Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623800-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 10:11:00 đến ngày 2022-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,765,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01475165E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng công cộng, trụ đèn chiếu sáng cao tối thiểu 9m và có đường dây trung áp). Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng đối với công trình đang thi công, văn bản phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền trong đó có thể hiện loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.735.508.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành điện kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) hoặc chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021).- Kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1.Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc; 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng; 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã được huy động hoặc đã giao nhiệm vụ cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành điện kỹ thuật).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021).- Kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1.Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc; 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng; 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã được huy động hoặc đã giao nhiệm vụ cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có ít nhất 01 kỹ thuật thi công để phụ trách thi công công việc do mình đảm nhận, và kèm theo các các hồ sơ, tài liệu nêu trên để chứng minh, làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. Kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1.Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc; 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng; 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành Điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021).- Kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1.Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc; 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng; 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã được huy động hoặc đã giao nhiệm vụ cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 5 TấnCó giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe thang (ô tô nâng người) (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có chiều cao nâng ≥ 12m.Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải có cần cẩu (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 5 Tấn.Có giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 10 Tấn, thùng chở hàng có chiều dài > 10m.Có giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất > 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Tiếp địa lưu động (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu giai đoạn chuẩn bị dự án đầu tư xây dựng, công trình: Hệ thống điện chiếu sáng công cộng các tuyến đường thị xã Buôn Hồ 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các hồ sơ, tài liệu sau: (2) Văn bằng, chứng chỉ hành nghề của các cá nhân được nhà thầu đề xuất chức danh chỉ huy trưởng, kỹ thuật thi công (Trường hợp văn bằng không ghi rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo bảng điểm hoặc văn bản xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành kỹ thuật điện; (3) Chứng từ xác định sở hữu, các thông số kỹ thuật, giấy đăng ký và văn bản kiểm định hoạt động của máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04B). Trường hợp nhà thầu đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì kèm theo bản scan màu hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và chứng từ xác định sở hữu của bên cho thuê, các thông số kỹ thuật và văn bản kiểm định hoạt động của máy móc, thiết bị thi công như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu; (4) Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng vật liệu, phòng thí nghiệm chuyên ngành...để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; (5) Các yêu cầu cung cấp hồ sơ tài liệu chứng minh quy định tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (mẫu số 03), và các đề xuất kỹ thuật quy định tại Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk, Địa chỉ: 09 Lê Duẩn, phường Tự An, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 08050557. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, Địa chỉ: số 17 Lê Duẩn, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.851.462. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,276 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,137 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 12,074 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 9,228 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp Cột PC.I-14-190-8,5 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Cung cấp xà thép mạ kẽm XNR-10A | Chương V của E-HSMT | 60,09 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V của E-HSMT | 1,5 | bộ |
| 15 | Cung cấp xà thép mạ kẽm cột ghép XNA2-1D | Chương V của E-HSMT | 66,24 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Chương V của E-HSMT | 1,5 | bộ |
| 17 | Cung cấp Uclevis | Chương V của E-HSMT | 5,646 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Cung cấp Bu lông 16x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp Cáp nhôm As/XLPE.95mm2-12,7/24kV | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 22 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 0,075 | km/dây |
| 23 | Cung cấp Dây nhôm trần có lõi thép AC.50/11 | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 0,022 | km/dây |
| 25 | Cung cấp Sứ đứng 22kV cách điện bằng sứ | Chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 26 | Cung cấp Phụ kiện dây buộc sứ đứng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 sứ |
| 28 | Cung cấp Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiện, giáp níu | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Cung cấp Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 30 | Cung cấp Phụ kiện giáp níu dây bọc | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ cách điện |
| 32 | Cung cấp Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Cung cấp Kẹp xuyên cách điện IPC.95-24kV | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Thí nghiệm cách điện đứng; điện áp 3-35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT | 1 | bát |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp >1-35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 40 | Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kV | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| B | LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35; (22)/0,4 kV, | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp; U: ≤22-35kV; 3P loại ≤1MVA | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ (3 cái/bộ) |
| 6 | Thí nghiệm FCO, điện áp | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm cách điện đứng; điện áp 3-35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ ≤50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp >1-35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kV | Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| C | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp MBA-3P-50kVA-22/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Tủ bù hạ áp Cosφ-20kVAr-TĐĐK | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Chống sét van AZS-21kV | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRONG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp Cáp lực ruột đồng A/XLPE/PVC-70mm2-24kV | Chương V của E-HSMT | 48 | mét |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 m |
| 3 | Cung cấp Đầu cốt đồng phía trung áp; đầu cốt SC.70mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Cung cấp Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35 (22)KV | Chương V của E-HSMT | 2 | 3 cái/1 bộ |
| 7 | Dây chảy trung thế 2K | Chương V của E-HSMT | 6 | sợi |
| 8 | Cung cấp Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạ | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 10 | Cung cấp Dây nối đất công tác M.50mm2 | Chương V của E-HSMT | 3,7 | mét |
| 11 | Cung cấp Kẹp xuyên cách điện IPC-24kV | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 13 | Chụp cách điện cầu chì tự rơi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Chụp cách điện chống sét van | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Chụp cách điện sứ đứng trung áp (đầu bình BA) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x70+1x50-0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 20 | mét |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 19 | Cung cấp Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x50+1x35-0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 8 | mét |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 21 | Cung cấp Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 23 | Cung cấp Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 25 | Cung cấp Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 27 | Ống co nhiệt DRS.16 | Chương V của E-HSMT | 1 | mét |
| 28 | Ống co nhiệt DRS.15 | Chương V của E-HSMT | 1 | mét |
| 29 | Cung cấp Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-75A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 31 | Cung cấp Aptomat 3 pha lộ ra tủ bù; MCCB-3P-50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt áp tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 33 | Cung cấp Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 90 | cọc |
| 34 | Cung cấp Dây nối đất chính; thép mạ kẽm Φ.12mm2 | Chương V của E-HSMT | 267 | mét |
| 35 | Cung cấp Dây tiếp địa gốc (từ bãi tiếp địa lên chân cột) | Chương V của E-HSMT | 8 | mét |
| 36 | Cung cấp Tấm nối dây tiếp địa gốc; thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp Dây đồng trần nối đất M.50mm2 | Chương V của E-HSMT | 48 | mét |
| 38 | Cung cấp Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Cung cấp Đầu cốt đồng cỡ dây 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 40 | Cung cấp Bu lông liên kết các lọai M16x50 | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT | 9 | 10 cọc |
| 42 | Rải dây tiếp địa (Dây nối đất chính) | Chương V của E-HSMT | 26,7 | 10 m |
| 43 | Rải dây tiếp địa (Dây tiếp địa gốc) | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 m |
| 44 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần nối đất) | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 10 m |
| 45 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt kết cấu các loại, xà bê tông | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp cầu chì tự rơi; lắp thủ công 1C | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ đứng trung áp; lắp thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ đứng trung áp 1C; lắp thủ công; | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ chân chống; lắp thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp; lắp thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 1C; lắp thủ công; | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ bù hạ áp 1C | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ bù hạ áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤20m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 57 | Tăng đơ giữ máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 59 | Cung cấp bảng tên trạm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 61 | Cung cấp Biển báo an toàn trạm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 106,8 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 106,8 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 68 | Thí nghiệm M.biến áp; U: ≤22-35kV; 3P loại ≤1MVA | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 69 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp điện áp ≤35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Thí nghiệm cách điện đứng; điện áp 3-35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ ≤50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp >1-35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 76 | Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kV | Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| E | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 29,322 | m3 |
| 2 | GCLD ván khuôn đổ tại chỗ, móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 11,222 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 195,118 | m3 |
| 4 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm (cả vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 5,792 | tấn |
| 5 | Khung móng chiếu sáng, mạ kẻm phần tiện đầu ren, kèm bu lông | Chương V của E-HSMT | 362 | bộ |
| 6 | Cung cấp Ống HDPE 65/50 luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 1.086 | m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 734,136 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 509,696 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 3.298,425 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 3.207,7183 | m3 |
| 11 | Xếp gạch chỉ (thẻ) nằm ngang | Chương V của E-HSMT | 107,1988 | 1000v |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 876,2183 | m3 |
| 13 | Đào đá, dày | Chương V của E-HSMT | 154,6268 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 154,6268 | m3 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V của E-HSMT | 51,5423 | 100m |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 847,87 | m3 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Xếp gạch chỉ (thẻ) nằm ngang | Chương V của E-HSMT | 33,5025 | 1000v |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 344,1233 | m3 |
| 19 | Đào đá, dày | Chương V của E-HSMT | 99,9068 | m3 |
| 20 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,6045 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,6045 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 666,045 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 331,9124 | m3 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt: xếp gạch chỉ (thẻ) nằm ngang | Chương V của E-HSMT | 14,431 | 1000v |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 4,5203 | 100m |
| 26 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn (khoan ngang) | Chương V của E-HSMT | 4,5203 | 100m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Chương V của E-HSMT | 121,0163 | 100m |
| 28 | Cung cấp và lắp dựng cột đèn bằng cột thép cao 9,0m bằng máy chiều cao cột ≤ 10m | Chương V của E-HSMT | 287 | cột |
| 29 | Cung cấp và lắp dựng cột đèn bằng cột thép cao 10m; bằng máy chiều cao cột ≤ 10m | Chương V của E-HSMT | 75 | cột |
| 30 | Cung cấp và lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 2,8m CĐCT-1 (Cần đèn trụ 10m) | Chương V của E-HSMT | 75 | cần đèn |
| 31 | Cung cấp và lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 2,8m CĐCT-1 (Cần đèn trụ 9m Đ) | Chương V của E-HSMT | 258 | cần đèn |
| 32 | Cung cấp và lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 2,8m CĐCT-1 (Cần đèn trụ 9m N2) | Chương V của E-HSMT | 29 | cần đèn |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led - 120W Độ kín khối quang học IP66, nhiệt độ màu 2.700 - 7.500K, Chíp Led, Driver Led hiệu suất cao, linh kiện nhập khẩu | Chương V của E-HSMT | 362 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc CVV-2x2,5mm2 luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 44,19 | 100m |
| 35 | Cung cấp và rãi cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC-M(3x16+1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 144,6077 | 100m |
| 36 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 724 | đầu cáp |
| 37 | GCLD tiếp địa cho cột thép LR-1 | Chương V của E-HSMT | 362 | bộ |
| 38 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 724 | đầu cáp |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 362 | cửa |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa cột 80x150mm | Chương V của E-HSMT | 362 | bảng |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 10A chân cột | Chương V của E-HSMT | 362 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 2,5mm | Chương V của E-HSMT | 727 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ điện chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt miếng dán đánh số cột | Chương V của E-HSMT | 362 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 3P -100A | Chương V của E-HSMT | 8 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01475165E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng công cộng, trụ đèn chiếu sáng cao tối thiểu 9m và có đường dây trung áp). Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng đối với công trình đang thi công, văn bản phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền trong đó có thể hiện loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.735.508.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành điện kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) hoặc chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021).- Kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1.Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc; 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng; 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã được huy động hoặc đã giao nhiệm vụ cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành điện kỹ thuật).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021).- Kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1.Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc; 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng; 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã được huy động hoặc đã giao nhiệm vụ cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có ít nhất 01 kỹ thuật thi công để phụ trách thi công công việc do mình đảm nhận, và kèm theo các các hồ sơ, tài liệu nêu trên để chứng minh, làm rõ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. Kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1.Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc; 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng; 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành Điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021).- Kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1.Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc; 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng; 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã được huy động hoặc đã giao nhiệm vụ cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (xe) | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 5 TấnCó giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Xe thang (ô tô nâng người) (xe) | Đặc điểm thiết bị: Có chiều cao nâng ≥ 12m.Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Xe tải có cần cẩu (xe) | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 5 Tấn.Có giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Xe tải (xe) | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 10 Tấn, thùng chở hàng có chiều dài > 10m.Có giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông (cái) | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít | 6 |
| 6 | Đầm dùi (cái) | Đặc điểm thiết bị: Công suất > 1,5 kW | 4 |
| 7 | Tiếp địa lưu động (cái) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi