Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị điện, điều khiển và van phục vụ sản xuất năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683628-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV
Tên gói thầu Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị điện, điều khiển và van phục vụ sản xuất năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220654888
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn SXKD của công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 10:36:00 đến ngày 2022-07-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,556,380,455 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy điện, công trình điện.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/hoá đơn GTGT/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị điện, điều khiển và van phục vụ sản xuất năm 2022
Đơn hàng: Mua sắm vật tư thiết bị điện, điều khiển và van phục vụ sản xuất năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn SXKD của công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV , địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu kỹ thuật (catalogue,...) của hàng hóa
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết hàng hoá mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa là thiết bị nhập khẩu, phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa sản xuất trong nước khi trúng thầu và thực hiện hợp đồng
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo thời hạn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư, Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1PLC S7-1200Không1BộPLC S7-1200
2Lò xo cuốnKhông12Cái100x10mm
3Chổi thanKhông36CáiMorgan 634 (25x32x64)
4Bộ chuyển đổi dòng điệnKhông1BộJD194BS4I3T
5Bộ chuyển đổi điện ápKhông1BộPA194BS4U3T
6Bộ chuyển đổi hệ số công suấtKhông1BộIME TM8P0L120
7Nút ấn điều khiểnKhông2Cái(ON/OFF)
8Công tắc chuyển mạchKhông2CáiKhông
9Màn hình hiển thị điện áp thanh cáiKhông1CáiNPS194
10Cuộn đóngKhông2CáiGELPAG 220DC
11Cuộn cắtKhông2CáiGELPAG 220DC
12Công tắc chuyển mạch hai vị tríKhông3CáiLA39 2NO, 2NC
13Rơ le nhiệtKhông10CáiGV2ME20C/1318A
14Rơ le nhiệtKhông3CáiKFRZ 2032A
15Rơ le nhiệtKhông3CáiSchneider 5570A
16Tiếp điểm phụKhông12Cái(2 NO,NC)
17Rơ leKhông4cái14 chân (220VAC) schneider
18Rơle 8 chânKhông4Cái8 chân (115VAC)
19Khóa chuyển mạchKhông7Cái(onoff hoặc remodelocal) LA39
20Nút ấnKhông5Cáiclose XJA22/203
21Đèn hiển thịKhông10Cái(màu xanh đỏ) XJD22/219GZ 220V
22Thanh sấyKhông2Thanh3.7kW220VAC ɸ20x1200mm
23Role trung giaKhông2Cái24VDC(14 chân)
24Nút chuyển vị tríKhông8BộON/OFF
25Đồng hồ hiển thị dòngKhông4Bộdòng 0-200A
26Đồng hồ hiển thị ápKhông3Bộáp 0-25kV
27Đồng hồ hiển thị ápKhông1Bộáp 0-75kV
28Bóng đèn huỳnh quangKhông60Cái50W 1,2m
29Bộ đèn cao ápKhông10Cái220V-250W
30Bóng đèn cao ápKhông10Cái220V-70W
31Bóng đèn cao ápKhông10Cái220V-150W
32Bóng đèn cao ápKhông10Cái220V-250W
33Bóng đèn cao ápKhông8Cái220V-400W
34Bo mạch chínhKhông8BộMEDIA MDV-450 (16)W/DSN1-830A DLX00171188240045 OJACZ11071810146
35Bo mạch điều khiểnKhông3Bộ201395100153 [AGOP1121011150527]
36Bo mạch nguồn điều khiểnKhông3Bộ[DLX0017188240045] OGPL13211107150062
37Vi mạch hiển thịKhông3BộKFR-120Q/SDY.D.2 (RoHs)
38Vỉ mạch điều khiểnKhông3BộMDV D80 Q4/N1-C
39Bo mạch dàn lạnhKhông3CáiKhông
40Lốc thay thếKhông3CáiKhông
41Khởi động từKhông8CáiKhông
42Ác quyKhông8Bình12V-12Ah
43Rơ le thời gianKhông2Cái0-30s 5A/250VAC
44Nút nhấnKhông8CáiONPAW LAS1-A
45Nút nhấnKhông2CáiONPAW 5A/220VAC
46Đầu báo nhiệtKhông6Cái24V Hochiki ATG-EA
47Nút ấn báo cháyKhông12Bộ24V Hochiki DCP-AMS
48Còi kết hợp đèn báo cháyKhông5Cái24V HOCHIKI FBB-150
49Bo mạch nguồn và bo mạch điều khiểnKhông1CáiRotock, CX7630302,IQM10,F10 RotorK IQ-48083-02, RotorK IQ-47099-02
50Bo mạch nguồn và bo mạch điều khiểnKhông1Cái4-20mA/4-20mA.DC 220VAC PN17V.DN25 CX-30192043; IQLM10; Rotork.Ink VC-4A-1.2, Rotork.Ink VC-01B-1.2
51Y-150 0-1.6MPa M20x1.5Không1CáiY-150 0-1.6MPa M20x1.5
52Y-150 0-4.0MPa M20x1.5Không1CáiY-150 0-4.0MPa M20x1.5
53Y-150 0-32MPa M20x1.5Không3CáiY-150 0-32MPa M20x1.5
54Y-150 0-6.0MPa M20x1.5Không1CáiY-150 0-6.0MPa M20x1.5
55Switch mạngKhông2CáiTP-Link-SG105E-Bộ chia mạng 5 cổng
56Khóa kẹp cápKhông10CáiD20
57Tụ điệnKhông14Cái2 µF
58Bộ điều khiển nhiệt độKhông2CáiNT511 AD
59Điện trở shuntKhông2CáiKhông
60Cầu chì mạch điều khiểnKhông2CáiKhông
61AptomatKhông2Cái1P/6A
62Đầu cos kimKhông2túikim 2,0 (50 cái/túi)
63Đầu cos kimKhông1túikim 1,5 (50 cái/túi)
64Đầu cos kimKhông1túikim 1,0 (50 cái/túi)
65Cầu chìKhông2Cái250A; 6,3kV
66Cầu chi ốngKhông10Cái2A, 400V, ø10x38
67Cầu chi ốngKhông10Cái6A, 400V, ø10x38
68Cầu chi ốngKhông10Cái8A, 400V, ø10x38
69Cầu chi ốngKhông10Cái10A, 400V, ø10x38
70Cầu chi ốngKhông10Cái16A, 400V, ø10x38
71Cầu chi ốngKhông6Cái32A, 400V, ø10x38
72Đầu cốt kimKhông50Cái1.5
73Đầu cốt đúcKhông50CáiSC 6
74Đầu cốt đúcKhông50CáiSC 10
75Đầu cốt đúcKhông50CáiSC 25
76Đầu cốt đúcKhông50CáiSC 35
77Đầu cốt đúcKhông50CáiSC 50
78Đầu cốt đúcKhông50CáiSC 70
79Đầu cốt đúcKhông50CáiSC 95
80Đầu cốt đúcKhông50CáiSC 120
81AcquyKhông5CáiAcquy GFM400
82Bộ chỉnh lưuKhông2CáiGF220208
83Cầu chìKhông4Cái6A
84Ác quyKhông2Cái200 Ah
85Bộ chuyển đổi tần sốKhông8Bộ4-20 mA
86Đèn rạng đông LEDKhông80BộA120N1/30W
87Đui đènKhông80BộE27
88Dây điệnKhông300MétCu/PVC/PVC 2x1.5mm2
89Dây điệnKhông300MétCu/PVC/PVC 2x2.5mm2
90Bộ chuyển đổi nguồn đènKhông60BộLED BT50W/C1055P
91Chấn lưu đèn huỳnh quangKhông10BộKhông
92Chấn lưu đèn cao ápKhông10Bộ220V-70W
93Chấn lưu đèn cao ápKhông10Bộ220V-150W
94Chấn lưu đèn cao ápKhông8Bộ220V-400W
95Đui đèn sứKhông10CáiE27
96Đèn LEDKhông10CáiE27 30W
97Đèn High bayKhông8Cái150W
98Bóng đèn phòng nổKhông4Cái1,2m
99Áp tô mátKhông5Cái380V,3P-63A
100Áp tô mátKhông5Cái220V,1P-32A
101Áp tô mátKhông5Cái220V,1P-16A
102Áp tô mátKhông10Cái250V - 10A
103Áp tô mátKhông10Cái250V - 6A
104Tụ 2 µFKhông3Cái2 µF
105Tụ BlolkKhông3CáiKhông
106Tụ quạtKhông10CáiKhông
107Máy biến áp điều khiênKhông2Cái220V/29V
108Cầu chìKhông8Cái2A
109Đầu báo cháy khói 2Không12Cái24V Hochiki ALN-V
110Dây báo cháy nhiệt loại 1Không150Mét105 độ C
111Bộ chia khíKhông4BộJoucomatic 54292023
112Biến tầnKhông1CáiABB 5,5kW
113ABB 1,5kWKhông1CáiABB 1,5kW
114ABB 4kWKhông1CáiABB 4kW
115Biến tầnKhông1CáiACS350 1.5kW
116Contactor 3 phaKhông10CáiCJX22/22
117Bình acquyKhông2Bình12-150Ah
118Cảm biến nhiệt độ phòng E248681; GX-600 (RoHs)Không5CáiE248681; GX-600 (RoHs)
119WZP2230K L/l=550/400 Pt100 A GRADEKhông1CáiWZP2230K L/l=550/400 Pt100 A GRADE
120WZP2230 Pt100 L/l=500/350Không1CáiWZP2230 Pt100 L/l=500/350
121M27X2 L/l=900/750 K TYPE :350mm WEARRESISTANCE LENGTH :350mmKhông10CáiM27X2 L/l=900/750 K TYPE :350mm WEARRESISTANCE LENGTH :350mm
122Cảm biến nhiệt độ đầu vào đầu ra nước làm mát vít thải xỉKhông1CáiWZP2-230K L/l=300/150 Pt100
123CY Series Zirconia Oxygen Analyzer;l=800mm 020.6% 420mA 220VAC;OPERATING TEMPERATURE:540oCKhông1CáiCY Series Zirconia Oxygen Analyzer;l=800mm 020.6% 420mA 220VAC;OPERATING TEMPERATURE:540oC
124Đồng hồ áp lựcKhông4CáiØ100, 1,6 Mpa M20x1.5
125Đồng hồ áp lựcKhông4CáiØ100, 16 Mpa M20x1.5
126Đồng hồ áp lựcKhông4CáiØ100, 1 Mpa M20x1.5
127Bộ chuyển đổi áp lựcKhông1Bộ3051TG2A2B21AB415 rosemount Đo áp lực
128Switch áp lựcKhông1Cái6NNK2N4F3A LOW EXTREME
129Đồng hồ áp lựcKhông1CáiØ100, 25 Mpa
130Bộ chuyển đổi áp lựcKhông1Bộ3051TG2A2B21AB415 rosemount Đo mức
131Bộ chuyển đổi áp lựcKhông1Bộ3051TG2A2B21AB415 rosemount Đo lưu lượng
132DB51 -24.5-0m 4-20mAKhông2CáiDB51 -24.5-0m 4-20mA
133UZY-C2-1.6-25-1200-200Không3CáiUZY-C2-1.6-25-1200-200
134UZ2.5-1000-1.0AF304Không2CáiUZ2.5-1000-1.0AF304
135UZY2 L=1600 PN2.5 DN25Không1CáiUZY2 L=1600 PN2.5 DN25
136Hik-conect 8MpKhông2CáiHik-conect 8Mp
137WSS-411 0-100oC M27x2Không8CáiWSS-411 0-100oC M27x2
138WSS-411 0-200oC M27x2Không2CáiWSS-411 0-200oC M27x2
139SZ-6Không2CáiSZ-6
140CZJ-B4G 0-200umKhông1CáiCZJ-B4G 0-200um
141Thiết bị đo mứcKhông1CáiFMP40ABB2GRJB21AA, L=4500mm
142Switch áp lựcKhông1Cái6NNK2N4F3A LOW EXTREME VALUE:0.05MP
143Đầu dò đo độ dẫnKhông1CáiHD-9533Z
144Đầu dò đo nồng độ AxitKhông1CáiEndress Hauser 0-VAT 10%
145Đầu dò đo nồng độ bazoKhông1CáiEndress Hauser 0-VAT 10%
146Đầu dò đo pH bình hỗn hợpKhông1CáiEndress Hauser
147Đầu dò máy đo độ đụcKhông1CáiEndress Hauser
148Thiết bị đo lưu lượngKhông1CáiLDG10Q MEASURING RANGE: 8.5141T/H
149Báo mức bể axit, bazoKhông1CáiUHZ 517C, L=1600mm, DN32, PN1
150Đồng hồ đo áp lựcKhông6Cái(0-1MPa) M20x1.5 stainless steel
151Thiết bị đo mức bể khử khoáng;Không1CáiUHZ517C L=2750MM,DN32 PN1.0;
152Đầu dò đoKhông1CáiHydrazin WE430, dãi đo: 0-200µg/l
153Đầu dò đo độ dẫn Nước vào khử khíKhông1CáiHD-9533Z
154Đầu dò đo độ dẫn Nước ra khử khíKhông1CáiHD-9533Z
155Đầu dò đo độ dẫn hơi quá nhiệtKhông1CáiHD-9533Z
156Đầu dò đo độ dẫn Nước ra bơm ngưngKhông1CáiHD-9533Z
157Đầu dò đo độ dẫn Nước bao hơiKhông1CáiM200
158Đầu dò đo độ dẫn Nước vào bộ hâmKhông1CáiM200
159Đầu dò đo độ dẫn Hơi bão hòaKhông1CáiM200
160Đầu dò đo pH Nước ra khử khíKhông1CáiHD-9522
161Đầu dò đo pH Nước vào bộ hâmKhông1CáiM200
162Đầu dò đo pH Nước bao hơiKhông1CáiM200
163Lõi lọc nước đầu đo Lõi lọcKhông12CáiCF-60-P-5-S1-S1 Code 601,PP,5 micro, in/outlet:1/4" swagelok, Capsuler
164CameraKhông2CáiHIK VISION DS-2CD2T8FWD-I8, 8megapixel
165Đầu Cảm biếnKhông1CáiO2
166Cáp thép mềmKhông100MétD20
167Van xả khí bộ quá nhiệtKhông10CáiJ61Y-20, DN10, PN20, 540oC
168Van xả đọngKhông4CáiDN20, PN20, J61Y-20, 540oC
169Van tayKhông2CáiDN20, PN1.6
170Van tayKhông2CáiDN 25
171Van tayKhông2CáiDN32, PN1.6
172Van tay cửa trượtKhông1CáiDN300x300
173Van tayKhông2CáiDN50 (nước trộn ẩm)
174Van tayKhông2CáiDN65, PN1.6
175Van cầuKhông4CáiDN80/PN16
176Van khí nénKhông5Cái24VDC
177Van tay nước làm mátKhông2CáiDN 25 PN16
178Van tayKhông1CáiDN350/PN10
179Van tayKhông1CáiDN100/PN10
180Van tay xả đọngKhông10CáiDN20, PN20,J61Y-20, 425oC
181Van điệnKhông4CáiDN25, 220V
182Van điệnKhông4CáiDN50, 220V
183Van tayKhông1CáiDN50, PN1.6, J41H-16C
184Van tayKhông4CáiDN20, PN1.6, J41H-16C
185Bột rà vanKhông4KgKhông
186Van điện từ và cuộn hútKhông2CáiDC12V; fks-26R 3N03
187Van tiết lưuKhông3CáiKhông
188Van tayKhông5CáiDN50,PN16
189Van bớmKhông2CáiDN50,PN16
190Van một chiều lá lậtKhông1CáiDN50, PN16
191Van tayKhông1CáiDN150,PN16
192Van bướmKhông2CáiDN150,Pn16
193Van tayKhông1CáiDN200,PN16
194Bo mạch điều khiển của vanKhông2CáiTijanbo GAMX2010
195Van điện từ khí nénKhông6Cái24V21008; 0,15 0,8Bar
196Switch hành trình van khí nénKhông10CáiKhông
197Cuộn hút van điện từKhông4CáiCBH; CA1005; 24V
198Bo mạch điều khiển van điệnKhông1CáiQB-KFT-3QI
199Van tayKhông1CáiSUS 304 DN10,PN16
200Van tayKhông2CáiDN100,PN10
201Van tayKhông1CáiDN80,PN16
202Van tay điệnKhông1CáiDN100
203Van tayKhông1CáiSUS304 DN50
204Van tay cánh lậtKhông2CáiDN150; PN1.6
205Van tayKhông1CáiSUS304 DN100,PN16
206Van tayKhông1CáiSUS304 DN150,PN10
207Van bi SUS304Không5CáiSUS304 DN20
208Van bi SUS304Không5CáiSUS304 DN30
209Van tay nhựaKhông1CáiDN20
210Van tayKhông1CáiSUS304 DN20 PN16
211Van màng khí nénKhông2CáiDN100/PN10
212Van bướm màng cao su khí nénKhông3CáiDN50, PN10
213Van màng cao suKhông1CáiDN50, PN10
214Van tayKhông3CáiSUS DN10
215Van tayKhông1CáiDN80,PN10
216Van tay chịu axítKhông3CáiDN65,PN10
217Van tayKhông1CáiSUS304 DN10
218Van điệnKhông1CáiDN100,PN16
219Van điệnKhông1CáiDN150,PN16
220Van tayKhông1CáiDN 80, PN1.6
221Van biKhông2CáiSUS304 DN 20
222Van biKhông2CáiSUS304 DN 30
223Van tayKhông2CáiSUS304 DN20PN25
224Van khí nénKhông10Cái24VDC DN20/PN10
225Van tay xả đọngKhông4CáiP54.100V,DN25, J61Y-P54.100V, 540oC
226Van tay xả đọngKhông1CáiP54.100V, DN20, J61Y-P54.100V, 540oC
227Van tayKhông2CáiDN25, PN17, J61Y-P55 170V, 540oC
228Van tay xả đọngKhông2CáiDN50, PN6.4, J41H-64, 540oC
229Van tayKhông1CáiDN80, PN1.6
230Van tayKhông1CáiZ41H63, DN100, PN6.3
231Van tayKhông1CáiZ41H63, DN50, PN6.3
232Van tayKhông1CáiZ41H10C, DN100, PN1.0
233Van tayKhông1CáiZ944H16C, DN100, PN1.6
234Van tayKhông1CáiZ41H10C, DN50, PN1.0
235Van tay nước làm mátKhông2CáiDN200, PN0.6, D341X-6C
236Van tay PKhông1CáiPN1.6, DN150, Z41W-16P
237Van tayKhông1CáiPN1.6, DN100, Z41W-16P
238Van 1 chiềuKhông1CáiPN1.6, DN80, H44W-16P
239Van tay Stop valveKhông2CáiJ61YDN20, PN32
240Chày vanKhông6CáiDN20, PN32 VL20Cr13
241Cụm ty van 3 ngã đầu đẩy bơm cấpKhông6CáiVL20Cr13
242Van xả sấyKhông12CáiDN20, PN32, J961Y-32, Tlv 550oC
243Van xả đầu hútKhông1CáiPN2.5, DN25, J41H-25
244Van xả đầu đẩyKhông1CáiPN20, DN20, J61Y-200
245Van tay J41H64, nhiệt độ làm việcKhông1Cái425 độ C, DN100, PN6.4
246Van tay Z41H-40, nhiệt độ làm việcKhông1Cái425 độ C, DN125, PN4.0
247Van tayKhông1CáiDN150, PN2.5, Z41H-25
248Van tayKhông1CáiDN50, PN1.6, Z41H-16C
249Van tayKhông1CáiDN125, PN2.5, Z41H-25
250Van tayKhông1CáiDN100, PN1.6, Z41H-16C
251Van tayKhông1CáiDN100, PN1.0, DkZ41H-10C
252Van tayKhông1CáiDN100, PN1.0, Z41T-10
253Van tayKhông1CáiJ61YV DN10, PN25 (van hàn vào ống)
254Van tayKhông1CáiJ63W160P, DN10, PN25 (Van SU304) hàn vào ống
255Van tayKhông2CáiJ41H-16C, DN80, PN1.6
256Van tayKhông1CáiSU304, DN250, PN10
257Van tayKhông2CáiDN25, PN1.6,J41H-16C
258Van tayKhông2CáiDN32, PN1.6, J41H-16C
259Van tayKhông1CáiDN250, PN1.0, Z41T-10
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy điện, công trình điện.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/hoá đơn GTGT/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->