Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị điện, điều khiển và van phục vụ sản xuất năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị điện, điều khiển và van phục vụ sản xuất năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220654888 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn SXKD của công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 10:36:00 đến ngày 2022-07-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,556,380,455 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy điện, công trình điện.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/hoá đơn GTGT/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị điện, điều khiển và van phục vụ sản xuất năm 2022 Đơn hàng: Mua sắm vật tư thiết bị điện, điều khiển và van phục vụ sản xuất năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn SXKD của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu kỹ thuật (catalogue,...) của hàng hóa |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hoá mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa là thiết bị nhập khẩu, phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa sản xuất trong nước khi trúng thầu và thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo thời hạn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư, Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PLC S7-1200 | Không | 1 | Bộ | PLC S7-1200 | |
| 2 | Lò xo cuốn | Không | 12 | Cái | 100x10mm | |
| 3 | Chổi than | Không | 36 | Cái | Morgan 634 (25x32x64) | |
| 4 | Bộ chuyển đổi dòng điện | Không | 1 | Bộ | JD194BS4I3T | |
| 5 | Bộ chuyển đổi điện áp | Không | 1 | Bộ | PA194BS4U3T | |
| 6 | Bộ chuyển đổi hệ số công suất | Không | 1 | Bộ | IME TM8P0L120 | |
| 7 | Nút ấn điều khiển | Không | 2 | Cái | (ON/OFF) | |
| 8 | Công tắc chuyển mạch | Không | 2 | Cái | Không | |
| 9 | Màn hình hiển thị điện áp thanh cái | Không | 1 | Cái | NPS194 | |
| 10 | Cuộn đóng | Không | 2 | Cái | GELPAG 220DC | |
| 11 | Cuộn cắt | Không | 2 | Cái | GELPAG 220DC | |
| 12 | Công tắc chuyển mạch hai vị trí | Không | 3 | Cái | LA39 2NO, 2NC | |
| 13 | Rơ le nhiệt | Không | 10 | Cái | GV2ME20C/1318A | |
| 14 | Rơ le nhiệt | Không | 3 | Cái | KFRZ 2032A | |
| 15 | Rơ le nhiệt | Không | 3 | Cái | Schneider 5570A | |
| 16 | Tiếp điểm phụ | Không | 12 | Cái | (2 NO,NC) | |
| 17 | Rơ le | Không | 4 | cái | 14 chân (220VAC) schneider | |
| 18 | Rơle 8 chân | Không | 4 | Cái | 8 chân (115VAC) | |
| 19 | Khóa chuyển mạch | Không | 7 | Cái | (onoff hoặc remodelocal) LA39 | |
| 20 | Nút ấn | Không | 5 | Cái | close XJA22/203 | |
| 21 | Đèn hiển thị | Không | 10 | Cái | (màu xanh đỏ) XJD22/219GZ 220V | |
| 22 | Thanh sấy | Không | 2 | Thanh | 3.7kW220VAC ɸ20x1200mm | |
| 23 | Role trung gia | Không | 2 | Cái | 24VDC(14 chân) | |
| 24 | Nút chuyển vị trí | Không | 8 | Bộ | ON/OFF | |
| 25 | Đồng hồ hiển thị dòng | Không | 4 | Bộ | dòng 0-200A | |
| 26 | Đồng hồ hiển thị áp | Không | 3 | Bộ | áp 0-25kV | |
| 27 | Đồng hồ hiển thị áp | Không | 1 | Bộ | áp 0-75kV | |
| 28 | Bóng đèn huỳnh quang | Không | 60 | Cái | 50W 1,2m | |
| 29 | Bộ đèn cao áp | Không | 10 | Cái | 220V-250W | |
| 30 | Bóng đèn cao áp | Không | 10 | Cái | 220V-70W | |
| 31 | Bóng đèn cao áp | Không | 10 | Cái | 220V-150W | |
| 32 | Bóng đèn cao áp | Không | 10 | Cái | 220V-250W | |
| 33 | Bóng đèn cao áp | Không | 8 | Cái | 220V-400W | |
| 34 | Bo mạch chính | Không | 8 | Bộ | MEDIA MDV-450 (16)W/DSN1-830A DLX00171188240045 OJACZ11071810146 | |
| 35 | Bo mạch điều khiển | Không | 3 | Bộ | 201395100153 [AGOP1121011150527] | |
| 36 | Bo mạch nguồn điều khiển | Không | 3 | Bộ | [DLX0017188240045] OGPL13211107150062 | |
| 37 | Vi mạch hiển thị | Không | 3 | Bộ | KFR-120Q/SDY.D.2 (RoHs) | |
| 38 | Vỉ mạch điều khiển | Không | 3 | Bộ | MDV D80 Q4/N1-C | |
| 39 | Bo mạch dàn lạnh | Không | 3 | Cái | Không | |
| 40 | Lốc thay thế | Không | 3 | Cái | Không | |
| 41 | Khởi động từ | Không | 8 | Cái | Không | |
| 42 | Ác quy | Không | 8 | Bình | 12V-12Ah | |
| 43 | Rơ le thời gian | Không | 2 | Cái | 0-30s 5A/250VAC | |
| 44 | Nút nhấn | Không | 8 | Cái | ONPAW LAS1-A | |
| 45 | Nút nhấn | Không | 2 | Cái | ONPAW 5A/220VAC | |
| 46 | Đầu báo nhiệt | Không | 6 | Cái | 24V Hochiki ATG-EA | |
| 47 | Nút ấn báo cháy | Không | 12 | Bộ | 24V Hochiki DCP-AMS | |
| 48 | Còi kết hợp đèn báo cháy | Không | 5 | Cái | 24V HOCHIKI FBB-150 | |
| 49 | Bo mạch nguồn và bo mạch điều khiển | Không | 1 | Cái | Rotock, CX7630302,IQM10,F10 RotorK IQ-48083-02, RotorK IQ-47099-02 | |
| 50 | Bo mạch nguồn và bo mạch điều khiển | Không | 1 | Cái | 4-20mA/4-20mA.DC 220VAC PN17V.DN25 CX-30192043; IQLM10; Rotork.Ink VC-4A-1.2, Rotork.Ink VC-01B-1.2 | |
| 51 | Y-150 0-1.6MPa M20x1.5 | Không | 1 | Cái | Y-150 0-1.6MPa M20x1.5 | |
| 52 | Y-150 0-4.0MPa M20x1.5 | Không | 1 | Cái | Y-150 0-4.0MPa M20x1.5 | |
| 53 | Y-150 0-32MPa M20x1.5 | Không | 3 | Cái | Y-150 0-32MPa M20x1.5 | |
| 54 | Y-150 0-6.0MPa M20x1.5 | Không | 1 | Cái | Y-150 0-6.0MPa M20x1.5 | |
| 55 | Switch mạng | Không | 2 | Cái | TP-Link-SG105E-Bộ chia mạng 5 cổng | |
| 56 | Khóa kẹp cáp | Không | 10 | Cái | D20 | |
| 57 | Tụ điện | Không | 14 | Cái | 2 µF | |
| 58 | Bộ điều khiển nhiệt độ | Không | 2 | Cái | NT511 AD | |
| 59 | Điện trở shunt | Không | 2 | Cái | Không | |
| 60 | Cầu chì mạch điều khiển | Không | 2 | Cái | Không | |
| 61 | Aptomat | Không | 2 | Cái | 1P/6A | |
| 62 | Đầu cos kim | Không | 2 | túi | kim 2,0 (50 cái/túi) | |
| 63 | Đầu cos kim | Không | 1 | túi | kim 1,5 (50 cái/túi) | |
| 64 | Đầu cos kim | Không | 1 | túi | kim 1,0 (50 cái/túi) | |
| 65 | Cầu chì | Không | 2 | Cái | 250A; 6,3kV | |
| 66 | Cầu chi ống | Không | 10 | Cái | 2A, 400V, ø10x38 | |
| 67 | Cầu chi ống | Không | 10 | Cái | 6A, 400V, ø10x38 | |
| 68 | Cầu chi ống | Không | 10 | Cái | 8A, 400V, ø10x38 | |
| 69 | Cầu chi ống | Không | 10 | Cái | 10A, 400V, ø10x38 | |
| 70 | Cầu chi ống | Không | 10 | Cái | 16A, 400V, ø10x38 | |
| 71 | Cầu chi ống | Không | 6 | Cái | 32A, 400V, ø10x38 | |
| 72 | Đầu cốt kim | Không | 50 | Cái | 1.5 | |
| 73 | Đầu cốt đúc | Không | 50 | Cái | SC 6 | |
| 74 | Đầu cốt đúc | Không | 50 | Cái | SC 10 | |
| 75 | Đầu cốt đúc | Không | 50 | Cái | SC 25 | |
| 76 | Đầu cốt đúc | Không | 50 | Cái | SC 35 | |
| 77 | Đầu cốt đúc | Không | 50 | Cái | SC 50 | |
| 78 | Đầu cốt đúc | Không | 50 | Cái | SC 70 | |
| 79 | Đầu cốt đúc | Không | 50 | Cái | SC 95 | |
| 80 | Đầu cốt đúc | Không | 50 | Cái | SC 120 | |
| 81 | Acquy | Không | 5 | Cái | Acquy GFM400 | |
| 82 | Bộ chỉnh lưu | Không | 2 | Cái | GF220208 | |
| 83 | Cầu chì | Không | 4 | Cái | 6A | |
| 84 | Ác quy | Không | 2 | Cái | 200 Ah | |
| 85 | Bộ chuyển đổi tần số | Không | 8 | Bộ | 4-20 mA | |
| 86 | Đèn rạng đông LED | Không | 80 | Bộ | A120N1/30W | |
| 87 | Đui đèn | Không | 80 | Bộ | E27 | |
| 88 | Dây điện | Không | 300 | Mét | Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | |
| 89 | Dây điện | Không | 300 | Mét | Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | |
| 90 | Bộ chuyển đổi nguồn đèn | Không | 60 | Bộ | LED BT50W/C1055P | |
| 91 | Chấn lưu đèn huỳnh quang | Không | 10 | Bộ | Không | |
| 92 | Chấn lưu đèn cao áp | Không | 10 | Bộ | 220V-70W | |
| 93 | Chấn lưu đèn cao áp | Không | 10 | Bộ | 220V-150W | |
| 94 | Chấn lưu đèn cao áp | Không | 8 | Bộ | 220V-400W | |
| 95 | Đui đèn sứ | Không | 10 | Cái | E27 | |
| 96 | Đèn LED | Không | 10 | Cái | E27 30W | |
| 97 | Đèn High bay | Không | 8 | Cái | 150W | |
| 98 | Bóng đèn phòng nổ | Không | 4 | Cái | 1,2m | |
| 99 | Áp tô mát | Không | 5 | Cái | 380V,3P-63A | |
| 100 | Áp tô mát | Không | 5 | Cái | 220V,1P-32A | |
| 101 | Áp tô mát | Không | 5 | Cái | 220V,1P-16A | |
| 102 | Áp tô mát | Không | 10 | Cái | 250V - 10A | |
| 103 | Áp tô mát | Không | 10 | Cái | 250V - 6A | |
| 104 | Tụ 2 µF | Không | 3 | Cái | 2 µF | |
| 105 | Tụ Blolk | Không | 3 | Cái | Không | |
| 106 | Tụ quạt | Không | 10 | Cái | Không | |
| 107 | Máy biến áp điều khiên | Không | 2 | Cái | 220V/29V | |
| 108 | Cầu chì | Không | 8 | Cái | 2A | |
| 109 | Đầu báo cháy khói 2 | Không | 12 | Cái | 24V Hochiki ALN-V | |
| 110 | Dây báo cháy nhiệt loại 1 | Không | 150 | Mét | 105 độ C | |
| 111 | Bộ chia khí | Không | 4 | Bộ | Joucomatic 54292023 | |
| 112 | Biến tần | Không | 1 | Cái | ABB 5,5kW | |
| 113 | ABB 1,5kW | Không | 1 | Cái | ABB 1,5kW | |
| 114 | ABB 4kW | Không | 1 | Cái | ABB 4kW | |
| 115 | Biến tần | Không | 1 | Cái | ACS350 1.5kW | |
| 116 | Contactor 3 pha | Không | 10 | Cái | CJX22/22 | |
| 117 | Bình acquy | Không | 2 | Bình | 12-150Ah | |
| 118 | Cảm biến nhiệt độ phòng E248681; GX-600 (RoHs) | Không | 5 | Cái | E248681; GX-600 (RoHs) | |
| 119 | WZP2230K L/l=550/400 Pt100 A GRADE | Không | 1 | Cái | WZP2230K L/l=550/400 Pt100 A GRADE | |
| 120 | WZP2230 Pt100 L/l=500/350 | Không | 1 | Cái | WZP2230 Pt100 L/l=500/350 | |
| 121 | M27X2 L/l=900/750 K TYPE :350mm WEARRESISTANCE LENGTH :350mm | Không | 10 | Cái | M27X2 L/l=900/750 K TYPE :350mm WEARRESISTANCE LENGTH :350mm | |
| 122 | Cảm biến nhiệt độ đầu vào đầu ra nước làm mát vít thải xỉ | Không | 1 | Cái | WZP2-230K L/l=300/150 Pt100 | |
| 123 | CY Series Zirconia Oxygen Analyzer;l=800mm 020.6% 420mA 220VAC;OPERATING TEMPERATURE:540oC | Không | 1 | Cái | CY Series Zirconia Oxygen Analyzer;l=800mm 020.6% 420mA 220VAC;OPERATING TEMPERATURE:540oC | |
| 124 | Đồng hồ áp lực | Không | 4 | Cái | Ø100, 1,6 Mpa M20x1.5 | |
| 125 | Đồng hồ áp lực | Không | 4 | Cái | Ø100, 16 Mpa M20x1.5 | |
| 126 | Đồng hồ áp lực | Không | 4 | Cái | Ø100, 1 Mpa M20x1.5 | |
| 127 | Bộ chuyển đổi áp lực | Không | 1 | Bộ | 3051TG2A2B21AB415 rosemount Đo áp lực | |
| 128 | Switch áp lực | Không | 1 | Cái | 6NNK2N4F3A LOW EXTREME | |
| 129 | Đồng hồ áp lực | Không | 1 | Cái | Ø100, 25 Mpa | |
| 130 | Bộ chuyển đổi áp lực | Không | 1 | Bộ | 3051TG2A2B21AB415 rosemount Đo mức | |
| 131 | Bộ chuyển đổi áp lực | Không | 1 | Bộ | 3051TG2A2B21AB415 rosemount Đo lưu lượng | |
| 132 | DB51 -24.5-0m 4-20mA | Không | 2 | Cái | DB51 -24.5-0m 4-20mA | |
| 133 | UZY-C2-1.6-25-1200-200 | Không | 3 | Cái | UZY-C2-1.6-25-1200-200 | |
| 134 | UZ2.5-1000-1.0AF304 | Không | 2 | Cái | UZ2.5-1000-1.0AF304 | |
| 135 | UZY2 L=1600 PN2.5 DN25 | Không | 1 | Cái | UZY2 L=1600 PN2.5 DN25 | |
| 136 | Hik-conect 8Mp | Không | 2 | Cái | Hik-conect 8Mp | |
| 137 | WSS-411 0-100oC M27x2 | Không | 8 | Cái | WSS-411 0-100oC M27x2 | |
| 138 | WSS-411 0-200oC M27x2 | Không | 2 | Cái | WSS-411 0-200oC M27x2 | |
| 139 | SZ-6 | Không | 2 | Cái | SZ-6 | |
| 140 | CZJ-B4G 0-200um | Không | 1 | Cái | CZJ-B4G 0-200um | |
| 141 | Thiết bị đo mức | Không | 1 | Cái | FMP40ABB2GRJB21AA, L=4500mm | |
| 142 | Switch áp lực | Không | 1 | Cái | 6NNK2N4F3A LOW EXTREME VALUE:0.05MP | |
| 143 | Đầu dò đo độ dẫn | Không | 1 | Cái | HD-9533Z | |
| 144 | Đầu dò đo nồng độ Axit | Không | 1 | Cái | Endress Hauser 0-VAT 10% | |
| 145 | Đầu dò đo nồng độ bazo | Không | 1 | Cái | Endress Hauser 0-VAT 10% | |
| 146 | Đầu dò đo pH bình hỗn hợp | Không | 1 | Cái | Endress Hauser | |
| 147 | Đầu dò máy đo độ đục | Không | 1 | Cái | Endress Hauser | |
| 148 | Thiết bị đo lưu lượng | Không | 1 | Cái | LDG10Q MEASURING RANGE: 8.5141T/H | |
| 149 | Báo mức bể axit, bazo | Không | 1 | Cái | UHZ 517C, L=1600mm, DN32, PN1 | |
| 150 | Đồng hồ đo áp lực | Không | 6 | Cái | (0-1MPa) M20x1.5 stainless steel | |
| 151 | Thiết bị đo mức bể khử khoáng; | Không | 1 | Cái | UHZ517C L=2750MM,DN32 PN1.0; | |
| 152 | Đầu dò đo | Không | 1 | Cái | Hydrazin WE430, dãi đo: 0-200µg/l | |
| 153 | Đầu dò đo độ dẫn Nước vào khử khí | Không | 1 | Cái | HD-9533Z | |
| 154 | Đầu dò đo độ dẫn Nước ra khử khí | Không | 1 | Cái | HD-9533Z | |
| 155 | Đầu dò đo độ dẫn hơi quá nhiệt | Không | 1 | Cái | HD-9533Z | |
| 156 | Đầu dò đo độ dẫn Nước ra bơm ngưng | Không | 1 | Cái | HD-9533Z | |
| 157 | Đầu dò đo độ dẫn Nước bao hơi | Không | 1 | Cái | M200 | |
| 158 | Đầu dò đo độ dẫn Nước vào bộ hâm | Không | 1 | Cái | M200 | |
| 159 | Đầu dò đo độ dẫn Hơi bão hòa | Không | 1 | Cái | M200 | |
| 160 | Đầu dò đo pH Nước ra khử khí | Không | 1 | Cái | HD-9522 | |
| 161 | Đầu dò đo pH Nước vào bộ hâm | Không | 1 | Cái | M200 | |
| 162 | Đầu dò đo pH Nước bao hơi | Không | 1 | Cái | M200 | |
| 163 | Lõi lọc nước đầu đo Lõi lọc | Không | 12 | Cái | CF-60-P-5-S1-S1 Code 601,PP,5 micro, in/outlet:1/4" swagelok, Capsuler | |
| 164 | Camera | Không | 2 | Cái | HIK VISION DS-2CD2T8FWD-I8, 8megapixel | |
| 165 | Đầu Cảm biến | Không | 1 | Cái | O2 | |
| 166 | Cáp thép mềm | Không | 100 | Mét | D20 | |
| 167 | Van xả khí bộ quá nhiệt | Không | 10 | Cái | J61Y-20, DN10, PN20, 540oC | |
| 168 | Van xả đọng | Không | 4 | Cái | DN20, PN20, J61Y-20, 540oC | |
| 169 | Van tay | Không | 2 | Cái | DN20, PN1.6 | |
| 170 | Van tay | Không | 2 | Cái | DN 25 | |
| 171 | Van tay | Không | 2 | Cái | DN32, PN1.6 | |
| 172 | Van tay cửa trượt | Không | 1 | Cái | DN300x300 | |
| 173 | Van tay | Không | 2 | Cái | DN50 (nước trộn ẩm) | |
| 174 | Van tay | Không | 2 | Cái | DN65, PN1.6 | |
| 175 | Van cầu | Không | 4 | Cái | DN80/PN16 | |
| 176 | Van khí nén | Không | 5 | Cái | 24VDC | |
| 177 | Van tay nước làm mát | Không | 2 | Cái | DN 25 PN16 | |
| 178 | Van tay | Không | 1 | Cái | DN350/PN10 | |
| 179 | Van tay | Không | 1 | Cái | DN100/PN10 | |
| 180 | Van tay xả đọng | Không | 10 | Cái | DN20, PN20,J61Y-20, 425oC | |
| 181 | Van điện | Không | 4 | Cái | DN25, 220V | |
| 182 | Van điện | Không | 4 | Cái | DN50, 220V | |
| 183 | Van tay | Không | 1 | Cái | DN50, PN1.6, J41H-16C | |
| 184 | Van tay | Không | 4 | Cái | DN20, PN1.6, J41H-16C | |
| 185 | Bột rà van | Không | 4 | Kg | Không | |
| 186 | Van điện từ và cuộn hút | Không | 2 | Cái | DC12V; fks-26R 3N03 | |
| 187 | Van tiết lưu | Không | 3 | Cái | Không | |
| 188 | Van tay | Không | 5 | Cái | DN50,PN16 | |
| 189 | Van bớm | Không | 2 | Cái | DN50,PN16 | |
| 190 | Van một chiều lá lật | Không | 1 | Cái | DN50, PN16 | |
| 191 | Van tay | Không | 1 | Cái | DN150,PN16 | |
| 192 | Van bướm | Không | 2 | Cái | DN150,Pn16 | |
| 193 | Van tay | Không | 1 | Cái | DN200,PN16 | |
| 194 | Bo mạch điều khiển của van | Không | 2 | Cái | Tijanbo GAMX2010 | |
| 195 | Van điện từ khí nén | Không | 6 | Cái | 24V21008; 0,15 0,8Bar | |
| 196 | Switch hành trình van khí nén | Không | 10 | Cái | Không | |
| 197 | Cuộn hút van điện từ | Không | 4 | Cái | CBH; CA1005; 24V | |
| 198 | Bo mạch điều khiển van điện | Không | 1 | Cái | QB-KFT-3QI | |
| 199 | Van tay | Không | 1 | Cái | SUS 304 DN10,PN16 | |
| 200 | Van tay | Không | 2 | Cái | DN100,PN10 | |
| 201 | Van tay | Không | 1 | Cái | DN80,PN16 | |
| 202 | Van tay điện | Không | 1 | Cái | DN100 | |
| 203 | Van tay | Không | 1 | Cái | SUS304 DN50 | |
| 204 | Van tay cánh lật | Không | 2 | Cái | DN150; PN1.6 | |
| 205 | Van tay | Không | 1 | Cái | SUS304 DN100,PN16 | |
| 206 | Van tay | Không | 1 | Cái | SUS304 DN150,PN10 | |
| 207 | Van bi SUS304 | Không | 5 | Cái | SUS304 DN20 | |
| 208 | Van bi SUS304 | Không | 5 | Cái | SUS304 DN30 | |
| 209 | Van tay nhựa | Không | 1 | Cái | DN20 | |
| 210 | Van tay | Không | 1 | Cái | SUS304 DN20 PN16 | |
| 211 | Van màng khí nén | Không | 2 | Cái | DN100/PN10 | |
| 212 | Van bướm màng cao su khí nén | Không | 3 | Cái | DN50, PN10 | |
| 213 | Van màng cao su | Không | 1 | Cái | DN50, PN10 | |
| 214 | Van tay | Không | 3 | Cái | SUS DN10 | |
| 215 | Van tay | Không | 1 | Cái | DN80,PN10 | |
| 216 | Van tay chịu axít | Không | 3 | Cái | DN65,PN10 | |
| 217 | Van tay | Không | 1 | Cái | SUS304 DN10 | |
| 218 | Van điện | Không | 1 | Cái | DN100,PN16 | |
| 219 | Van điện | Không | 1 | Cái | DN150,PN16 | |
| 220 | Van tay | Không | 1 | Cái | DN 80, PN1.6 | |
| 221 | Van bi | Không | 2 | Cái | SUS304 DN 20 | |
| 222 | Van bi | Không | 2 | Cái | SUS304 DN 30 | |
| 223 | Van tay | Không | 2 | Cái | SUS304 DN20PN25 | |
| 224 | Van khí nén | Không | 10 | Cái | 24VDC DN20/PN10 | |
| 225 | Van tay xả đọng | Không | 4 | Cái | P54.100V,DN25, J61Y-P54.100V, 540oC | |
| 226 | Van tay xả đọng | Không | 1 | Cái | P54.100V, DN20, J61Y-P54.100V, 540oC | |
| 227 | Van tay | Không | 2 | Cái | DN25, PN17, J61Y-P55 170V, 540oC | |
| 228 | Van tay xả đọng | Không | 2 | Cái | DN50, PN6.4, J41H-64, 540oC | |
| 229 | Van tay | Không | 1 | Cái | DN80, PN1.6 | |
| 230 | Van tay | Không | 1 | Cái | Z41H63, DN100, PN6.3 | |
| 231 | Van tay | Không | 1 | Cái | Z41H63, DN50, PN6.3 | |
| 232 | Van tay | Không | 1 | Cái | Z41H10C, DN100, PN1.0 | |
| 233 | Van tay | Không | 1 | Cái | Z944H16C, DN100, PN1.6 | |
| 234 | Van tay | Không | 1 | Cái | Z41H10C, DN50, PN1.0 | |
| 235 | Van tay nước làm mát | Không | 2 | Cái | DN200, PN0.6, D341X-6C | |
| 236 | Van tay P | Không | 1 | Cái | PN1.6, DN150, Z41W-16P | |
| 237 | Van tay | Không | 1 | Cái | PN1.6, DN100, Z41W-16P | |
| 238 | Van 1 chiều | Không | 1 | Cái | PN1.6, DN80, H44W-16P | |
| 239 | Van tay Stop valve | Không | 2 | Cái | J61YDN20, PN32 | |
| 240 | Chày van | Không | 6 | Cái | DN20, PN32 VL20Cr13 | |
| 241 | Cụm ty van 3 ngã đầu đẩy bơm cấp | Không | 6 | Cái | VL20Cr13 | |
| 242 | Van xả sấy | Không | 12 | Cái | DN20, PN32, J961Y-32, Tlv 550oC | |
| 243 | Van xả đầu hút | Không | 1 | Cái | PN2.5, DN25, J41H-25 | |
| 244 | Van xả đầu đẩy | Không | 1 | Cái | PN20, DN20, J61Y-200 | |
| 245 | Van tay J41H64, nhiệt độ làm việc | Không | 1 | Cái | 425 độ C, DN100, PN6.4 | |
| 246 | Van tay Z41H-40, nhiệt độ làm việc | Không | 1 | Cái | 425 độ C, DN125, PN4.0 | |
| 247 | Van tay | Không | 1 | Cái | DN150, PN2.5, Z41H-25 | |
| 248 | Van tay | Không | 1 | Cái | DN50, PN1.6, Z41H-16C | |
| 249 | Van tay | Không | 1 | Cái | DN125, PN2.5, Z41H-25 | |
| 250 | Van tay | Không | 1 | Cái | DN100, PN1.6, Z41H-16C | |
| 251 | Van tay | Không | 1 | Cái | DN100, PN1.0, DkZ41H-10C | |
| 252 | Van tay | Không | 1 | Cái | DN100, PN1.0, Z41T-10 | |
| 253 | Van tay | Không | 1 | Cái | J61YV DN10, PN25 (van hàn vào ống) | |
| 254 | Van tay | Không | 1 | Cái | J63W160P, DN10, PN25 (Van SU304) hàn vào ống | |
| 255 | Van tay | Không | 2 | Cái | J41H-16C, DN80, PN1.6 | |
| 256 | Van tay | Không | 1 | Cái | SU304, DN250, PN10 | |
| 257 | Van tay | Không | 2 | Cái | DN25, PN1.6,J41H-16C | |
| 258 | Van tay | Không | 2 | Cái | DN32, PN1.6, J41H-16C | |
| 259 | Van tay | Không | 1 | Cái | DN250, PN1.0, Z41T-10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy điện, công trình điện.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/hoá đơn GTGT/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi