Gói thầu: Xây lắp chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XD-TM An Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 10:34:00 đến ngày 2022-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,061,747,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó có các công việc với quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét+ Tương tự về nội dung, tính chất: Công trình cửa hàng xăng dầu có các hạng mục thi công đồng bộ tương tự gối thầu, bao gồm: San nền; thi công Phá dỡ; xây lắp nhà bán hàng; Sân đường nội bộ; hàng rào; hệ thống công nghệ; Điện chiếu sáng; Chống sét; cấp thoát nước (Hố van, bể lắng, bể nhúng chăn PCCC)……* Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh các yêu cầu trên bao gồm: Quyết định trúng thầu +Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hồ sơ nghiệm thu + Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.890.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật;- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ, VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách công tác theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, làm hồ nghiệm thu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ phù hợp.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ cùng danh sách kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bánh thép ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XD-TM An Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp chính Cải tạo, nâng cấp petrolimex - Cửa hàng 33 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh năng lực về kỹ thuật; Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh; Tài liệu chứng minh không nợ thuế với nhà nước đến hết quý I/2022; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu Quảng Bình; Địa chỉ 118 Hữu Nghị - phường Nam Lý - Tp. Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình – VN; Điện thọai: 0232.3822.384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Quảng Bình. Địa chỉ: Số 118 đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Tel/Fax: 0232.3822.384; Fax: 0232.3821.476: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD-TM An Nguyên; Địa chỉ: 88 Lý Thường Kiệt, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình - Điện thoại: 0968772773 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hà Thanh Sơn Chức vụ Phó Giám đốc Công ty Công ty Xăng dầu Quảng Bình. Địa chỉ: Số 118 đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Tel/Fax: 0232.3841.819; Fax: 0232.3821.476 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 2,792 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 3,057 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 12,226 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (7km, tổng cự ly vận chuyển 13km tại xã Thanh Thủy) | Theo yêu cầu của HSTK | 21,396 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của HSTK | 3,057 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,959 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,513 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu của HSTK | 42,735 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cấu kiện |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,349 | 100m3 |
| 4 | Đắp 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,116 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,091 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,262 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,331 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 1,367 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,35 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,17 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,817 | m3 |
| 12 | Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,027 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 65,749 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK | 0,51 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,076 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,326 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,794 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,365 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10,5x16,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,795 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 591,6 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn PETROLIMEX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 591,6 | m2 |
| C | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,34 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,146 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK | 21,797 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của HSTK | 2,241 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của HSTK | 11,92 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 9,86 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của HSTK | 2,753 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 18,696 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 18,696 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (10km) | Theo yêu cầu của HSTK | 168,264 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ bồn xăng thay thế, cẩu lên, xuống xe chở về kho tại Đồng Hới (khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | trọn gói |
| D | MỞ RỘNG NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,348 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,231 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,184 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,047 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,011 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,317 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,053 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,118 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,573 | m3 |
| 11 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,717 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,686 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,037 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,215 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,198 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,18 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,057 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,962 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,105 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,452 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,455 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,788 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,141 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,948 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,812 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu của HSTK | 6,11 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 1,397 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1,352 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,52 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,102 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,143 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,403 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,761 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,103 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,081 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,848 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,171 | m3 |
| 39 | Trát tường bo móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,855 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn PETROLIMEX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,855 | m2 |
| 41 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,136 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,144 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 107,321 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10,5x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (câu gạch đặc) | Theo yêu cầu của HSTK | 34,803 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 87,991 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn PETROLIMEX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 111,643 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 237,099 | m2 |
| 48 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn PETROLIMEX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 237,099 | m2 |
| 49 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,384 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn PETROLIMEX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn nhận diện thương hiệu) | Theo yêu cầu của HSTK | 14,384 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 119,2 | m2 |
| 52 | Sơn trần không bả bằng sơn PETROLIMEX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 119,2 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,666 | m2 |
| 54 | Sơn cột không bả bằng sơn PETROLIMEX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 17,666 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,816 | m2 |
| 56 | Sơn dầm không bả bằng sơn PETROLIMEX 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 66,816 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,592 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,296 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn PETROLIMEX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,542 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 (láng 2 lần dày 2cm) | Theo yêu cầu của HSTK | 106,098 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 52,56 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,518 | m2 |
| 63 | Sơn Ô văng không bả bằng sơn PETROLIMEX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 12,518 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10,5x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,018 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,4 | m2 |
| 66 | Sơn tường thu hồi ngoài không bả bằng sơn PETROLIMEX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,85 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,217 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,217 | tấn |
| 69 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm (Tôn Fuji Katara AZ100) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,58 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,944 | 100m2 |
| 71 | SXLD Lan can hành hang bằng sắt hộp 20x20x1,4mm, tay cầm thép hộp 60x60x1,5mm, (khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSTK | 13,14 | md |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Ptrolimex (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 7,358 | 1m2 |
| 73 | SXLD Lan can cầu thang bằng Inox (khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7 | md |
| 74 | Lắp dựng hoa cửa bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 19,6 | m2 |
| 75 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11,44 | m2 |
| 76 | SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,96 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13,72 | m2 |
| 78 | SXLD cửa sổ mở hất, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4 | m2 |
| 79 | SXLD vách kính, hệ nhôm xingfa (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4 | m2 |
| E | ĐIỆN + CHỐNG SÉT BỂ +PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D20, 18W | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1.2m - 18W (đế gắn nổi) | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 0.6m - 9W (đế gắn nổi) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED tuýp đôi 1.2m - 36W (đế gắn nổi) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi âm tường + đế âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + đế âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường + đế âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống dây ruột gà fi16 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét tráng thiếc CT3 fi16, H=1000 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 21 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x5 L=2500 | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 23 | Dây tiếp đất lập là 40x4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 24 | Kẹp kiểm tra + hộp kẹp | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 25 | LĐ bu lông đai ốc | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 26 | LĐ đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | tấm |
| 27 | Lắp đặt CT chân bật | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 28 | LĐ ống PVC fi 20 luồn dây thu sét âm trong tường | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | m |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,288 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,288 | 100m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,005 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,064 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,252 | m3 |
| 34 | Bu long Neo M20x500 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 35 | SXLD thép tấm đế cột 250x250x15mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 36 | SXLD kẹp gia cường chân cột | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 37 | SXLD bích thép D70x5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,055 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,055 | tấn |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét Inox D20- Chiều dài kim 0,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn chỉ dần lối thoát nạn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (CADIVI) | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt ống dây ruột gà fi16 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC + HỐ TỰ THẤM + BỂ LỌC DẦU | |||
| 1 | LĐ ống nhựa uPVC nối bằng dán keo, đk 48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa uPVC nối bằng dán keo, đk 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 135* ĐK 48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa Inox (gồm phụ kiện xi phông) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,075 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,009 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,004 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,92 | m2 |
| 14 | Thi công lớp cát lọc dày 200mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,072 | m3 |
| 15 | Thi công lớp cát lọc đá dăm 1x2 dày 200mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,072 | m3 |
| 16 | Thi công lớp cát lọc đá dăm 4x6 dày 200mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,072 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1cấu kiện |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 2,925 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,351 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,314 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,021 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 0,164 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,233 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 6,233 | m2 |
| 26 | Đổ lớp sõi lớn vào bể lắng dầu dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,035 | m3 |
| 27 | Đổ lớp sõi nhỏ vào bể lắng dầu dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,035 | m3 |
| 28 | Đổ lớp cát lớn vào bể lắng dầu dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,035 | m3 |
| 29 | Đổ lớp cát mịn vào bể lắng dầu dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,035 | m3 |
| G | CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của HSTK | 2,044 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 23,36 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu của HSTK | 3,247 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của HSTK | 0,141 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào thép hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 21,95 | m2 |
| 6 | Đào bể chứa dầu để thay thế | Theo yêu cầu của HSTK | 26,45 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,265 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10,5x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,248 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,593 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,918 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,247 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,004 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,016 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,141 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,72 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn PETROLIMEX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 19,2 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 21,95 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của HSTK | 21,95 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Petrolimex (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 21,95 | 1m2 |
| 21 | Tháo dỡ đường ống dẫn xăng dầu hiện có để thay mới (khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | t.bộ |
| 22 | LĐ ống thép kẽm, đk 88.9x5.49 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m |
| 23 | LĐ ống thép kẽm, đk 60.3x3.91 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 24 | LĐ ống thép kẽm, đk 48.3x3.68 (đi ngầm) | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | m |
| 25 | Đệm cát tông chịu dầu dày 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | m2 |
| 26 | LĐ van thở có bình ngăn tia lửa 2'' | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 27 | LĐ van chặn nối bích 3" | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 28 | LĐ van chặn nối bích 1-1/2" | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 29 | GCLĐ bích nối van thở D62xD140 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 30 | GCLĐ bích treo nối ống nhập D91xD160 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 31 | GCLĐ bích treo nối ống xuất D52xD120 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 32 | GCLĐ bích treo thiết bị đo dầu | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 33 | Bu lông M10x50+ecu+đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 34 | Bu lông M12x55+ecu+đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 35 | Bu lông M16x75+ecu+đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 36 | Lắp bích nối 3'' - 150RF | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cặp bích |
| 37 | Lắp bích nối 1-1/2" - 150RF | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cặp bích |
| 38 | LĐ cút 90 độ ống 3" | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 39 | LĐ cút 90 độ ống 2" | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 40 | LĐ cút 90 độ ống 1-1/2" | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 41 | LĐ cút 135 độ ống 3" | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 42 | LĐ cút 135 độ ống 2" | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 43 | LĐ tê 2"x2" | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thót | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 46 | LĐ họng thu hồi hơi 2" | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 47 | LĐ Crêpin 1-1/2" | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 48 | Lắp nắp lỗ đo dầu 4" | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 49 | SXLD cổ nối lỗ đo dàu 4'' (L=0,4m) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 50 | SXLD cổ lắp thiêt bị đo dầu tự đồng (L=0,4m) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,72 | 100m |
| 52 | Vệ sinh đường ống bằng phương pháp thổi khí nén | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | m |
| 53 | SXLD nắp đậy bể bằng Inox KT D700x12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể chứa xăng 25m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 663,81 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đánh rãnh công nghệ | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh công nghệ | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | 1 cấu kiện |
| 4 | Ván khuôn rãnh công nghệ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Trám khe co mặt sân bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 158,25 | m |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,011 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,011 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 0,7kg/m2, tưới bằng máy | Theo yêu cầu của HSTK | 66,381 | 10m2 |
| 10 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 105,31 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu của HSTK | 1,053 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (5km ) | Theo yêu cầu của HSTK | 5,266 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó có các công việc với quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét+ Tương tự về nội dung, tính chất: Công trình cửa hàng xăng dầu có các hạng mục thi công đồng bộ tương tự gối thầu, bao gồm: San nền; thi công Phá dỡ; xây lắp nhà bán hàng; Sân đường nội bộ; hàng rào; hệ thống công nghệ; Điện chiếu sáng; Chống sét; cấp thoát nước (Hố van, bể lắng, bể nhúng chăn PCCC)……* Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh các yêu cầu trên bao gồm: Quyết định trúng thầu +Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hồ sơ nghiệm thu + Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.890.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ, VSMT | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật;- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ, VSMT | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách công tác theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, làm hồ nghiệm thu | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ phù hợp.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ cùng danh sách kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bánh thép ≥16T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 2 | Máy ủi 110 CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≤ 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 5 | Máy Thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi