Gói thầu: Nhà làm việc trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220688472-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ NGHĨA THÁI
Tên gói thầu Nhà làm việc trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220667112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 10:11:00 đến ngày 2022-07-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,650,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.975177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3950354E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên.- Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.255.082.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.510.165.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí diezel ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ NGHĨA THÁI
E-CDNT 1.2 Nhà làm việc trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Nhà làm việc trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng
300 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ NGHĨA THÁI , địa chỉ: XÃ NGHĨA THÁI - HUYỆN NGHĨA HƯNG - TỈNH NAM ĐỊNH
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Thái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghĩa Hưng. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế công trình; Địa chỉ: Số 3 đường Ngô Sỹ Liên, khu đô thị Hòa Vượng, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38; Địa chỉ: Đội 1, xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định;


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ NGHĨA THÁI , địa chỉ: XÃ NGHĨA THÁI - HUYỆN NGHĨA HƯNG - TỈNH NAM ĐỊNH
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Thái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công dân dụng Hạng III; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Thái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng nhà làm việc 3 tầng
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V44,98m3
2Đào hạ nền nhà công an - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,4m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,664100m3
4Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V201,683m3
5Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V125,84100m
6Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,982m3
7Phủ đầu cọc tre dầy trung bình 10cm bằng cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V13,982m3
8Vận chuyển bùn đầu cọc bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
9Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,196m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
11Sản xuất, đổ bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,43m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng, dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,509100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,293tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,742tấn
16Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,937tấn
20Bê tông giằng cốt +0.000, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,994m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng cốt +0.00Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,567tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
25Xây cổ móng, tường ngăn bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,972m3
26Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278m3
27Trát, láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,875m2
28Ngâm nước xi măng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V96,999kg
29Sản xuất, đổ bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,119m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
33Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V114,5m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,865100m3
35Tôn nền nhà bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,937100m3
36Tấm nilon chống mất nước xi măng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V122,191m2
37Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,387m3
38Trát tường cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,061m2
39Sơn tường cổ móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,061m2
40Tấm nilon chống mất nước xi măng nền tam cấp, Ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V20,19m2
41Sản xuất đổ bê tông lót móng tam cấp, ram dốc, chắn bậc, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,552m3
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
43Sản xuất, đổ bê tông bản trượt tam cấp, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản trượt tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
45Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
46Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
47Đục tẩy tường bó hè cũ để xây dựng TC3 trục 1AMô tả kỹ thuật theo chương V2công
48Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,085m3
49Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19,599m2
50Trát granitô gờ ống tơ đầu tam cấp, vữa XM cát mịn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,71m
51Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôMô tả kỹ thuật theo chương V17,48m
52Trát tường chắn bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,797m2
53Sơn tường chắn bậc tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,797m2
54Trát granitô tay vịn chắn bậc dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,328m2
55Trát granitô phào gầm tay vịn chắn bậc, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,792m
56Lát gạch Terrazo 400x400x32mm trục 1A-1Mô tả kỹ thuật theo chương V40,191m2
B Phần thân nhà làm việc 3 tầng
1Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 1, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,747m3
2Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 2, 3, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,988m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m2
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2, 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,261100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 1 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 1 ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,16tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 2, 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
8Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, 3, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,836tấn
9Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, 3, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,766tấn
10Bê tông xà dầm, giằng cốt +3.6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,807m3
11Bê tông xà dầm, giằng cốt +7.2 và +10.8, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,535m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng cốt +3.6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,263100m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng cốt +7.2 và +10.8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,511100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,795tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,524tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,649tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,793tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,265tấn
20Sản xuất, đổ bê tông sàn mái cốt +3.6m, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,871m3
21Sản xuất, đổ bê tông sàn cốt +7.2m và mái cốt +10.8m, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,939m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cốt +3.9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,384100m2
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cốt +7.2m và mái +10.8mMô tả kỹ thuật theo chương V2,983100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,285tấn
25Láng chống thấm sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V90,354m2
26Sơn chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V90,354m2
27Bê tông ô văng tầng 1, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028m3
28Bê tông ô văng tầng 2, 3, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
29Sản xuất, lắp dựng ván khuôn ô văng tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
30Sản xuất, lắp dựng ván khuôn ô văng tầng 2, 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
31Láng mái ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
32Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
33Lắp dựng cốt thép ô văng tầng 1 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
34Lắp dựng cốt thép ô văng tầng 2, 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
35Bê tông giằng tường tầng 1, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,209m3
36Bê tông giằng tường tầng 2, 3, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
37Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng tường tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
38Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng tường tầng 2, 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,539100m2
39Lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
40Lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
41Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
42Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,463tấn
43Bê tông cầu thang tầng 1, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,128m3
44Bê tông cầu thang tầng 2, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
45Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang tầng 1-2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
46Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang tầng 2-3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
51Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691m3
52Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591m3
53Láng granitô cầu thang 1 đỏ 2 vàng kiểu trải thảmMô tả kỹ thuật theo chương V34,587m2
54Trát granitô gờ móc nước mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,085m
55Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng bậc cầu thang láng granitôMô tả kỹ thuật theo chương V59,49m
56Xây chân tường lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,907m3
57Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V170cái
58Sản xuất, đổ bê tông lan can cầu thang, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,989m3
59Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
60Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
61Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
62Trát chân tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,144m2
63Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,172m2
64Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,795m2
65Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,135m2
66Sơn tường tay vịn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,135m2
67Trát phào kép lan can, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,24m
68Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
69Bê tông chống thấm chân tường khu wc tầng 1,2 - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
70Bê tông chống thấm chân tường khu wc tầng 3 - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
72Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,751m3
73Xây tường tầng 1 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,173m3
74Xây ốp trụ tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,419m3
75Xây tường tầng 2,3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,932m3
76Xây tường tầng 2,3 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,345m3
77Xây ốp trụ tầng 2,3 gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,425m3
78Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,273m3
79Sản xuất, đổ bê tông giằng sê nô sê nô mái, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
80Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
82Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
83Trát tường sê nô ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,524m2
84Sơn mặt ngoài, mặt trên sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,888m2
85Quét nước xi măng 2 nước vào mặt trong sê nô mái và tường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V35,636m2
86Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,288m2
87Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,476m2
88Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
89Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất ra, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
90Sản xuất, lắp dựng ô thoáng cửa đi, cửa sổ, vách kính, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
91Sản xuất, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
92Gia công sen hoa cửa làm bằng thép vuông đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
93Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,3191m2
94Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
95Bốc xếp hoa sắt lên vị trí lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
96Xây tường lan can tầng 1,2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
97Xây tường lan can tầng 3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,059m3
98Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V181cái
99Sản xuất, đổ bê tông lan can, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,129m3
100Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
101Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
102Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
103Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
104Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
105Trát chân tường lan can ngoài nhà tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,949m2
106Sơn tường lan can tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,049m2
107Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,258m2
108Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,213m2
109Sơn tường tay vịn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,213m2
110Trát phào kép lan can, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,98m
111Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
112Lát nền, sàn tầng 1 bằng gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V103,425m2
113Lát nền, sàn tầng 2, 3 bằng gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V270,919m2
114Lát nền, sàn khu vệ sinh tầng 1 gạch 300x300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,958m2
115Lát nền, sàn khu vệ sinh tầng 2, 3 gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,916m2
116Ốp chân tường tầng 1, gạch 120x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,11m2
117Ốp chân tường tầng 2, gạch 120x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,318m2
118Ốp tường phía trong khu vệ sinh tầng 1 gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,324m2
119Ốp tường phía trong khu vệ sinh tầng 2 gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,648m2
120Trát tường ngoài tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,443m2
121Sơn tường ngoài nhà tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,443m2
122Trát tường ngoài tầng 2, 3 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,842m2
123Sơn tường ngoài nhà tầng 2, 3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,842m2
124Trát tường trong tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,745m2
125Sơn tường trong nhà tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,745m2
126Trát tường trong tầng 2, 3 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V290,028m2
127Sơn tường trong nhà tầng 2 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V290,028m2
128Trát trụ tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,939m2
129Sơn cột nhà tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,939m2
130Trát trụ tầng 2 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,57m2
131Sơn cột nhà tầng 2 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,57m2
132Trát cầu thang, lanh tô tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
133Sơn lanh tô, cầu thang, giằng tường tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
134Trát cầu thang, lanh tô tầng 2 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,2m2
135Sơn lanh tô, cầu thang, giằng tường tầng 2 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,2m2
136Trát má cửa tầng 1, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,825m2
137Sơn má cửa tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,825m2
138Trát má cửa tầng 2, 3, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,495m2
139Sơn má cửa tầng 2 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,495m2
140Trát xà dầm tầng 1, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,979m2
141Sơn dầm tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,979m2
142Trát xà dầm tầng 2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V243,995m2
143Sơn dầm tầng 2 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V243,995m2
144Trát trần tầng 1, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,671m2
145Sơn trần tầng 1 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,671m2
146Trát trần tầng 2, mái, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V272,843m2
147Sơn trần tầng 2 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V272,843m2
148Trát phào kép góc trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V535,36m
149Đắp phào kép các chi tiết sê nô, cột trụ vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,01m
150Trát phào đơn gờ móc nước và gờ cửa sổ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69m
151Mua sẵn các chi tiết hoa văn khóa vòmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước khu wc tầng 1,2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V38,186m2
153Bàn chậu rửa mặt đá Granit dày 2mm, khung thép đỡ mặt bằng, mặt rộng 60cm, viền cổ 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,02md
154Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,031tấn
155Lắp dựng xà gồ thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,031tấn
156Lợp mái tôn múi vuông liên doanh dầy 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,77100m2
157Tấm tôn úp nóc khổ 600, dầy 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,89m
158Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V920cái
159Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,456m3
160Xây tường chân mái, chương mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,224m3
161Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,373m2
162Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992m3
163Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
164Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
165Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
166Trát giằng thu hồi, giằng chương mái, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,902m2
167Quét nước xi măng 2 nước vào mặt tường thu hồi, chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V120,275m2
168Mũ tre khe lún bằng INOX dầy 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8kg
169Chét khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9md
170Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,154100m2
171Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
172Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
173Mua, lắp đặt mang sông nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
174Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
175Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
176Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
C Phần điện nhà làm việc 3 tầng
1Mua, lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chôn ngầm KT: 600x400x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
3Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
4Mua, lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Mua, lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng 18Wx2Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
17Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần 24wMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
18Mua, lắp đặt quạt thông gió âm tường KT: 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Mua, lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh âm tường KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Mua, lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Mua, lắp đặt Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Mua, lắp đặt hộp nối phân dây KT: 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
23Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
24Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
25Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
26Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 hạt 1 chiều + 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Mua, lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
29Mua, lắp đặt cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
30Mua, lắp đặt cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
31Mua, lắp đặt cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
32Mua, lắp đặt cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
33Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
34Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V722m
35Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V672m
36Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
37Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
38Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V722m
39Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V672m
40Mua, lắp đặt ống nhựa SP D16 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V672m
41Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V722m
42Mua, lắp đặt ống nhựa SP D25 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56m
43Mua, lắp đặt ống nhựa SP D40 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46m
44Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
45Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
46Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,536kg
47Đào rãnh chôn dây tiếp địa, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
48Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
49Mua, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
50Kéo rải dây thép chống sét D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
51Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
52Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
53Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
54Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
56Mối nối kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D Phần cấp thoát nước nhà làm việc 3 tầng
1Mua, lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Mua, lắp đặt chậu rửa âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Mua, lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Mua, lắp đặt van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Mua, lắp đặt tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Mua, lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Mua, lắp đặt móc giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Mua, lắp đặt vòi nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Mua, lắp đặt vòi xịt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Mua, lắp đặt móc treo vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Mua, lắp Dây nối nhựa mềm fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
13Mua, lắp Si phông thoát nước chậu rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOXMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Mua, lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
16Mua, lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Mua, lắp đặt giá đựng cốcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,207100m
19Mua, lắp đặt van ren 1 chiều, Đường kính ren D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt van ren ngoại - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
24Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x25x25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
28Cung cấp, lắp đặt máy bơm cấp nước lên các téc trên mái; Cột áp : 32.5 – 25m; Lưu lượng : 1.2 – 5.4m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Cung cấp, lắp đặt nắp tôn chụp đậy máy bơm bằng tôn khung thép KT: 800x800x800, có cửa chớp 4 mặt, dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,115kg
30Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
32Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
33Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
34Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
35Mua, lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Mua, lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Mua, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm PN10, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Mua, lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
41Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
42Mua, lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm PN10, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
45Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20mm PN10, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x40x40mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20x20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
48Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Móc giữ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
52Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
53Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
54Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
55Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
56Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
57Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 90 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
59Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 90 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
60Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 90 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
62Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
63Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
66Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
67Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
69Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72ống kiểm tra D=110, nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Móc giữ ống D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
74Chụp đầu ống thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
E Bể nước ngầm PCCC, nhà đặt máy bơm, tường rào, rãnh thoát nước, sân bê tông
1Đào móng bể nước - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V167,891m3
2Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V25,819100m
3Vét bùn đầu cọc tre dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,131m3
4Phủ đầu cọc tre bằng cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V4,131m3
5Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
6Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,131m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
8Sản xuất, đổ bê tông đáy bể, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,331tấn
12Sản xuất, đổ bê tông thành bể, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,475m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,948100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,359tấn
16Sản xuất, đỏ bê tông dầm bể, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
20Sản xuất, đổ bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,556m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m2
22Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,686tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
24Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,706m3
25Xây cửa bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062m3
26Băng cản nước sika waterbars V32 dày 5.5mm tại vị trí mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
27Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bểMô tả kỹ thuật theo chương V57,2m2
28Trát, láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V95,289m2
29Trát bể, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,472m2
30Láng mặt bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,328m2
31Mài mặt bể bằng máy mài công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
32Nắp bể bằng inox dày 2,0mm, có khung sườn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V13,717kg
33Khóa nắp bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V81,8m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,861100m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
37Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,746m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
39Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
40Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,438100m
41Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
42Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848m3
43Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541m3
44Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
48Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
49Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,845m3
50Sản xuất, đổ bê tông giằng tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m2
56Trát giằng tường rào, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,083m2
57Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V24,203m2
58Sản xuất, đổ bê tông trụ tường rào, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
62Xây tường rào bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515m3
63Sản xuất, đổ bê tông giằng tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
66Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,828m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,129m2
69Trát giằng tường rào, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,839m2
70Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V16,796m2
71Sản xuất, đổ bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
75Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,032m3
76Sản xuất, đổ bê tông giằng tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
80Gia công vì kèo, xà gồ bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
81Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
82Lợp mái tôn múi vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
83Tôn diềm mái, ốp hồi rộng 600 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,882m
84Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,243m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,891m2
87Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,864m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,042m2
89Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V43,04m2
90Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm chớp kính, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
91Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
92Gia công, lăp dựng huỳnh tôn dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,057m2
93Bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
94Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
95Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,0311m3
96Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,174m3
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
98Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,826m3
99Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,06m2
100Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,916m2
101Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, RTN, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,834m3
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga, RTNMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
103Cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan ga, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V491cấu kiện
105Mua, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,41 đoạn ống
106Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
107Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,064m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
109Lu lèn lại mặt sân, chiều dày lu nèn 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,071100m2
110Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V207,1m2
111Sản xuất, đổ bê tông nền sân, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,71m3
112Cắt khe co và khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V27,545md
113Mài mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V207,1m2
F Phòng cháy chữa cháy
1Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm, dày 4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm, dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
3Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng - Đường kính 50mm, dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 100x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Mua, lắp đặt bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cặp bích
8Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Sơn ống thép 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44,2361m2
12Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
13Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
14Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1100x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
15Mua, lắp đặt van chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Mua lăng phun DN50/16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Mua, lắp đặt Trụ chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Mua, Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Mua lăng phun DN65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
23Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
24Cung cấp, lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
25Mua, lắp đặt bình tích ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
26Mua, lắp đặt bình nước mồi nhựa PVC 100 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
27Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
28Mua, lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
29Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
30Mua, lắp đặt van chặn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Mua, lắp van một chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Mua, lắp đặt van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Mua, lắp đặt van 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Mua, lắp đặt rọ hút DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Mua, lắp đặt rọ hút DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Mua, lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Mua, lắp đặt Giá để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
41Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Mua, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Mua tủ trung tâm 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
44Lắp đặt tủ trung tâm 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
45Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
46Mua, lắp đặt dây 2x0.75 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
47Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V220cái
48Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V330cái
49Mua, lắp đặt đầu báo khói quang học + đếMô tả kỹ thuật theo chương V2,710 đầu
50Mua, lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5,25 đèn
51Mua, lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Mua, lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
53Mua, lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
54Mua, lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
55Mua, lắp đặt hộp tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
56Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
57Mua, lắp đặt dây 2x0.75 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
58Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
59Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V165cái
60Mua lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V65 đèn
61Mua lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V125 đèn
62Rìu thoát hiểm PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Búa tạ 5kg PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Kìm cộng lực phá dỡ PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Xà beng cứu hỏa một đầu nhọn một đầu dẹt dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Cưa tay cứu hỏa PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Tủ đựng dụng cụ phá dỡ, cứu hộKT: 1250x600x200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.975177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3950354E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên.- Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.255.082.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.510.165.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
3 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
6 Máy đào ≥0,5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
7 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
8 Máy khoan bê tông ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
9 Máy mài ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
11 Máy trộn vữa ≥150L Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
13 Máy vận thăng ≥0,8T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
15 Cần cẩu bánh hơi ≥16T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
16 Máy nén khí diezel ≥360m3/h Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
17 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->