Gói thầu: XÂY LẮP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220688414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| Tên gói thầu | XÂY LẮP |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 09:44:00 đến ngày 2022-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,546,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn sắt 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc 5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài – công suất 2.7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi 1,5Kw...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| E-CDNT 1.2 |
XÂY LẮP Trường Trung học cơ sở Phước Hưng; Hạng mục: Nhà hiệu bộ 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | KHÔNG YÊU CẦU |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Định (35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.822.849). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 3,122 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 28,3997 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 12,083 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 35,5861 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 1,203 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,1176 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 2,1199 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 44,7801 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 11,483 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,9458 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,2607 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 1,3427 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 13,1276 | m3 |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của HSMT | 25 | 10m |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 4,614 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 2,5935 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,8125 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,8125 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,8125 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 1,1278 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 26,011 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 0,99 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 30,445 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của HSMT | 30,445 | m2 |
| 25 | Láng granitô cầu thang | Chương V của HSMT | 35,47 | m2 |
| 26 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 8,911 | m2 |
| 27 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 61,8 | m |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 28,4625 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 11,685 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên 100x200 vào tường sử dụng keo dán | Chương V của HSMT | 3,6 | m2 |
| 31 | Đổ đất màu trồng hoa | Chương V của HSMT | 1 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 36,7464 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 12,2488 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 1,092 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 39,747 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 13,249 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 5,382 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 2,927 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 1,052 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,9405 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 4,8 | m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 15,38 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 2,6356 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,4242 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 2,7742 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,5371 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 30,1534 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 4,0008 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,8188 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 4,4341 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 1,0193 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 52,847 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của HSMT | 5,5772 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 6,3077 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,3968 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,7645 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 4,936 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,2682 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,6097 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 4,6724 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 1,1588 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của HSMT | 0,5608 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 3,8423 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của HSMT | 0,4429 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,3279 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,1668 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của HSMT | 93 | cái |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 253,376 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 524,391 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 176,76 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 443,11 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 557,72 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 270,934 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của HSMT | 874,4 | m |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 31,04 | m2 |
| 9 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 24,22 | m2 |
| 10 | Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nô | Chương V của HSMT | 56,61 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 69,61 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của HSMT | 69,61 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 465,96 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 26,66 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 421,325 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 27,02 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Chương V của HSMT | 31,055 | m2 |
| 18 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 75,6 | m |
| 19 | Đắp vữa XM mác 75 dày 50 và xử lý thoáng hai đầu hồi | Chương V của HSMT | 2 | điểm |
| 20 | Đắp vữa XM mác 75 đầu ô sãnh (Lô gô) | Chương V của HSMT | 1 | điểm |
| 21 | Gia công xà gồ thép 50x100x2 | Chương V của HSMT | 1,4906 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 1,4906 | tấn |
| 23 | Gia công cầu phong thép 30x60x1.8 | Chương V của HSMT | 1,512 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cầu phong thép 30x60x1.8 | Chương V của HSMT | 1,512 | tấn |
| 25 | Gia công li tô thép 30x30x1.8 | Chương V của HSMT | 1,8859 | tấn |
| 26 | Lắp dựng li tô thép 30x30x1.8 | Chương V của HSMT | 1,8859 | tấn |
| 27 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,9754 | 100m2 |
| 28 | Bậc thanh lên mái thép tròn trơn D20mm | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 29 | Bật sắt 50*3 L=400 (Liên kết đầu xà gồ và tường thu hồi) | Chương V của HSMT | 91 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm, 3ly | Chương V của HSMT | 1,148 | 100m |
| 31 | Lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 42 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, 3ly | Chương V của HSMT | 0,125 | 100m |
| 34 | Đắp vữa XM mác 75 điểm lan can hành lang | Chương V của HSMT | 12 | điểm |
| 35 | SXLD cửa đi bằng khung nhựa lỗi thép kính trắng dày 6.38ly | Chương V của HSMT | 51,76 | m |
| 36 | SXLD cửa sổ bằng khung nhựa lỗi thép kính trắng dày 6.38ly | Chương V của HSMT | 30,24 | |
| 37 | SXLD cửa cuốn | Chương V của HSMT | 44,88 | m2 |
| 38 | SXLD lan can hành nlang bằng ống Inox D60, trụ D30 | Chương V của HSMT | 51,7 | md |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của HSMT | 0,2342 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 30 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của HSMT | 0,2342 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 687,42 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.765,969 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | LĐ con sơn đón điện 1 sứ | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V của HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của HSMT | 25 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của HSMT | 37 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì | Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V của HSMT | 20 | hộp |
| 15 | Lắp đặt bảng hãm | Chương V của HSMT | 30 | hộp |
| 16 | Mặt nạ 1+2+3+4 | Chương V của HSMT | 107 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Chương V của HSMT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của HSMT | 175 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của HSMT | 580 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, 3ly | Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm, 3ly | Chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 24 | Tủ điện bằng nhựa KT: 300x400x200 | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Tủ điện bằng nhựa: 200x300x200 | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| E | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - BC | Chương V của HSMT | 4 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3: | Chương V của HSMT | 4 | bình |
| 3 | Kệ đặt bình chữa cháy F4+T3 | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh chửa cháy KT:350x500mm bằng mica | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, 5ly | Chương V của HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, 3ly | Chương V của HSMT | 0,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, 3ly | Chương V của HSMT | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm, 3ly | Chương V của HSMT | 0,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 114mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 60mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 34mm | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 27mm | Chương V của HSMT | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 60>34mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 34>27mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 114mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 34mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mm | Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 114mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 34mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 27mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa ĐK 34mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa ĐK27mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa D34 | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 23 | Van phao điện | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 35,5299 | 1m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V của HSMT | 0,0146 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,434 | m3 |
| 36 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,4869 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,5124 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 0,12 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,2 | m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,2747 | 100m3 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 36,424 | m2 |
| 42 | Lớp sỏi cuội dày 0.2m | Chương V của HSMT | 0,157 | m3 |
| 43 | Lớp than củi dày 0.2m | Chương V của HSMT | 0,157 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, 5ly | Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 114mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, 3ly | Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 47 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 0,4882 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của HSMT | 0,0144 | tấn |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP-1100-15, bán kính bảo vệ R=50m | Chương V của HSMT | 1 | kim |
| 2 | SXLD cột đỡ kim thu sét bằng INOX D60 cao 2m. dày 1.2mm | Chương V của HSMT | 2 | m |
| 3 | SXLD cột đỡ kim thu sét bằng INOX D90 cao 1m dày 2mm | Chương V của HSMT | 1 | m |
| 4 | Kéo rải dây đồng trần dẫn sét xuống CV 50mm2 | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Chương V của HSMT | 33 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét D16x2,5m mạ đồng | Chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 8 | Tăng đơ | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Chương V của HSMT | 33 | m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 11 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng đồng có hộp nhựa bao che | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Que hàn điện | Chương V của HSMT | 1,5 | kg |
| 13 | Sơn chống rỉ | Chương V của HSMT | 0,5 | kg |
| 14 | Ốc siết cáp bằng đồng | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xi măng PC40 | Chương V của HSMT | 20 | kg |
| 16 | Khoang giếng đặt cọc chống sét | Chương V của HSMT | 3 | giếng |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 7,04 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của HSMT | 7,04 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành | 10 | Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn sắt 5kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Đầm cóc 5HP | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy mài – công suất 2.7Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn 23Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi 1,5Kw...) | Hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi