Gói thầu: Gói thầu 01.2022.CHCT: Bổ sung khí SF6 tủ RMU
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.2022.CHCT: Bổ sung khí SF6 tủ RMU |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 10:09:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 177,999,278 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01.2022.CHCT: Bổ sung khí SF6 tủ RMU Bổ sung khí SF6 tủ RMU 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bổ sung khí SF6 tủ RMU - TBA Tái định cư Phù Lỗ | |||
| B | Phần vật liệu | |||
| 1 | Khí SF6 nạp cho tủ RMU (xả, nạp lại kiểm tra độ kín của tủ 02 lần) | Độ tinh khiết Purity 99,95% Tổng tạp chất theo quy cách O2 < 40ppm, N2 < 160ppm, CF4 < 200ppm Điểm đọng sương: H2O < 0,8ppm | 4 | kg |
| C | Phần thí nghiệm tủ RMU | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <= 35kV, 3pha | Kết quả thí nghiệm sau sửa chữa đạt tiêu chuẩn vận hành sau khi bổ sung sửa chữa | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kV | Kết quả thí nghiệm sau sửa chữa đạt tiêu chuẩn vận hành sau khi bổ sung sửa chữa | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kV | Kết quả thí nghiệm sau sửa chữa đạt tiêu chuẩn vận hành sau khi bổ sung sửa chữa | 2 | cái |
| D | Phần sửa chữa tủ RMU | |||
| 1 | Tháo tủ RMU trung thế vận chuyển về xưởng để sửa chữa, bảo dưỡng và vận chuyển đến lắp đặt lại | Tháo lắp tủ an toàn đúng kỹ thuật vận hành | 1 | tủ |
| 2 | Sửa chữa, bảo dưỡng tủ RMU trung thế tại xưởng | Thực hiện đúng quy trình đảm bảo tủ sau khi được xử lý hết rò rỉ (thời gian bản hành 18 tháng kể từ ngày đưa vào vận hành). Tủ được nạp khí SF6 tới áp lực cho phép để tiến hành rò khí phát hiện ra các điểm rò rỉ tiến hành xử lý rò rỉ bằng phương pháp nghiệp vụ đạt hiệu quả cao. Sau khi khắc phục tủ được nạp lại khí SF6 và rò lại để đảm bảo khắc phục triệt để nhất. Lắp ráp lại giàn cơ khí, kiểm tra chu trình thao tác đóng cắt và thí nghiệm xuất xưởng lại tủ. Lập báo cáo cho các công việc khắc phục, xử lý nói trên | 1 | tủ |
| 3 | Lắp tạm tủ RMU thay thế vào tủ tháo ra về sửa và tháo ra để lắp lại tủ RMU đã được sửa chữa | Cung cấp tạm 01 tủ RMU đúng chủng loại, có đầy đủ biên bản thí nghiệm kiểm định để thay thế vào vị trí tủ RMU được tháo về sửa chữa. | 1 | tủ |
| 4 | Xe cẩu vận chuyển trang thiết bị về và đến công trường | Đảm bảo phương tiện vận chuyển thiết bị về sửa chữa và lắp đặt trước và sau sửa chữa đúng quy định | 1 | ca |
| E | Bổ sung khí SF6 tủ RMU - TBA Tái định cư Thanh Hà | |||
| F | Phần vật liệu | |||
| 1 | Khí SF6 nạp cho tủ RMU (xả, nạp lại kiểm tra độ kín của tủ 02 lần) | Độ tinh khiết Purity 99,95%. Tổng tạp chất theo quy cách O2 < 40ppm, N2 < 160ppm, CF4 < 200ppm. Điểm đọng sương: H2O < 0,8ppm | 4 | kg |
| G | Phần thí nghiệm tủ RMU | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <= 35kV, 3pha | Kết quả thí nghiệm sau sửa chữa đạt tiêu chuẩn vận hành sau khi bổ sung sửa chữa | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kV | Kết quả thí nghiệm sau sửa chữa đạt tiêu chuẩn vận hành sau khi bổ sung sửa chữa | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kV | Kết quả thí nghiệm sau sửa chữa đạt tiêu chuẩn vận hành sau khi bổ sung sửa chữa | 2 | cái |
| H | Phần sửa chữa tủ RMU | |||
| 1 | Tháo tủ RMU trung thế vận chuyển về xưởng để sửa chữa, bảo dưỡng và vận chuyển đến lắp đặt lại | Tháo lắp tủ an toàn đúng kỹ thuật vận hành | 1 | tủ |
| 2 | Sửa chữa, bảo dưỡng tủ RMU trung thế tại xưởng | Thực hiện đúng quy trình đảm bảo tủ sau khi được xử lý hết rò rỉ (thời gian bản hành 18 tháng kể từ ngày đưa vào vận hành). Tủ được nạp khí SF6 tới áp lực cho phép để tiến hành rò khí phát hiện ra các điểm rò rỉ tiến hành xử lý rò rỉ bằng phương pháp nghiệp vụ đạt hiệu quả cao. Sau khi khắc phục tủ được nạp lại khí SF6 và rò lại để đảm bảo khắc phục triệt để nhất. Lắp ráp lại giàn cơ khí, kiểm tra chu trình thao tác đóng cắt và thí nghiệm xuất xưởng lại tủ. Lập báo cáo cho các công việc khắc phục, xử lý nói trên | 1 | tủ |
| 3 | Lắp tạm tủ RMU thay thế vào tủ tháo ra về sửa và tháo ra để lắp lại tủ RMU đã được sửa chữa | Cung cấp tạm 01 tủ RMU đúng chủng loại, có đầy đủ biên bản thí nghiệm kiểm định để thay thế vào vị trí tủ RMU được tháo về sửa chữa. | 1 | tủ |
| 4 | Xe cẩu vận chuyển trang thiết bị về và đến công trường | Đảm bảo phương tiện vận chuyển thiết bị về sửa chữa và lắp đặt trước và sau sửa chữa đúng quy định | 1 | ca |
| I | Bổ sung khí SF6 tủ RMU - TBA T2 Tái định cư Mai Đình - Tiên Dược | |||
| J | Phần vật liệu | |||
| 1 | Khí SF6 nạp cho tủ RMU (xả, nạp lại kiểm tra độ kín của tủ 02 lần) | Độ tinh khiết Purity 99,95%. Tổng tạp chất theo quy cách O2 < 40ppm, N2 < 160ppm, CF4 < 200ppm .Điểm đọng sương: H2O < 0,8ppm | 4 | kg |
| K | Phần thí nghiệm tủ RMU | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <= 35kV, 3pha | Kết quả thí nghiệm sau sửa chữa đạt tiêu chuẩn vận hành sau khi bổ sung sửa chữa | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kV | Kết quả thí nghiệm sau sửa chữa đạt tiêu chuẩn vận hành sau khi bổ sung sửa chữa | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kV | Kết quả thí nghiệm sau sửa chữa đạt tiêu chuẩn vận hành sau khi bổ sung sửa chữa | 2 | cái |
| L | Phần sửa chữa tủ RMU | |||
| 1 | Tháo tủ RMU trung thế vận chuyển về xưởng để sửa chữa, bảo dưỡng và vận chuyển đến lắp đặt lại | Tháo lắp tủ an toàn đúng kỹ thuật vận hành | 1 | tủ |
| 2 | Sửa chữa, bảo dưỡng tủ RMU trung thế tại xưởng | Thực hiện đúng quy trình đảm bảo tủ sau khi được xử lý hết rò rỉ (thời gian bản hành 18 tháng kể từ ngày đưa vào vận hành). Tủ được nạp khí SF6 tới áp lực cho phép để tiến hành rò khí phát hiện ra các điểm rò rỉ tiến hành xử lý rò rỉ bằng phương pháp nghiệp vụ đạt hiệu quả cao. Sau khi khắc phục tủ được nạp lại khí SF6 và rò lại để đảm bảo khắc phục triệt để nhất. Lắp ráp lại giàn cơ khí, kiểm tra chu trình thao tác đóng cắt và thí nghiệm xuất xưởng lại tủ. Lập báo cáo cho các công việc khắc phục, xử lý nói trên | 1 | tủ |
| 3 | Lắp tạm tủ RMU thay thế vào tủ tháo ra về sửa và tháo ra để lắp lại tủ RMU đã được sửa chữa | Cung cấp tạm 01 tủ RMU đúng chủng loại, có đầy đủ biên bản thí nghiệm kiểm định để thay thế vào vị trí tủ RMU được tháo về sửa chữa. | 1 | tủ |
| 4 | Xe cẩu vận chuyển trang thiết bị về và đến công trường | Đảm bảo phương tiện vận chuyển thiết bị về sửa chữa và lắp đặt trước và sau sửa chữa đúng quy định | 1 | ca |
| M | Bổ sung khí SF6 tủ RMU - TBA T5 Tái định cư Mai Đình - Tiên Dược | |||
| N | Phần vật liệu | |||
| 1 | Khí SF6 nạp cho tủ RMU (xả, nạp lại kiểm tra độ kín của tủ 02 lần) | Độ tinh khiết Purity 99,95%. Tổng tạp chất theo quy cách O2 < 40ppm, N2 < 160ppm, CF4 < 200ppm. Điểm đọng sương: H2O < 0,8ppm | 4 | kg |
| O | Phần thí nghiệm tủ RMU | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <= 35kV, 3pha | Kết quả thí nghiệm sau sửa chữa đạt tiêu chuẩn vận hành sau khi bổ sung sửa chữa | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kV | Kết quả thí nghiệm sau sửa chữa đạt tiêu chuẩn vận hành sau khi bổ sung sửa chữa | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kV | Kết quả thí nghiệm sau sửa chữa đạt tiêu chuẩn vận hành sau khi bổ sung sửa chữa | 2 | cái |
| P | Phần sửa chữa tủ RMU | |||
| 1 | Tháo tủ RMU trung thế vận chuyển về xưởng để sửa chữa, bảo dưỡng và vận chuyển đến lắp đặt lại | Tháo lắp tủ an toàn đúng kỹ thuật vận hành | 1 | tủ |
| 2 | Sửa chữa, bảo dưỡng tủ RMU trung thế tại xưởng | Thực hiện đúng quy trình đảm bảo tủ sau khi được xử lý hết rò rỉ (thời gian bản hành 18 tháng kể từ ngày đưa vào vận hành). Tủ được nạp khí SF6 tới áp lực cho phép để tiến hành rò khí phát hiện ra các điểm rò rỉ tiến hành xử lý rò rỉ bằng phương pháp nghiệp vụ đạt hiệu quả cao. Sau khi khắc phục tủ được nạp lại khí SF6 và rò lại để đảm bảo khắc phục triệt để nhất. Lắp ráp lại giàn cơ khí, kiểm tra chu trình thao tác đóng cắt và thí nghiệm xuất xưởng lại tủ. Lập báo cáo cho các công việc khắc phục, xử lý nói trên | 1 | tủ |
| 3 | Lắp tạm tủ RMU thay thế vào tủ tháo ra về sửa và tháo ra để lắp lại tủ RMU đã được sửa chữa | Cung cấp tạm 01 tủ RMU đúng chủng loại, có đầy đủ biên bản thí nghiệm kiểm định để thay thế vào vị trí tủ RMU được tháo về sửa chữa. | 1 | tủ |
| 4 | Xe cẩu vận chuyển trang thiết bị về và đến công trường | Đảm bảo phương tiện vận chuyển thiết bị về sửa chữa và lắp đặt trước và sau sửa chữa đúng quy định | 1 | ca |
| Q | Bổ sung khí SF6 tủ RMU - TBA Chiếu sang SS11 | |||
| R | Phần vật liệu | |||
| 1 | Khí SF6 nạp cho tủ RMU (xả, nạp lại kiểm tra độ kín của tủ 02 lần) | Độ tinh khiết Purity 99,95%. Tổng tạp chất theo quy cách O2 < 40ppm, N2 < 160ppm, CF4 < 200ppm. Điểm đọng sương: H2O < 0,8ppm | 4 | kg |
| S | Phần thí nghiệm tủ RMU | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <= 35kV, 3pha | Kết quả thí nghiệm sau sửa chữa đạt tiêu chuẩn vận hành sau khi bổ sung sửa chữa | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kV | Kết quả thí nghiệm sau sửa chữa đạt tiêu chuẩn vận hành sau khi bổ sung sửa chữa | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kV | Kết quả thí nghiệm sau sửa chữa đạt tiêu chuẩn vận hành sau khi bổ sung sửa chữa | 2 | cái |
| T | Phần sửa chữa tủ RMU | |||
| U | Phần sửa chữa tủ RMU | |||
| 1 | Tháo tủ RMU trung thế vận chuyển về xưởng để sửa chữa, bảo dưỡng và vận chuyển đến lắp đặt lại | Tháo lắp tủ an toàn đúng kỹ thuật vận hành | 1 | tủ |
| 2 | Sửa chữa, bảo dưỡng tủ RMU trung thế tại xưởng | Thực hiện đúng quy trình đảm bảo tủ sau khi được xử lý hết rò rỉ (thời gian bản hành 18 tháng kể từ ngày đưa vào vận hành). Tủ được nạp khí SF6 tới áp lực cho phép để tiến hành rò khí phát hiện ra các điểm rò rỉ tiến hành xử lý rò rỉ bằng phương pháp nghiệp vụ đạt hiệu quả cao. Sau khi khắc phục tủ được nạp lại khí SF6 và rò lại để đảm bảo khắc phục triệt để nhất. Lắp ráp lại giàn cơ khí, kiểm tra chu trình thao tác đóng cắt và thí nghiệm xuất xưởng lại tủ. Lập báo cáo cho các công việc khắc phục, xử lý nói trên | 1 | tủ |
| 3 | Lắp tạm tủ RMU thay thế vào tủ tháo ra về sửa và tháo ra để lắp lại tủ RMU đã được sửa chữa | Cung cấp tạm 01 tủ RMU đúng chủng loại, có đầy đủ biên bản thí nghiệm kiểm định để thay thế vào vị trí tủ RMU được tháo về sửa chữa. | 1 | tủ |
| 4 | Xe cẩu vận chuyển trang thiết bị về và đến công trường | Đảm bảo phương tiện vận chuyển thiết bị về sửa chữa và lắp đặt trước và sau sửa chữa đúng quy định | 1 | ca |
| V | Bổ sung khí SF6 tủ RMU - TBA Đấu giá Phù Linh | |||
| W | Phần vật liệu | |||
| 1 | Khí SF6 nạp cho tủ RMU (xả, nạp lại kiểm tra độ kín của tủ 02 lần) | Độ tinh khiết Purity 99,95%. Tổng tạp chất theo quy cách O2 < 40ppm, N2 < 160ppm, CF4 < 200ppm. Điểm đọng sương: H2O < 0,8ppm | 4 | kg |
| X | Phần thí nghiệm tủ RMU | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <= 35kV, 3pha | Kết quả thí nghiệm sau sửa chữa đạt tiêu chuẩn vận hành sau khi bổ sung sửa chữa | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kV | Kết quả thí nghiệm sau sửa chữa đạt tiêu chuẩn vận hành sau khi bổ sung sửa chữa | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kV | Kết quả thí nghiệm sau sửa chữa đạt tiêu chuẩn vận hành sau khi bổ sung sửa chữa | 2 | cái |
| Y | Phần sửa chữa tủ RMU | |||
| 1 | Tháo tủ RMU trung thế vận chuyển về xưởng để sửa chữa, bảo dưỡng và vận chuyển đến lắp đặt lại | Tháo lắp tủ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Sửa chữa, bảo dưỡng tủ RMU trung thế tại xưởng | Thực hiện đúng quy trình đảm bảo tủ sau khi được xử lý hết rò rỉ (thời gian bản hành 18 tháng kể từ ngày đưa vào vận hành). Tủ được nạp khí SF6 tới áp lực cho phép để tiến hành rò khí phát hiện ra các điểm rò rỉ tiến hành xử lý rò rỉ bằng phương pháp nghiệp vụ đạt hiệu quả cao. Sau khi khắc phục tủ được nạp lại khí SF6 và rò lại để đảm bảo khắc phục triệt để nhất. Lắp ráp lại giàn cơ khí, kiểm tra chu trình thao tác đóng cắt và thí nghiệm xuất xưởng lại tủ. Lập báo cáo cho các công việc khắc phục, xử lý nói trên | 1 | tủ |
| 3 | Lắp tạm tủ RMU thay thế vào tủ tháo ra về sửa và tháo ra để lắp lại tủ RMU đã được sửa chữa | Cung cấp tạm 01 tủ RMU đúng chủng loại, có đầy đủ biên bản thí nghiệm kiểm định để thay thế vào vị trí tủ RMU được tháo về sửa chữa. | 1 | tủ |
| 4 | Xe cẩu vận chuyển trang thiết bị về và đến công trường | Đảm bảo phương tiện vận chuyển thiết bị về sửa chữa và lắp đặt trước và sau sửa chữa đúng quy định | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi