Gói thầu: Gói thầu số 04- Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687276-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 04- Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220687065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (Bao gồm cả nguồn vốn từ đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 10:26:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,092,481,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp III, bao gồm hạng mục: Thi công đường bê tông xi măng hoặc đường bê tông nhựa; Di chuyển đường dây. Hợp đồng tương tự có thể đáp ứng đồng thời hoặc riêng rẽ các hạng mục trên trong đó giá trị hạng mục di chuyển đường dây tối thiểu là 0,91 tỷ VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,36 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40,08 tỷ VND.ii) Hợp đồng tương tự Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% giá trị hoặc tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công phụ trách các hạng mục đường giao thông: 02 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục di chuyển đường dây
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật di chuyển đường dây ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô≥6 T. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5 kW. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn≥ 1 kW. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,5-0,8 m3. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn≥ 23 kW. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 16T. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥10T. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥108 CV. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san công suất ≥108 CV Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04- Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, Nâng cấp tuyến đường trục thôn Tùy Hối đoạn từ UBND xã đến đường 30, xã Gia Tân
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã (Bao gồm cả nguồn vốn từ đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Tân , địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Tân. Địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 577. Địa chỉ: Số 556, đường 1A, Phố Hòa Bình, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình. - Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả LCNT; Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại GOLDHOUSE 187. Địa chỉ: Xóm chợ Dầu, xã Khánh Hòa, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với chủ đầu tư và đại diện chủ đầu tư nêu trên.


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Tân , địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Tân. Địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Tờ khai quyết toán thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán. - Về năng lực kỹ thuật: +/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình giao thông đường bộ đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực và kinh nghiệm là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Tân. Địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Gia Viễn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1BTN C12,5 dày 7cm sau đầm lènChương V của E-HSMT8.429,755m2
2Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2Chương V của E-HSMT7.752m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cmChương V của E-HSMT1.404,7355m3
4Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cmChương V của E-HSMT1.677,9459m3
5Bê tông xi măng M250 đá 2x4 dày 20cmChương V của E-HSMT24,2055m3
6Giấy dầu chống thấmChương V của E-HSMT121,0275m2
7Ván khuônChương V của E-HSMT32m2
8Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT916m2
9Bù vênh bằng đá dăm đen dày TB 5cmChương V của E-HSMT916m2
10Tưới nhựa dính bám TC 0,3kg/m2Chương V của E-HSMT916m2
11Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp IIChương V của E-HSMT2.314,8798m3
12Đào nền đường, đất cấp IIIChương V của E-HSMT178,8614m3
13Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V của E-HSMT2.412,4707m3
14Đào mặt đường cũ, đất cấp IVChương V của E-HSMT1.165,1732m3
15Đánh cấp, đất cấp IIChương V của E-HSMT126,7141m3
16Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K98 30cm lớp tiếp giáp đáy móng)Chương V của E-HSMT2.516,7942m3
17Đắp nền đường K95 bằng đất tận dụngChương V của E-HSMT4.424,5756m3
18Đào hố móng cống dọc, đất cấp IIIChương V của E-HSMT5.515,5508m3
19Đắp trả hố móng cống dọc K95 - đất tận dụngChương V của E-HSMT2.859,0702m3
20Đào hố móng tường chắn, đất cấp IIChương V của E-HSMT1.166,8433m3
21Đắp hoàn trả phía ngoài tường chắn K90 - đất tận dụngChương V của E-HSMT173,8206m3
22Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II, cự ly 2,0kmChương V của E-HSMT2.441,5939m3
23Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III, cự ly 2,0kmChương V của E-HSMT1.786,1387m3
24Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV, cự ly 2,0kmChương V của E-HSMT1.165,1732m3
25San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thảiChương V của E-HSMT5.392,9058m3
26Lát vỉa hè gạch TerrazoChương V của E-HSMT2.562,4796m2
27Bê tông lót móng vỉa hè M150 đá 1x2 dày 8cmChương V của E-HSMT204,7584m3
28Bê tông vỉa bo vát KT 23x30, M250Chương V của E-HSMT127,278m3
29Ván khuôn vỉa bo vát KT 23x30Chương V của E-HSMT1.956,31m2
30Lắp đặt vỉa bo L=1mChương V của E-HSMT2.357cái
31Bê tông đan rãnh, M250Chương V của E-HSMT37,2187m3
32Ván khuôn đan rãnhChương V của E-HSMT446,625m2
33Lắp đặt tấm đan rãnhChương V của E-HSMT3.970cái
34Bê tông móng vỉa bo, đan rãnh M150Chương V của E-HSMT141,42m3
35Ván khuôn móng vỉa bo, đan rãnhChương V của E-HSMT471,4m2
36Vữa xi măng M75 dày 2cmChương V của E-HSMT25,927m3
37Gạch bê tông xây bó gáy, VXM M75Chương V của E-HSMT54,1464m3
38Trát bó gáy, VXM M75 dày 2cmChương V của E-HSMT492,24m2
39Bê tông móng bó gáy, M150 đá 1x2 dày 10cmChương V của E-HSMT39,3792m3
40Ván khuôn bó gáyChương V của E-HSMT492,24m2
41Gạch bê tông xây hố trồng cây VXM M75Chương V của E-HSMT6,0861m3
42Trát hố trồng cây, VXM M75 dày 2cmChương V của E-HSMT30,4304m2
43Bê tông móng hố trồng cây, M150 đá 1x2 dày 10cmChương V của E-HSMT4,4262m3
44Ván khuôn bê tông đệm hố trồng câyChương V của E-HSMT52,288m2
45Bê tông bó vỉa vuốt nối, M250Chương V của E-HSMT0,5916m3
46Ván khuôn vỉa bo vuốt nốiChương V của E-HSMT1,86m2
47Lắp đặt vỉa bo vuốt nối L=1mChương V của E-HSMT12cái
48Bê tông móng vỉa bo vuốt nối M150 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,18m3
49Ván khuôn móng vỉa bo vuốt nốiChương V của E-HSMT0,1656m2
50Bê tông bó vỉa hạ hè, M250Chương V của E-HSMT0,282m3
51Ván khuôn vỉa bo hạ hèChương V của E-HSMT0,93m2
52Lắp đặt vỉa bo hạ hè L=1mChương V của E-HSMT6cái
53Bê tông móng vỉa bo hạ hè M150 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,0085m3
54Ván khuôn móng vỉa bo hạ hèChương V của E-HSMT0,0282m2
55BTN C12,5 dày 7cm sau đầm lènChương V của E-HSMT568,6m2
56Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2Chương V của E-HSMT568,6m2
57Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cmChương V của E-HSMT102,348m3
58Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cmChương V của E-HSMT113,72m3
59Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V của E-HSMT284,3m3
60Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III, cự ly 2,0kmChương V của E-HSMT56,86m3
61San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thảiChương V của E-HSMT56,86m3
62Bê tông vỉa bo KT 23x30, M250Chương V của E-HSMT13,93m3
63Ván khuôn vỉa bo KT 23x30Chương V của E-HSMT199m2
64Lắp đặt vỉa bo L=0,25mChương V của E-HSMT995cái
65Bê tông đan rãnh, M250Chương V của E-HSMT4,6641m3
66Ván khuôn đan rãnhChương V của E-HSMT55,9687m2
67Lắp đặt tấm đan rãnhChương V của E-HSMT497,5cái
68Bê tông móng vỉa bo, đan rãnh M150Chương V của E-HSMT14,925m3
69Ván khuôn móng vỉa bo, đan rãnhChương V của E-HSMT49,75m2
70Vữa xi măng móng vỉa bo, đan rãnh, M75 dày 2cmChương V của E-HSMT2,7363m3
71BTN C12,5 dày 7cm sau đầm lènChương V của E-HSMT553,6m2
72Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT177m2
73Bù vênh đá dăm đen chiều dày TB 5cmChương V của E-HSMT177m2
74Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2Chương V của E-HSMT394,3m2
75Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cmChương V của E-HSMT76,257m3
76Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cmChương V của E-HSMT82,6525m3
77Bê tông xi măng M250 đá 2x4 dày 20cmChương V của E-HSMT3,54m3
78Ván khuônChương V của E-HSMT11,2m2
79Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V của E-HSMT220,2887m3
80Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K98 30cm lớp tiếp giáp đáy móng)Chương V của E-HSMT5,9m3
81Đắp nền đường K95 bằng đất tận dụngChương V của E-HSMT111,7267m3
82Đắp nền đường K95 bằng đất mua vềChương V của E-HSMT14,5233m3
83Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III, cự ly 2,0kmChương V của E-HSMT108,562m3
84San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thảiChương V của E-HSMT108,562m3
85Lát vỉa hè gạch TerrazoChương V của E-HSMT252,5m2
86Bê tông lót móng vỉa hè, M150 đá 1x2 dày 8cmChương V của E-HSMT20,2m3
87Bê tông vỉa bo vát KT 23x30, M250Chương V của E-HSMT8,918m3
88Ván khuôn vỉa bo vát KT 23x30Chương V của E-HSMT127,4m2
89Lắp đặt vỉa bo vát kT23x30, L=0,25mChương V của E-HSMT637cái
90Bê tông đan rãnh, M250Chương V của E-HSMT2,9859m3
91Ván khuôn đan rãnhChương V của E-HSMT35,8312m2
92Lắp đặt tấm đan rãnhChương V của E-HSMT318,5cái
93Bê tông móng vỉa bo, đan rãnh M150Chương V của E-HSMT9,555m3
94Ván khuôn móng vỉa bo, đan rãnhChương V của E-HSMT31,85m2
95Vữa xi măng móng vỉa bo, đan rãnh, M75 dày 2cmChương V của E-HSMT1,7518m3
96Gạch bê tông xây bó gáy, VXM M75Chương V của E-HSMT2,9788m3
97Trát bó gáy, VXM M75 dày 2cmChương V của E-HSMT27,08m2
98Bê tông móng bó gáy, M150 đá 1x2 dày 10cmChương V của E-HSMT2,1664m3
99Ván khuôn bó gáyChương V của E-HSMT27,08m2
100Vạch sơn dày 2mm màu trắngChương V của E-HSMT575,454m2
101Vạch sơn dày 2mm màu vàngChương V của E-HSMT86,8m2
102Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mmChương V của E-HSMT54m2
103Vạch sơn gờ giảm tốc dày 4mmChương V của E-HSMT54m2
104Biển báo tam giác phản quangChương V của E-HSMT23biển
105Biển báo vuông phản quangChương V của E-HSMT12biển
106Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,0x1,6mChương V của E-HSMT4biển
107Đào đất chôn cột biển báoChương V của E-HSMT7,8m3
108Bê tông móng cột biển báo, M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT7,8m3
109Bê tông giằng đỉnh kè, M200Chương V của E-HSMT23,9888m3
110Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V của E-HSMT119,944m2
111Cốt thép giằng đỉnh kè, DChương V của E-HSMT574,4568kg
112Cốt thép giằng đỉnh kè, 10Chương V của E-HSMT1.065,1027kg
113Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày Chương V của E-HSMT75,5647m3
114Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày >60cm, cao Chương V của E-HSMT302,2589m3
115Đá hộc xây móng tường kè VXM M100Chương V của E-HSMT383,8208m3
116Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngChương V của E-HSMT6,04m2
117Ống nhựa PVC D60Chương V của E-HSMT151m
118Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V của E-HSMT49,4769m3
119Cọc tre gia cố móng, L=2,0m/cọcChương V của E-HSMT15.833m
120Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnChương V của E-HSMT78,74m2
121Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụngChương V của E-HSMT360,416m3
122Phá bờ vây thi côngChương V của E-HSMT360,416m3
123Vận chuyển đất tận dụng đắp bờ vây, cự ly 300mChương V của E-HSMT360,416m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG
1Mua ống cống D1000; L=2,0m HL93Chương V của E-HSMT28m
2Lắp đặt ống cốngChương V của E-HSMT14đoan ống
3Mua + lắp đặt đế ống cốngChương V của E-HSMT56cái
4Cát đệm móng cốngChương V của E-HSMT5,6877m3
5Vữa xi măng M100 chèn khe nốiChương V của E-HSMT0,128m3
6Nối ống cống bằng gioăng cao su hoặc tương đươngChương V của E-HSMT8mối nối
7Đào hố móng, đất cấp IIIChương V của E-HSMT57,6m3
8Đắp hoàn trả hố móng K95 bằng đất tận dụngChương V của E-HSMT83,708m3
9Phá dỡ bê tông cốt thép, cống cũChương V của E-HSMT12m3
10Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIChương V của E-HSMT57,6m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, đá thảiChương V của E-HSMT12m3
12San ủi mặt bằng bãi đổ thảiChương V của E-HSMT69,6m3
13Bê tông mối nối bản, M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,3276m3
14Bê tông bản giữa cống, M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT4,2192m3
15Bê tông bản biên cống, M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT2,34m3
16Bê tông phủ bản M250 đá 2x4Chương V của E-HSMT2,5978m3
17Bê tông bản giảm tải M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT6m3
18Bê tông xà mũ mố, M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT4,536m3
19Bê tông xà mũ tường cánh, M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT1,1032m3
20Bê tông giằng chống, M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT2m3
21Bê tông đệm lòng cống, M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT7,4684m3
22Bê tông tường cống, M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT20,992m3
23Bê tông tường cánh, M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT16,5768m3
24Bê tông móng tường cống, M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT15,744m3
25Bê tông móng tường cánh, M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT15,7648m3
26Bê tông chân khay sân cống thượng hạ lưu, M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT7,8m3
27Ván khuôn bản giữaChương V của E-HSMT11,8128m2
28Ván khuôn bản biênChương V của E-HSMT11,88m2
29Ván khuôn xà mũ mốChương V của E-HSMT18,4464m2
30Ván khuôn xà mũ tường cánhChương V của E-HSMT14,2952m2
31Ván khuôn giằng chốngChương V của E-HSMT10,5m2
32Ván khuôn tường cốngChương V của E-HSMT60,48m2
33Ván khuôn móng tường cốngChương V của E-HSMT31,84m2
34Ván khuôn tường cánhChương V của E-HSMT14,8835m2
35Ván khuôn móng tường cánhChương V của E-HSMT29,92m2
36Ván khuôn bản giảm tảiChương V của E-HSMT10,8m2
37Ván khuôn chân khay sân cốngChương V của E-HSMT31,24m2
38Thép DChương V của E-HSMT235,6704kg
39Thép DChương V của E-HSMT94,029kg
40Thép DChương V của E-HSMT121,5304kg
41Thép DChương V của E-HSMT103,4143kg
42Thép D>10 bản giữaChương V của E-HSMT266,6844kg
43Thép D>10 bản biênChương V của E-HSMT157,0574kg
44Thép D>10 xà mũ mốChương V của E-HSMT16,912kg
45Thép D>10 bản giảm tảiChương V của E-HSMT333,6768kg
46Đá hộc xây lòng cống VXM M75Chương V của E-HSMT2,9088m3
47Đá hộc xây sân cống, sân gia cố VXM M75Chương V của E-HSMT13,881m3
48Đá hộc xây chân khay VXM M75Chương V của E-HSMT5,77m3
49Đá dăm đệm lòng cống, móng cống, sân cống, sân gia cốChương V của E-HSMT9,1084m3
50Đá dăm đệm bản vượt (đá dăm đệm sau mố)Chương V của E-HSMT11,04m3
51Matit bitum lấp lỗ chốtChương V của E-HSMT0,031m3
52Quét nhựa đường chống thấmChương V của E-HSMT61,664m2
53Cọc tre gia cố loại A, L=2,5m/cọcChương V của E-HSMT3.704m
54Đào hố móng cống, đất cấp IIChương V của E-HSMT73,125m3
55Đào hố móng tường cánh, thanh thải dòng chảy, đất cấp IIChương V của E-HSMT56,4m3
56Đắp đất hố móng thân cống, tường cống, sân gia cố - đất mua vềChương V của E-HSMT45,1912m3
57Đắp bờ vây thi công, đất tận dụngChương V của E-HSMT67,5m3
58Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT5ca
59Phá bờ vây thi côngChương V của E-HSMT67,5m3
60Bê tông cống tròn D100 qua bờ vây, M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT2,1m3
61Ván khuôn ống cống tròn D100 qua bờ vâyChương V của E-HSMT41,46m2
62Cốt thép cống tròn D100 qua bờ vây, DChương V của E-HSMT222kg
63Lắp đặt ống cốngChương V của E-HSMT6đoan ống
64Vữa XM M100 khe nốiChương V của E-HSMT0,064m3
65Tháo dỡ cống tròn D100Chương V của E-HSMT6CK
66Cốt thép lan can, tay vịnChương V của E-HSMT284,348kg
67Lắp dựng lan canChương V của E-HSMT3,6m2
68Bu lông N9Chương V của E-HSMT6cái
69Phá dỡ đá xây, cống cũChương V của E-HSMT3m3
70Phá dỡ bê tông cốt thép, cống cũChương V của E-HSMT5m3
71Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMT8m3
72Lắp đặt tấm bảnChương V của E-HSMT8CK
73Lắp đặt bản giảm tảiChương V của E-HSMT6CK
74Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V của E-HSMT129,525m3
75Vận chuyển đất đổ đi, vật liệu phá dỡChương V của E-HSMT8m3
76San ủi mặt bằng bãi đổ thảiChương V của E-HSMT137,525m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC
1Mua ống cống D800; L=2,5m HL93Chương V của E-HSMT2.517,5m
2Mua ống cống D800; L=2,0m HL93Chương V của E-HSMT12m
3Lắp đặt ống cống, L=2,0mChương V của E-HSMT6đoan ống
4Lắp đặt ống cống, L=2,5mChương V của E-HSMT1.007đoan ống
5Cát đệmChương V của E-HSMT407,2557m3
6Mối nối VXM M100Chương V của E-HSMT9,17m3
7Nối ống cống bằng gioăng cao su hoặc tương đươngChương V của E-HSMT916mối nối
8Mua + lắp đặt Đế cống D800Chương V của E-HSMT4.046cái
9Mua ống cống D1000; L=2,5m HL93Chương V của E-HSMT17,5m
10Lắp đặt ống cốngChương V của E-HSMT7đoan ống
11Cát đệmChương V của E-HSMT4,9201m3
12Mối nối VXM M100Chương V của E-HSMT0,112m3
13Nối ống cống bằng gioăng cao su hoặc tương đươngChương V của E-HSMT6mối nối
14Mua + lắp đặt Đế cống D1000Chương V của E-HSMT28cái
15Bê tông cổ hố ga, M250Chương V của E-HSMT8,9784m3
16Ván khuôn cổ hố gaChương V của E-HSMT89,784m2
17Cốt thép cổ hố ga, DChương V của E-HSMT40,919kg
18Cốt thép cổ hố ga, 10Chương V của E-HSMT1.377,6077kg
19Lắp đặt cổ hố gaChương V của E-HSMT96cái
20Nắp gang hố ga đúc sẵn tải trọng 7,5 tấn vỉa hèChương V của E-HSMT12cái
21Nắp gang hố ga đúc sẵn tải trọng 25 tấn lòng đườngChương V của E-HSMT84cái
22Lắp đặt nắp ghi gangChương V của E-HSMT96cái
23Bê tông tấm nắp ga, M250Chương V của E-HSMT43,7374m3
24Ván khuôn tấm nắp gaChương V của E-HSMT165,5424m2
25Cốt thép tấm nắp ga, DChương V của E-HSMT231,6082kg
26Cốt thép tấm nắp ga, 10Chương V của E-HSMT6.491,0477kg
27Lắp đặt tấm nắp gaChương V của E-HSMT96cái
28Bê tông thân hố ga bê tông, M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT132,1944m3
29Ván khuôn thân hố ga bê tôngChương V của E-HSMT1.352,056m2
30Cốt thép thân hố ga bê tông, DChương V của E-HSMT152,89kg
31Cốt thép thân hố ga bê tông, 10Chương V của E-HSMT6.526,69kg
32Cốt thép thân hố ga bê tông, D>18Chương V của E-HSMT1.080,1037kg
33Gạch xây thân hố ga VXM M75Chương V của E-HSMT28,8458m3
34Trát hố ga VXM M100Chương V của E-HSMT89,7333m2
35Bê tông móng hố ga, M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT98,52m3
36Ván khuôn móng hố gaChương V của E-HSMT194,4m2
37Cốt thép móng hố ga, DChương V của E-HSMT238,721kg
38Cốt thép móng hố ga, 10Chương V của E-HSMT10.841,0966kg
39Bê tông lót móng M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT39,408m3
40Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT77,76m2
41Đá dăm đệm dày 10cmChương V của E-HSMT39,408m3
42Song gang chắn rác KT 355x570 tải trọng 25 tấnChương V của E-HSMT182bộ
43Lắp đặt song gang chắn rácChương V của E-HSMT182cái
44Bê tông M250Chương V của E-HSMT40,8021m3
45Ván khuônChương V của E-HSMT519,064m2
46Ống nhựa HDPE D160Chương V của E-HSMT124,8m
47Thép tấm ngăn mùi inoxChương V của E-HSMT144,5064kg
48Cao su tấm dày 2mmChương V của E-HSMT14,56m2
49Tắc kê inox M6*50Chương V của E-HSMT546cái
50Long đen inox dày 1mmChương V của E-HSMT3,8968kg
51Khoen tròn D6Chương V của E-HSMT546cái
52Lắp đặt tấm ngăn mùiChương V của E-HSMT20,2958m2
53Bê tông tường đầu, cửa xả M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT9,5248m3
54Bê tông móng tường đầu, cửa xả M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT23,868m3
55Bê tông tường cánh, cửa xả M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT7,3206m3
56Bê tông móng tường cánh, cửa xả M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT11,1m3
57Bê tông chân khay, cửa xả M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT7,5075m3
58Ván khuôn tường đầu, cửa xảChương V của E-HSMT23,248m2
59Ván khuôn móng tường đầu, cửa xảChương V của E-HSMT55,12m2
60Ván khuôn tường cánh, cửa xảChương V của E-HSMT5,56m2
61Ván khuôn móng tường cánh, cửa xảChương V của E-HSMT27,6m2
62Ván khuôn chân khay, cửa xảChương V của E-HSMT31,7m2
63Đá dăm đệmChương V của E-HSMT3,505m3
64Đào hố móng, đất cấp IIIChương V của E-HSMT15m3
65Đắp hoàn trả hố móng K95Chương V của E-HSMT10m3
66Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT2,25m3
67Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMT2,25m3
68Vận chuyển đổ đi, đất cấp IIChương V của E-HSMT5m3
69Vận chuyển đổ đi, vật liệu phá dỡChương V của E-HSMT2,25m3
70San ủi mặt bằng bãi đổ thảiChương V của E-HSMT7,25m3
D HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3.0 (190)Chương V của E-HSMT35Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (190)Chương V của E-HSMT18Cột
3Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới)Chương V của E-HSMT41Bộ
4Tiếp địa lặp lại T2C-1.5Chương V của E-HSMT12HT
5Kẹp treo cáp VX 4x120mm2Chương V của E-HSMT57Cái
6Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2Chương V của E-HSMT53Cái
7Móc treo cáp F16mm2Chương V của E-HSMT57Cái
8Móc treo cáp F20mm2Chương V của E-HSMT53Cái
9Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Chương V của E-HSMT70bộ
10Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép)Chương V của E-HSMT18bộ
11Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BLChương V của E-HSMT20Cái
12Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2Chương V của E-HSMT2.868,6736m
13Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn)Chương V của E-HSMT19Cái
14Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn)Chương V của E-HSMT21Cái
15Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn)Chương V của E-HSMT61Cái
16Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ 3 phaChương V của E-HSMT19hộp
17Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H1Chương V của E-HSMT6hộp
18Tháo hạ, di chuyển tụ bùChương V của E-HSMT1hộp
19Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H4Chương V của E-HSMT61hộp
20Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H2Chương V của E-HSMT21hộp
21Tháo hạ cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Chương V của E-HSMT2.723,32m
22Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5Chương V của E-HSMT22Cột
23Tháo hạ, thu hồi cột H7,5Chương V của E-HSMT30Cột
24Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ)Chương V của E-HSMT1.320m
25Lắp đặt dây vào hộp 3fa loại Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ)Chương V của E-HSMT285m
26Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện Chương V của E-HSMT484m
27Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện Chương V của E-HSMT104,5m
28Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5Chương V của E-HSMT35móng
29Móng cột đôi ly tâm hạ thế 8,5m: MTk-8,5Chương V của E-HSMT9móng
30Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5Chương V của E-HSMT12vị trí
E PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Bê tông rào chắn thi công, M200 đá 1x2 đế cộtChương V của E-HSMT0,081m3
2Bê tông rào chắn thi công, M150 đá 2x4 nhét ống nhựaChương V của E-HSMT0,0362m3
3Ván khuôn bê tông đế rào chắn thi côngChương V của E-HSMT1,08m2
4Ống nhựa D80 rào chắn thi côngChương V của E-HSMT7,2m
5Sơn 3 lớpChương V của E-HSMT1,56m2
6Dây PVCChương V của E-HSMT216m
7Đèn báo hiệuChương V của E-HSMT3cái
8Cột đỡ biển báo D42; L=1,5mChương V của E-HSMT4,44cái
9Thép L100x100 làm chân cột biển báoChương V của E-HSMT54kg
10Thép hộp 50x50, BarieChương V của E-HSMT263,0214kg
11Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie)Chương V của E-HSMT6biển
12Đèn báo hiệuChương V của E-HSMT6cái
13Nhân công trựcChương V của E-HSMT180công
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho cả gói thầuChương V của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp III, bao gồm hạng mục: Thi công đường bê tông xi măng hoặc đường bê tông nhựa; Di chuyển đường dây. Hợp đồng tương tự có thể đáp ứng đồng thời hoặc riêng rẽ các hạng mục trên trong đó giá trị hạng mục di chuyển đường dây tối thiểu là 0,91 tỷ VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,36 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40,08 tỷ VND.ii) Hợp đồng tương tự Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% giá trị hoặc tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm tương tự54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 + Kỹ thuật thi công phụ trách các hạng mục đường giao thông: 02 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục di chuyển đường dây 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật di chuyển đường dây ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh32
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. Có tài liệu chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Cần trục ô tô≥6 T. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép 5 kW. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn≥ 1 kW. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
4 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
5 Máy dầm dùi Máy dầm dùi≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
6 Máy đào Máy đào 0,5-0,8 m3. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
7 Máy hàn Máy hàn≥ 23 kW. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
8 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi 16T. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc1
9 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép ≥10T. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc1
10 Máy lu rung Máy lu rung 25T. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc1
11 Máy nén khí Máy nén khí. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc1
13 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc3
14 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 150 lít. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
15 Máy ủi Máy ủi ≥108 CV. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc1
16 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc1
17 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc1
18 Lò nấu sơn Lò nấu sơn. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc1
19 Máy toàn đạc. Máy toàn đạc. Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc1
20 Máy san Máy san công suất ≥108 CV Sẵn sàng huy đồng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->