Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687687-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220687532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 10:44:00 đến ngày 2022-07-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,678,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây(tính đến thời điểm đóng thầu):Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ chuyên ngành điện hoặc tự động hóa đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục cấp điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục cấp nước.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo sửa chữa nâng cấp trường THPT số 1 huyên Bát Xát
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai. - Trung tâm TVGS và QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công tác xây dựng chuyên biệt (cọc ép). (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KÝ TÚC XÁ KẾT HỢP NHÀ ĂN BẾP
1Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V88,688m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,977100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,208tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,078tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,215tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,394tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,394tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,43100m
9Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,62100m
10Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,452100m
11SX đầu cọc dẫn để ép âmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1671 mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,219m3
14Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,052100m3
15Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,052100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V69,1951m3
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,424100m3
18Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,565m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,188100m2
20Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,013m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,12100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,17tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,896tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,042tấn
25Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,734m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,531100m2
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,966100m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,706m3
29Ván khuôn lót giằng móngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,298100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,956m3
31Ván khuôn giằng móngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,597100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,811tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,544tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,732tấn
35Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,339100m3
36Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,435m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,453m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,351m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,065m3
40Ván khuôn giằng tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,586100m2
41SXLD cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,41tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,37tấn
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,564100m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V72,533m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V72,533m2
46Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25,993m3
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,59100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,963tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,596tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,04tấn
51Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,331m3
52Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,01m3
53Ván khuônxà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,966100m2
54Ván khuônxà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,584100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,8tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,606tấn
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V178,877m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V389,514m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V178,877m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V389,514m2
61Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V37,255m3
62Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V80,63m3
63Ván khuôn sàn máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,385100m2
64Ván khuôn sàn máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,428100m2
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,596tấn
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V246,97m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V712,767m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V246,97m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V712,767m2
70Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,173m3
71Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,352m3
72Ván khuôn cầu thang thườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,718100m2
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,573tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,282tấn
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V71,8m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V71,8m2
77Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,956m3
78Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,951m3
79Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,365100m2
80Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,196100m2
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,239tấn
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,109tấn
83Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V92,387m3
84Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V182,13m3
85Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,112m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V201,55m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V130,517m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V129,782m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V332,067m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V129,782m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V700,943m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V593,19m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V593,19m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.294,133m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V593,19m2
96Xây cột, trụ bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,75m3
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V133,006m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48,51m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V133,006m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48,51m2
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,049tấn
102Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V143,061m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V82,447m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V303,723m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V303,723m2
106Trần nổi thạch cao chống ẩmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V206,358m2
107Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,096tấn
108Lắp dựng xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,096tấn
109Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,492m2
110Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,007tấn
111Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,007tấn
112Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,491m3
113Ván khuôn sàn máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,059100m2
114Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,033tấn
115Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,9m2
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,632m2
117Xây tường thẳng bằng tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,299m3
118Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,254m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,254m2
120Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,571m3
121Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,818100m3
122Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,384m3
123Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V673,675m2
124Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V171,081m2
125Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,26m3
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V64,739m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V64,739m2
128Gia công xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,701tấn
129Lắp dựng xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,701tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V197,0731m2
131Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,236tấn
132Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,236tấn
133Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,292tấn
134Lắp cột thép các loạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,292tấn
135Thép tròn D14Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,102kg
136Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,724100m2
137Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V191,772m2
138Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V191,772m2
139Ống nhựa PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,185100m
140Ống nhựa PVC D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,009100m
141Cút nhựa D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
142Phễu thu nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
143Gia công cửa sổ trờiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,016tấn
144Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,699m2
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,3981m2
146Bản lề + chốt móc khóaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
147Khóa treo Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
148Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,054m3
149Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,014100m2
150Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,031tấn
151Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,924m3
152Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V49,627m2
153Gia công lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,077tấn
154Gia công lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,58tấn
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,2331m2
156Quả cầu Inox+đầu trụ tai vịnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1quả
157Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,885m2
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,599m3
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,048100m2
160Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,06tấn
161Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V191 cấu kiện
162Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,738m2
163Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,738m2
164Gia công tay vị lan can thép mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,267tấn
165Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,611tấn
166Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V66,204m2
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V49,6271m2
168Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,618m3
169Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V37,516m2
170Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V37,516m2
171Ống kẽm D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,76m
172Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V143,365m2
173Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V143,365m2
174Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V126,852m2
175Cửa sổ lùa nhôm hệ, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,88m2
176Cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,04m2
177Vách nhôm hệ, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V42,27m2
178Cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray (giá đã bao gồm sơn 3 nước, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,65m2
179Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
180Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,472tấn
181Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V134,633m2
182Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V56,8661m2
183Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,027tấn
184Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,024tấn
185Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,46m2
186Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,7911m2
187Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,252100m2
188Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,0481m3
189Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,264m3
190Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,202m3
191Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,582m3
192Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,192m3
193Công tác ốp đá chẻ, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,994m2
194Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,99m3
195Mua đất màuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,99m3
196Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,1381m3
197Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,713m3
198Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,863m3
199Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,414m3
200Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V52,171m2
201Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,783m3
202Rải bạ kẻTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,034100m2
203Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,543100m3
204Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,622100m3
205Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,839m3
206Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,065m3
207Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,76m2
208Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V91,728m2
209Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V91,728m2
210Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,274m3
211Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,074100m2
212Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,042tấn
213Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V351cấu kiện
214Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,4071m3
215Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,13m3
216Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,661m3
217Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,483m3
218Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,72m2
219Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,816m2
220Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,09m3
221Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,004100m2
222Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,005tấn
223Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21 cấu kiện
224Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,013tấn
225Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,516m2
226Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3hộp
227Lắp đặt các automat 3 pha 80ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
228Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
229Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
230Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
231Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V67cái
232Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21cái
233Lắp đặt công tắc 4 hạt âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
234Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
235Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V69cái
236Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26cái
237Bóng đèn ốp trần D200 12wTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26bộ
238Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16bộ
239Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16bộ
240Lắp đặt đèn led panel 600x600Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11bộ
241Hộp phân dây 150x150x50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20hộp
242Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
243Dây CU/XLPE/PVC(4x16)mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50m
244Dây CU/XLPE/PVC(2x16)mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V105m
245Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V430m
246Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V315m
247Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.315m
248Ống ghen cứng PVC D40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V105m
249Ống luồn dây cứng D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V400m
250Ống luồn dây cứng D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V950m
251Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
252Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V125m
253Bật đỡ dâyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V77cái
254Gia công và đóng cọc chống sétTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cọc
255Thanh đồng dẹt 30x3mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2md
256Ống nhựa PVC D27Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,02100m
257Hộp kiểm tra tiếp địa thu sétTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
258Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,696m3
259Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,157100m3
260Bình chữa cháy MFZ4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18bình
261Bình CO2 3kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6bình
262Nội quy chữa cháy+tiêu lệnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
263Kệ để 2 bình chữa cháyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
264Ống nhựa PPR D75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,25100m
265Ống nhựa PPR D40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,54100m
266Ống nhựa PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,47100m
267Ống nhựa PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,3100m
268Ống nhựa PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,22100m
269Cút vuông PPR D75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
270Cút vuông PPR D40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
271Cút vuông PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
272Cút vuông PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V88cái
273Cút vuông PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32cái
274Cút ren trong PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V118cái
275Tê nhựa 1 đầu ren trong PPR D32/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
276Tê nhựa 1 đầu ren trong PPR D25/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
277Tê nhựa PPR D75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
278Tê nhựa PPR D75/40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
279Tê nhựa PPR D40/25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
280Tê nhựa PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
281Tê nhựa PPR D32/25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
282Tê nhựa PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
283Tê nhựa PPR D25/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V44cái
284Van 2 chiều PPR D75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
285Van 2 chiều PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
286Van 2 chiều PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
287Côn thu PPR D40/25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
288Côn thu PPR D40/32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
289Côn thu PPR D32/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
290Côn thu PPR D32/25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
291Côn thu PPR D25/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29cái
292Bịt PPR D75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
293Măng sông PPR D75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
294Măng sông PPR D40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
295Măng sông PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
296Măng sông PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33cái
297Măng sông PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31cái
298Zắc co PPR D75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
299Zắc co PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
300Zắc co PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
301Van phao cơ D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
302Ống nhựa u.PVC D140Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,04100m
303Ống nhựa u.PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,95100m
304Ống nhựa u.PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,8100m
305Ống nhựa u.PVC D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,28100m
306Ống nhựa u.PVC D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,13100m
307Cút nhựa 135 độ D140Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
308Cút nhựa 135 độ D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V65cái
309Cút nhựa 135 độ D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V98cái
310Cút nhựa 90 độ D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
311Cút nhựa 90 độ D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
312Tê nhựa 45 độ D140Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
313Tê nhựa 45 độ D140/110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cái
314Tê nhựa 45 độ D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
315Tê nhựa 45 độ D110/90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
316Tê nhựa 45 độ D90/42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
317Tê nhựa 45 độ D140/60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
318Tê nhựa 45 độ D110/60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
319Tê nhựa 90 độ D140Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
320tê nhựa 90 độ D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
321Chụp thông hơi D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
322Chụp thông hơi D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
323Măng sông nhựa D140Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13cái
324Măng sông nhựa D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
325Măng sông nhựa D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
326Măng sông nhựa D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
327Tê nhựa kiểm tra PVC 45 độ D140Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
328Tê nhựa kiểm tra PVC 45 độ D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
329Côn mở D90/42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
330Lắp đặt chậu xí bệtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14bộ
331Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
332Lắp đặt hộp đựngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
333Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17bộ
334Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17bộ
335Lắp đặt gương soiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17cái
336Lắp đặt giá treoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17cái
337Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V44cái
338Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 (ngang)_Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3bể
339Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14bộ
340Vòi đồng D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38cái
341Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
342Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V161m3
343Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16m3
344Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,218100m3
345Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,1841m3
346Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,334m3
347Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,015100m2
348Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,782m3
349Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,021100m2
350Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,074tấn
351Xây bể chứa bằng gạch đặc6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,465m3
352Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,348m2
353Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,348m2
354Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,348m2
355Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,247m2
356Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,583m3
357Ván khuônxà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,053100m2
358Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,015tấn
359Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,067tấn
360Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,207m3
361Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,049100m2
362Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,095tấn
363Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V81cấu kiện
364Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 cấu kiện
365Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,192100m3
366Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,12100m3
367Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V42,203m3
368Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,612m3
369Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,503m3
370Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,829m3
371Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,32710m2
372Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,27910m2
373Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,67610m2
374Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,27tấn
375Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,431tấn
376Vận chuyển Xi măng lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,767tấn
377Vận chuyển Xi măng lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,073tấn
378Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,38410m2
379Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,019tấn
380Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,031tấn
B SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,108100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,988100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,988100m3
4San đất bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,988100m3
C HÓT SẠT
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,456100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,456100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,456100m3
4San đất bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,456cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây(tính đến thời điểm đóng thầu):Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ chuyên ngành điện hoặc tự động hóa đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục cấp điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục cấp nước.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt2
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt1
3 Cần cẩu Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt4
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa, bê tông Còn sử dụng tốt4
7 Ôtô tải tự đổ Còn sử dụng tốt3
8 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
11 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->