Gói thầu: Nhà làm việc trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220688472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ NGHĨA THÁI |
| Tên gói thầu | Nhà làm việc trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220667112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 10:11:00 đến ngày 2022-07-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,650,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.975177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3950354E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên.- Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.255.082.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.510.165.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí diezel ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ NGHĨA THÁI |
| E-CDNT 1.2 |
Nhà làm việc trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định Nhà làm việc trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công dân dụng Hạng III; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghĩa Thái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,98 | m3 |
| 2 | Đào hạ nền nhà công an - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,683 | m3 |
| 5 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,84 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,982 | m3 |
| 7 | Phủ đầu cọc tre dầy trung bình 10cm bằng cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,982 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn đầu cọc bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,196 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, đổ bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,43 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,742 | tấn |
| 16 | Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng cốt +0.000, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,994 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng cốt +0.00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 25 | Xây cổ móng, tường ngăn bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,972 | m3 |
| 26 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | m3 |
| 27 | Trát, láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,875 | m2 |
| 28 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,999 | kg |
| 29 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m3 |
| 35 | Tôn nền nhà bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100m3 |
| 36 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,191 | m2 |
| 37 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,387 | m3 |
| 38 | Trát tường cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,061 | m2 |
| 39 | Sơn tường cổ móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,061 | m2 |
| 40 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền tam cấp, Ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,19 | m2 |
| 41 | Sản xuất đổ bê tông lót móng tam cấp, ram dốc, chắn bậc, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, đổ bê tông bản trượt tam cấp, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản trượt tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 47 | Đục tẩy tường bó hè cũ để xây dựng TC3 trục 1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 48 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,085 | m3 |
| 49 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,599 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ ống tơ đầu tam cấp, vữa XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,71 | m |
| 51 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m |
| 52 | Trát tường chắn bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,797 | m2 |
| 53 | Sơn tường chắn bậc tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,797 | m2 |
| 54 | Trát granitô tay vịn chắn bậc dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,328 | m2 |
| 55 | Trát granitô phào gầm tay vịn chắn bậc, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,792 | m |
| 56 | Lát gạch Terrazo 400x400x32mm trục 1A-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,191 | m2 |
| B | Phần thân nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 1, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,747 | m3 |
| 2 | Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 2, 3, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,988 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2, 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 1 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 1 ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 2, 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, 3, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, 3, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng cốt +3.6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,807 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng cốt +7.2 và +10.8, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,535 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng cốt +3.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng cốt +7.2 và +10.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,511 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,793 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,265 | tấn |
| 20 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái cốt +3.6m, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,871 | m3 |
| 21 | Sản xuất, đổ bê tông sàn cốt +7.2m và mái cốt +10.8m, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,939 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cốt +3.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cốt +7.2m và mái +10.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,983 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,285 | tấn |
| 25 | Láng chống thấm sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,354 | m2 |
| 26 | Sơn chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,354 | m2 |
| 27 | Bê tông ô văng tầng 1, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| 28 | Bê tông ô văng tầng 2, 3, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn ô văng tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn ô văng tầng 2, 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 31 | Láng mái ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 32 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 33 | Lắp dựng cốt thép ô văng tầng 1 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép ô văng tầng 2, 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 35 | Bê tông giằng tường tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | m3 |
| 36 | Bê tông giằng tường tầng 2, 3, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng tường tầng 2, 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang tầng 1, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 44 | Bê tông cầu thang tầng 2, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang tầng 1-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang tầng 2-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 51 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | m3 |
| 52 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | m3 |
| 53 | Láng granitô cầu thang 1 đỏ 2 vàng kiểu trải thảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,587 | m2 |
| 54 | Trát granitô gờ móc nước mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,085 | m |
| 55 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng bậc cầu thang láng granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,49 | m |
| 56 | Xây chân tường lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 58 | Sản xuất, đổ bê tông lan can cầu thang, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 62 | Trát chân tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,144 | m2 |
| 63 | Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,172 | m2 |
| 64 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,795 | m2 |
| 65 | Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,135 | m2 |
| 66 | Sơn tường tay vịn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,135 | m2 |
| 67 | Trát phào kép lan can, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,24 | m |
| 68 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 69 | Bê tông chống thấm chân tường khu wc tầng 1,2 - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 70 | Bê tông chống thấm chân tường khu wc tầng 3 - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 72 | Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,751 | m3 |
| 73 | Xây tường tầng 1 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | m3 |
| 74 | Xây ốp trụ tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,419 | m3 |
| 75 | Xây tường tầng 2,3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,932 | m3 |
| 76 | Xây tường tầng 2,3 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,345 | m3 |
| 77 | Xây ốp trụ tầng 2,3 gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,425 | m3 |
| 78 | Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,273 | m3 |
| 79 | Sản xuất, đổ bê tông giằng sê nô sê nô mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 83 | Trát tường sê nô ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,524 | m2 |
| 84 | Sơn mặt ngoài, mặt trên sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,888 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước vào mặt trong sê nô mái và tường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,636 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,288 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,476 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất ra, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng ô thoáng cửa đi, cửa sổ, vách kính, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 92 | Gia công sen hoa cửa làm bằng thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 93 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,319 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 95 | Bốc xếp hoa sắt lên vị trí lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 96 | Xây tường lan can tầng 1,2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 97 | Xây tường lan can tầng 3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cái |
| 99 | Sản xuất, đổ bê tông lan can, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,129 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 105 | Trát chân tường lan can ngoài nhà tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,949 | m2 |
| 106 | Sơn tường lan can tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,049 | m2 |
| 107 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,258 | m2 |
| 108 | Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,213 | m2 |
| 109 | Sơn tường tay vịn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,213 | m2 |
| 110 | Trát phào kép lan can, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,98 | m |
| 111 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 112 | Lát nền, sàn tầng 1 bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,425 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn tầng 2, 3 bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,919 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn khu vệ sinh tầng 1 gạch 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,958 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn khu vệ sinh tầng 2, 3 gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,916 | m2 |
| 116 | Ốp chân tường tầng 1, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m2 |
| 117 | Ốp chân tường tầng 2, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,318 | m2 |
| 118 | Ốp tường phía trong khu vệ sinh tầng 1 gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,324 | m2 |
| 119 | Ốp tường phía trong khu vệ sinh tầng 2 gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,648 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,443 | m2 |
| 121 | Sơn tường ngoài nhà tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,443 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài tầng 2, 3 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,842 | m2 |
| 123 | Sơn tường ngoài nhà tầng 2, 3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,842 | m2 |
| 124 | Trát tường trong tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,745 | m2 |
| 125 | Sơn tường trong nhà tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,745 | m2 |
| 126 | Trát tường trong tầng 2, 3 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,028 | m2 |
| 127 | Sơn tường trong nhà tầng 2 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,028 | m2 |
| 128 | Trát trụ tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,939 | m2 |
| 129 | Sơn cột nhà tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,939 | m2 |
| 130 | Trát trụ tầng 2 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,57 | m2 |
| 131 | Sơn cột nhà tầng 2 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,57 | m2 |
| 132 | Trát cầu thang, lanh tô tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 133 | Sơn lanh tô, cầu thang, giằng tường tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 134 | Trát cầu thang, lanh tô tầng 2 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2 | m2 |
| 135 | Sơn lanh tô, cầu thang, giằng tường tầng 2 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2 | m2 |
| 136 | Trát má cửa tầng 1, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,825 | m2 |
| 137 | Sơn má cửa tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,825 | m2 |
| 138 | Trát má cửa tầng 2, 3, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,495 | m2 |
| 139 | Sơn má cửa tầng 2 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,495 | m2 |
| 140 | Trát xà dầm tầng 1, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,979 | m2 |
| 141 | Sơn dầm tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,979 | m2 |
| 142 | Trát xà dầm tầng 2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,995 | m2 |
| 143 | Sơn dầm tầng 2 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,995 | m2 |
| 144 | Trát trần tầng 1, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,671 | m2 |
| 145 | Sơn trần tầng 1 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,671 | m2 |
| 146 | Trát trần tầng 2, mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,843 | m2 |
| 147 | Sơn trần tầng 2 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,843 | m2 |
| 148 | Trát phào kép góc trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,36 | m |
| 149 | Đắp phào kép các chi tiết sê nô, cột trụ vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,01 | m |
| 150 | Trát phào đơn gờ móc nước và gờ cửa sổ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 151 | Mua sẵn các chi tiết hoa văn khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước khu wc tầng 1,2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,186 | m2 |
| 153 | Bàn chậu rửa mặt đá Granit dày 2mm, khung thép đỡ mặt bằng, mặt rộng 60cm, viền cổ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | md |
| 154 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 155 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 156 | Lợp mái tôn múi vuông liên doanh dầy 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m2 |
| 157 | Tấm tôn úp nóc khổ 600, dầy 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,89 | m |
| 158 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | cái |
| 159 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,456 | m3 |
| 160 | Xây tường chân mái, chương mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | m3 |
| 161 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,373 | m2 |
| 162 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 163 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 166 | Trát giằng thu hồi, giằng chương mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,902 | m2 |
| 167 | Quét nước xi măng 2 nước vào mặt tường thu hồi, chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,275 | m2 |
| 168 | Mũ tre khe lún bằng INOX dầy 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | kg |
| 169 | Chét khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | md |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,154 | 100m2 |
| 171 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 172 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 173 | Mua, lắp đặt mang sông nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 175 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 176 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| C | Phần điện nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Mua, lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chôn ngầm KT: 600x400x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Mua, lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng 18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 17 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 18 | Mua, lắp đặt quạt thông gió âm tường KT: 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh âm tường KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Mua, lắp đặt Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt hộp nối phân dây KT: 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 23 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 24 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 hạt 1 chiều + 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 29 | Mua, lắp đặt cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 30 | Mua, lắp đặt cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Mua, lắp đặt cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 32 | Mua, lắp đặt cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 33 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 34 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722 | m |
| 35 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | m |
| 36 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 37 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 38 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722 | m |
| 39 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | m |
| 40 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | m |
| 41 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722 | m |
| 42 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D25 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 43 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D40 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 44 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 45 | Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 46 | Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,536 | kg |
| 47 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 49 | Mua, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 54 | Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 56 | Mối nối kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Phần cấp thoát nước nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Mua, lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Mua, lắp đặt chậu rửa âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Mua, lắp đặt van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Mua, lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt móc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Mua, lắp đặt vòi xịt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Mua, lắp đặt móc treo vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Mua, lắp Dây nối nhựa mềm fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Mua, lắp Si phông thoát nước chậu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Mua, lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Mua, lắp đặt giá đựng cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | 100m |
| 19 | Mua, lắp đặt van ren 1 chiều, Đường kính ren D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren ngoại - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x25x25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm cấp nước lên các téc trên mái; Cột áp : 32.5 – 25m; Lưu lượng : 1.2 – 5.4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt nắp tôn chụp đậy máy bơm bằng tôn khung thép KT: 800x800x800, có cửa chớp 4 mặt, dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,115 | kg |
| 30 | Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 34 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 35 | Mua, lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Mua, lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Mua, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm PN10, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Mua, lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 41 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 42 | Mua, lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm PN10, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20mm PN10, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x40x40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20x20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Móc giữ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 52 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 54 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 55 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 62 | Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 63 | Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | ống kiểm tra D=110, nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Móc giữ ống D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 74 | Chụp đầu ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | Bể nước ngầm PCCC, nhà đặt máy bơm, tường rào, rãnh thoát nước, sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng bể nước - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,89 | 1m3 |
| 2 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,819 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc tre dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,131 | m3 |
| 4 | Phủ đầu cọc tre bằng cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,131 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,131 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, đổ bê tông đáy bể, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | tấn |
| 12 | Sản xuất, đổ bê tông thành bể, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,475 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,359 | tấn |
| 16 | Sản xuất, đỏ bê tông dầm bể, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 20 | Sản xuất, đổ bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,556 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 24 | Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | m3 |
| 25 | Xây cửa bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 26 | Băng cản nước sika waterbars V32 dày 5.5mm tại vị trí mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m2 |
| 28 | Trát, láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,289 | m2 |
| 29 | Trát bể, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,472 | m2 |
| 30 | Láng mặt bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,328 | m2 |
| 31 | Mài mặt bể bằng máy mài công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 32 | Nắp bể bằng inox dày 2,0mm, có khung sườn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,717 | kg |
| 33 | Khóa nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,746 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 40 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | 100m |
| 41 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | m3 |
| 44 | Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 48 | Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 49 | Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 50 | Sản xuất, đổ bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 56 | Trát giằng tường rào, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,083 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,203 | m2 |
| 58 | Sản xuất, đổ bê tông trụ tường rào, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 62 | Xây tường rào bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | m3 |
| 63 | Sản xuất, đổ bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,828 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,129 | m2 |
| 69 | Trát giằng tường rào, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,839 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,796 | m2 |
| 71 | Sản xuất, đổ bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | m3 |
| 76 | Sản xuất, đổ bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 80 | Gia công vì kèo, xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 82 | Lợp mái tôn múi vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 83 | Tôn diềm mái, ốp hồi rộng 600 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,882 | m |
| 84 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,243 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,891 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,042 | m2 |
| 89 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,04 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm chớp kính, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 92 | Gia công, lăp dựng huỳnh tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | m2 |
| 93 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 95 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,031 | 1m3 |
| 96 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,174 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 98 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,826 | m3 |
| 99 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | m2 |
| 100 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,916 | m2 |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, RTN, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,834 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga, RTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan ga, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1cấu kiện |
| 105 | Mua, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 1 đoạn ống |
| 106 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,064 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 109 | Lu lèn lại mặt sân, chiều dày lu nèn 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,071 | 100m2 |
| 110 | Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,1 | m2 |
| 111 | Sản xuất, đổ bê tông nền sân, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,71 | m3 |
| 112 | Cắt khe co và khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,545 | md |
| 113 | Mài mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,1 | m2 |
| F | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm, dày 4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm, dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng - Đường kính 50mm, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 100x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 8 | Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Sơn ống thép 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,236 | 1m2 |
| 12 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 14 | Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1100x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 15 | Mua, lắp đặt van chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Mua lăng phun DN50/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Mua, lắp đặt Trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Mua, Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Mua lăng phun DN65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 25 | Mua, lắp đặt bình tích áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 26 | Mua, lắp đặt bình nước mồi nhựa PVC 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 27 | Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Mua, lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Mua, lắp đặt van chặn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Mua, lắp van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Mua, lắp đặt van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Mua, lắp đặt van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Mua, lắp đặt rọ hút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Mua, lắp đặt rọ hút DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Mua, lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Mua, lắp đặt Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Mua, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Mua tủ trung tâm 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ trung tâm 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 45 | Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 46 | Mua, lắp đặt dây 2x0.75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 47 | Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 48 | Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | cái |
| 49 | Mua, lắp đặt đầu báo khói quang học + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 50 | Mua, lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 51 | Mua, lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Mua, lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 53 | Mua, lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 54 | Mua, lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 55 | Mua, lắp đặt hộp tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 57 | Mua, lắp đặt dây 2x0.75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 58 | Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 59 | Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 60 | Mua lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 5 đèn |
| 61 | Mua lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 5 đèn |
| 62 | Rìu thoát hiểm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Búa tạ 5kg PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Kìm cộng lực phá dỡ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Xà beng cứu hỏa một đầu nhọn một đầu dẹt dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Cưa tay cứu hỏa PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ, cứu hộKT: 1250x600x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.975177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3950354E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên.- Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.255.082.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.510.165.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,5m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥1,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy mài ≥1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥150L | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 13 | Máy vận thăng ≥0,8T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi ≥16T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 16 | Máy nén khí diezel ≥360m3/h | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi