Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220688504-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220685988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 10:10:00 đến ngày 2022-07-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,480,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7213215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.442643E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học xây dựng (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc ngành nghề ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát (KCS) tại hiện trường của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh);* Đã từng làm cán bộ (KCS) tại hiện trường của nhà thầu công trình dân dụng tương tự mà nhà thầu đã thi công.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí KCS của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoath động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoath động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoath động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoath động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoath động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoath động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoath động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoath động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoath động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoath động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Duy tu sửa chữa Nhà văn hóa xã Lệ Xá
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú , địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Lệ Xá, Địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng - An Thành - Địa chỉ: đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lữ; địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú – Địa chỉ: xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Đầu tư xây dựng Hoàng Đức – Địa chỉ: Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú , địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Lệ Xá, Địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lệ Xá, Địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lệ Xá; địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ - Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông – Thành phố Hưng Yên - T. Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây dựng
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4,293100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m5,6748100m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm2,376100m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công101,0412m2
5Tháo dỡ khuôn cửa kép255,56m
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm má cửa6,1845m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột695,7871m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.685,0456m2
9Tháo dỡ thiết bị điện,7Công
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m307,9548m2
11Tháo dỡ trần233m2
12Vệ sinh mặt sàn2Công
13Phá dỡ nền gạch lá nem540,8832m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw54,0883m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph60,4053m3
16Phá lớp vữa trát granito tam cấp sân khấu; mặt bục sân khấu8,075m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T114,4936m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T114,4936m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB406,1845m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40112,4464m2
21Cửa đi 4 cánh nhôm hệ (EU-XF55) kính 6,38mm20,88m2
22Cửa đi 2 cánh nhôm hệ (EU-XF55) kính 6,38mm30,624m2
23Cửa sổ 4 cánh nhôm hệ (EU-XF55) kính 6,38mm21,6m2
24Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ (EU-XF55) kính 6,38mm14,4m2
25Cửa sổ mở hất nhôm hệ (EU-XF55) kính 6,38 mm21,6m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm109,104m2
27Khoá cửa đi11Bộ
28Cremon cửa đi11Bộ
29Cremon cửa sổ12Bộ
30Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,3707tấn
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại15,7469m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,74691m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0371tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửa24,24m2
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5029,124m3
36Láng bậc tam cấp , dày 2cm, vữa XM M75108,2705m2
37Láng granitô tam cấp108,2705m2
38Trát granitô mặt tường chắn bục sân khấu4,695m2
39Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75233,09m
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,1083100m2
41Tôn úp nóc khỏ rộng 300:36,5md
42Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m5cái
43Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m5cái
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm60m
45Quả lậm sứ5cái
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100408,4m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng408,4m2
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB3054,0883m3
49Láng granitô phân cấp nền cos 0,00 xuống cos -0,15 và cos -0,15 xuống cos -0,3:17,67m2
50Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600m2523,2132m2
51Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB4036,6204m2
52Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB4088,6866m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ732,4075m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.886,1786m2
55Đắp hoa văn phù điêu1m2
56Thi công trần nhựa vân gỗ360,202m2
57Phào góc sát tường101md
58Phào góc119,18md
59Nẹp chỉ212,56md
60Ke V nhôm339,36md
61Lắp đặt quạt trần30cái
62Lắp đèn led 60x120/72w19bộ
63Máng đèn âm trần19bộ
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng4bộ
65Lắp đặt đèn ốp âm trần KT 300X30016bộ
66Lắp đặt đèn trang trí âm trần D155/25w90bộ
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm260m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2150m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm700m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2200m
71Tư điện tổng 300x200x1201cái
72Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe1bộ
73Lắp đặt các automat 1 pha 50A1cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 30A4cái
75Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm26hộp
76Lắp đặt công tắc 2 hạt8cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
78Lắp đặt ổ cắm đôi26cái
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm700m
80Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27 mm150m
81Rọ công tắc, ổ cắm38cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7213215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.442643E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học xây dựng (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc ngành nghề ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực.53
2 Cán bộ Giám sát (KCS) tại hiện trường của nhà thầu 1 Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh);* Đã từng làm cán bộ (KCS) tại hiện trường của nhà thầu công trình dân dụng tương tự mà nhà thầu đã thi công.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí KCS của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực..33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh..33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt 5Kw Máy móc, thiết bị còn hoath động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu này1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kw Máy móc, thiết bị còn hoath động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu này1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Máy móc, thiết bị còn hoath động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu này1
4 Máy đầm bàn 1Kw Máy móc, thiết bị còn hoath động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu này1
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Máy móc, thiết bị còn hoath động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu này1
6 Máy hàn 23Kw Máy móc, thiết bị còn hoath động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu này1
7 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Máy móc, thiết bị còn hoath động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu này1
8 Máy mài 2,7Kw Máy móc, thiết bị còn hoath động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu này1
9 Máy trộn 250l Máy móc, thiết bị còn hoath động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu này1
10 Máy trộn 80l Máy móc, thiết bị còn hoath động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->