Gói thầu: Xây lắp: Xây dựng tuyến đường từ Khu quy hoạch TTHC xã Tân Tiến huyện Đồng Phú kết nối với Khu công nghiệp và dân cư Đồng Phú. Ký hiệu: XL+TB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220688920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Xây dựng tuyến đường từ Khu quy hoạch TTHC xã Tân Tiến huyện Đồng Phú kết nối với Khu công nghiệp và dân cư Đồng Phú. Ký hiệu: XL+TB |
| Số hiệu KHLCNT | 20220346986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 11:50:00 đến ngày 2022-07-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 362,303,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.08E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5287E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Công trình tương tự là công trình giao thông cấp III trở lên; Có giá trị hợp đồng ≥ 182 tỷ đồng, trong đó có các hạng mục: - Đường giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị ≥ 116 tỷ đồng.- Hạng mục Điện (điện chiếu sáng + Trạm biến áp) công trình (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này) có giá trị ≥ 16 tỷ đồng.- Cầu bê tông cốt thép, móng cọc khoan nhồi;dầm dự ứng lực chiều dài dầm ≥ 18 m có giá trị ≥ 50 tỷ đồng.* Số lượng hợp đồng yêu cầu: 01 hợp đồng. Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Tài liệu thể hiện quy mô, địa điểm, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 182.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông/trắc địa/địa chính/đo đạc bản đồ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật /hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/giao thông.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định, đã sử dụng không quá 05 năm tính từ ngày sản xuất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Lu bánh lốp ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào >1,20 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,7m3 (bánh xích). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tưới nước,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe .giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: San ủi; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cần trục ô tô ≥ 10 tấn, dùng để cẩu cấu kiện nặng.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sức nâng > 40,0 T, dùng cẩu cấu kiện nặng.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: năng suất: 40 - 60 m3/h, dùng để bơm bê tông.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: dùng tưới nhựa lót.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải cấp phối đá dăm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải bê tông nhựa.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : > 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm trạm trộn: sản xuất bê tông nhựa nóng; phải còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy phép hoạt động, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan vào đất đá đường kính lỗ khoan >=1200mm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký (Hóa đơn), Giấy đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm đất, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: cắt sắt thép công trình,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 25-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hàn sắt thép công trình,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 26-Máy sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sơn đường,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp: Xây dựng tuyến đường từ Khu quy hoạch TTHC xã Tân Tiến huyện Đồng Phú kết nối với Khu công nghiệp và dân cư Đồng Phú. Ký hiệu: XL+TB Xây dựng tuyến đường từ Khu quy hoạch TTHC xã Tân Tiến, huyện Đồng Phú kết nối với Khu quy hoạch Công nghiệp - Thương mại - Dịch vụ Becamex Bình Phước (nay là Khu công nghiệp và dân cư Đồng Phú) 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Báo cáo tài chính trong 03 năm ( 2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Đối với doanh thu từ hoạt động xây dựng, nhà thầu phải cung cấp hoá đơn từ hoạt động xây lắp để chứng minh doanh thu tối thiểu theo yêu cầu của E-HSMT. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý I/2022. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm xã hội với người lao động đến hết quý I/2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên, thi công đường dây, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đồng Phú. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,25 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.344,69 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 511,34 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 212,066 | 100m3 |
| 5 | Mua sỏi đỏ để đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.356,264 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.868,861 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.868,861 | 100m3/1km |
| 8 | Tưới nước ủ ẩm trong quá trình lu lèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.856,03 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | tháng |
| 2 | Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 772,9083 | 100m3 |
| 3 | Đảo trộn CPDD tại bãi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 772,9083 | 100m3 |
| 4 | Xúc CPDD lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 772,9083 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7.729,083 | 10m3/1km |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 515,2722 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 257,6361 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.717,5739 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 285,4608 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 285,4608 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 285,4608 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.717,5739 | 100m2 |
| C | THƯỚC NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 247,96 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,29 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 843,26 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 139,74 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 222,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,43 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 764,19 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 98,36 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,9839 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0626 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6603 | tấn |
| 12 | Cung cấp lưới chắn rác bẳng gang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 397 | bộ |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,16 | m3 |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,8651 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10,7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,8651 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp ống cống BTCT H10, D1000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12.212,4 | m |
| 17 | Cung cấp gối cống D1000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8.784 | cái |
| 18 | Cung cấp joint cao su mối nối D1000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.479 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.885 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.479 | mối nối |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.239,71 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,9 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 397 | cái |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8.784 | cấu kiện |
| D | THƯỚC NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,25 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 185,23 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 660,64 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1741 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99,75 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,69 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,3409 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10,7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,3409 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,9901 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp ống cống BTCT H30, D1500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 435,2 | m |
| 11 | Cung cống hộp BTCT H30, 2x2,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,9 | m |
| 12 | Cung cấp joint cao su mối nối D1500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156 | cái |
| 13 | Cung cấp joint cao su mối nối cống hộp 2x2,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 174 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2500mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,4167 | đoạn cống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156 | mối nối |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2500mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,4167 | mối nối |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 145,78 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,59 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6025 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,34 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,98 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1316 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,57 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3466 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0696 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1611 | tấn |
| 28 | Cung cấp lưới chắn rác bẳng gang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | bộ |
| 29 | Gia công thép hình hố ga | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6876 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,15 | m3 |
| 31 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,117 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10,7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,117 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,687 | 100m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | cái |
| E | BÓ VỈA, TƯỜNG CHẮN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.068,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.911,41 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,4008 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10,7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,4008 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 116,63 | 100m2 |
| F | DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 225,1903 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.364,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.139,31 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 900,761 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,8567 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10,7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,8567 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,01 | 100m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8209 | 100m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4504 | 100m3 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13.511,42 | m2 |
| G | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.847,86 | m3 |
| 2 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48.478,6 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48.478,6 | m2 |
| 4 | Phóng hố trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.288 | hố |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 840,46 | m3 |
| 6 | Cung cấp cống BTCT D800 (vỉa hè) làm bồn trồng cây, L=1m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.161 | M |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.161 | đoạn ống |
| 8 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m (hồng lộc) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.127 | cây |
| 9 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.127 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m (giáng hương) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.161 | cây |
| 11 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.161 | cây |
| 12 | Trồng cây hoa giấy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18.015 | m2 |
| 13 | Vận chuyển cây hoa giấy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108.090 | cây |
| 14 | Phân hữu cơ trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,76 | m3 |
| 15 | Cung cấp phân hóa học DAP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.144 | kg |
| 16 | Cung cấp vi sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.144 | kg |
| 17 | Thuốc kích thích ra rễ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.288 | chai |
| 18 | Thuốc kích thích ra chồi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.288 | chai |
| 19 | Mua đất màu trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.990,42 | m3 |
| 20 | Bốc đất thừa lên xe bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 840,47 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4047 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4047 | 100m3/1km |
| 23 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.288 | 1 cây/năm |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59 | biển |
| 5 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | biển |
| 6 | Cung cấp biển báo vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,16 | m2 |
| 7 | Cung cấp trụ biển báo D80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 325,08 | m |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8.678,61 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,672 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0499 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,608 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt bu lông các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 15 | Bu lông M22 x1500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0311 | tấn |
| 17 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cọc |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110 | m |
| 20 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | m |
| 21 | Ống HDPE D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 22 | Trụ đèn tín hiệu giao thông, loại cao 6m, cần vươn 7m (bao gồm hệ thống điều khiển) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,588 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,34 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,313 | tấn |
| 26 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 800,34 | m2 |
| 27 | Lắp cấu kiện các loại vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62 | cấu kiện |
| 28 | Đầu tôn sóng (kích thước 250x310x700mm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | tấm |
| 29 | Tấm tôn chuyển hướng dài 3.33m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44 | tấm |
| 30 | Tấm tôn dài 2.33m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | tấm |
| 31 | Tấm tôn dài 1.33m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | tấm |
| 32 | Cột thép D114x4.0x1200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56 | cột |
| 33 | Bu lông D16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 560 | cái |
| 34 | Bu lông D19x180 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56 | cái |
| 35 | Mũ cột D120x1.6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56 | cái |
| 36 | Bản đệm 70x465x5.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56 | cái |
| 37 | Tiêu phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56 | cái |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,48 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,824 | m3 |
| 40 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 161,16 | m |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,0089 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,2673 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,4022 | m3 |
| 44 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1869 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1869 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9897 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp ống nhựa PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 48 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0974 | 100m2 |
| 49 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0014 | 100m3 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,485 | m2 |
| 51 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8341 | 100m3 |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.704,889 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 244,608 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,022 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,332 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,717 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,717 | 100m3/1km |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.135,034 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,384 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 234,868 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,064 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,462 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,64 | 100m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13.909,72 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 420 | bộ |
| 17 | Làm đầu cáp đồng 16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 842 | đầu cáp |
| 18 | Lắp cầu chì đuôi cá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 416 | cái |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột, tủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 420 | đầu cáp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Luồn dây CVV 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9.706 | m |
| 21 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 416 | cột |
| 22 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cần đèn |
| 23 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 384 | cần đèn |
| 24 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cần đèn |
| 25 | Lắp choá đèn ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 844 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | tủ |
| 27 | Kéo rãi cáp đồng trần C10mm2 làm tiếp địa Chiều dài liên kết các trụ + 1,5m x số cọc tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12.923 | m |
| 28 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M22, cao 1100mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 416 | bộ |
| 29 | Khung móng tủ làm bằng 4 cây ty răng M22, cao 750mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| J | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 206,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 231,87 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131 | cấu kiện |
| 4 | Móng trụ 12m 01 đà cản (M12-a) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131 | móng |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,036 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,924 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,32 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,498 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,264 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,86 | m3 |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131 | cột |
| 12 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131 | trụ |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cột |
| 14 | Trụ BTLT 12m ghép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | trụ |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cột |
| 16 | Dựng trụ BTLT 18m đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | trụ |
| 17 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,125 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,125 | m3 |
| 19 | Rải dây thép địa C25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,7 | 10 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,87 | 100m |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,291 | 100kg |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,7 | 10 cọc |
| 23 | Bộ tiếp địa lặp lại trung áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | Bộ |
| 24 | Lắp xà thép, chụp đầu cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1 bộ cách điện |
| 26 | Kẹp quai loại 477 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Hotline đồng loại 477 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 10 sứ |
| 29 | Lắp sứ ống chỉ và khung đỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 30 | Hình thức trụ đấu nối 3pha (ĐN-3P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131 | bộ |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,3 | 10 sứ |
| 33 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131 | sứ |
| 34 | Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha (I-3P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | 10 sứ |
| 37 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | sứ |
| 38 | Hình thức trụ đỡ góc 3 pha (G-3P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1 bộ cách điện |
| 41 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | sứ |
| 42 | Hình thức trụ dừng thẳng II-T 3 pha (IIT-3P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | 1 bộ cách điện |
| 45 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | sứ |
| 46 | Hình thức trụ dừng thẳng 3 pha bảo vệ LBFCO (T-3P+LBFCO) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1 bộ cách điện |
| 49 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | sứ |
| 50 | Hình thức trụ dừng dây 3pha (DT-3P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 51 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH70 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,652 | 1 km dây |
| 52 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,217 | 1 km dây |
| 53 | Phụ kiện dường dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| K | TRẠM BIẾN ÁP 400kVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Đà U5x68x160x3000 (Đà MBA) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Đà 75x75x8x2800mm (bắt LA, FCO) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Đà sắt V8x75x75x2800 (đà gắn tủ điện 2 ngăn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Đà sắt U5x46x100x1130 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Đà sắt U5x46x100x500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Cáp CV 600V-2x200mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 288 | 1 m |
| 13 | Ép đầu cốt 200mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Cáp CV 600V-2x100mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128 | 1 m |
| 15 | Ép đầu cốt 100mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 16 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | 1 m |
| 17 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | 1 m |
| 18 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Lắp đặt kẹp quai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp hotline | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 10 sứ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ tụ bù xoay chiều 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | 100m |
| 25 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | 1 m |
| 26 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 28 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 29 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 30 | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP III-400kVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Toàn bộ |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,92 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,24 | m3 |
| 36 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,5 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m3 |
| 38 | Rải dây thép địa C25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,6 | 10 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m |
| 40 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,342 | 100kg |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 10 cọc |
| 42 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,228 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,228 | m3 |
| 44 | Rải dây thép địa C25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 10 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,078 | 100m |
| 46 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,258 | 100kg |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 10 cọc |
| 48 | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP TRẠM 400KVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| L | TRẠM BIẾN ÁP 1X25 KVA | |||
| 1 | Điện kế 1pha -2D 220/380V-100A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Đà sắt L8x75x75x2400 bắt LA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104 | 1 m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | 1 m |
| 6 | Ép đầu cốt 70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | 1 m |
| 8 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 10 m |
| 9 | Ép đầu cốt 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Kẹp quai U 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Hotline clamp 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 tủ |
| 13 | Ống nhựa phi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 14 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | 1 m |
| 15 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 16 | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 3x25kVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Toàn bộ |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m3 |
| 19 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,75 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,75 | m3 |
| 21 | Rải dây thép địa C25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,906 | 100kg |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2 | 10 cọc |
| 25 | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP 3x25KVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 26 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,228 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,228 | m3 |
| 28 | Rải dây thép địa C25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 10 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,078 | 100m |
| 30 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,258 | 100kg |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 10 cọc |
| 32 | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP TRẠM 3x25KVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| M | CẦU KM3 +966 | |||
| 1 | Cung cấp dầm T ngược, L=18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | dầm |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm 18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | dầm |
| 4 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 648 | m |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,6 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,11 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,72 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=15mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x78mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | cái |
| 13 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62 | m |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,162 | tấn |
| 15 | Bê tông C40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m3 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,24 | 100m |
| 17 | Cào bóc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,43 | 100m2 |
| 18 | Quét keo epoxy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,66 | m2 |
| 19 | Cung cấp thép tấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,65 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,38 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,38 | 100m2 |
| 23 | Lát gạch Terrazzo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,2 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,37 | m3 |
| 26 | Cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,53 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép bản | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,28 | kg |
| 28 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,26 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cấu kiện |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,69 | m3 |
| 34 | Cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,65 | tấn |
| 35 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất thép ống lan can cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,78 | tấn |
| 37 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,62 | tấn |
| 38 | Sản xuất thép hộp lan can cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | tấn |
| 39 | Báo giá mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9 | tấn |
| 40 | Vữa xi măng C10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | m3 |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép bằng liên kết bu lông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,99 | tấn |
| 42 | Quét keo epoxy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | m3 |
| 43 | Bê tông nền đá 1x2 C25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | m3 |
| 44 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | tấn |
| 45 | Cung cấp bản thép đệm 400x400x20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60/56mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | 100m |
| 47 | Cung cấp Khuỷu cong D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 48 | Cung cấp Bu lông D27 L=300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy (53,05kg/cái) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 51 | Xây gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | m3 |
| 52 | Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4 | 100m2 |
| 53 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,36 | m3 |
| 54 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,13 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,13 | 100m3 |
| 56 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | tấn |
| 57 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,4 | tấn |
| 58 | Ván khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6545 | 100tấn |
| 61 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn, cự ly 16km bằng ô tô 12T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6545 | 100 tấn |
| 62 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4 | 100m2 |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 680 | cái |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,56 | m3 |
| 65 | Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,63 | tấn |
| 66 | Cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,57 | tấn |
| 67 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,63 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.457,09 | m3 |
| 69 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,79 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,79 | 100m3 |
| 71 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,99 | tấn |
| 72 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94,39 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,96 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,57 | m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,8 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,59 | 100m3 |
| 77 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5 | 100m3 |
| 78 | Bê tông C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,35 | m3 |
| 79 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,57 | tấn |
| 80 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,43 | tấn |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 82 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,16 | m3 |
| 83 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đất D1200mm vào sét cứng, cát chặt (HS=1,2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 491,62 | m |
| 84 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đá D1200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 160,38 | m |
| 85 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 511,82 | m3 d.dịch |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,12 | 100m3 |
| 87 | Sản xuất ống vách (KH = 1,17%*1 tháng *1 lần) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | tấn |
| 88 | Sản xuất ống vách (KH = 1,17%*(3/30) tháng*19 lần) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,59 | tấn |
| 89 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc > 1000mm, đá 1x2 C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 530,24 | m3 |
| 90 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,83 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,83 | 100m3 |
| 92 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,21 | tấn |
| 93 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,07 | tấn |
| 94 | Cung cấp cút nối D65 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 216 | cái |
| 95 | Cung cấp cút nối D119 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 55,9/59,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,62 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 107,1/113,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,02 | 100m |
| 98 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,39 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,39 | tấn |
| 100 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,87 | m3 |
| 101 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 103 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,91 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 105 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | lần TN/cọc |
| 106 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108 | mặt cắt/lần TN |
| 107 | Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 153,91 | m3 |
| 108 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,56 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,56 | 100m3 |
| 110 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,36 | m3 |
| 111 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,66 | tấn |
| 112 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,43 | tấn |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 114 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,41 | m2 |
| 115 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 386,06 | m3 |
| 116 | Đắp đất K95 (mua mới) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,57 | 100m3 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | 100m |
| 118 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 119 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 113,05 | m3 |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,32 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,88 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,39 | 100m3 |
| 123 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82 | m3 |
| 124 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,91 | 100m3 |
| 125 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,44 | 100m3 |
| 126 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,89 | m3 |
| 127 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 128 | Đắp đất K95 (mua mới) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,15 | 100m3 |
| 129 | Khấu hao hệ giằng (KHVLC = 1,5%*4lần *1,5 th+5%*4) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,73 | tấn |
| 130 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,94 | tấn |
| 131 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,94 | tấn |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,64 | m3 |
| 133 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cấu kiện |
| N | CẦU SUỐI RẠT | |||
| 1 | Cung cấp dầm T ngược, L=20m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm T ngược, L=33m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | dầm |
| 3 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | dầm |
| 4 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm 18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | dầm |
| 5 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 22 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | dầm |
| 6 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm 28 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | dầm |
| 7 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.628 | m |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94,28 | m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,96 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,96 | 100m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,84 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,77 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,24 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=15mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x81mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 216 | cái |
| 17 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | m |
| 18 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 8cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | m |
| 19 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,162 | tấn |
| 20 | Bê tông C40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m3 |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,24 | 100m |
| 22 | Cào bóc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,43 | 100m2 |
| 23 | Quét keo epoxy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,66 | m2 |
| 24 | Cung cấp thép tấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,93 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,67 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,55 | 100m2 |
| 28 | Lát gạch Terrazzo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 248,54 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | cấu kiện |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,73 | m3 |
| 31 | Cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,05 | tấn |
| 32 | Cung cấp thép bản | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 141,12 | kg |
| 33 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,13 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,52 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,04 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,17 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 98 | cấu kiện |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,1 | m3 |
| 39 | Cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,71 | tấn |
| 40 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất thép ống lan can cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,23 | tấn |
| 42 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,97 | tấn |
| 43 | Sản xuất thép hộp lan can cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,58 | tấn |
| 44 | Báo giá mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,39 | tấn |
| 45 | Vữa xi măng C10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,07 | m3 |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép bằng liên kết bu lông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,78 | tấn |
| 47 | Quét keo epoxy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | m3 |
| 48 | Bê tông nền đá 1x2 C25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,85 | m3 |
| 49 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | tấn |
| 50 | Cung cấp bản thép đệm 400x400x20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60/56mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,46 | 100m |
| 52 | Cung cấp Khuỷu cong D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 53 | Cung cấp Bu lông D27 L=300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | bộ |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy (53,05kg/cái) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 56 | Xây gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | m3 |
| 57 | Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,9 | 100m2 |
| 58 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 419,04 | m3 |
| 59 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,25 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,25 | 100m3 |
| 61 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,62 | tấn |
| 62 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84,82 | tấn |
| 63 | Ván khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,85 | 100m2 |
| 64 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,9 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6543 | 100tấn |
| 66 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn, cự ly 16km bằng ô tô 12T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6543 | 100 tấn |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,9 | 100m2 |
| 68 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,49 | m3 |
| 69 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m3 |
| 71 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | tấn |
| 72 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,03 | tấn |
| 73 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D>18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,29 | tấn |
| 74 | Ván khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 75 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,64 | 100m2 |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.870 | cái |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,5 | m3 |
| 78 | Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,07 | tấn |
| 79 | Cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,68 | tấn |
| 80 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,72 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.343,46 | m3 |
| 82 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,64 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,64 | 100m3 |
| 84 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,09 | tấn |
| 85 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87,85 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,79 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,57 | m3 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,6 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,17 | 100m3 |
| 90 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | 100m3 |
| 91 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.025,96 | m3 |
| 92 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,41 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,41 | 100m3 |
| 94 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,88 | tấn |
| 95 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,77 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,72 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy C15 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 518,4 | m3 |
| 98 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,29 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,29 | 100m3 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,1 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,05 | 100m3 |
| 102 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,52 | 100m3 |
| 103 | Bê tông C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,7 | m3 |
| 104 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,72 | tấn |
| 105 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,41 | tấn |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 107 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,32 | m3 |
| 108 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đất D1200mm vào sét cứng, cát chặt (HS=1,2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 988 | m |
| 109 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đá D1200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 304 | m |
| 110 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.014,22 | m3 d.dịch |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,14 | 100m3 |
| 112 | Sản xuất ống vách (KH = 1,17%*1 tháng *1 lần) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | tấn |
| 113 | Sản xuất ống vách (KH = 1,17%*(3/30) tháng*19 lần) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,18 | tấn |
| 114 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc > 1000mm, đá 1x2 C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 795,16 | m3 |
| 115 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,75 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,75 | 100m3 |
| 117 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,51 | tấn |
| 118 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102,36 | tấn |
| 119 | Cung cấp cút nối D65 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 304 | cái |
| 120 | Cung cấp cút nối D119 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 152 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 55,9/59,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,7 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 107,1/113,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,74 | 100m |
| 123 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,53 | tấn |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,53 | tấn |
| 125 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,77 | m3 |
| 126 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 128 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,67 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,68 | 100m3 |
| 130 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | lần TN/cọc |
| 131 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 456 | mặt cắt/lần TN |
| 132 | Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 153,91 | m3 |
| 133 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,56 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 20km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,56 | 100m3 |
| 135 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,36 | m3 |
| 136 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,66 | tấn |
| 137 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,43 | tấn |
| 138 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 139 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,41 | m2 |
| 140 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 599,11 | m3 |
| 141 | Đắp đất K95 (mua mới) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,1 | 100m3 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,45 | 100m |
| 143 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 144 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162,43 | m3 |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,17 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,12 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,93 | 100m3 |
| 148 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92 | m3 |
| 149 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,13 | 100m3 |
| 150 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 219,78 | 100m3 |
| 151 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,63 | m3 |
| 152 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.813 | rọ |
| 153 | Khấu hao cọc ván thép (KH=1,17%*4 lần *1,5th+3,5%*4 lần) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,12 | 100m |
| 154 | Đóng cọc ván thép L | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,96 | 100m |
| 155 | Đóng cọc ván thép L | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,52 | 100m |
| 156 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,96 | 100m cọc |
| 157 | Khấu hao cọc định vị H350x250 (KH=1,17%*4 lần *1,5th+3,5%*4 lần) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,72 | 100m |
| 158 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,64 | 100m |
| 159 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 160 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,64 | 100m cọc |
| 161 | Khấu hao hệ giằng (KHVLC = 1,5%*4 lần *1,5 th+5%*4) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,48 | tấn |
| 162 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,92 | tấn |
| 163 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,92 | tấn |
| 164 | Khấu hao hệ giằng (KHVLC = 1,5%*4lần *1 th+5%*4) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,73 | tấn |
| 165 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,94 | tấn |
| 166 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,94 | tấn |
| 167 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,64 | m3 |
| 168 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 169 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 170 | Khấu hao hệ giằng (KHVLC = 1,5%*4lần *1 th+5%*4) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,93 | tấn |
| 171 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,71 | tấn |
| 172 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,71 | tấn |
| 173 | Thuê dầm Bailey làm cầu tạm (12 tháng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | m |
| 174 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | tấn |
| 175 | Tháo dỡ cầu tạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | tấn |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | MCCB-3P-690V-125A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 3K | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Sợi |
| 6 | MBA 400KVA – 12,7/2x0,23KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Máy |
| 7 | LA 18KV - 10kA (kèm bass L) loại polymer | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Bộ |
| 8 | FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Bộ |
| 9 | Bass L+I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 10 | MCCB 3P-600V-630A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | Chì 22KV - 20K | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Sợi |
| 12 | Tủ + Tụ bù hạ áp 200kVAR | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 13 | Biến dòng lõi xuyến 630/5A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 14 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| P | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | MCCB-3P-690V-125A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 3K | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Sợi |
| 6 | MBA 400KVA – 12,7/2x0,23KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Máy |
| 7 | LA 18KV - 10kA (kèm bass L) loại polymer | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Bộ |
| 8 | FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Bộ |
| 9 | Bass L+I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 10 | MCCB 3P-600V-630A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | Chì 22KV - 20K | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Sợi |
| 12 | Tủ + Tụ bù hạ áp 200kVAR | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 13 | Biến dòng lõi xuyến 630/5A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 14 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| Q | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | máy |
| 3 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | máy |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm tủ tụ bù | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Tủ |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bát |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.08E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5287E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Công trình tương tự là công trình giao thông cấp III trở lên; Có giá trị hợp đồng ≥ 182 tỷ đồng, trong đó có các hạng mục: - Đường giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị ≥ 116 tỷ đồng.- Hạng mục Điện (điện chiếu sáng + Trạm biến áp) công trình (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này) có giá trị ≥ 16 tỷ đồng.- Cầu bê tông cốt thép, móng cọc khoan nhồi;dầm dự ứng lực chiều dài dầm ≥ 18 m có giá trị ≥ 50 tỷ đồng.* Số lượng hợp đồng yêu cầu: 01 hợp đồng. Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Tài liệu thể hiện quy mô, địa điểm, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 182.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 3 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 2 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông/trắc địa/địa chính/đo đạc bản đồ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật /hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 7 | 5 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/giao thông.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 7 | 5 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 7 | 5 |
| 13 | Công nhân kỹ thuật | 40 | + Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định, đã sử dụng không quá 05 năm tính từ ngày sản xuất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định | 1 |
| 3 | Lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấn | Đặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Lu rung ≥ 16 tấn | Đặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 5 |
| 5 | Lu bánh lốp ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy đào >1,20 m3 | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,7m3 (bánh xích). | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0.5m3 | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 3 |
| 9 | Xe tưới nước | Đặc điểm thiết bị: Tưới nước,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe .giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: San ủi; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Máy san tự hành | Đặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm. | 20 |
| 13 | Cần trục ô tô | Đặc điểm thiết bị: Cần trục ô tô ≥ 10 tấn, dùng để cẩu cấu kiện nặng.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi | Đặc điểm thiết bị: sức nâng > 40,0 T, dùng cẩu cấu kiện nặng.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Máy bơm bê tông | Đặc điểm thiết bị: năng suất: 40 - 60 m3/h, dùng để bơm bê tông.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Xe tưới nhựa đường | Đặc điểm thiết bị: dùng tưới nhựa lót.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Máy rải cấp phối đá dăm | Đặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải cấp phối đá dăm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 18 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Đặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải bê tông nhựa.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : > 120T/h | Đặc điểm trạm trộn: sản xuất bê tông nhựa nóng; phải còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy phép hoạt động, giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 20 | Máy khoan cọc nhồi | Đặc điểm thiết bị: Khoan vào đất đá đường kính lỗ khoan >=1200mm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký (Hóa đơn), Giấy đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực. | 1 |
| 21 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 5 |
| 22 | Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Đầm đất, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 5 |
| 23 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 3 |
| 24 | Máy cắt sắt | Đặc điểm thiết bị: cắt sắt thép công trình,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 25 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hàn sắt thép công trình,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 3 |
| 26 | Máy sơn kẻ đường | Đặc điểm thiết bị: Sơn đường,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi