Gói thầu: XÂY LẮP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220688414-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu XÂY LẮP
Số hiệu KHLCNT 20220688371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 09:44:00 đến ngày 2022-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,546,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn sắt 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc 5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài – công suất 2.7Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi 1,5Kw...)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
E-CDNT 1.2 XÂY LẮP
Trường Trung học cơ sở Phước Hưng; Hạng mục: Nhà hiệu bộ
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến Hưng & Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Lê Ngân


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
KHÔNG YÊU CẦU
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Định (35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.822.849).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của HSMT3,122100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của HSMT28,3997m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT12,083m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT35,5861m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT1,203100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,1176tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT2,1199tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT44,7801m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT11,483m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT0,9458100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,2607tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT1,3427tấn
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT13,1276m3
14Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V của HSMT2510m
15Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT4,614m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT2,5935100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của HSMT0,8125100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,8125100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của HSMT0,8125100m3/1km
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT1,1278100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT26,011m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT0,99m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT30,445m2
24Quét nước xi măng 2 nướcChương V của HSMT30,445m2
25Láng granitô cầu thangChương V của HSMT35,47m2
26Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Chương V của HSMT8,911m2
27Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Chương V của HSMT61,8m
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT28,4625m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT11,685m2
30Ốp đá granit tự nhiên 100x200 vào tường sử dụng keo dánChương V của HSMT3,6m2
31Đổ đất màu trồng hoaChương V của HSMT1m3
B PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT36,7464m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT12,2488m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT1,092m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT39,747m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT13,249m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT5,382m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT2,927m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT1,052m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT0,9405m3
10Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT4,8m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT15,38m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của HSMT2,6356100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,4242tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT2,7742tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,5371tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT30,1534m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT4,0008100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,8188tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT4,4341tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT1,0193tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT52,847m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của HSMT5,5772100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT6,3077tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,3968tấn
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của HSMT0,7645100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT4,936m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,2682tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,6097tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT4,6724m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT1,1588100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của HSMT0,5608tấn
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT3,8423m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của HSMT0,4429100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,3279tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,1668tấn
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của HSMT181 cấu kiện
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của HSMT93cái
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT253,376m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT524,391m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT176,76m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT443,11m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT557,72m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT270,934m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V của HSMT874,4m
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT31,04m2
9Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của HSMT24,22m2
10Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nôChương V của HSMT56,61m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT69,61m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của HSMT69,61m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT465,96m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT26,66m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT421,325m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT27,02m2
17Láng granitô cầu thangChương V của HSMT31,055m2
18Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của HSMT75,6m
19Đắp vữa XM mác 75 dày 50 và xử lý thoáng hai đầu hồiChương V của HSMT2điểm
20Đắp vữa XM mác 75 đầu ô sãnh (Lô gô)Chương V của HSMT1điểm
21Gia công xà gồ thép 50x100x2Chương V của HSMT1,4906tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V của HSMT1,4906tấn
23Gia công cầu phong thép 30x60x1.8Chương V của HSMT1,512tấn
24Lắp dựng cầu phong thép 30x60x1.8Chương V của HSMT1,512tấn
25Gia công li tô thép 30x30x1.8Chương V của HSMT1,8859tấn
26Lắp dựng li tô thép 30x30x1.8Chương V của HSMT1,8859tấn
27Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT2,9754100m2
28Bậc thanh lên mái thép tròn trơn D20mmChương V của HSMT16cái
29Bật sắt 50*3 L=400 (Liên kết đầu xà gồ và tường thu hồi)Chương V của HSMT91cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm, 3lyChương V của HSMT1,148100m
31Lưới chắn rácChương V của HSMT14cái
32Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của HSMT42cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, 3lyChương V của HSMT0,125100m
34Đắp vữa XM mác 75 điểm lan can hành langChương V của HSMT12điểm
35SXLD cửa đi bằng khung nhựa lỗi thép kính trắng dày 6.38lyChương V của HSMT51,76m
36SXLD cửa sổ bằng khung nhựa lỗi thép kính trắng dày 6.38lyChương V của HSMT30,24
37SXLD cửa cuốnChương V của HSMT44,88m2
38SXLD lan can hành nlang bằng ống Inox D60, trụ D30Chương V của HSMT51,7md
39Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của HSMT0,2342tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT301m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của HSMT0,2342m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT687,42m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT1.765,969m2
D PHẦN ĐIỆN
1LĐ con sơn đón điện 1 sứChương V của HSMT1bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V của HSMT1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V của HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V của HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 60AChương V của HSMT2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V của HSMT10cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của HSMT12cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của HSMT25bộ
9Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của HSMT12bộ
10Lắp đặt quạt trầnChương V của HSMT20cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của HSMT37cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của HSMT30cái
13Lắp đặt cầu chìChương V của HSMT30cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V của HSMT20hộp
15Lắp đặt bảng hãmChương V của HSMT30hộp
16Mặt nạ 1+2+3+4Chương V của HSMT107cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V của HSMT100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Chương V của HSMT15m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của HSMT50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của HSMT175m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của HSMT580m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, 3lyChương V của HSMT0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm, 3lyChương V của HSMT0,08100m
24Tủ điện bằng nhựa KT: 300x400x200Chương V của HSMT1tủ
25Tủ điện bằng nhựa: 200x300x200Chương V của HSMT1tủ
E PHẦN PCCC
1Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - BCChương V của HSMT4bình
2Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3:Chương V của HSMT4bình
3Kệ đặt bình chữa cháy F4+T3Chương V của HSMT4bộ
4Nội quy tiêu lệnh chửa cháy KT:350x500mm bằng micaChương V của HSMT2bộ
F PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, 5lyChương V của HSMT0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, 3lyChương V của HSMT0,33100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, 3lyChương V của HSMT0,55100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm, 3lyChương V của HSMT0,65100m
5Lắp đặt co nhựa. ĐK 114mmChương V của HSMT8cái
6Lắp đặt co nhựa. ĐK 60mmChương V của HSMT12cái
7Lắp đặt co nhựa. ĐK 34mmChương V của HSMT15cái
8Lắp đặt co nhựa. ĐK 27mmChương V của HSMT25cái
9Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 60>34mmChương V của HSMT3cái
10Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 34>27mmChương V của HSMT4cái
11Lắp đặt tê nhựa ĐK 114mmChương V của HSMT4cái
12Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mmChương V của HSMT12cái
13Lắp đặt tê nhựa ĐK 34mmChương V của HSMT3cái
14Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mmChương V của HSMT11cái
15Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 114mmChương V của HSMT2cái
16Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60mmChương V của HSMT10cái
17Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 34mmChương V của HSMT2cái
18Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 27mmChương V của HSMT10cái
19Lắp đặt rắc co nhựa ĐK 34mmChương V của HSMT2cái
20Lắp đặt rắc co nhựa ĐK27mmChương V của HSMT12cái
21Lắp đặt van nhựa D34Chương V của HSMT4bộ
22Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của HSMT12cái
23Van phao điệnChương V của HSMT1cái
24Lắp đặt xí bệtChương V của HSMT8bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của HSMT8cái
26Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V của HSMT4bộ
27Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V của HSMT4bộ
28Lắp đặt gương soiChương V của HSMT4cái
29Lắp đặt giá treoChương V của HSMT4cái
30Lắp đặt kệ kínhChương V của HSMT4cái
31Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của HSMT4cái
32Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V của HSMT1bể
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V của HSMT35,52991m3
34Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V của HSMT0,0146100m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT0,434m3
36Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT2,4869m3
37Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT0,5124100m2
38Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT0,12m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT1,2m2
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,2747100m3
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT36,424m2
42Lớp sỏi cuội dày 0.2mChương V của HSMT0,157m3
43Lớp than củi dày 0.2mChương V của HSMT0,157m3
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, 5lyChương V của HSMT0,06100m
45Lắp đặt tê nhựa ĐK 114mmChương V của HSMT8cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, 3lyChương V của HSMT0,06100m
47Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT0,4882m3
48Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của HSMT0,0144tấn
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của HSMT51 cấu kiện
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP-1100-15, bán kính bảo vệ R=50mChương V của HSMT1kim
2SXLD cột đỡ kim thu sét bằng INOX D60 cao 2m. dày 1.2mmChương V của HSMT2m
3SXLD cột đỡ kim thu sét bằng INOX D90 cao 1m dày 2mmChương V của HSMT1m
4Kéo rải dây đồng trần dẫn sét xuống CV 50mm2Chương V của HSMT30m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmChương V của HSMT33m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của HSMT20m
7Gia công, đóng cọc chống sét D16x2,5m mạ đồngChương V của HSMT3cọc
8Tăng đơChương V của HSMT4cái
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmChương V của HSMT33m
10Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mmChương V của HSMT4cái
11Bộ khớp nối kiểm tra bằng đồng có hộp nhựa bao cheChương V của HSMT1bộ
12Que hàn điệnChương V của HSMT1,5kg
13Sơn chống rỉChương V của HSMT0,5kg
14Ốc siết cáp bằng đồngChương V của HSMT2bộ
15Xi măng PC40Chương V của HSMT20kg
16Khoang giếng đặt cọc chống sétChương V của HSMT3giếng
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V của HSMT7,041m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của HSMT7,04m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
3 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành 10 Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5m3 Hoạt động tốt1
2 Máy cắt, uốn sắt 5kw Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt2
4 Đầm cóc 5HP Hoạt động tốt1
5 Máy mài – công suất 2.7Kw Hoạt động tốt1
6 Máy hàn 23Kw Hoạt động tốt1
7 Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi 1,5Kw...) Hoạt động tốt4
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt1
9 Máy cắt bê tông 7,5kW Hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông 1,5kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->