Gói thầu: Gói thầu xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Môi trường – Đô thị huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi bổ sung có mục tiêu năm 2022 tại QĐ số 4819/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện Đakrông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 10:16:00 đến ngày 2022-07-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,644,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93414E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại là công trình Hạ tầng kỹ thuật về trồng cây xanh trên các tuyến đường và có ít nhất một công trình có tính chất là công trình chỉnh trang đô thị, cấp công trình là cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh;- Tài liệu chứng minh: phải được chứng thực của cơ quan hành pháp- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công trồng cây xanh trong 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019), có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh phải bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao các chứng từ theo yêu cầu đã được chứng thực, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan hoặc lâm nghiệp;- Tài liệu chứng minh phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan hoặc lâm nghiệp hoặc xây dựng.2. Có giấy chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về trồng và chăm sóc cây xanh; Có giấy chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh phải được công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe bồn dung tích 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô cẩu tự hành 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Môi trường – Đô thị huyện Đakrông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng công trình Công tác chỉnh trang đô thị năm 2022. Hạng mục: Trồng cây xanh trên vỉa hè các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Krông Klang 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi bổ sung có mục tiêu năm 2022 tại QĐ số 4819/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện Đakrông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Đakrông
+ Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm Môi trường - Đô thị huyện Đakrông
+ Bên mời thầu: Trung tâm Môi trường - Đô thị huyện Đakrông
Địa chỉ: Khóm Khe Xong, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện ĐaKrông. Địa chỉ: Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Trung tâm Môi trường - Đô thị huyện ĐaKrông. Địa chỉ: Khóm Khe Xong, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông; Địa chỉ Thị trấn Krông Klang huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐỐN HẠ CÂY TRỒNG KHÔNG THÍCH HỢP, ĐÁNH CHUYỂN CÂY XANH VÀ CHUẨN BỊ MẶT BẰNG TRỒNG CÂY | |||
| B | Tuyến đường Hùng Vương | |||
| C | Điều chỉnh vị trí trồng cây trên vỉa hè (Tại các vị trí không trồng cây thay thế) | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cây |
| 2 | Vận chuyển rác cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| D | Phá dỡ, lát lại gạch vĩa hè | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Tazzerro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terazzo kích thước (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| E | Điều chỉnh chủng loại cây trồng trên vỉa hè (Tại các vị trí có trồng cây thay thế) | |||
| 1 | Đốn hạ cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cây |
| 2 | Đốn hạ cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cây |
| 3 | Đốn hạ cây loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cây |
| 4 | Vận chuyển rác cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 5 | Đắp bù đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m3 |
| F | Phá dỡ, lát lại gạch vĩa hè | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Tazzerro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,54 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terazzo kích thước (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| G | Di dời cây sang các tuyến đường khác | |||
| 1 | Cắt tỉa gọn tán cây để đánh chuyển, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cây |
| 2 | Cắt tỉa gọn tán cây để đánh chuyển, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cây |
| 3 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cây/ tháng |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (sang vị trí trống mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| H | Tuyến đường Nguyễn Chí Thanh | |||
| I | Đốn hạ cây không thích hợp | |||
| 1 | Đốn hạ cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cây |
| 2 | Đốn hạ cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cây |
| 3 | Đốn hạ cây loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cây |
| 4 | Vận chuyển rác cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cây |
| J | Di dời cây sang các tuyến đường khác | |||
| 1 | Cắt tỉa gọn tán cây để đánh chuyển, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cây |
| 2 | Cắt tỉa gọn tán cây để đánh chuyển, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cây |
| 3 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cây/ tháng |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (sang vị trí trống mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| K | Trồng cây bóng mát | |||
| 1 | Vận chuyển đất đào hố đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m3 |
| 2 | Đắp bù đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,725 | m3 |
| L | Trồng cây xanh trong khuôn viên phía trước hội trường UBND | |||
| 1 | Vận chuyển đất đào hố đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 2 | Đắp bù đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| M | Trồng cây xanh trong khuôn viên 2 bên cánh gà đài tưởng niệm | |||
| 1 | Vận chuyển đất đào hố đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đắp bù đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| N | Tuyến đường Lê Lợi | |||
| 1 | Vận chuyển đất đào hố đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m3 |
| 2 | Đắp bù đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,675 | m3 |
| O | Tuyến đường Trần Hưng Đạo | |||
| 1 | Vận chuyển đất đào hố đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 2 | Đắp bù đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m3 |
| P | Tuyến đường Trần Hoàn | |||
| 1 | Vận chuyển đất đào hố đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 2 | Đắp bù đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m3 |
| Q | TRỒNG CÂY XANH | |||
| R | Tuyến đường Hùng Vương | |||
| 1 | Trồng cây Bằng Lăng kích thước bầu (07x0,5x0,5)m. Đường kính cách gốc 15cm (15-16)cm, cao ≥3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1cây/90 ngày |
| S | Tuyến đường Nguyễn Chí Thanh | |||
| 1 | Trồng cây Lát Hoa kích thước bầu (07x0,5x0,5)m. Đường kính cách gốc 15cm (15-16)cm, cao ≥3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | 1cây/90 ngày |
| T | Trồng cây xanh trong khuôn viên phía trước hội trường UBND | |||
| 1 | Trồng cây Lát Hoa kích thước bầu (07x0,5x0,5)m. Đường kính cách gốc 15cm (15-16)cm, cao ≥3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 2 | Trồng cây Lát Hoa đã được đánh chuyển từ đường Hùng Vương sang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cây/90 ngày |
| U | Trồng cây xanh trong khuôn viên 2 bên cánh gà đài tưởng niệm | |||
| 1 | Trồng cây Bằng Lăng kích thước bầu (07x0,5x0,5)m. Đường kính cách gốc 15cm (15-16)cm, cao ≥3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cây/90 ngày |
| V | Tuyến đường Lê Lợi | |||
| 1 | Trồng cây Lát Hoa kích thước bầu (07x0,5x0,5)m. Đường kính cách gốc 15cm (15-16)cm, cao ≥3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 1cây/90 ngày |
| W | Tuyến đường Trần Hưng Đạo | |||
| 1 | Trồng cây Sao đã được đánh chuyển từ đường Hùng Vương sang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cây/90 ngày |
| X | Tuyến đường Trần Hoàn | |||
| 1 | Trồng cây Lội đã được đánh chuyển từ đường Hùng Vương và Nguyễn Chí Thanh sang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 2 | Trồng cây Giáng Hương kích thước bầu (07x0,5x0,5)m. Đường kính cách gốc 15cm (15-16)cm, cao ≥3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1cây/90 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93414E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại là công trình Hạ tầng kỹ thuật về trồng cây xanh trên các tuyến đường và có ít nhất một công trình có tính chất là công trình chỉnh trang đô thị, cấp công trình là cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh;- Tài liệu chứng minh: phải được chứng thực của cơ quan hành pháp- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công trồng cây xanh trong 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019), có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh phải bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao các chứng từ theo yêu cầu đã được chứng thực, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan hoặc lâm nghiệp;- Tài liệu chứng minh phải được công chứng. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và môi trường | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan hoặc lâm nghiệp hoặc xây dựng.2. Có giấy chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh phải được công chứng. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về trồng và chăm sóc cây xanh; Có giấy chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh phải được công chứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Xe bồn dung tích 5m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Máy cưa gỗ cầm tay | Còn hoạt động tốt. Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Ô tô cẩu tự hành 2,5T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy cắt cỏ | Còn hoạt động tốt. Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi