Gói thầu: Mua sắm máy tính xách tay
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220688827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan TP Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy tính xách tay |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688661 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 11:07:00 đến ngày 2022-07-06 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Thời gian thực hiện bảo hành: Được tính từ ngày ký Biên bản nghiệm thu tổng thể hợp đồng và theo cam kết của Nhà thầu nêu trong HSDT.b) Yêu cầu về thời gian đáp ứng bảo hành:- Trong thời gian bảo hành khi có các sự cố, lỗi xảy ra, nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá và bảo hành nếu từng cấu phần của thiết bị hoạt động ở trạng thái không bình thường.- Quá trình thực hiện bảo hành sản phẩm phải có thiết bị hỗ trợ thay thế.- Khi nhà thầu trúng thầu nhận được bất kỳ cuộc gọi nào liên quan đến sự cố thiết bị từ Hợp đồng đã ký của Cục Hải quan TP Đà Nẵng, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt hoặc trao đổi qua điện thoại, email về các sự cố và tiến hành khắc phục sự cố tuân thủ theo thời gian cam kết trong bảng dưới đây:+ Địa điểm bảo trì, bảo hành: Cục Hải quan Thành phố Đà Nẵng + Thời gian đáp ứng khi có sự cố: 1 ngày+ Thời gian thay thế thiết bị lỗi: 7 ngàyGhi chú: - Thời gian đáp ứng khi có sự cố: được tính từ khi Cục Hải quan TP Đà Nẵng thông báo sự cố cho nhà thầu đến khi cán bộ kỹ thuật của nhà thầu tiếp nhận và trao đổi trực tiếp (Email hoặc điện thoại) với cán bộ kỹ thuật tại nơi xảy ra sự cố.- Thời gian nhận thông tin 24x7: 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần (kể cả ngày nghỉ và ngày lễ).c) Khắc phục sự cố - thay thế thiết bị lỗi- Nhà thầu có trách nhiệm sửa các lỗi phần cứng, phần mềm ở mức hệ thống.- Các thiết bị công nghệ thông tin khi bị hỏng sẽ được tiến hành sửa chữa hoặc thay thế. Trong trường hợp phải thay thế, thiết bị thay thế phải có tính năng và tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với các thiết bị được tiến hành thay thế (Thiết thị thay thế phải mới 100%).c) Bảo lãnh bảo hành: Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư một bảo lãnh bảo hành có giá trị bảo lãnh bằng 5% Giá hợp đồng do một ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và có hiệu lực trong suốt thời hạn bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án(01 cán bộ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học CNTT, tin học, điện, điện tử, viễn thông.- Kỹ sư Quản lý dự án. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động ( nhóm 1). Cung cấp Bản sao công chứng.- Đã tham gia quản trị dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật(02 cán bộ) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học CNTT, tin học, điện, điện tử, viễn thông. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động ( nhóm 2).- Đã tham gia triển khai dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan TP Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy tính xách tay Mua sắm máy tính xách tay 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu có bản cam kết về tính hợp lệ của hàng hóa gồm các nội dung sau: + Hàng hóa/ sản phẩm chào thầu mới 100%, được sản xuất kể từ năm 2021 trở về sau. + Khi bàn giao hàng hóa, nhà thầu cung cấp các giấy tờ sau nếu thiết bị chào thầu là nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của nước xuất khẩu thiết bị và chứng nhận chất lượng sản phẩm (C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền giấy phép ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất thiết bị được chào cho gói thầu này; - Bản gốc cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian triển khai và thời gian bảo hành của chính hãng sản xuất thiết bị được chào cho gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: 65-67 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236.3823761; Fax: 0236.3823761 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: 65-67 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. Hoà Cường Nam, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: 65-67 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. Hoà Cường Nam, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ - Quản trị Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: 65-67 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. Hoà Cường Nam, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 0236 3827 639 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: 65-67 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. Hoà Cường Nam, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 0236 3823761 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính xách tay | 8 | bộ | Theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V trong E - HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Thời gian thực hiện bảo hành: Được tính từ ngày ký Biên bản nghiệm thu tổng thể hợp đồng và theo cam kết của Nhà thầu nêu trong HSDT.b) Yêu cầu về thời gian đáp ứng bảo hành:- Trong thời gian bảo hành khi có các sự cố, lỗi xảy ra, nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá và bảo hành nếu từng cấu phần của thiết bị hoạt động ở trạng thái không bình thường.- Quá trình thực hiện bảo hành sản phẩm phải có thiết bị hỗ trợ thay thế.- Khi nhà thầu trúng thầu nhận được bất kỳ cuộc gọi nào liên quan đến sự cố thiết bị từ Hợp đồng đã ký của Cục Hải quan TP Đà Nẵng, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt hoặc trao đổi qua điện thoại, email về các sự cố và tiến hành khắc phục sự cố tuân thủ theo thời gian cam kết trong bảng dưới đây:+ Địa điểm bảo trì, bảo hành: Cục Hải quan Thành phố Đà Nẵng + Thời gian đáp ứng khi có sự cố: 1 ngày+ Thời gian thay thế thiết bị lỗi: 7 ngàyGhi chú: - Thời gian đáp ứng khi có sự cố: được tính từ khi Cục Hải quan TP Đà Nẵng thông báo sự cố cho nhà thầu đến khi cán bộ kỹ thuật của nhà thầu tiếp nhận và trao đổi trực tiếp (Email hoặc điện thoại) với cán bộ kỹ thuật tại nơi xảy ra sự cố.- Thời gian nhận thông tin 24x7: 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần (kể cả ngày nghỉ và ngày lễ).c) Khắc phục sự cố - thay thế thiết bị lỗi- Nhà thầu có trách nhiệm sửa các lỗi phần cứng, phần mềm ở mức hệ thống.- Các thiết bị công nghệ thông tin khi bị hỏng sẽ được tiến hành sửa chữa hoặc thay thế. Trong trường hợp phải thay thế, thiết bị thay thế phải có tính năng và tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với các thiết bị được tiến hành thay thế (Thiết thị thay thế phải mới 100%).c) Bảo lãnh bảo hành: Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư một bảo lãnh bảo hành có giá trị bảo lãnh bằng 5% Giá hợp đồng do một ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và có hiệu lực trong suốt thời hạn bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án(01 cán bộ) | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học CNTT, tin học, điện, điện tử, viễn thông.- Kỹ sư Quản lý dự án. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động ( nhóm 1). Cung cấp Bản sao công chứng.- Đã tham gia quản trị dự án. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật(02 cán bộ) | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học CNTT, tin học, điện, điện tử, viễn thông. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động ( nhóm 2).- Đã tham gia triển khai dự án. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi