Gói thầu: Quan trắc, phân tích chất lượng môi trường tại Trạm biến áp và Đường dây 220kV, 500kV trực thuộc Truyền tải điện Đông Bắc 3 (Quý 2 năm 2022)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670857-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền Tải Điện Đông Bắc 3
Tên gói thầu Quan trắc, phân tích chất lượng môi trường tại Trạm biến áp và Đường dây 220kV, 500kV trực thuộc Truyền tải điện Đông Bắc 3 (Quý 2 năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220669745
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 14:30:00 đến ngày 2022-07-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 90,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000 VNĐ ((Một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là136.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 27.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 159.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 126.000.000 VNDHợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 63.000.000 VND;- Tương tự về tính chất: Là hợp đồng quan trắc, phân tích chất lượng môi trường;- Tương tự và điều kiện thi công: Đã từng thi công trong môi trường mang điện cấp điện áp Trạm biến áp 220kV, ĐZ 220kV trở lênSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 159.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 126.000.000 VNDHợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 63.000.000 VND;- Tương tự về tính chất: Là hợp đồng quan trắc, phân tích chất lượng môi trường;- Tương tự và điều kiện thi công: Đã từng thi công trong môi trường mang điện cấp điện áp Trạm biến áp 220kV, ĐZ 220kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 126.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Truyền Tải Điện Đông Bắc 3
E-CDNT 1.2 Quan trắc, phân tích chất lượng môi trường tại Trạm biến áp và Đường dây 220kV, 500kV trực thuộc Truyền tải điện Đông Bắc 3 (Quý 2 năm 2022)
Quan trắc, phân tích chất lượng môi trường tại Trạm biến áp và Đường dây 220kV, 500kV trực thuộc Truyền tải điện Đông Bắc 3
15 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Đông Bắc 3, Địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, Thành phố Thái Nguyên; SĐT: Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Truyền tải điện Đông Bắc 3, Địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, Thành phố Thái Nguyên; SĐT: Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856


- Bên mời thầu: Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 , địa chỉ: Tổ 11 phường Quan Triều - Thành Phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Truyền tải điện Đông Bắc 3, Địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, Thành phố Thái Nguyên; SĐT: Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856


E-CDNT 10.7
Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp
E-CDNT 15.2
không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Truyền tải điện Đông Bắc 3, Địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, Thành phố Thái Nguyên; SĐT: Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Truyền tải điện Đông Bắc 3, Địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, Thành phố Thái Nguyên; SĐT: Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Đông Bắc 3, Địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, Thành phố Thái Nguyên; SĐT: Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Truyền tải điện Đông Bắc 3, Địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, Thành phố Thái Nguyên; SĐT: Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Quan trắc, phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt tại tram 220kV Sóc Sơn Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT Trọn gói 1
2 Quan trắc, phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt tại tram 220kV Thái Nguyên Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT Trọn gói 1
3 Quan trắc, phân tích điện từ trường tại tram biến áp 220kV Thái Nguyên (4 vị trí) Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT Trọn gói 1
4 Quan trắc, phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt tại tram 220kV Hà Giang Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT Trọn gói 1
5 Quan trắc, phân tích điện từ trường tại tram biến áp 220kV Hà Giang (4 vị trí) Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT Trọn gói 1
6 Quan trắc, phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt tại tram 220kV Bắc kạn Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT Trọn gói 1
7 Quan trắc, phân tích điện từ trường tại tram biến áp 220kV Bắc Kạn(5 vị trí) Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT Trọn gói 1
8 Quan trắc, phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt tại tram 500kV Hiệp Hòa Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT Trọn gói 1
9 Quan trắc, phân tích điện từ trường tại tram biến áp 500kV Hiệp Hòa (22 vị trí) Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT Trọn gói 1
10 Quan trắc, phân tích Nước thải sinh hoạt tại tram biến áp 220kV Bảo Lâm (bao gồm: pH, BOD5(200C), TSS, TDS, Sunfua, Amoni, Nitrat (NO3-), Phosphat (PO43, Tổng các chất hoạt động bề mặt, Dầu mỡ động thực vật, Tổng coliform) Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT Trọn gói 1
11 Quan trắc và phân tích Điện từ trường tram biến áp 220kV Bảo Lâm (tại khu vực máy biến áp, thiết bị ngoài trời, các phòng ban) 4 vị trí Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT Trọn gói 1
12 Quan trắc, phân tích Điện từ trường tram biến áp 220kV Cao Bằng (tại khu vực máy biến áp, thiết bị ngoài trời, các phòng ban) Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT Trọn gói 1
13 Quan trắc, phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt tại tram 220kV Lưu Xá Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT Trọn gói 1
14 Quan trắc, phân tích Điện từ trường tram biến áp 220kV Lưu Xá 9 vị trí (tại khu vực máy biến áp, thiết bị ngoài trời, các phòng ban) Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT Trọn gói 1
15 Quan trắc, phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt tại tram 220kV Phú Bình Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT Trọn gói 1
16 Quan trắc, phân tích Điện từ trường tram biến áp 220kV Phú Bình 8 vị trí (tại khu vực máy biến áp, thiết bị ngoài trời, các phòng ban) Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT Trọn gói 1
17 Quan trắc, phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt tại tram 220kV Lạng Sơn Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT Trọn gói 1
18 Quan trắc, phân tích điện từ trường tram biến áp 220kV Lạng Sơn 3 vị trí Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT Trọn gói 1
19 Quan trắc, phân tích Giám sát điện từ trường (Khu vực trạm và khu dân cư lân cận) ĐZ 220kV Cao Bằng - Bắc Kạn 2 vị trí Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT Trọn gói 1
20 Quan trắc phân tích điện từ trường đường dây liên tỉnh 7 vị trí Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT Trọn gói 1 Khu dân cư xã Vũ Nông, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.- Khu dân cư xã Yên Đĩnh, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn.- Khu dân cư phường Quan Triều, TP Thái Nguyên.- Khu dân cư Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang.- Khu dân cư xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang.- Khu dân cư xã Quang Minh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.- Khu dân cư thị trấn Đại Từ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.36E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 27.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là136.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 27.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 159.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 126.000.000 VNDHợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 63.000.000 VND;- Tương tự về tính chất: Là hợp đồng quan trắc, phân tích chất lượng môi trường;- Tương tự và điều kiện thi công: Đã từng thi công trong môi trường mang điện cấp điện áp Trạm biến áp 220kV, ĐZ 220kV trở lênSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 159.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 126.000.000 VNDHợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 63.000.000 VND;- Tương tự về tính chất: Là hợp đồng quan trắc, phân tích chất lượng môi trường;- Tương tự và điều kiện thi công: Đã từng thi công trong môi trường mang điện cấp điện áp Trạm biến áp 220kV, ĐZ 220kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 126.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->