Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220689276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200820857 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 11:42:00 đến ngày 2022-07-04 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 482,420,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị Nhà hội họp khu dân cư số 5+7 phường Tương Mai 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phông vải băng lông | 49,6 | m2 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung; Chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần (Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) Kèm theo cataloge/hình ảnh của nhà sản xuất | ||
| 2 | Búa liềm bằng đồng | 2 | Cái | Búa liềm bằng đồngKèm theo cataloge/hình ảnh của nhà sản xuất | ||
| 3 | Sao vàng 5 cánh bằng đồng | 2 | Cái | Sao vàng 5 cánh bằng đồngKèm theo cataloge/hình ảnh của nhà sản xuất | ||
| 4 | Khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM" | 2 | Cái | Khẩu hiệu- KT: 700x500- Khẩu hiệu ''Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm'' nền mica sẵn có Kèm theo cataloge/hình ảnh của nhà sản xuất | ||
| 5 | Cờ Đảng | 2 | Cái | Cờ ĐảngKèm theo cataloge/hình ảnh của nhà sản xuất | ||
| 6 | Cờ Tổ Quốc | 2 | Cái | Cờ Tổ QuốcKèm theo cataloge/hình ảnh của nhà sản xuất | ||
| 7 | Bục tượng Bác | 2 | Bộ | Bục được làm bằng Gỗ công nghiệp đã qua tẩm sấy, được hoàn thiện phủ sơn PU cao cấp với những đường nét hoa văn tinh tế.KT: 1300x980x370Kèm theo cataloge nhà sản xuất | ||
| 8 | Bục phát biểu | 2 | Bộ | Bục phát biêuBục phát biểu trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn.KT: 1200x600x800mm gỗ công nghiệp.Kèm theo cataloge nhà sản xuất | ||
| 9 | Tượng Bác | 2 | Bộ | Chất liệu bằng thạch cao màu trắng hoặc phủ mầu đồng.Kèm theo cataloge/hình ảnh của nhà sản xuất | ||
| 10 | Tivi 50 inch | 2 | Bộ | Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 50 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KKết nốiBluetooth: Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game)Kết nối Internet: Cổng LAN, WifiCổng AV: AV CompositeCổng HDMI: 3 cổngUSB: 1 cổngCổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARCTích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2Tính năng thông minhHệ điều hành, giao diện: Tizen OSCác ứng dụng sẵn có: Youtube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụngCác ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: VTVCab ON, Apple TV, FPT Play, Clip TV, MyTV, Fim+Remote thông minh: KhôngKèm theo cataloge nhà sản xuất | ||
| 11 | Kệ để hệ thống âm thanh, tivi | 2 | Bộ | Kệ để hệ thống âm thanh, tivi- KT 1200x500x650- Kệ gồm 3 khoang. Hai bên là 2 cánh mở, khoang giữa trống có đợt để CD. Nóc được đỡ bằng trụ mạ. Cánh, thành & để tủ soi chỉ trang trí. Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PUKèm theo cataloge nhà sản xuất | ||
| 12 | Đầu DVD | 2 | Bộ | Đầu DVD: Phát đĩa DVD/CD text Phát nhạc MP3 (qua ngõ USB) Phát ảnh JPEG (qua ngõ USB) Xvid (USB) CóPhát nhạc AAC (qua ngõ USB) Phát nhạc WMA (qua ngõ USB) Phát LPCM (qua ngõ USB) MPEG-1 (USB) Phát file MPEG-4 đơn giản (qua ngõ USB) Ngõ ra hình ảnh Composite 1 (phía sau)Ngõ ra âm thanh analogue 2 kênh (trái, phải) 1 (phía sau)USB 1 (Phía trước)PHỤ KIỆNCáp AV Sách hướng dẫn Pin AA AA x 1Điều khiển từ xa Kèm theo cataloge nhà sản xuất | ||
| 13 | Cục đẩy âm thanh | 2 | Bộ | Cục đẩy âm thanh:Công suất đầu ra linh hoạt: 4 x 600W/ 4 x 900W/ 4 x 1200W & BTL 2x 3000W3 chế độ đầu ra có thể chuyển đổi: mono, stereo, BTL bridgeMỗi kênh với điều khiển âm lượng riêng lẻ.Kết nối XLR và giắc cắm chuẩn 6,35mm cho đầu vào/raMỗi kênh có đèn LED chỉ báo trạng thái làm việcVới tần số 35Hz cắt thấp khi cần thiết, có thể bảo vệ loa đầu raKèm theo cataloge nhà sản xuất | ||
| 14 | Bàn Mixer | 2 | Cái | Bàn MixerKết nối đầu vào kênh đơn 8 MIC và AuxBộ cân bằng 3 đoạn, tần số trung bình tùy chọnChức năng chuyển đổi một nhóm gửi phụ trợ, một nhóm gửi lạiCho chức năng có độ chính xác cao với Fadder 100mmBộ tạo hiệu ứng DSP 256/24BitBộ cân bằng điều khiển chính bảy đoạnKết nối đầu vào micro max + 22dBuĐộ méo hai giao động đầu vào micro | ||
| 15 | Micro có dây | 2 | Bộ | Micro có dây- Trở kháng 600 Ω- Độ nhạy -73±3dB. - Đáp ứng tần số 60Hz ~ 17.000Hz.- Hướng nhận: Siêu hình trái tim. Kèm theo cataloge nhà sản xuất | ||
| 16 | Micro không dây | 2 | Bộ | Micro không dâyBộ gồm 02 micro không dây và 1 bộ thu phátMỗi kênh 100 tần số có thể điều chỉnh tổng cộng là 200 tần số khác nhau.Hỗ trợ khoảng cách hoạt động hơn 100 mét.Microphone được cung cấp bởi pin AA 1.5V x 2, thời gian hoạt động của pin hơn 10 giờ và thời gian chờ 30 giờ. Kèm theo cataloge nhà sản xuất | ||
| 17 | Loa bật hội trường | 8 | Bộ | Loa bật hội trườngCấu trúc loa hai đường tiếng full công suất.Kích thước: Loa bass 250mm, loa treble 35mmCông suất ra loa: 250(RMS)/ 500W(Pro)/ 1000W(Peak)Đáp tuyến tần số: 48Hz-18kHz(-10dB)Loa cho độ nhạy lớn nhất: 126B(Peak)Kèm theo cataloge nhà sản xuất | ||
| 18 | Dây loa | 150 | m | Dây loa cho phòng hội trường: 100% Cu/ PVC/PVC Kèm theo cataloge/hình ảnh của nhà sản xuấtGiá loa treo tường: (Theo kích cỡ loa)Kèm theo cataloge/hình ảnh của nhà sản xuất | ||
| 19 | Giá loa treo tường: (Theo kích cỡ loa) | 8 | Cái | Giá loa treo tường: (Theo kích cỡ loa)Kèm theo cataloge/hình ảnh của nhà sản xuất | ||
| 20 | Tủ để thiết bị âm thanh | 2 | Cái | Tủ Rack SYSTEM CABINET 12U-D600 Phụ kiện kết nối lắp đặt cho hội trường: jack Newtrix, jack canon, jack RCA, ghen điện, đinh vít, nở Kèm theo cataloge nhà sản xuất | ||
| 21 | Ghế hội trường | 154 | Cái | Kiểu Dáng - Ghế hội trường gỗ tự nhiên - Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ - Tựa liền khung - Đệm tựa bọc vải nỉ hoặc da công nghiệp - Sản phẩm ghế hội trường kết hợp với bàn hội trường sử dụng cho phòng hội trường, hội nghị...Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu: - Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia hoặc tần bì hoặc tương đương - Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp Kèm theo hình ảnh/cataloge nhà sản xuất | ||
| 22 | Bàn hội trường | 8 | Bộ | - Bàn hội trường gỗ công nghiệp mặt chữ nhật - Chân bàn cong kiểu chữ C- Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông- Yếm lửngKích Thước: W1200 x D500 x H750 mmChất liệu: Khung, mặt bàn gỗ Veneer hoặc tương đươngKèm theo hình ảnh/cataloge nhà sản xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi