Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 10:00:00 đến ngày 2022-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,631,267,003 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông đường nhựa/Cầu BTCT có tải trọng thiết kế ≥0,5HL93. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu/đường bộ;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/đường bộ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 08 m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CVCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥9 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký phương tiện (nếu có) và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm: Búa đóng cọc, sà lan và các thiết bị phụ trợ kèm theoCó giấy đăng ký phương tiện (nếu có) và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường huyện 47, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu có yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng.
- Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.861.057.
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu.
- Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1877 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,1937 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,2278 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,4976 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,4976 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,4976 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,4976 | 100m3/1km |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,0538 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,9188 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,5516 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3289 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,1793 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,9048 | 100m2 |
| 14 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,02 | 100m2 |
| 15 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | 100m |
| 16 | Vải bạt chắn đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 20 | Làm cột km BTCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển báo tròn D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác L=90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 23 | Cung cấp biển báo tròn D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh L=90cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 25 | Bulông biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 26 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 27 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 243,472 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,515 | 1m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 30 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,08 | m |
| 31 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 32 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 33 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 35 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 36 | Cung cấp D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 37 | Cung cấp D19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| B | CẦU KÊNH 41 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1743 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1629 | tấn |
| 4 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7808 | tấn |
| 5 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,8391 | m3 |
| 7 | Lót tấm nilon trước khi đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7856 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3475 | m3 |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3475 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4325 | m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8917 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0855 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0403 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9023 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5821 | 100m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,703 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,703 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0072 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0547 | 100m3 |
| 24 | Trải tấm nilon lót mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2703 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3603 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2088 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0673 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0315 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6303 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5722 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp dầm cầu "I" 9m 0.5HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | dầm |
| 32 | Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | dầm |
| 33 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 36 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6834 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2802 | m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,012 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7382 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5424 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7581 | 100m2 |
| 42 | Quét sika grout | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,2 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đk ống D49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | 100m |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7205 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4633 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,964 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,449 | 100m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,605 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7651 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2526 | 100m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m2 |
| 55 | Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 57 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,766 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2109 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,515 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5854 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3035 | 100m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,685 | m2 |
| 63 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2481 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3218 | m2 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 1m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Bulông biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m3 |
| 75 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,156 | 100m3 |
| 76 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | 100m |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | m3 |
| 79 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9 | m3 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,35 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7492 | 100m2 |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.388,4375 | 1 cấu kiện |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,616 | 1m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 85 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m |
| 86 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 87 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 88 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 90 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 91 | Cung cấp D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 92 | Cung cấp D19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 93 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | 100m |
| 94 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần k ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 100m |
| 95 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | 100m |
| 96 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1776 | tấn |
| 97 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1776 | tấn |
| 98 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng cho phần ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | 100m |
| 99 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên cho phần ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8552 | 100m |
| 100 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I(đóng đứng cho phần không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 101 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 102 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | 100m |
| 103 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần k ngập nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 100m |
| 104 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | 100m |
| 105 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7675 | tấn |
| 106 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7675 | tấn |
| 107 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 108 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 109 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6672 | tấn |
| 110 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 111 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 112 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9473 | tấn |
| 113 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 114 | Cung cấp biển báo vuông (120x120)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Cung cấp biển báo vuông (40x40)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | 100m3 |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,008 | m3 |
| 118 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6928 | 100m |
| 119 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8128 | 100m |
| 120 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m| Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 dầm | |
| 121 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m |
| 122 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 123 | Cung cấp bạch đàn ĐK 200-300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,6 | m |
| 124 | Cung cấp bạch đàn ĐK 100-200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6 | m |
| 125 | Cung cấp cừ tràm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m |
| 126 | Cung cấp bulon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 127 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7671 | 1m3 |
| 128 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1935 | 100m3 |
| 129 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 1m3 |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | tấn |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 cấu kiện |
| 132 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3456 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 134 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,064 | m2 |
| C | CẦU KÊNH 43 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1743 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1629 | tấn |
| 4 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7808 | tấn |
| 5 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,8391 | m3 |
| 7 | Lót tấm nilon trước khi đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7856 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3475 | m3 |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3475 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4325 | m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1167 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0855 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0947 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9124 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5754 | 100m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,703 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,703 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0072 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0547 | 100m3 |
| 24 | Lót tấm nilon trước khi đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2703 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3603 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2088 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0673 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0315 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6303 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5722 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | dầm |
| 32 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 35 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6826 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2802 | m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,716 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0209 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1858 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0728 | 100m2 |
| 41 | Quét dung dịch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,2 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC 49 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | 100m |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,376 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4643 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,964 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,449 | 100m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC 49 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,605 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7651 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2526 | 100m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m2 |
| 54 | Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 56 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,766 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2309 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,415 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7037 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3635 | 100m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,785 | m2 |
| 62 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7499 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6 | m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 1m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Bulông biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m3 |
| 74 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1281 | 100m3 |
| 75 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | 100m |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | m3 |
| 78 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9 | m3 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,35 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7492 | 100m2 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.388,4375 | 1 cấu kiện |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,616 | 1m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 84 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m |
| 85 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 86 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 89 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 90 | Cung cấp D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 91 | Cung cấp D19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 92 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | 100m |
| 93 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (Đoạn không ngập nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 100m |
| 94 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | 100m |
| 95 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1776 | tấn |
| 96 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1776 | tấn |
| 97 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | 100m |
| 98 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | 100m |
| 99 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 100 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 101 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | 100m |
| 102 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (Đoạn không ngập nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 100m |
| 103 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | 100m |
| 104 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7675 | tấn |
| 105 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7675 | tấn |
| 106 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đoạn xiên ngập nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 107 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên không ngập nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 108 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6672 | tấn |
| 109 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 110 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 111 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9473 | tấn |
| 112 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 113 | Cung cấp biển báo vuông (120x120)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Cung cấp biển báo vuông (40x40)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 115 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | 100m3 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,008 | m3 |
| 117 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6928 | 100m |
| 118 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8128 | 100m |
| 119 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m| Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 dầm | |
| 120 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m |
| 121 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 122 | Cung cấp bạch đàn ĐK 200-300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,6 | m |
| 123 | Cung cấp bạch đàn ĐK 100-200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6 | m |
| 124 | Cung cấp cừ tràm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m |
| 125 | Cung cấp bulon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 126 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7671 | 1m3 |
| 127 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1575 | 100m3 |
| 128 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 1m3 |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | tấn |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 cấu kiện |
| 131 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3456 | m3 |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 133 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,064 | m2 |
| D | CẦU KÊNH BẢY THẢO | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1743 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1629 | tấn |
| 4 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7808 | tấn |
| 5 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,8391 | m3 |
| 7 | Lót tấm nilon trước khi đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7856 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3475 | m3 |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3475 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4325 | m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8492 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0855 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0846 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9039 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5383 | 100m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,703 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,703 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0072 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0547 | 100m3 |
| 24 | Lót tấm nilon trước khi đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2703 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3603 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2088 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0673 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0315 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6303 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5722 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp dầm cầu "I" 9m 0.5HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | dầm |
| 32 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 35 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6826 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2802 | m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,221 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7382 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5424 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7602 | 100m2 |
| 41 | Quét dung dịch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,2 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC 49 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | 100m |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,956 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6427 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | 100m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,25 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC 49 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,605 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7651 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2526 | 100m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m2 |
| 54 | Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 56 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,766 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2309 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,065 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5275 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2735 | 100m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,135 | m2 |
| 62 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9972 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6318 | m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 1m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Bulông biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m3 |
| 74 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0884 | 100m3 |
| 75 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | 100m |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | m3 |
| 78 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9 | m3 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,35 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7492 | 100m2 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.388,4375 | 1 cấu kiện |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,616 | 1m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 84 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m |
| 85 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 86 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 89 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 90 | Cung cấp D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 91 | Cung cấp D19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 92 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | 100m |
| 93 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (Đoạn không ngập nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 100m |
| 94 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | 100m |
| 95 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1776 | tấn |
| 96 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1776 | tấn |
| 97 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | 100m |
| 98 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | 100m |
| 99 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đoạn k ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 100 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 101 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | 100m |
| 102 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (Đoạn không ngập nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 100m |
| 103 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | 100m |
| 104 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7675 | tấn |
| 105 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7675 | tấn |
| 106 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đoạn xiên ngập nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 107 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên không ngập nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 108 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6672 | tấn |
| 109 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 110 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 111 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9473 | tấn |
| 112 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 113 | Cung cấp biển báo vuông (120x120)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Cung cấp biển báo vuông (40x40)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 115 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | 100m3 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,624 | m3 |
| 117 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6928 | 100m |
| 118 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8128 | 100m |
| 119 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m| Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 dầm | |
| 120 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m |
| 121 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 122 | Cung cấp bạch đàn ĐK 200-300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,6 | m |
| 123 | Cung cấp bạch đàn ĐK 100-200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6 | m |
| 124 | Cung cấp cừ tràm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m |
| 125 | Cung cấp bulon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 126 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7671 | 1m3 |
| 127 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1868 | 100m3 |
| 128 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 1m3 |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | tấn |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 cấu kiện |
| 131 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3456 | m3 |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 133 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,064 | m2 |
| E | CẦU KÊNH 40 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4357 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1082 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5666 | tấn |
| 4 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0541 | tấn |
| 5 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4949 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214,6218 | m3 |
| 7 | Lót tấm nilon trước khi đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1614 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6813 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,617 | m3 |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0213 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,359 | m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1038 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1021 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3565 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2855 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0006 | 100m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,654 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,654 | m3 |
| 20 | Lót tấm nilon trước khi đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2654 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0072 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,504 | m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0547 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3603 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,6248 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5123 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4667 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3455 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp dầm cầu "I" 18m 0.5HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | dầm |
| 31 | Cung cấp dầm cầu "T" 20m 0.5HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | dầm |
| 32 | Lắp dầm cầu BTCT, dầm ≤15T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x44)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6274 | m3 |
| 35 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4357 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3779 | m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,684 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5971 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4617 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3665 | 100m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193,2 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC 49 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,753 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8507 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3716 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2785 | 100m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,8 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC 49 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,605 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9495 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2526 | 100m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m2 |
| 55 | Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 57 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,766 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2309 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5625 | 100m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,6 | m2 |
| 62 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3678 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,3018 | m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 1m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Bulông biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m3 |
| 74 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1763 | 100m3 |
| 75 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | 100m |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | m3 |
| 78 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9 | m3 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,35 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7492 | 100m2 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.388,4375 | 1 cấu kiện |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 1m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 84 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m |
| 85 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 86 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 89 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 90 | Cung cấp D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 91 | Cung cấp D19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 92 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | 100m |
| 93 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (Đoạn không ngập nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 100m |
| 94 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | 100m |
| 95 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5391 | tấn |
| 96 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5391 | tấn |
| 97 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,792 | 100m |
| 98 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,792 | 100m |
| 99 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đoạn ngập nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 100 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 101 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | 100m |
| 102 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (Đoạn không ngập nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 100m |
| 103 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | 100m |
| 104 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5813 | tấn |
| 105 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5813 | tấn |
| 106 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | 100m |
| 107 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 108 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đoạn xiên ngập nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,32 | 100m |
| 109 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên không ngập nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 110 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 100m |
| 111 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 100m |
| 112 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8179 | tấn |
| 113 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 114 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 115 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2261 | tấn |
| 116 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 117 | Cung cấp biển báo vuông (120x120)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Cung cấp biển báo vuông (40x40)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 119 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | 100m3 |
| 120 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,5515 | m3 |
| 121 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8248 | 100m |
| 122 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 123 | Tháo dầm bản cầu (18m| Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 dầm | |
| 124 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,073 | 1m3 |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | tấn |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | 1 cấu kiện |
| 127 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5328 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0888 | 100m2 |
| 129 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,432 | m2 |
| F | CỐNG KÊNH 42 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9816 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7461 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2138 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,5825 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1435 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6075 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1323 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7099 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7402 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,381 | m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7465 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,054 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0319 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2481 | 100m2 |
| 19 | Đóng hoặc cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,658 | 100m |
| 20 | Cừ tràm cặp cổ D>=80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,396 | 100m |
| 21 | Vải bạt chắn đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,094 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7678 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7678 | 100m3 |
| 24 | Thép neo fi=6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3695 | kg |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2299 | 100m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5379 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4775 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.931,412 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1486 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3015 | m3 |
| 35 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3836 | tấn |
| 36 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2416 | tấn |
| 37 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,54 | m |
| 38 | Cung cấp Palang 5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2393 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2393 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cửa van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6252 | tấn |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 1m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0245 | tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2304 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 47 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,376 | m2 |
| G | CỐNG RẠCH ĐẠI SỢN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5066 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,602 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4928 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,5825 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1435 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6075 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1323 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7099 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7402 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,221 | m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,746 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,054 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0319 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2481 | 100m2 |
| 19 | Đóng hoặc cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5333 | 100m |
| 20 | Cừ tràm cặp cổ D>=80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 21 | Vải bạt chắn đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m3 |
| 24 | Thép neo fi=6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | kg |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2331 | 100m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5883 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,9695 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.987,5139 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | 100m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1486 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3015 | m3 |
| 35 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3836 | tấn |
| 36 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2416 | tấn |
| 37 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m |
| 38 | Cung cấp Palang 5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2496 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2496 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cửa van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6252 | tấn |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 1m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2304 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 47 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,376 | m2 |
| H | CỐNG TRÒN KM0+107,7 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9137 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2156 | m3 |
| 3 | Đóng hoặc cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,095 | 100m |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2156 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0821 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6349 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 14 | Lắp dựng và sản xuất cửa gỗ NC+VT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6626 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2951 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7115 | tấn |
| 17 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9893 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1356 | 100m2 |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,583 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4458 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5208 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2203 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2166 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6075 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2521 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 29 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,15 | 100m |
| 30 | Cừ tràm cặp cổ D>=80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 31 | Vải bạt chắn đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,628 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4814 | 100m3 |
| 33 | Thép neo fi=6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,309 | kg |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông đường nhựa/Cầu BTCT có tải trọng thiết kế ≥0,5HL93. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu/đường bộ;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình cầu | 3 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình đường | 3 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/đường bộ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gàu 08 m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe ủi | Công suất ≥110CVCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 3 | Xe lu | Trọng tải ≥9 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 4 | Ô tô tải | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 5 |
| 5 | Xe tưới nhựa | Có giấy đăng ký phương tiện (nếu có) và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu (nếu có) | 2 |
| 6 | Thiết bị đóng cọc | Bao gồm: Búa đóng cọc, sà lan và các thiết bị phụ trợ kèm theoCó giấy đăng ký phương tiện (nếu có) và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 8 | Máy kinh vĩ/toàn đạc | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi