Gói thầu: Gói thầu số 04- Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04- Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220687065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (Bao gồm cả nguồn vốn từ đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 10:26:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,092,481,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp III, bao gồm hạng mục: Thi công đường bê tông xi măng hoặc đường bê tông nhựa; Di chuyển đường dây. Hợp đồng tương tự có thể đáp ứng đồng thời hoặc riêng rẽ các hạng mục trên trong đó giá trị hạng mục di chuyển đường dây tối thiểu là 0,91 tỷ VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,36 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40,08 tỷ VND.ii) Hợp đồng tương tự Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% giá trị hoặc tài liệu chứng minh khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công phụ trách các hạng mục đường giao thông: 02 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục di chuyển đường dây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật di chuyển đường dây ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô≥6 T. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn≥ 1 kW. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm dùi≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,5-0,8 m3. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn≥ 23 kW. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi 16T. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥10T. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥108 CV. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san công suất ≥108 CV Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Gia Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04- Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo, Nâng cấp tuyến đường trục thôn Tùy Hối đoạn từ UBND xã đến đường 30, xã Gia Tân 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (Bao gồm cả nguồn vốn từ đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Tờ khai quyết toán thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán. - Về năng lực kỹ thuật: +/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình giao thông đường bộ đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực và kinh nghiệm là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Tân. Địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Gia Viễn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | BTN C12,5 dày 7cm sau đầm lèn | Chương V của E-HSMT | 8.429,755 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 7.752 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 1.404,7355 | m3 |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 1.677,9459 | m3 |
| 5 | Bê tông xi măng M250 đá 2x4 dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 24,2055 | m3 |
| 6 | Giấy dầu chống thấm | Chương V của E-HSMT | 121,0275 | m2 |
| 7 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 32 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 916 | m2 |
| 9 | Bù vênh bằng đá dăm đen dày TB 5cm | Chương V của E-HSMT | 916 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám TC 0,3kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 916 | m2 |
| 11 | Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2.314,8798 | m3 |
| 12 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 178,8614 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2.412,4707 | m3 |
| 14 | Đào mặt đường cũ, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 1.165,1732 | m3 |
| 15 | Đánh cấp, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 126,7141 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K98 30cm lớp tiếp giáp đáy móng) | Chương V của E-HSMT | 2.516,7942 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường K95 bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 4.424,5756 | m3 |
| 18 | Đào hố móng cống dọc, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5.515,5508 | m3 |
| 19 | Đắp trả hố móng cống dọc K95 - đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 2.859,0702 | m3 |
| 20 | Đào hố móng tường chắn, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1.166,8433 | m3 |
| 21 | Đắp hoàn trả phía ngoài tường chắn K90 - đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 173,8206 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II, cự ly 2,0km | Chương V của E-HSMT | 2.441,5939 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III, cự ly 2,0km | Chương V của E-HSMT | 1.786,1387 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV, cự ly 2,0km | Chương V của E-HSMT | 1.165,1732 | m3 |
| 25 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải | Chương V của E-HSMT | 5.392,9058 | m3 |
| 26 | Lát vỉa hè gạch Terrazo | Chương V của E-HSMT | 2.562,4796 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng vỉa hè M150 đá 1x2 dày 8cm | Chương V của E-HSMT | 204,7584 | m3 |
| 28 | Bê tông vỉa bo vát KT 23x30, M250 | Chương V của E-HSMT | 127,278 | m3 |
| 29 | Ván khuôn vỉa bo vát KT 23x30 | Chương V của E-HSMT | 1.956,31 | m2 |
| 30 | Lắp đặt vỉa bo L=1m | Chương V của E-HSMT | 2.357 | cái |
| 31 | Bê tông đan rãnh, M250 | Chương V của E-HSMT | 37,2187 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 446,625 | m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 3.970 | cái |
| 34 | Bê tông móng vỉa bo, đan rãnh M150 | Chương V của E-HSMT | 141,42 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng vỉa bo, đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 471,4 | m2 |
| 36 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 25,927 | m3 |
| 37 | Gạch bê tông xây bó gáy, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 54,1464 | m3 |
| 38 | Trát bó gáy, VXM M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 492,24 | m2 |
| 39 | Bê tông móng bó gáy, M150 đá 1x2 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 39,3792 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bó gáy | Chương V của E-HSMT | 492,24 | m2 |
| 41 | Gạch bê tông xây hố trồng cây VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,0861 | m3 |
| 42 | Trát hố trồng cây, VXM M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 30,4304 | m2 |
| 43 | Bê tông móng hố trồng cây, M150 đá 1x2 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 4,4262 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông đệm hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 52,288 | m2 |
| 45 | Bê tông bó vỉa vuốt nối, M250 | Chương V của E-HSMT | 0,5916 | m3 |
| 46 | Ván khuôn vỉa bo vuốt nối | Chương V của E-HSMT | 1,86 | m2 |
| 47 | Lắp đặt vỉa bo vuốt nối L=1m | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Bê tông móng vỉa bo vuốt nối M150 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng vỉa bo vuốt nối | Chương V của E-HSMT | 0,1656 | m2 |
| 50 | Bê tông bó vỉa hạ hè, M250 | Chương V của E-HSMT | 0,282 | m3 |
| 51 | Ván khuôn vỉa bo hạ hè | Chương V của E-HSMT | 0,93 | m2 |
| 52 | Lắp đặt vỉa bo hạ hè L=1m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Bê tông móng vỉa bo hạ hè M150 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0085 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng vỉa bo hạ hè | Chương V của E-HSMT | 0,0282 | m2 |
| 55 | BTN C12,5 dày 7cm sau đầm lèn | Chương V của E-HSMT | 568,6 | m2 |
| 56 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 568,6 | m2 |
| 57 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 102,348 | m3 |
| 58 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 113,72 | m3 |
| 59 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 284,3 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III, cự ly 2,0km | Chương V của E-HSMT | 56,86 | m3 |
| 61 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải | Chương V của E-HSMT | 56,86 | m3 |
| 62 | Bê tông vỉa bo KT 23x30, M250 | Chương V của E-HSMT | 13,93 | m3 |
| 63 | Ván khuôn vỉa bo KT 23x30 | Chương V của E-HSMT | 199 | m2 |
| 64 | Lắp đặt vỉa bo L=0,25m | Chương V của E-HSMT | 995 | cái |
| 65 | Bê tông đan rãnh, M250 | Chương V của E-HSMT | 4,6641 | m3 |
| 66 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 55,9687 | m2 |
| 67 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 497,5 | cái |
| 68 | Bê tông móng vỉa bo, đan rãnh M150 | Chương V của E-HSMT | 14,925 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng vỉa bo, đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 49,75 | m2 |
| 70 | Vữa xi măng móng vỉa bo, đan rãnh, M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 2,7363 | m3 |
| 71 | BTN C12,5 dày 7cm sau đầm lèn | Chương V của E-HSMT | 553,6 | m2 |
| 72 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 177 | m2 |
| 73 | Bù vênh đá dăm đen chiều dày TB 5cm | Chương V của E-HSMT | 177 | m2 |
| 74 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 394,3 | m2 |
| 75 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 76,257 | m3 |
| 76 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 82,6525 | m3 |
| 77 | Bê tông xi măng M250 đá 2x4 dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 78 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 79 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 220,2887 | m3 |
| 80 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K98 30cm lớp tiếp giáp đáy móng) | Chương V của E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 81 | Đắp nền đường K95 bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 111,7267 | m3 |
| 82 | Đắp nền đường K95 bằng đất mua về | Chương V của E-HSMT | 14,5233 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III, cự ly 2,0km | Chương V của E-HSMT | 108,562 | m3 |
| 84 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải | Chương V của E-HSMT | 108,562 | m3 |
| 85 | Lát vỉa hè gạch Terrazo | Chương V của E-HSMT | 252,5 | m2 |
| 86 | Bê tông lót móng vỉa hè, M150 đá 1x2 dày 8cm | Chương V của E-HSMT | 20,2 | m3 |
| 87 | Bê tông vỉa bo vát KT 23x30, M250 | Chương V của E-HSMT | 8,918 | m3 |
| 88 | Ván khuôn vỉa bo vát KT 23x30 | Chương V của E-HSMT | 127,4 | m2 |
| 89 | Lắp đặt vỉa bo vát kT23x30, L=0,25m | Chương V của E-HSMT | 637 | cái |
| 90 | Bê tông đan rãnh, M250 | Chương V của E-HSMT | 2,9859 | m3 |
| 91 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 35,8312 | m2 |
| 92 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 318,5 | cái |
| 93 | Bê tông móng vỉa bo, đan rãnh M150 | Chương V của E-HSMT | 9,555 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng vỉa bo, đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 31,85 | m2 |
| 95 | Vữa xi măng móng vỉa bo, đan rãnh, M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 1,7518 | m3 |
| 96 | Gạch bê tông xây bó gáy, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,9788 | m3 |
| 97 | Trát bó gáy, VXM M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 27,08 | m2 |
| 98 | Bê tông móng bó gáy, M150 đá 1x2 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 2,1664 | m3 |
| 99 | Ván khuôn bó gáy | Chương V của E-HSMT | 27,08 | m2 |
| 100 | Vạch sơn dày 2mm màu trắng | Chương V của E-HSMT | 575,454 | m2 |
| 101 | Vạch sơn dày 2mm màu vàng | Chương V của E-HSMT | 86,8 | m2 |
| 102 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 103 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 104 | Biển báo tam giác phản quang | Chương V của E-HSMT | 23 | biển |
| 105 | Biển báo vuông phản quang | Chương V của E-HSMT | 12 | biển |
| 106 | Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,0x1,6m | Chương V của E-HSMT | 4 | biển |
| 107 | Đào đất chôn cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 108 | Bê tông móng cột biển báo, M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 109 | Bê tông giằng đỉnh kè, M200 | Chương V của E-HSMT | 23,9888 | m3 |
| 110 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V của E-HSMT | 119,944 | m2 |
| 111 | Cốt thép giằng đỉnh kè, D | Chương V của E-HSMT | 574,4568 | kg |
| 112 | Cốt thép giằng đỉnh kè, 10| Chương V của E-HSMT | 1.065,1027 | kg | |
| 113 | Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 75,5647 | m3 |
| 114 | Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày >60cm, cao | Chương V của E-HSMT | 302,2589 | m3 |
| 115 | Đá hộc xây móng tường kè VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 383,8208 | m3 |
| 116 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V của E-HSMT | 6,04 | m2 |
| 117 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 151 | m |
| 118 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 49,4769 | m3 |
| 119 | Cọc tre gia cố móng, L=2,0m/cọc | Chương V của E-HSMT | 15.833 | m |
| 120 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 78,74 | m2 |
| 121 | Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 360,416 | m3 |
| 122 | Phá bờ vây thi công | Chương V của E-HSMT | 360,416 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất tận dụng đắp bờ vây, cự ly 300m | Chương V của E-HSMT | 360,416 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Mua ống cống D1000; L=2,0m HL93 | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống | Chương V của E-HSMT | 14 | đoan ống |
| 3 | Mua + lắp đặt đế ống cống | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 4 | Cát đệm móng cống | Chương V của E-HSMT | 5,6877 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 chèn khe nối | Chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 6 | Nối ống cống bằng gioăng cao su hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 7 | Đào hố móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 57,6 | m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả hố móng K95 bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 83,708 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông cốt thép, cống cũ | Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 57,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đá thải | Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 12 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Chương V của E-HSMT | 69,6 | m3 |
| 13 | Bê tông mối nối bản, M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3276 | m3 |
| 14 | Bê tông bản giữa cống, M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,2192 | m3 |
| 15 | Bê tông bản biên cống, M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 16 | Bê tông phủ bản M250 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,5978 | m3 |
| 17 | Bê tông bản giảm tải M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 18 | Bê tông xà mũ mố, M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 19 | Bê tông xà mũ tường cánh, M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1032 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng chống, M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 21 | Bê tông đệm lòng cống, M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 7,4684 | m3 |
| 22 | Bê tông tường cống, M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 20,992 | m3 |
| 23 | Bê tông tường cánh, M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 16,5768 | m3 |
| 24 | Bê tông móng tường cống, M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 15,744 | m3 |
| 25 | Bê tông móng tường cánh, M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 15,7648 | m3 |
| 26 | Bê tông chân khay sân cống thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bản giữa | Chương V của E-HSMT | 11,8128 | m2 |
| 28 | Ván khuôn bản biên | Chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 29 | Ván khuôn xà mũ mố | Chương V của E-HSMT | 18,4464 | m2 |
| 30 | Ván khuôn xà mũ tường cánh | Chương V của E-HSMT | 14,2952 | m2 |
| 31 | Ván khuôn giằng chống | Chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 32 | Ván khuôn tường cống | Chương V của E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 33 | Ván khuôn móng tường cống | Chương V của E-HSMT | 31,84 | m2 |
| 34 | Ván khuôn tường cánh | Chương V của E-HSMT | 14,8835 | m2 |
| 35 | Ván khuôn móng tường cánh | Chương V của E-HSMT | 29,92 | m2 |
| 36 | Ván khuôn bản giảm tải | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 37 | Ván khuôn chân khay sân cống | Chương V của E-HSMT | 31,24 | m2 |
| 38 | Thép D | Chương V của E-HSMT | 235,6704 | kg |
| 39 | Thép D | Chương V của E-HSMT | 94,029 | kg |
| 40 | Thép D | Chương V của E-HSMT | 121,5304 | kg |
| 41 | Thép D | Chương V của E-HSMT | 103,4143 | kg |
| 42 | Thép D>10 bản giữa | Chương V của E-HSMT | 266,6844 | kg |
| 43 | Thép D>10 bản biên | Chương V của E-HSMT | 157,0574 | kg |
| 44 | Thép D>10 xà mũ mố | Chương V của E-HSMT | 16,912 | kg |
| 45 | Thép D>10 bản giảm tải | Chương V của E-HSMT | 333,6768 | kg |
| 46 | Đá hộc xây lòng cống VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,9088 | m3 |
| 47 | Đá hộc xây sân cống, sân gia cố VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,881 | m3 |
| 48 | Đá hộc xây chân khay VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,77 | m3 |
| 49 | Đá dăm đệm lòng cống, móng cống, sân cống, sân gia cố | Chương V của E-HSMT | 9,1084 | m3 |
| 50 | Đá dăm đệm bản vượt (đá dăm đệm sau mố) | Chương V của E-HSMT | 11,04 | m3 |
| 51 | Matit bitum lấp lỗ chốt | Chương V của E-HSMT | 0,031 | m3 |
| 52 | Quét nhựa đường chống thấm | Chương V của E-HSMT | 61,664 | m2 |
| 53 | Cọc tre gia cố loại A, L=2,5m/cọc | Chương V của E-HSMT | 3.704 | m |
| 54 | Đào hố móng cống, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 73,125 | m3 |
| 55 | Đào hố móng tường cánh, thanh thải dòng chảy, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 56,4 | m3 |
| 56 | Đắp đất hố móng thân cống, tường cống, sân gia cố - đất mua về | Chương V của E-HSMT | 45,1912 | m3 |
| 57 | Đắp bờ vây thi công, đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 67,5 | m3 |
| 58 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 59 | Phá bờ vây thi công | Chương V của E-HSMT | 67,5 | m3 |
| 60 | Bê tông cống tròn D100 qua bờ vây, M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 61 | Ván khuôn ống cống tròn D100 qua bờ vây | Chương V của E-HSMT | 41,46 | m2 |
| 62 | Cốt thép cống tròn D100 qua bờ vây, D | Chương V của E-HSMT | 222 | kg |
| 63 | Lắp đặt ống cống | Chương V của E-HSMT | 6 | đoan ống |
| 64 | Vữa XM M100 khe nối | Chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ cống tròn D100 | Chương V của E-HSMT | 6 | CK |
| 66 | Cốt thép lan can, tay vịn | Chương V của E-HSMT | 284,348 | kg |
| 67 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 68 | Bu lông N9 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Phá dỡ đá xây, cống cũ | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 70 | Phá dỡ bê tông cốt thép, cống cũ | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 71 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 72 | Lắp đặt tấm bản | Chương V của E-HSMT | 8 | CK |
| 73 | Lắp đặt bản giảm tải | Chương V của E-HSMT | 6 | CK |
| 74 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 129,525 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất đổ đi, vật liệu phá dỡ | Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 76 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Chương V của E-HSMT | 137,525 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Mua ống cống D800; L=2,5m HL93 | Chương V của E-HSMT | 2.517,5 | m |
| 2 | Mua ống cống D800; L=2,0m HL93 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt ống cống, L=2,0m | Chương V của E-HSMT | 6 | đoan ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống, L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 1.007 | đoan ống |
| 5 | Cát đệm | Chương V của E-HSMT | 407,2557 | m3 |
| 6 | Mối nối VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 9,17 | m3 |
| 7 | Nối ống cống bằng gioăng cao su hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 916 | mối nối |
| 8 | Mua + lắp đặt Đế cống D800 | Chương V của E-HSMT | 4.046 | cái |
| 9 | Mua ống cống D1000; L=2,5m HL93 | Chương V của E-HSMT | 17,5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống cống | Chương V của E-HSMT | 7 | đoan ống |
| 11 | Cát đệm | Chương V của E-HSMT | 4,9201 | m3 |
| 12 | Mối nối VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 13 | Nối ống cống bằng gioăng cao su hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 6 | mối nối |
| 14 | Mua + lắp đặt Đế cống D1000 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 15 | Bê tông cổ hố ga, M250 | Chương V của E-HSMT | 8,9784 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V của E-HSMT | 89,784 | m2 |
| 17 | Cốt thép cổ hố ga, D | Chương V của E-HSMT | 40,919 | kg |
| 18 | Cốt thép cổ hố ga, 10| Chương V của E-HSMT | 1.377,6077 | kg | |
| 19 | Lắp đặt cổ hố ga | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 20 | Nắp gang hố ga đúc sẵn tải trọng 7,5 tấn vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Nắp gang hố ga đúc sẵn tải trọng 25 tấn lòng đường | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 22 | Lắp đặt nắp ghi gang | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 23 | Bê tông tấm nắp ga, M250 | Chương V của E-HSMT | 43,7374 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm nắp ga | Chương V của E-HSMT | 165,5424 | m2 |
| 25 | Cốt thép tấm nắp ga, D | Chương V của E-HSMT | 231,6082 | kg |
| 26 | Cốt thép tấm nắp ga, 10| Chương V của E-HSMT | 6.491,0477 | kg | |
| 27 | Lắp đặt tấm nắp ga | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 28 | Bê tông thân hố ga bê tông, M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 132,1944 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thân hố ga bê tông | Chương V của E-HSMT | 1.352,056 | m2 |
| 30 | Cốt thép thân hố ga bê tông, D | Chương V của E-HSMT | 152,89 | kg |
| 31 | Cốt thép thân hố ga bê tông, 10| Chương V của E-HSMT | 6.526,69 | kg | |
| 32 | Cốt thép thân hố ga bê tông, D>18 | Chương V của E-HSMT | 1.080,1037 | kg |
| 33 | Gạch xây thân hố ga VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,8458 | m3 |
| 34 | Trát hố ga VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 89,7333 | m2 |
| 35 | Bê tông móng hố ga, M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 98,52 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 194,4 | m2 |
| 37 | Cốt thép móng hố ga, D | Chương V của E-HSMT | 238,721 | kg |
| 38 | Cốt thép móng hố ga, 10| Chương V của E-HSMT | 10.841,0966 | kg | |
| 39 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 39,408 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 41 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 39,408 | m3 |
| 42 | Song gang chắn rác KT 355x570 tải trọng 25 tấn | Chương V của E-HSMT | 182 | bộ |
| 43 | Lắp đặt song gang chắn rác | Chương V của E-HSMT | 182 | cái |
| 44 | Bê tông M250 | Chương V của E-HSMT | 40,8021 | m3 |
| 45 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 519,064 | m2 |
| 46 | Ống nhựa HDPE D160 | Chương V của E-HSMT | 124,8 | m |
| 47 | Thép tấm ngăn mùi inox | Chương V của E-HSMT | 144,5064 | kg |
| 48 | Cao su tấm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 49 | Tắc kê inox M6*50 | Chương V của E-HSMT | 546 | cái |
| 50 | Long đen inox dày 1mm | Chương V của E-HSMT | 3,8968 | kg |
| 51 | Khoen tròn D6 | Chương V của E-HSMT | 546 | cái |
| 52 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | Chương V của E-HSMT | 20,2958 | m2 |
| 53 | Bê tông tường đầu, cửa xả M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 9,5248 | m3 |
| 54 | Bê tông móng tường đầu, cửa xả M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 23,868 | m3 |
| 55 | Bê tông tường cánh, cửa xả M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 7,3206 | m3 |
| 56 | Bê tông móng tường cánh, cửa xả M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 11,1 | m3 |
| 57 | Bê tông chân khay, cửa xả M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 7,5075 | m3 |
| 58 | Ván khuôn tường đầu, cửa xả | Chương V của E-HSMT | 23,248 | m2 |
| 59 | Ván khuôn móng tường đầu, cửa xả | Chương V của E-HSMT | 55,12 | m2 |
| 60 | Ván khuôn tường cánh, cửa xả | Chương V của E-HSMT | 5,56 | m2 |
| 61 | Ván khuôn móng tường cánh, cửa xả | Chương V của E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 62 | Ván khuôn chân khay, cửa xả | Chương V của E-HSMT | 31,7 | m2 |
| 63 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 3,505 | m3 |
| 64 | Đào hố móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 65 | Đắp hoàn trả hố móng K95 | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 66 | Phá dỡ bê tông cũ | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 67 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đổ đi, vật liệu phá dỡ | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 70 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Chương V của E-HSMT | 7,25 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3.0 (190) | Chương V của E-HSMT | 35 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (190) | Chương V của E-HSMT | 18 | Cột |
| 3 | Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới) | Chương V của E-HSMT | 41 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | Chương V của E-HSMT | 12 | HT |
| 5 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 57 | Cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 | Chương V của E-HSMT | 53 | Cái |
| 7 | Móc treo cáp F16mm2 | Chương V của E-HSMT | 57 | Cái |
| 8 | Móc treo cáp F20mm2 | Chương V của E-HSMT | 53 | Cái |
| 9 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Chương V của E-HSMT | 70 | bộ |
| 10 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 12 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.868,6736 | m |
| 13 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 14 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 15 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn) | Chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 16 | Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ 3 pha | Chương V của E-HSMT | 19 | hộp |
| 17 | Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H1 | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 18 | Tháo hạ, di chuyển tụ bù | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H4 | Chương V của E-HSMT | 61 | hộp |
| 20 | Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H2 | Chương V của E-HSMT | 21 | hộp |
| 21 | Tháo hạ cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Chương V của E-HSMT | 2.723,32 | m |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 | Chương V của E-HSMT | 22 | Cột |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi cột H7,5 | Chương V của E-HSMT | 30 | Cột |
| 24 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) | Chương V của E-HSMT | 1.320 | m |
| 25 | Lắp đặt dây vào hộp 3fa loại Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) | Chương V của E-HSMT | 285 | m |
| 26 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện | Chương V của E-HSMT | 484 | m |
| 27 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện | Chương V của E-HSMT | 104,5 | m |
| 28 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5 | Chương V của E-HSMT | 35 | móng |
| 29 | Móng cột đôi ly tâm hạ thế 8,5m: MTk-8,5 | Chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 30 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 | Chương V của E-HSMT | 12 | vị trí |
| E | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông rào chắn thi công, M200 đá 1x2 đế cột | Chương V của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 2 | Bê tông rào chắn thi công, M150 đá 2x4 nhét ống nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,0362 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đế rào chắn thi công | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 4 | Ống nhựa D80 rào chắn thi công | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m |
| 5 | Sơn 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 6 | Dây PVC | Chương V của E-HSMT | 216 | m |
| 7 | Đèn báo hiệu | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cột đỡ biển báo D42; L=1,5m | Chương V của E-HSMT | 4,44 | cái |
| 9 | Thép L100x100 làm chân cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 54 | kg |
| 10 | Thép hộp 50x50, Barie | Chương V của E-HSMT | 263,0214 | kg |
| 11 | Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie) | Chương V của E-HSMT | 6 | biển |
| 12 | Đèn báo hiệu | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Nhân công trực | Chương V của E-HSMT | 180 | công |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho cả gói thầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp III, bao gồm hạng mục: Thi công đường bê tông xi măng hoặc đường bê tông nhựa; Di chuyển đường dây. Hợp đồng tương tự có thể đáp ứng đồng thời hoặc riêng rẽ các hạng mục trên trong đó giá trị hạng mục di chuyển đường dây tối thiểu là 0,91 tỷ VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,36 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40,08 tỷ VND.ii) Hợp đồng tương tự Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% giá trị hoặc tài liệu chứng minh khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm tương tự | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | + Kỹ thuật thi công phụ trách các hạng mục đường giao thông: 02 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục di chuyển đường dây | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật di chuyển đường dây ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Cần trục ô tô≥6 T. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn≥ 1 kW. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 5 | Máy dầm dùi | Máy dầm dùi≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 6 | Máy đào | Máy đào 0,5-0,8 m3. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn≥ 23 kW. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi 16T. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép ≥10T. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 10 | Máy lu rung | Máy lu rung 25T. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Máy nén khí. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥ 150 lít. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 15 | Máy ủi | Máy ủi ≥108 CV. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 17 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy rải cấp phối đá dăm. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 18 | Lò nấu sơn | Lò nấu sơn. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc. | Máy toàn đạc. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 20 | Máy san | Máy san công suất ≥108 CV Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi