Gói thầu: Xây lắp: Xây dựng tuyến đường từ Khu quy hoạch TTHC xã Tân Tiến huyện Đồng Phú kết nối với Khu công nghiệp và dân cư Đồng Phú. Ký hiệu: XL+TB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220688920-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Tên gói thầu Xây lắp: Xây dựng tuyến đường từ Khu quy hoạch TTHC xã Tân Tiến huyện Đồng Phú kết nối với Khu công nghiệp và dân cư Đồng Phú. Ký hiệu: XL+TB
Số hiệu KHLCNT 20220346986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 11:50:00 đến ngày 2022-07-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 362,303,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.08E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5287E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Công trình tương tự là công trình giao thông cấp III trở lên; Có giá trị hợp đồng ≥ 182 tỷ đồng, trong đó có các hạng mục: - Đường giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị ≥ 116 tỷ đồng.- Hạng mục Điện (điện chiếu sáng + Trạm biến áp) công trình (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này) có giá trị ≥ 16 tỷ đồng.- Cầu bê tông cốt thép, móng cọc khoan nhồi;dầm dự ứng lực chiều dài dầm ≥ 18 m có giá trị ≥ 50 tỷ đồng.* Số lượng hợp đồng yêu cầu: 01 hợp đồng. Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Tài liệu thể hiện quy mô, địa điểm, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 182.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông/trắc địa/địa chính/đo đạc bản đồ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật /hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/giao thông.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn + Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định, đã sử dụng không quá 05 năm tính từ ngày sản xuất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Lu bánh lốp ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào >1,20 m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,7m3 (bánh xích).
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tưới nước,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe .giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: San ủi; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm.
- Số lượng tối thiểu 20
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cần trục ô tô ≥ 10 tấn, dùng để cẩu cấu kiện nặng.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sức nâng > 40,0 T, dùng cẩu cấu kiện nặng.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: năng suất: 40 - 60 m3/h, dùng để bơm bê tông.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: dùng tưới nhựa lót.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải cấp phối đá dăm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải bê tông nhựa.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : > 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm trạm trộn: sản xuất bê tông nhựa nóng; phải còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy phép hoạt động, giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan vào đất đá đường kính lỗ khoan >=1200mm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký (Hóa đơn), Giấy đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
22-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm đất, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 5
23-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
24-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: cắt sắt thép công trình,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
25-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hàn sắt thép công trình,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
26-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sơn đường,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
E-CDNT 1.2 Xây lắp: Xây dựng tuyến đường từ Khu quy hoạch TTHC xã Tân Tiến huyện Đồng Phú kết nối với Khu công nghiệp và dân cư Đồng Phú. Ký hiệu: XL+TB
Xây dựng tuyến đường từ Khu quy hoạch TTHC xã Tân Tiến, huyện Đồng Phú kết nối với Khu quy hoạch Công nghiệp - Thương mại - Dịch vụ Becamex Bình Phước (nay là Khu công nghiệp và dân cư Đồng Phú)
700 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú , địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đồng Phú. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Đo đạc Bản đồ Linh Sơn. Địa chỉ: Số 439/85/21 đường TTH21, khu phố 1, phường Tân Thới Hiệp, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tấn Phước, Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Hà Phát + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đồng Phú. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đồng Phú. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú , địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đồng Phú. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Báo cáo tài chính trong 03 năm ( 2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Đối với doanh thu từ hoạt động xây dựng, nhà thầu phải cung cấp hoá đơn từ hoạt động xây lắp để chứng minh doanh thu tối thiểu theo yêu cầu của E-HSMT. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý I/2022. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm xã hội với người lao động đến hết quý I/2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên, thi công đường dây, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đồng Phú. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,25100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.344,69100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế511,34100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế212,066100m3
5Mua sỏi đỏ để đắpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.356,264100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.868,861100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.868,861100m3/1km
8Tưới nước ủ ẩm trong quá trình lu lènĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.856,03100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dămĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10tháng
2Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dămĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế772,9083100m3
3Đảo trộn CPDD tại bãiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế772,9083100m3
4Xúc CPDD lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế772,9083100m3
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7.729,08310m3/1km
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới515,2722100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế257,6361100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.717,5739100m2
9Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/hĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế285,4608100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế285,4608100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế285,4608100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.717,5739100m2
C THƯỚC NƯỚC DỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế247,96100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,29100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế843,26m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế139,74m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế222,32m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,43100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế764,19m3
8Ván khuôn thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế98,36100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,9839tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,0626tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6603tấn
12Cung cấp lưới chắn rác bẳng gangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế397bộ
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,16m3
14Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,8651100m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10,7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,8651100m3
16Cung cấp ống cống BTCT H10, D1000Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12.212,4m
17Cung cấp gối cống D1000Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8.784cái
18Cung cấp joint cao su mối nối D1000Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4.479cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4.885đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4.479mối nối
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.239,71m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế93,9100m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế397cái
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8.784cấu kiện
D THƯỚC NƯỚC NGANG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,25100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế185,23m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế660,64m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1741tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế99,75m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế73,69m3
7Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,3409100m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10,7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,3409100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,9901100m2
10Cung cấp ống cống BTCT H30, D1500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế435,2m
11Cung cống hộp BTCT H30, 2x2,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,9m
12Cung cấp joint cao su mối nối D1500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế156cái
13Cung cấp joint cao su mối nối cống hộp 2x2,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế174đoạn ống
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2500mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,4167đoạn cống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế156mối nối
17Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2500mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,4167mối nối
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế145,78m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,59100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6025100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,34m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,98m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1316100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế81,57m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3466tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0696tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1611tấn
28Cung cấp lưới chắn rác bẳng gangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48bộ
29Gia công thép hình hố gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6876tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,15m3
31Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,117100m3
32Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10,7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,117100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,687100m3
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48cái
E BÓ VỈA, TƯỜNG CHẮN VỈA HÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.068,08m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.911,41m3
3Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,4008100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10,7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,4008100m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế116,63100m2
F DẢI PHÂN CÁCH
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế225,1903100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.364,5m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.139,31m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế900,761m3
5Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,8567100m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10,7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,8567100m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,01100m
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,8209100m2
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4504100m3
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13.511,42m2
G VỈA HÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4.847,86m3
2Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48.478,6m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48.478,6m2
4Phóng hố trồng câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.288hố
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế840,46m3
6Cung cấp cống BTCT D800 (vỉa hè) làm bồn trồng cây, L=1mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.161M
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.161đoạn ống
8Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m (hồng lộc)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.127cây
9Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.4x0.4x0.4mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.127cây
10Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m (giáng hương)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.161cây
11Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.6x0.6x0.6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.161cây
12Trồng cây hoa giấyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18.015m2
13Vận chuyển cây hoa giấyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế108.090cây
14Phân hữu cơ trồng câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,76m3
15Cung cấp phân hóa học DAPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.144kg
16Cung cấp vi sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.144kg
17Thuốc kích thích ra rễĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.288chai
18Thuốc kích thích ra chồiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.288chai
19Mua đất màu trồng câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3.990,42m3
20Bốc đất thừa lên xe bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế840,47m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,4047100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,4047100m3/1km
23Duy trì cây bóng mát mới trồngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.2881 cây/năm
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế59cái
4Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế59biển
5Cung cấp biển báo tròn D70Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13biển
6Cung cấp biển báo vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,16m2
7Cung cấp trụ biển báo D80Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế325,08m
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8.678,61m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,672m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0499100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,608m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,068100m2
14Lắp đặt bu lông các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
15Bu lông M22 x1500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0311tấn
17Đóng cọc chống sét đã có sẵnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cọc
18Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
19Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế110m
20Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42m
21Ống HDPE D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
22Trụ đèn tín hiệu giao thông, loại cao 6m, cần vươn 7m (bao gồm hệ thống điều khiển)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,588100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,34m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,313tấn
26Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế800,34m2
27Lắp cấu kiện các loại vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế62cấu kiện
28Đầu tôn sóng (kích thước 250x310x700mm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14tấm
29Tấm tôn chuyển hướng dài 3.33mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế44tấm
30Tấm tôn dài 2.33mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4tấm
31Tấm tôn dài 1.33mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4tấm
32Cột thép D114x4.0x1200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56cột
33Bu lông D16x35Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế560cái
34Bu lông D19x180Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56cái
35Mũ cột D120x1.6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56cái
36Bản đệm 70x465x5.0Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56cái
37Tiêu phản quangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế56cái
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,48m3
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,824m3
40Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế161,16m
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,0089m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,2673m3
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,4022m3
44Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1869100m3
45Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1869100m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9897100m2
47Cung cấp ống nhựa PVC D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8m
48Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0974100m2
49Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0014100m3
50Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,485m2
51Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8341100m3
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.704,889m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế244,608m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,8m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,022100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,332100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,717100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,717100m3/1km
8Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.135,034m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,384m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế234,868m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,064100m2
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế132,462100m
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,64100m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13.909,72m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế420bộ
17Làm đầu cáp đồng 16mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế842đầu cáp
18Lắp cầu chì đuôi cáĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế416cái
19Luồn cáp ngầm cửa cột, tủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế420đầu cáp
20Lắp đặt dây dẫn Luồn dây CVV 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đènĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9.706m
21Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế416cột
22Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cần đèn
23Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế384cần đèn
24Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cần đèn
25Lắp choá đèn ở độ cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế844bộ
26Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4tủ
27Kéo rãi cáp đồng trần C10mm2 làm tiếp địa Chiều dài liên kết các trụ + 1,5m x số cọc tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12.923m
28Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M22, cao 1100mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế416bộ
29Khung móng tủ làm bằng 4 cây ty răng M22, cao 750mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
J XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế206,98m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế231,87m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế131cấu kiện
4Móng trụ 12m 01 đà cản (M12-a)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế131móng
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,036m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,924m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,32m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,498m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,264m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,86m3
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế131cột
12Dựng trụ BTLT 12m đơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế131trụ
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cột
14Trụ BTLT 12m ghépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24trụ
15Dựng cột bê tông, chiều cao cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cột
16Dựng trụ BTLT 18m đơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4trụ
17Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,125m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,125m3
19Rải dây thép địa C25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,710 m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,87100m
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,291100kg
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,710 cọc
23Bộ tiếp địa lặp lại trung ápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29Bộ
24Lắp xà thép, chụp đầu cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
25Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế121 bộ cách điện
26Kẹp quai loại 477Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
27Hotline đồng loại 477Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
28Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,410 sứ
29Lắp sứ ống chỉ và khung đỡĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
30Hình thức trụ đấu nối 3pha (ĐN-3P)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
31Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế131bộ
32Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,310 sứ
33Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế131sứ
34Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha (I-3P)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế131Bộ
35Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
36Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,410 sứ
37Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4sứ
38Hình thức trụ đỡ góc 3 pha (G-3P)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
39Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
40Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế121 bộ cách điện
41Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4sứ
42Hình thức trụ dừng thẳng II-T 3 pha (IIT-3P)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
43Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
44Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế241 bộ cách điện
45Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8sứ
46Hình thức trụ dừng thẳng 3 pha bảo vệ LBFCO (T-3P+LBFCO)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
47Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
48Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế121 bộ cách điện
49Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4sứ
50Hình thức trụ dừng dây 3pha (DT-3P)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
51Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH70Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,6521 km dây
52Cáp nhôm trần lõi thép AC50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2171 km dây
53Phụ kiện dường dâyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Toàn bộ
K TRẠM BIẾN ÁP 400kVA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41 máy
2Lắp đặt chống sét van Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế123 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế121 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế81 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
7Đà U5x68x160x3000 (Đà MBA)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
8Đà 75x75x8x2800mm (bắt LA, FCO)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
9Đà sắt V8x75x75x2800 (đà gắn tủ điện 2 ngăn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
10Đà sắt U5x46x100x1130Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
11Đà sắt U5x46x100x500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
12Cáp CV 600V-2x200mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2881 m
13Ép đầu cốt 200mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,610 đầu cốt
14Cáp CV 600V-2x100mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1281 m
15Ép đầu cốt 100mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,210 đầu cốt
16Cáp CEV 24KV-25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1201 m
17Cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế401 m
18Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,810 đầu cốt
19Lắp đặt kẹp quaiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
20Lắp đặt kẹp hotlineĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
21Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,210 sứ
22Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41 tủ
23Lắp đặt tủ tụ bù xoay chiều 3 phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41 tủ
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,48100m
25Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế161 m
26Đầu cosse ép đồng 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,410 đầu cốt
27Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Cái
28Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Cái
29Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Cái
30PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP III-400kVAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Toàn bộ
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,92m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,24m3
36Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,5m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế45m3
38Rải dây thép địa C25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,610 m
39Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,18100m
40Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,342100kg
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,410 cọc
42Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,228m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,228m3
44Rải dây thép địa C25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,210 m
45Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,078100m
46Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,258100kg
47Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,210 cọc
48BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP TRẠM 400KVAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
L TRẠM BIẾN ÁP 1X25 KVA
1Điện kế 1pha -2D 220/380V-100AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
2Đà sắt L8x75x75x2400 bắt LAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
3Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1041 m
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,810 đầu cốt
5Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế601 m
6Ép đầu cốt 70mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,410 đầu cốt
7Cáp CEV 24KV-25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế361 m
8Cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,210 m
9Ép đầu cốt 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,810 đầu cốt
10Kẹp quai U 2/0Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
11Hotline clamp 2/0Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
12Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41 tủ
13Ống nhựa phi 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m
14Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế161 m
15Đầu cosse ép đồng 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,210 đầu cốt
16PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 3x25kVAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Toàn bộ
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2m3
19Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,75m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,75m3
21Rải dây thép địa C25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,210 m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,18100m
23Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,906100kg
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,210 cọc
25BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP 3x25KVAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
26Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,228m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,228m3
28Rải dây thép địa C25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,210 m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,078100m
30Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,258100kg
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,210 cọc
32BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP TRẠM 3x25KVAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
M CẦU KM3 +966
1Cung cấp dầm T ngược, L=18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36dầm
2Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36dầm
3Nâng hạ dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm 18Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36dầm
4Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế648m
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,6m3
6Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,23100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,23100m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,11tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,72100m2
11Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,01100m
12Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x78mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế72cái
13Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế62m
14SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,162tấn
15Bê tông C40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m3
16Cắt mặt đường bê tông asphalt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,24100m
17Cào bócĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,43100m2
18Quét keo epoxyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,66m2
19Cung cấp thép tấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,28tấn
20Bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,65m3
21SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,38tấn
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,38100m2
23Lát gạch TerrazzoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế61,2m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cấu kiện
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,37m3
26Cốt thép panen, đường kính > 10 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,53tấn
27Cung cấp thép bảnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,28kg
28Ván khuôn kim loại,ván khuôn panenĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,28100m2
29Bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9m3
30SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,26tấn
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,54100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cấu kiện
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,69m3
34Cốt thép panen, đường kính > 10 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,65tấn
35Ván khuôn kim loại,ván khuôn panenĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m2
36Sản xuất thép ống lan can cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,78tấn
37Sản xuất thép tấm lan can cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,62tấn
38Sản xuất thép hộp lan can cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6tấn
39Báo giá mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9tấn
40Vữa xi măng C10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02m3
41Lắp dựng kết cấu thép bằng liên kết bu lôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,99tấn
42Quét keo epoxyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,03m3
43Bê tông nền đá 1x2 C25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,28m3
44SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04tấn
45Cung cấp bản thép đệm 400x400x20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
46Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60/56mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36100m
47Cung cấp Khuỷu cong D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
48Cung cấp Bu lông D27 L=300mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m2
50Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy (53,05kg/cái)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
51Xây gạchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5m3
52Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4100m2
53Bê tông bản mặt cầu C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,36m3
54Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,13100m3
55Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,13100m3
56Cốt thép bản mặt cầu, đường kính DĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,17tấn
57Cốt thép bản mặt cầu, đường kính DĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,4tấn
58Ván khuônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,25100m2
59Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4100m2
60Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/hĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6545100tấn
61Vận chuyển BTN từ trạm trộn, cự ly 16km bằng ô tô 12TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6545100 tấn
62Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4100m2
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế680cái
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,56m3
65Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,63tấn
66Cốt thép panen, đường kính > 10 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,57tấn
67Ván khuôn kim loại,ván khuôn panenĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,63100m2
68Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.457,09m3
69Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,79100m3
70Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,79100m3
71Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,99tấn
72Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế94,39tấn
73Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,96100m2
74Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,57m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,8100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,59100m3
77Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,5100m3
78Bê tông C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,35m3
79SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,57tấn
80Cốt thép móng, đường kính > 18 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,43tấn
81Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m2
82Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,16m3
83Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đất D1200mm vào sét cứng, cát chặt (HS=1,2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế491,62m
84Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đá D1200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế160,38m
85Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế511,82m3 d.dịch
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,12100m3
87Sản xuất ống vách (KH = 1,17%*1 tháng *1 lần)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2tấn
88Sản xuất ống vách (KH = 1,17%*(3/30) tháng*19 lần)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,59tấn
89Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc > 1000mm, đá 1x2 C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế530,24m3
90Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,83100m3
91Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,83100m3
92Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,21tấn
93Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế58,07tấn
94Cung cấp cút nối D65Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế216cái
95Cung cấp cút nối D119Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế108cái
96Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 55,9/59,9mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,62100m
97Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 107,1/113,5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,02100m
98Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,39tấn
99Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,39tấn
100Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,87m3
101Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,13100m3
102Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,13100m3
103Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,91m3
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m3
105Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2lần TN/cọc
106Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế108mặt cắt/lần TN
107Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế153,91m3
108Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,56100m3
109Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,56100m3
110Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,36m3
111SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,66tấn
112Cốt thép móng, đường kính > 18 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,43tấn
113Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44100m2
114Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,41m2
115Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế386,06m3
116Đắp đất K95 (mua mới)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,57100m3
117Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,32100m
118Vải địa kỹ thuật 12KN/mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,03100m2
119Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế113,05m3
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,32100m3
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,88100m3
122Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,39100m3
123Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế82m3
124Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,91100m3
125Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,44100m3
126Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,89m3
127Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3đoạn ống
128Đắp đất K95 (mua mới)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,15100m3
129Khấu hao hệ giằng (KHVLC = 1,5%*4lần *1,5 th+5%*4)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,73tấn
130Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,94tấn
131Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,94tấn
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,64m3
133Ván khuôn kim loại,ván khuôn panenĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m2
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cấu kiện
N CẦU SUỐI RẠT
1Cung cấp dầm T ngược, L=20mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế72dầm
2Cung cấp dầm T ngược, L=33mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36dầm
3Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế72dầm
4Nâng hạ dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm 18Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế72dầm
5Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 22Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36dầm
6Nâng hạ dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm 28Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36dầm
7Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.628m
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế94,28m3
9Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,96100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,96100m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,12tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,84tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,77tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,24100m2
15Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m
16Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x81mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế216cái
17Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31m
18Lắp đặt khe co giãn răng lược 8cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31m
19SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,162tấn
20Bê tông C40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m3
21Cắt mặt đường bê tông asphalt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,24100m
22Cào bócĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,43100m2
23Quét keo epoxyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,66m2
24Cung cấp thép tấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,28tấn
25Bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,93m3
26SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,67tấn
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,55100m2
28Lát gạch TerrazzoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế248,54m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế72cấu kiện
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,73m3
31Cốt thép panen, đường kính > 10 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,05tấn
32Cung cấp thép bảnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế141,12kg
33Ván khuôn kim loại,ván khuôn panenĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,13100m2
34Bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,52m3
35SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,04tấn
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,17100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế98cấu kiện
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,1m3
39Cốt thép panen, đường kính > 10 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,71tấn
40Ván khuôn kim loại,ván khuôn panenĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6100m2
41Sản xuất thép ống lan can cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,23tấn
42Sản xuất thép tấm lan can cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,97tấn
43Sản xuất thép hộp lan can cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,58tấn
44Báo giá mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,39tấn
45Vữa xi măng C10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,07m3
46Lắp dựng kết cấu thép bằng liên kết bu lôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,78tấn
47Quét keo epoxyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12m3
48Bê tông nền đá 1x2 C25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,85m3
49SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12tấn
50Cung cấp bản thép đệm 400x400x20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
51Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60/56mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,46100m
52Cung cấp Khuỷu cong D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
53Cung cấp Bu lông D27 L=300mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24bộ
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m2
55Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy (53,05kg/cái)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
56Xây gạchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5m3
57Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,9100m2
58Bê tông bản mặt cầu C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế419,04m3
59Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,25100m3
60Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,25100m3
61Cốt thép bản mặt cầu, đường kính DĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,62tấn
62Cốt thép bản mặt cầu, đường kính DĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế84,82tấn
63Ván khuônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,85100m2
64Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,9100m2
65Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/hĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6543100tấn
66Vận chuyển BTN từ trạm trộn, cự ly 16km bằng ô tô 12TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6543100 tấn
67Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,9100m2
68Bê tông bản mặt cầu C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,49m3
69Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m3
70Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m3
71Cốt thép bản mặt cầu, đường kính DĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,03tấn
72Cốt thép bản mặt cầu, đường kính DĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,03tấn
73Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D>18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,29tấn
74Ván khuônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,03100m2
75Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,64100m2
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.870cái
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,5m3
78Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,07tấn
79Cốt thép panen, đường kính > 10 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,68tấn
80Ván khuôn kim loại,ván khuôn panenĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,72100m2
81Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.343,46m3
82Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,64100m3
83Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,64100m3
84Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,09tấn
85Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế87,85tấn
86Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,79100m2
87Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,57m3
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,6100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,17100m3
90Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11100m3
91Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.025,96m3
92Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,41100m3
93Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,41100m3
94Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,88tấn
95Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế93,77tấn
96Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,72100m2
97Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy C15Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế518,4m3
98Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,29100m3
99Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,29100m3
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,1100m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,05100m3
102Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,52100m3
103Bê tông C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,7m3
104SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,72tấn
105Cốt thép móng, đường kính > 18 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,41tấn
106Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m2
107Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,32m3
108Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đất D1200mm vào sét cứng, cát chặt (HS=1,2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế988m
109Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đá D1200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế304m
110Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.014,22m3 d.dịch
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,14100m3
112Sản xuất ống vách (KH = 1,17%*1 tháng *1 lần)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4tấn
113Sản xuất ống vách (KH = 1,17%*(3/30) tháng*19 lần)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,18tấn
114Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc > 1000mm, đá 1x2 C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế795,16m3
115Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,75100m3
116Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,75100m3
117Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,51tấn
118Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế102,36tấn
119Cung cấp cút nối D65Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế304cái
120Cung cấp cút nối D119Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế152cái
121Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 55,9/59,9mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,7100m
122Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 107,1/113,5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,74100m
123Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,53tấn
124Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,53tấn
125Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,77m3
126Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m3
127Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m3
128Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,67m3
129Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,68100m3
130Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4lần TN/cọc
131Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế456mặt cắt/lần TN
132Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế153,91m3
133Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,56100m3
134Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,56100m3
135Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,36m3
136SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,66tấn
137Cốt thép móng, đường kính > 18 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,43tấn
138Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44100m2
139Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,41m2
140Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế599,11m3
141Đắp đất K95 (mua mới)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,1100m3
142Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,45100m
143Vải địa kỹ thuật 12KN/mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m2
144Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế162,43m3
145Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,17100m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,12100m3
147Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,93100m3
148Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế92m3
149Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,13100m3
150Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế219,78100m3
151Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,63m3
152Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4.813rọ
153Khấu hao cọc ván thép (KH=1,17%*4 lần *1,5th+3,5%*4 lần)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,12100m
154Đóng cọc ván thép LĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,96100m
155Đóng cọc ván thép LĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,52100m
156Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,96100m cọc
157Khấu hao cọc định vị H350x250 (KH=1,17%*4 lần *1,5th+3,5%*4 lần)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,72100m
158Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,64100m
159Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m
160Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,64100m cọc
161Khấu hao hệ giằng (KHVLC = 1,5%*4 lần *1,5 th+5%*4)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,48tấn
162Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,92tấn
163Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,92tấn
164Khấu hao hệ giằng (KHVLC = 1,5%*4lần *1 th+5%*4)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,73tấn
165Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,94tấn
166Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,94tấn
167Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,64m3
168Ván khuôn kim loại,ván khuôn panenĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m2
169Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cấu kiện
170Khấu hao hệ giằng (KHVLC = 1,5%*4lần *1 th+5%*4)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,93tấn
171Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,71tấn
172Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,71tấn
173Thuê dầm Bailey làm cầu tạm (12 tháng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21m
174Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13tấn
175Tháo dỡ cầu tạmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13tấn
O THIẾT BỊ
1MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
2Chống sét van (LA) 18KV-PolymerĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
3MCCB-3P-690V-125AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
4Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
5Chì 22KV - 3KĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Sợi
6MBA 400KVA – 12,7/2x0,23KVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Máy
7LA 18KV - 10kA (kèm bass L) loại polymerĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Bộ
8FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Bộ
9Bass L+IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Cái
10MCCB 3P-600V-630AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
11Chì 22KV - 20KĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Sợi
12Tủ + Tụ bù hạ áp 200kVARĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
13Biến dòng lõi xuyến 630/5AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Cái
14Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
P LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
2Chống sét van (LA) 18KV-PolymerĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
3MCCB-3P-690V-125AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
4Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
5Chì 22KV - 3KĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Sợi
6MBA 400KVA – 12,7/2x0,23KVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Máy
7LA 18KV - 10kA (kèm bass L) loại polymerĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Bộ
8FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Bộ
9Bass L+IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Cái
10MCCB 3P-600V-630AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
11Chì 22KV - 20KĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Sợi
12Tủ + Tụ bù hạ áp 200kVARĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
13Biến dòng lõi xuyến 630/5AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Cái
14Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
Q THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4máy
2Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4máy
3Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4máy
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
7Thí nghiệm tủ tụ bùĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Tủ
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12sợi
9Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
10Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bát
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.08E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5287E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Công trình tương tự là công trình giao thông cấp III trở lên; Có giá trị hợp đồng ≥ 182 tỷ đồng, trong đó có các hạng mục: - Đường giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị ≥ 116 tỷ đồng.- Hạng mục Điện (điện chiếu sáng + Trạm biến áp) công trình (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này) có giá trị ≥ 16 tỷ đồng.- Cầu bê tông cốt thép, móng cọc khoan nhồi;dầm dự ứng lực chiều dài dầm ≥ 18 m có giá trị ≥ 50 tỷ đồng.* Số lượng hợp đồng yêu cầu: 01 hợp đồng. Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Tài liệu thể hiện quy mô, địa điểm, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 182.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.107
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 3 + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 2 - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.75
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông/trắc địa/địa chính/đo đạc bản đồ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.75
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.75
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật /hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.75
9 Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/giao thông.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.75
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.53
11 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.53
12 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.75
13 Công nhân kỹ thuật 40 + Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định2
2 Máy toàn đạc Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định, đã sử dụng không quá 05 năm tính từ ngày sản xuất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định1
3 Lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấn Đặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực3
4 Lu rung ≥ 16 tấn Đặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.5
5 Lu bánh lốp ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
6 Máy đào >1,20 m3 Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
7 Máy đào ≥ 0,7m3 (bánh xích). Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
8 Máy đào ≥ 0.5m3 Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.3
9 Xe tưới nước Đặc điểm thiết bị: Tưới nước,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe .giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
10 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: San ủi; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
11 Máy san tự hành Đặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
12 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm.20
13 Cần trục ô tô Đặc điểm thiết bị: Cần trục ô tô ≥ 10 tấn, dùng để cẩu cấu kiện nặng.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
14 Cần cẩu bánh hơi Đặc điểm thiết bị: sức nâng > 40,0 T, dùng cẩu cấu kiện nặng.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
15 Máy bơm bê tông Đặc điểm thiết bị: năng suất: 40 - 60 m3/h, dùng để bơm bê tông.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
16 Xe tưới nhựa đường Đặc điểm thiết bị: dùng tưới nhựa lót.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
17 Máy rải cấp phối đá dăm Đặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải cấp phối đá dăm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải bê tông nhựa.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
19 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : > 120T/h Đặc điểm trạm trộn: sản xuất bê tông nhựa nóng; phải còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy phép hoạt động, giấy kiểm định còn hiệu lực.1
20 Máy khoan cọc nhồi Đặc điểm thiết bị: Khoan vào đất đá đường kính lỗ khoan >=1200mm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký (Hóa đơn), Giấy đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực.1
21 Máy trộn bê tông >=250 lít Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn5
22 Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Đầm đất, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.5
23 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn3
24 Máy cắt sắt Đặc điểm thiết bị: cắt sắt thép công trình,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
25 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hàn sắt thép công trình,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn3
26 Máy sơn kẻ đường Đặc điểm thiết bị: Sơn đường,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->