ D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 98 | cái |
| 310 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 311 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 312 | Tê nhựa 45 độ D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 313 | Tê nhựa 45 độ D140/110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 314 | Tê nhựa 45 độ D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 315 | Tê nhựa 45 độ D110/90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 316 | Tê nhựa 45 độ D90/42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 317 | Tê nhựa 45 độ D140/60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 318 | Tê nhựa 45 độ D110/60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 319 | Tê nhựa 90 độ D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 320 | tê nhựa 90 độ D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 321 | Chụp thông hơi D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 322 | Chụp thông hơi D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 323 | Măng sông nhựa D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 324 | Măng sông nhựa D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 325 | Măng sông nhựa D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 326 | Măng sông nhựa D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 327 | Tê nhựa kiểm tra PVC 45 độ D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 328 | Tê nhựa kiểm tra PVC 45 độ D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 329 | Côn mở D90/42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 330 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 331 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 332 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 333 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 334 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 335 | Lắp đặt gương soi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 336 | Lắp đặt giá treo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 337 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 44 | cái |
| 338 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 (ngang)_ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | bể |
| 339 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 340 | Vòi đồng D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38 | cái |
| 341 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 342 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | 1m3 |
| 343 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | m3 |
| 344 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,218 | 100m3 |
| 345 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,184 | 1m3 |
| 346 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,334 | m3 |
| 347 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 348 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,782 | m3 |
| 349 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 350 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,074 | tấn |
| 351 | Xây bể chứa bằng gạch đặc6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,465 | m3 |
| 352 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,348 | m2 |
| 353 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,348 | m2 |
| 354 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,348 | m2 |
| 355 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,247 | m2 |
| 356 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,583 | m3 |
| 357 | Ván khuônxà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 358 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,015 | tấn |
| 359 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,067 | tấn |
| 360 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,207 | m3 |
| 361 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 362 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,095 | tấn |
| 363 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 364 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 365 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 366 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,12 | 100m3 |
| 367 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 42,203 | m3 |
| 368 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,612 | m3 |
| 369 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,503 | m3 |
| 370 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,829 | m3 |
| 371 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,327 | 10m2 |
| 372 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,279 | 10m2 |
| 373 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,676 | 10m2 |
| 374 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,27 | tấn |
| 375 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,431 | tấn |
| 376 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,767 | tấn |
| 377 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,073 | tấn |
| 378 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,384 | 10m2 |
| 379 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,019 | tấn |
| 380 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,031 | tấn |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,108 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,988 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,988 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,988 | 100m3 |
| C | HÓT SẠT | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,456 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,456 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,456 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,456 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây(tính đến thời điểm đóng thầu):Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ chuyên ngành điện hoặc tự động hóa đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục cấp điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục cấp nước.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa, bê tông | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Ôtô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi