Gói thầu: Sửa chữa nhà làm việc 2 tầng, cổng, khuôn viên phòng Giáo dục và Đào tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220688906-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Sửa chữa nhà làm việc 2 tầng, cổng, khuôn viên phòng Giáo dục và Đào tạo
Số hiệu KHLCNT 20220658271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 11:21:00 đến ngày 2022-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,697,646,763 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09294E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tưng tự Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu. (Đối với hạng mục sân trường bê tông nhựa thì chỉ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng có hạng mục thi công như móng cấp phối đá dăm, và lớp mặt bê tông nhựa mà ko yêu cầu về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.188.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà làm việc 2 tầng, cổng, khuôn viên phòng Giáo dục và Đào tạo
Sửa chữa nhà làm việc 2 tầng, cổng, khuôn viên Phòng Giáo dục và Đào tạo
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đại Từ + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Đại Từ + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Cạo bỏ lớp bả, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V1.703,2941m2
2Cạo bỏ lớp bả, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V880,5976m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sen hoa cửa, lan can Theo yêu cầu tại chương V29,9888m2
4Tháo dỡ trần Theo yêu cầu tại chương V32,9616m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo yêu cầu tại chương V315,42m
6Tháo dỡ sen hoa cửa đi, cửa sổ cũ Theo yêu cầu tại chương V5Công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V175,3182m2
8Tháo dỡ vách nhôm kính Theo yêu cầu tại chương V44,4129m2
9Tháo dỡ thiết bị đèn, quạt cũTheo yêu cầu tại chương V67cái
10Vệ sinh, bảo dưỡng quạt trần Theo yêu cầu tại chương V16Cái
11Lắp đặt bộ bóng đèn ba lát điện tử 36w Theo yêu cầu tại chương V32bộ
12Lắp đặt đèn ốp trần Led 8W Theo yêu cầu tại chương V19bộ
13Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại chương V16cái
14Mài vệ sinh granito lan can, bậc cấp Theo yêu cầu tại chương V85,761m2
15Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu tại chương V47,2164m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại chương V61,6704m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V47,2164m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V7,5039m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V51,6778m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V139,568m2
21Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V1.731,0461m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V992,4136m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V2.281,2926m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V553,9831m2
25Gia công, lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng InoxTheo yêu cầu tại chương V657,7459Kg
26Gia công thép hộp khung xương trần tôn Theo yêu cầu tại chương V20,7711Kg
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V29,98881m2
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V8,0232m2
29Trần tôn nhà vệ sinh Theo yêu cầu tại chương V0,0167100m2
30Lắp đặt phào trần tôn Theo yêu cầu tại chương V32,8md
31Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, sơn tĩnh điện, kính mờ dày 6,38mm( phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu tại chương V13,56m2
32Sản xuất cửa đi 2 cánh, mở quay cửa khung nhôm hệ, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38mm( phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu tại chương V43,2m2
33Sản xuất cửa sổ 4 cánh, cửa khung nhôm hệ, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38mmTheo yêu cầu tại chương V58,6908m2
34Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, sơn tĩnh điện, kính mờ dày 6,38mm( phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu tại chương V2,16m2
35Khung nhôm hệ, sơn tĩnh điện, panô kính dày 6,38mm Theo yêu cầu tại chương V27,276m2
36Vách kính cố định, khung nhôm hệ, sơn tĩnh điện, panô kính dày 6,38mm Theo yêu cầu tại chương V44,4804
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu tại chương V6,915100m2
38Quả cầu chắn rác + phễu thu Theo yêu cầu tại chương V8Cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu tại chương V0,74100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu tại chương V16cái
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V5,888m2
42Cửa xếp hoa sắt ô thang (đơn giá hoàn thiện bao gồm cả vật tư phụ và gia công lắp đặt hoàn thiện) Theo yêu cầu tại chương V5,888m2
B HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN, SÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại chương V11,508m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại chương V5,5704m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu tại chương V17,0784m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu tại chương V17,0784m3
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo yêu cầu tại chương V13gốc
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,7643100m3
7Rải lớp cát lót nền Theo yêu cầu tại chương V0,0917100m3
8Rải nilong lót cách ly Theo yêu cầu tại chương V305,7m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V45,81m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V7,47781m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V1,133m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V5,5965m3
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V52,698m
14Ốp gạch thẻ KT:60x240mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V12,6475m2
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn Theo yêu cầu tại chương V1,3353100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ Theo yêu cầu tại chương V1,3353100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26km tiếp theo, ô tô tự đổ Theo yêu cầu tại chương V1,3353100tấn
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu tại chương V6,886100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu tại chương V6,886100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu tại chương V6,886100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu tại chương V6,886100m2
22Nạo vét rãnh thoát nước cũ Theo yêu cầu tại chương V48m
23Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V1,0176100kg
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V1,44100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại chương V1,68m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg Theo yêu cầu tại chương V481cấu kiện
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE, CỔNG
1Tháo dỡ nhà để xe cũ bằng tôn Theo yêu cầu tại chương V60m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V2,941m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V0,49m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V0,2100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V1,25m3
6Khung móng cột thép M20x200x200x400( bao gồm ê cu, mũ chụp hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V10Cái
7Gia công hệ khung cột, vì kèo nhà xe Theo yêu cầu tại chương V1,6207tấn
8Lợp mái nhà xe bằng tôn dày 0.4mm Theo yêu cầu tại chương V1,7853100m2
9Lắp đặt tôn làm máng nước nhà xe Theo yêu cầu tại chương V37,6md
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V6,0161m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V1,504m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V4,0326m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại chương V74,16m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V88,26m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V74,16m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V18,8m2
17Tháo dỡ biển tên, cánh cổng cũ Theo yêu cầu tại chương V1Công
18Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại chương V1,9533m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V2,031m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V0,3722m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V1,379m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V0,5542m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V0,892m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V0,2021m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V1,1981m3
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V3,8m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo yêu cầu tại chương V10,5027m2
28Chữ nổi bằng inox mạ đồng (Biển Tên) Theo yêu cầu tại chương V1Bộ
29Gia công cánh cổng bằng inox Theo yêu cầu tại chương V168,6913Kg
30Bánh xe sắt D120 Theo yêu cầu tại chương V6Cái
31Bộ khoá cổng chính Theo yêu cầu tại chương V1Bộ
32Gia công ray bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại chương V0,0494tấn
33Thép neo đuôi cá Theo yêu cầu tại chương V20Cái
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V1,224m3
35Cốt thép gia cố trụ cổng chính Theo yêu cầu tại chương V27,5535Kg
36Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 Theo yêu cầu tại chương V30m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo yêu cầu tại chương V15m
38Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo yêu cầu tại chương V3bộ
39Lắp đặt đèn cầu Theo yêu cầu tại chương V2bộ
40Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo yêu cầu tại chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09294E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tưng tự Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu. (Đối với hạng mục sân trường bê tông nhựa thì chỉ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng có hạng mục thi công như móng cấp phối đá dăm, và lớp mặt bê tông nhựa mà ko yêu cầu về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.188.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw1
2 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
3 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5Kw1
4 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 Kg1
6 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l1
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
10 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 7T1
11 Búa căn khí nén Còn hoạt động tốt1
12 Máy nén khí Còn hoạt động tốt1
13 Máy lu bánh thép (*) Còn hoạt động tốt1
14 Máy rải bê tông nhựa (*) Còn hoạt động tốt1
15 Máy phun tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->