Gói thầu: Xây lắp chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659477-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XD-TM An Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp chính
Số hiệu KHLCNT 20220652633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 10:34:00 đến ngày 2022-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,061,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó có các công việc với quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét+ Tương tự về nội dung, tính chất: Công trình cửa hàng xăng dầu có các hạng mục thi công đồng bộ tương tự gối thầu, bao gồm: San nền; thi công Phá dỡ; xây lắp nhà bán hàng; Sân đường nội bộ; hàng rào; hệ thống công nghệ; Điện chiếu sáng; Chống sét; cấp thoát nước (Hố van, bể lắng, bể nhúng chăn PCCC)……* Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh các yêu cầu trên bao gồm: Quyết định trúng thầu +Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hồ sơ nghiệm thu + Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật;- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ, VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách công tác theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, làm hồ nghiệm thu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ phù hợp.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ cùng danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bánh thép ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH XD-TM An Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp chính
Cải tạo, nâng cấp petrolimex - Cửa hàng 33
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XD-TM An Nguyên , địa chỉ: Số 88, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Quảng Bình; Địa chỉ 118 Hữu Nghị - phường Nam Lý - Tp. Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình – VN; Điện thọai: 0232.3822.384
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn & DDTXD An Bình; Địa chỉ: Thành phố Đông Hới, tỉnh Quảng Bình. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHHTVXDTH Trường An; Địa chỉ: Thành phố Đông Hới, tỉnh Quảng Bình. - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD-TM An Nguyên; Địa chỉ: 88 Lý Thường Kiệt, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0968772773 - Tổ chức thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Bảo Khôi; Địa chỉ: Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XD-TM An Nguyên , địa chỉ: Số 88, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Quảng Bình; Địa chỉ 118 Hữu Nghị - phường Nam Lý - Tp. Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình – VN; Điện thọai: 0232.3822.384


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh năng lực về kỹ thuật; Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh; Tài liệu chứng minh không nợ thuế với nhà nước đến hết quý I/2022;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Quảng Bình; Địa chỉ 118 Hữu Nghị - phường Nam Lý - Tp. Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình – VN; Điện thọai: 0232.3822.384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Quảng Bình. Địa chỉ: Số 118 đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Tel/Fax: 0232.3822.384; Fax: 0232.3821.476:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD-TM An Nguyên; Địa chỉ: 88 Lý Thường Kiệt, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình - Điện thoại: 0968772773
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hà Thanh Sơn Chức vụ Phó Giám đốc Công ty Công ty Xăng dầu Quảng Bình. Địa chỉ: Số 118 đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Tel/Fax: 0232.3841.819; Fax: 0232.3821.476
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Bóc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK2,792100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK3,057100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK12,226100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (7km, tổng cự ly vận chuyển 13km tại xã Thanh Thủy)Theo yêu cầu của HSTK21,396100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu của HSTK3,057100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK6,959100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK26,513100m3
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu của HSTK42,735m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK12cấu kiện
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK0,349100m3
4Đắp 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu của HSTK0,116100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,091m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,262100m2
7Ván khuôn cổ móngTheo yêu cầu của HSTK0,331100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK1,367tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu của HSTK0,35tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK4,17m3
11Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,817m3
12Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,027100m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK65,749m3
14Ván khuôn giằng hàng ràoTheo yêu cầu của HSTK0,51100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,076tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,326tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,794100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK4,365m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10,5x16,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK37,795m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK591,6m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn PETROLIMEX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK591,6m2
C PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu của HSTK0,34100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu của HSTK0,146tấn
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của HSTK21,797m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của HSTK2,241m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của HSTK11,92m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK9,86m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của HSTK2,753m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK18,696m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu của HSTK18,696m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (10km)Theo yêu cầu của HSTK168,264m3
11Tháo dỡ bồn xăng thay thế, cẩu lên, xuống xe chở về kho tại Đồng Hới (khoán gọn)Theo yêu cầu của HSTK1trọn gói
D MỞ RỘNG NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK0,348100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,231100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,184m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,098100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,047100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,011tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,317tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK0,053tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK7,118m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,573m3
11Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo yêu cầu của HSTK0,717m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK15,686m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,037tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,215tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,198100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK2,18m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,057100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK3,962m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,105tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,452tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,455100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK2,788m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,141tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,948tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,812100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu của HSTK6,11m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu của HSTK1,397tấn
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của HSTK1,352100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK13,52m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,102tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,143tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,403100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK6,761m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK0,103100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,05tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,081tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,848tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,171m3
39Trát tường bo móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK5,855m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn PETROLIMEX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK5,855m2
41Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,136m3
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK12,144m2
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK107,321m2
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10,5x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (câu gạch đặc)Theo yêu cầu của HSTK34,803m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK87,991m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn PETROLIMEX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK111,643m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK237,099m2
48Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn PETROLIMEX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK237,099m2
49Trát sê nô vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK14,384m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn PETROLIMEX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn nhận diện thương hiệu)Theo yêu cầu của HSTK14,384m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK119,2m2
52Sơn trần không bả bằng sơn PETROLIMEX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK119,2m2
53Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK17,666m2
54Sơn cột không bả bằng sơn PETROLIMEX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK17,666m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK66,816m2
56Sơn dầm không bả bằng sơn PETROLIMEX 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK66,816m2
57Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,592m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK13,296m2
59Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn PETROLIMEX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK5,542m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 (láng 2 lần dày 2cm)Theo yêu cầu của HSTK106,098m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK52,56m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK12,518m2
63Sơn Ô văng không bả bằng sơn PETROLIMEX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK12,518m2
64Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10,5x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK2,018m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK23,4m2
66Sơn tường thu hồi ngoài không bả bằng sơn PETROLIMEX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK5,85m2
67Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,217tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,217tấn
69Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm (Tôn Fuji Katara AZ100) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu của HSTK0,58100m2
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK2,944100m2
71SXLD Lan can hành hang bằng sắt hộp 20x20x1,4mm, tay cầm thép hộp 60x60x1,5mm, (khoán gọn)Theo yêu cầu của HSTK13,14md
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Ptrolimex (hoặc tương đương)Theo yêu cầu của HSTK7,3581m2
73SXLD Lan can cầu thang bằng Inox (khoán gọn)Theo yêu cầu của HSTK7,7md
74Lắp dựng hoa cửa bằng InoxTheo yêu cầu của HSTK19,6m2
75SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK11,44m2
76SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK3,96m2
77Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK13,72m2
78SXLD cửa sổ mở hất, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK2,4m2
79SXLD vách kính, hệ nhôm xingfa (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK8,4m2
E ĐIỆN + CHỐNG SÉT BỂ +PCCC
1Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu của HSTK1cái
2Lắp đặt aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu của HSTK2cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK3cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 10ATheo yêu cầu của HSTK1cái
5Lắp đặt đèn ốp trần LED D20, 18WTheo yêu cầu của HSTK2bộ
6Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1.2m - 18W (đế gắn nổi)Theo yêu cầu của HSTK5bộ
7Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 0.6m - 9W (đế gắn nổi)Theo yêu cầu của HSTK1bộ
8Lắp đặt đèn LED tuýp đôi 1.2m - 36W (đế gắn nổi)Theo yêu cầu của HSTK2bộ
9Lắp đặt ô cắm đôi âm tường + đế âm tườngTheo yêu cầu của HSTK7cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + đế âm tườngTheo yêu cầu của HSTK1cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường + đế âm tườngTheo yêu cầu của HSTK5cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK2cái
13Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK8cái
14Lắp đặt ống dây ruột gà fi16Theo yêu cầu của HSTK200m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của HSTK16m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK8m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của HSTK60m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK80m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK150m
20Lắp đặt kim thu sét tráng thiếc CT3 fi16, H=1000Theo yêu cầu của HSTK3cái
21Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x5 L=2500Theo yêu cầu của HSTK22cọc
22Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của HSTK40m
23Dây tiếp đất lập là 40x4mmTheo yêu cầu của HSTK80m
24Kẹp kiểm tra + hộp kẹpTheo yêu cầu của HSTK5cái
25LĐ bu lông đai ốcTheo yêu cầu của HSTK10bộ
26LĐ đệm chì lá 40x120 dày 3mmTheo yêu cầu của HSTK5tấm
27Lắp đặt CT chân bậtTheo yêu cầu của HSTK3cái
28LĐ ống PVC fi 20 luồn dây thu sét âm trong tườngTheo yêu cầu của HSTK8m
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK0,288100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,288100m3
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK0,005100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,064m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,252m3
34Bu long Neo M20x500Theo yêu cầu của HSTK4cái
35SXLD thép tấm đế cột 250x250x15mmTheo yêu cầu của HSTK1bộ
36SXLD kẹp gia cường chân cộtTheo yêu cầu của HSTK4cái
37SXLD bích thép D70x5mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
38Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,055tấn
39Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,055tấn
40Lắp đặt kim thu sét Inox D20- Chiều dài kim 0,5mTheo yêu cầu của HSTK1cái
41Lắp đặt đèn chỉ dần lối thoát nạnTheo yêu cầu của HSTK0,65 đèn
42Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu của HSTK0,25 đèn
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (CADIVI)Theo yêu cầu của HSTK50m
44Lắp đặt ống dây ruột gà fi16Theo yêu cầu của HSTK10m
F CẤP THOÁT NƯỚC + HỐ TỰ THẤM + BỂ LỌC DẦU
1LĐ ống nhựa uPVC nối bằng dán keo, đk 48mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
2LĐ ống nhựa uPVC nối bằng dán keo, đk 21mmTheo yêu cầu của HSTK0,16100m
3Lắp đặt cút nhựa ĐK 21mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
4Lắp đặt cút nhựa 135* ĐK 48mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
5Lắp đặt chậu rửa Inox (gồm phụ kiện xi phông)Theo yêu cầu của HSTK1bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK1bộ
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK11m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,075m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mmTheo yêu cầu của HSTK0,009tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,004100m2
11Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK0,1m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,36m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,92m2
14Thi công lớp cát lọc dày 200mmTheo yêu cầu của HSTK0,072m3
15Thi công lớp cát lọc đá dăm 1x2 dày 200mmTheo yêu cầu của HSTK0,072m3
16Thi công lớp cát lọc đá dăm 4x6 dày 200mmTheo yêu cầu của HSTK0,072m3
17Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK11cấu kiện
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK2,9251m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,351m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,314m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mmTheo yêu cầu của HSTK0,021tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,008100m2
23Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK0,164m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK6,233m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSTK6,233m2
26Đổ lớp sõi lớn vào bể lắng dầu dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK0,035m3
27Đổ lớp sõi nhỏ vào bể lắng dầu dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK0,035m3
28Đổ lớp cát lớn vào bể lắng dầu dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK0,035m3
29Đổ lớp cát mịn vào bể lắng dầu dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK0,035m3
G CÔNG NGHỆ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của HSTK2,044m3
2Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu của HSTK23,36m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu của HSTK3,247m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của HSTK0,141m3
5Tháo dỡ hàng rào thép hộpTheo yêu cầu của HSTK21,95m2
6Đào bể chứa dầu để thay thếTheo yêu cầu của HSTK26,451m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,265100m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10,5x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,248m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,593m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,918m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK3,247m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,013100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,004tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,016tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,141m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK27,72m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn PETROLIMEX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK19,2m2
18Lắp dựng hàng rào thép hộpTheo yêu cầu của HSTK21,95m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của HSTK21,95m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Petrolimex (hoặc tương đương)Theo yêu cầu của HSTK21,951m2
21Tháo dỡ đường ống dẫn xăng dầu hiện có để thay mới (khoán gọn)Theo yêu cầu của HSTK1t.bộ
22LĐ ống thép kẽm, đk 88.9x5.49Theo yêu cầu của HSTK6m
23LĐ ống thép kẽm, đk 60.3x3.91Theo yêu cầu của HSTK50m
24LĐ ống thép kẽm, đk 48.3x3.68 (đi ngầm)Theo yêu cầu của HSTK16m
25Đệm cát tông chịu dầu dày 3mmTheo yêu cầu của HSTK2m2
26LĐ van thở có bình ngăn tia lửa 2''Theo yêu cầu của HSTK3cái
27LĐ van chặn nối bích 3"Theo yêu cầu của HSTK1cái
28LĐ van chặn nối bích 1-1/2"Theo yêu cầu của HSTK2cái
29GCLĐ bích nối van thở D62xD140Theo yêu cầu của HSTK2cái
30GCLĐ bích treo nối ống nhập D91xD160Theo yêu cầu của HSTK1cái
31GCLĐ bích treo nối ống xuất D52xD120Theo yêu cầu của HSTK4cái
32GCLĐ bích treo thiết bị đo dầuTheo yêu cầu của HSTK2cái
33Bu lông M10x50+ecu+đệmTheo yêu cầu của HSTK12bộ
34Bu lông M12x55+ecu+đệmTheo yêu cầu của HSTK20bộ
35Bu lông M16x75+ecu+đệmTheo yêu cầu của HSTK12bộ
36Lắp bích nối 3'' - 150RFTheo yêu cầu của HSTK1cặp bích
37Lắp bích nối 1-1/2" - 150RFTheo yêu cầu của HSTK2cặp bích
38LĐ cút 90 độ ống 3"Theo yêu cầu của HSTK3cái
39LĐ cút 90 độ ống 2"Theo yêu cầu của HSTK7cái
40LĐ cút 90 độ ống 1-1/2"Theo yêu cầu của HSTK6cái
41LĐ cút 135 độ ống 3"Theo yêu cầu của HSTK4cái
42LĐ cút 135 độ ống 2"Theo yêu cầu của HSTK3cái
43LĐ tê 2"x2"Theo yêu cầu của HSTK3cái
44Lắp đặt ống thótTheo yêu cầu của HSTK4cái
45Lắp đặt thiết bị nhập kín 3"Theo yêu cầu của HSTK1cái
46LĐ họng thu hồi hơi 2"Theo yêu cầu của HSTK3cái
47LĐ Crêpin 1-1/2"Theo yêu cầu của HSTK2cái
48Lắp nắp lỗ đo dầu 4"Theo yêu cầu của HSTK1cái
49SXLD cổ nối lỗ đo dàu 4'' (L=0,4m)Theo yêu cầu của HSTK2cái
50SXLD cổ lắp thiêt bị đo dầu tự đồng (L=0,4m)Theo yêu cầu của HSTK2cái
51Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,72100m
52Vệ sinh đường ống bằng phương pháp thổi khí nénTheo yêu cầu của HSTK72m
53SXLD nắp đậy bể bằng Inox KT D700x12mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
54Lắp đặt bể chứa xăng 25m3Theo yêu cầu của HSTK1cái
H SÂN BÊ TÔNG
1Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu của HSTK663,81m2
2Tháo dỡ tấm đánh rãnh công nghệTheo yêu cầu của HSTK18cấu kiện
3Lắp đặt tấm đan rãnh công nghệTheo yêu cầu của HSTK181 cấu kiện
4Ván khuôn rãnh công nghệTheo yêu cầu của HSTK0,054100m2
5Trám khe co mặt sân bê tôngTheo yêu cầu của HSTK158,25m
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo yêu cầu của HSTK5,011100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu của HSTK2,5100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu của HSTK5,011100m2
9Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 0,7kg/m2, tưới bằng máyTheo yêu cầu của HSTK66,38110m2
10Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK105,31m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu của HSTK1,053100m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (5km )Theo yêu cầu của HSTK5,266100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó có các công việc với quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét+ Tương tự về nội dung, tính chất: Công trình cửa hàng xăng dầu có các hạng mục thi công đồng bộ tương tự gối thầu, bao gồm: San nền; thi công Phá dỡ; xây lắp nhà bán hàng; Sân đường nội bộ; hàng rào; hệ thống công nghệ; Điện chiếu sáng; Chống sét; cấp thoát nước (Hố van, bể lắng, bể nhúng chăn PCCC)……* Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh các yêu cầu trên bao gồm: Quyết định trúng thầu +Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hồ sơ nghiệm thu + Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình31
3 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ, VSMT 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật;- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ, VSMT31
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách công tác theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, làm hồ nghiệm thu31
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ phù hợp.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ cùng danh sách kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bánh thép ≥16T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này1
2 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này1
3 Ô tô tự đổ ≤ 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này2
4 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này1
5 Máy Thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này1
6 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này1
7 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này1
8 Máy cắt uốn thép 5kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này2
9 Máy đầm bàn 1kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này2
10 Máy đầm dùi 1,5Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->