Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220688021-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220662539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 11:10:00 đến ngày 2022-07-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,092,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9638211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.927642E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: Thi công phần xây lắp, phần điện nước, phần PCCC. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đóSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.164.498.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.164.498.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình dân dụng;Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.164.498.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, lắp đặt thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện/ hệ thống điện.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, lắp đặt thiết bị điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.Đã là cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ (2,5-5)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Trường THCS xã Xuân Lai, huyện Gia Bình; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 18 phòng và các hạng mục phụ trợ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai , địa chỉ: xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lai, địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam lập; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc và xây dựng Hưng Phát; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Bình, địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai , địa chỉ: xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lai, địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được cấp: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy (có lĩnh vực thi công xây dựng phòng cháy chữa cháy đối với phần PCCC). + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT. + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm [2019, 2020, 2021] và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [2019, 2020, 2021]; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [2019, 2020, 2021]; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [2019, 2020, 2021]; - Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lai, địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Lai. Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NHÀ LỚP HỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT94,4436m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V-E-HSMT11,6381100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V-E-HSMT3,6448tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V-E-HSMT10,7592tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V-E-HSMT0,3114tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-E-HSMT2,3691tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-E-HSMT2,369tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V-E-HSMT15,2865100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V-E-HSMT0,735100m
10Gia công mặt bích đặcChương V-E-HSMT0,855tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V-E-HSMT149mối nối
12Cọc dẫn ép âm cọcChương V-E-HSMT1cọc
13Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnChương V-E-HSMT3,8125m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,0381100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V-E-HSMT13,691m3
16Đào đất móng băng, rộng Chương V-E-HSMT17,6734m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT2,8229100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT1,8213100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT1,3145100m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,29100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,6595100m2
22Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT26,1682m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT1,6314100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT3,2801100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT2,4983tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT3,5811tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V-E-HSMT8,1677tấn
28Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT105,345m3
29Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-E-HSMT56,816m3
30Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT1,5422m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT1,0678100m2
32Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT13,1618m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V-E-HSMT3,5927m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT0,3234100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,1056100m3
36Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,2543100m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,0178100m2
38Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Chương V-E-HSMT1,974m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,034100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,0063tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,4344tấn
42Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT3,6m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-E-HSMT6,7562m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT37,91m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT37,91m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT30,6m2
47Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V-E-HSMT37,91m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT13,4812m2
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0698100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,1149tấn
51Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT1,782m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V-E-HSMT121 cấu kiện
53Ngâm chống thẩm bể nướcChương V-E-HSMT20,2218m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V-E-HSMT7,2519100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT2,2278tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT9,6329tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,1756tấn
58Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-E-HSMT49,4923m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V-E-HSMT9,6294100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT3,1606tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT3,9985tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-E-HSMT13,3514tấn
63Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT106,1606m3
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V-E-HSMT17,5007100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT22,183tấn
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT203,8806m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT2,6217100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT1,1972tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,1225tấn
70Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT19,4575m3
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Chương V-E-HSMT1,6009100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT1,0556tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-E-HSMT1,0248tấn
74Đổ bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT17,2034m3
75Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V-E-HSMT0,373100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,405tấn
77Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-E-HSMT4,1035m3
78Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-E-HSMT381,4799m3
79Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-E-HSMT20,3013m3
80Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V-E-HSMT59,7598m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT974,0544m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT1.961,7204m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT1.143,7177m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT1.072,9734m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT1.654,38m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT861,25m
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT5.832,882m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT974,059m2
89Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT1.538,7847m2
90Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT96,4194m2
91Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT303,66m2
92Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT82,8891m2
93Sản xuất và lắp dựng khung xương đỡ bàn đá Lavabo bằng thép hộp 40x40x2, sơn chống gỉChương V-E-HSMT6bộ
94Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩmChương V-E-HSMT96,4194m2
95Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V-E-HSMT102,15m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V-E-HSMT64,2796m2
97Gia công lan can bằng thép hộp 60x60x1.5Chương V-E-HSMT0,3705tấn
98Gia công lan can bằng thép hộp 20x20x1.5Chương V-E-HSMT0,9316tấn
99Lắp dựng lan can sắtChương V-E-HSMT126,544m2
100Sơn tĩnh điện màu ghi lan can sắtChương V-E-HSMT1.305kg
101Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V-E-HSMT63,0422m3
102Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT3,8891100m3
103Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT3,5992tấn
104Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT3,599tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT398,6268m2
106Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V-E-HSMT7,0018100m2
107Tôn úp nóc, úp biênChương V-E-HSMT93,9441md
108Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V-E-HSMT131,3234m2
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT123,0338m2
110Lát gạch đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT8,2896m2
111Sản xuất và lắp dựng nắp bịt tôn dày 0.45mm và khung thép V20x20x2Chương V-E-HSMT1bộ
112Sản xuất và lắp dựng thang thép lên mái bằng thép D18Chương V-E-HSMT1bộ
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,377100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,6196tấn
115Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT8,3462m3
116Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Chương V-E-HSMT1441 cấu kiện
117Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,0617100m2
118Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT5,8462m3
119Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V-E-HSMT25,2009m3
120Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT109,5649m2
121Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,0203100m2
122Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT0,4259m3
123Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V-E-HSMT5,6278m3
124Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT144,7386m2
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT27,8766m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT27,876m2
127Gia công lan can bằng thép ống D60x2Chương V-E-HSMT0,1794tấn
128Gia công lan can bằng thép hộp 15x15x1.2Chương V-E-HSMT0,4111tấn
129Lắp dựng lan can sắtChương V-E-HSMT105,1425m2
130Sơn tĩnh điện màu ghi lan can sắtChương V-E-HSMT590kg
131Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT11,7m2
132Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V-E-HSMT1,17m3
133Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,0351100m3
134Công tác ốp gạch thẻ màu ghi đen, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT3,375m2
135Gia công lan can bằng thép ống D40x2Chương V-E-HSMT0,0253tấn
136Gia công lan can bằng thép hộp 30x30x1.5Chương V-E-HSMT0,0292tấn
137Lắp dựng lan can sắtChương V-E-HSMT6,202m2
138Sơn tĩnh điện màu ghi lan can sắtChương V-E-HSMT55kg
139Sản xuất và lắp dựng bản mã thép 80x50x3Chương V-E-HSMT7bộ
140Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,0028100m2
141Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT0,0596m3
142Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-E-HSMT0,3506m3
143Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT5,3314m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT5,331m2
145Cửa đi mở quay kết hợp vách kính, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V-E-HSMT126,36m2
146Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V-E-HSMT14,04m2
147Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp vách kính, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (chưa bao gồm chốt)Chương V-E-HSMT168,48m2
148Cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (chưa bao gồm chốt)Chương V-E-HSMT4,32m2
149Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộChương V-E-HSMT41,76m2
150Khóa bẻ tay liên doanh Chune + chốt cửa (350000+90000=440000)Chương V-E-HSMT36cái
151Khóa bẻ tay liên doanh Chune + chốt cửa (350000+90000=440000)Chương V-E-HSMT7cái
152Chốt cửaChương V-E-HSMT84cái
153Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 14x14mmChương V-E-HSMT3,2037tấn
154Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E-HSMT172,8m2
155Sơn tĩnh điện màu ghi hoa sắt cửaChương V-E-HSMT3.204kg
156Gia công lan can bằng thép hộp 20x20x1.2Chương V-E-HSMT0,2584tấn
157Lắp dựng lan can sắtChương V-E-HSMT15,984m2
158Sơn tĩnh điện màu ghi nan trang tríChương V-E-HSMT257kg
159Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-E-HSMT1,354m3
160Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,0042100m3
161Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,0085100m3
162Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,0168100m2
163Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT0,3869m3
164Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-E-HSMT1,1143m3
165Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT5,181m2
166Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT5,182m2
167Đất màu trồng câyChương V-E-HSMT2,1711m3
168Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-E-HSMT2,171m3
169Trồng và chăm sóc cây cỏ lạcChương V-E-HSMT6,2031m2
170Trồng và chăm sóc cây hoa ngũ sắcChương V-E-HSMT6cây
171Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V-E-HSMT24cái
172Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-E-HSMT18,1601100m2
B SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT1,0762100m3
2Lớp Nilon chống mất nước xi măngChương V-E-HSMT430,5m2
3Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT43,05m3
4Cắt sân bê tôngChương V-E-HSMT17,2210m
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V-E-HSMT1,722m2
C BỂ PCCC VÀ PHÒNG BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT5,0017100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT1,2848100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT3,7166100m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-E-HSMT11,682m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V-E-HSMT2,7796100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V-E-HSMT0,037100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V-E-HSMT0,2536100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V-E-HSMT0,7137100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,0365tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT2,4586tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,0205tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT4,4093tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,0316tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-E-HSMT2,5803tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,4391tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,1966tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-E-HSMT1,5363tấn
18Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT25,418m3
19Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V-E-HSMT34,6523m3
20Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT14,178m3
21Ngâm chống thẩm bể nướcChương V-E-HSMT263,625m3
22Băng cản nướcChương V-E-HSMT35m
23Thang sắt bể nướcChương V-E-HSMT1bộ
24Nắp bể nướcChương V-E-HSMT1cái
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V-E-HSMT0,0744100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,0167tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,0851tấn
28Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-E-HSMT0,792m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V-E-HSMT0,1042100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,0675tấn
31Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT0,9056m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,0129100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,006tấn
34Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT0,0457m3
35Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-E-HSMT4,0271m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT42,3443m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT23,7675m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT1,3299m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT6,1284m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT10,4m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT11,15m
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT41,625m2
43Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT9,0341m2
44Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V-E-HSMT0,8952m3
45Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,009100m3
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V-E-HSMT9m2
47Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V-E-HSMT1,5525m2
48Cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (chưa bao gồm chốt)Chương V-E-HSMT1,08m2
49Khóa bẻ tay liên doanh Chune + chốt cửa (350000+90000=440000)Chương V-E-HSMT1cái
50Chốt cửaChương V-E-HSMT3cái
D PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-E-HSMT42,0738m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V-E-HSMT91,9222m3
3Tháo dỡ mái bằng, chiều cao Chương V-E-HSMT124,33m2
4Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT38,64m2
5Phá dỡ lan can sắt cầu thangChương V-E-HSMT8,163m2
6Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT1,34100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT111,0765m3
8Phá dỡ kết cấu gạchChương V-E-HSMT169,3524m3
9Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V-E-HSMT281,3709m2
10Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT92,4904m2
11Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT2,8043100m3
E PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT12cái
2Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V-E-HSMT12bộ
3Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V-E-HSMT12bộ
4Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D25Chương V-E-HSMT6bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtChương V-E-HSMT18bộ
6Lắp đặt vòi xịt xíChương V-E-HSMT18cái
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V-E-HSMT6bộ
8Xả tiểu namChương V-E-HSMT6bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữChương V-E-HSMT6bộ
10Lắp đặt vòi tiểu nữChương V-E-HSMT6bộ
11Thoát sàn Inox D76Chương V-E-HSMT12cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V-E-HSMT0,66100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V-E-HSMT0,18100m
14Lắp đặt măng sông PPR D32Chương V-E-HSMT16cái
15Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V-E-HSMT4cái
16Lắp đặt cút PPR D32Chương V-E-HSMT36cái
17Lắp đặt cút ren PPR D25Chương V-E-HSMT40cái
18Lắp đặt Tê PPR D32/25Chương V-E-HSMT30cái
19Lắp đặt Tê ren trong PPR D32/25Chương V-E-HSMT12cái
20Lắp đặt côn PPR D32/25Chương V-E-HSMT6cái
21Kép đúc D25-15Chương V-E-HSMT36cái
22Nút bịt thépChương V-E-HSMT52cái
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3Chương V-E-HSMT2bể
24Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V-E-HSMT0,5100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V-E-HSMT0,06100m
26Lắp đặt van khoá 2 chiều D50Chương V-E-HSMT3cái
27Lắp đặt van khoá 2 chiều D32Chương V-E-HSMT6cái
28Lắp đặt Rắc co PPR D50Chương V-E-HSMT4cái
29Lắp đặt Măng sông PPR D50Chương V-E-HSMT12cái
30Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D50Chương V-E-HSMT4cái
31Lắp đặt cút PPR D50Chương V-E-HSMT10cái
32Lắp đặt cút PPR D32Chương V-E-HSMT14cái
33Lắp đặt Tê PPR D50Chương V-E-HSMT8cái
34Lắp đặt Tê PPR D50/32Chương V-E-HSMT4cái
35Lắp đặt côn PPR D50/32Chương V-E-HSMT2cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V-E-HSMT0,8100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V-E-HSMT0,28100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương V-E-HSMT0,6100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V-E-HSMT0,44100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương V-E-HSMT0,06100m
41Lắp đặt Tê nhựa PVC D110Chương V-E-HSMT12cái
42Lắp đặt Y nhựa PVC D110Chương V-E-HSMT26cái
43Lắp đặt Tê nhựa PVC D90/76Chương V-E-HSMT4cái
44Lắp đặt Y nhựa PVC D90Chương V-E-HSMT6cái
45Lắp đặt Tê nhựa PVC D76Chương V-E-HSMT6cái
46Lắp đặt Y nhựa PVC D76Chương V-E-HSMT16cái
47Lắp đặt Tê nhựa PVC D42Chương V-E-HSMT6cái
48Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V-E-HSMT14cái
49Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Chương V-E-HSMT14cái
50Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V-E-HSMT2cái
51Lắp đặt cút nhựa PVC D76Chương V-E-HSMT11cái
52Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Chương V-E-HSMT6cái
53Lắp đặt cút nhựa PVC D42Chương V-E-HSMT30cái
54Lắp đặt côn nhựa PVC D110/76Chương V-E-HSMT4cái
55Lắp đặt côn nhựa PVC D110/42Chương V-E-HSMT4cái
56Lắp đặt côn nhựa PVC D76/42Chương V-E-HSMT8cái
57Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Chương V-E-HSMT20cái
58Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Chương V-E-HSMT7cái
59Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76Chương V-E-HSMT15cái
60Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42Chương V-E-HSMT11cái
61Đầu bịt thông tắc D110Chương V-E-HSMT10cái
62Đầu bịt thông tắc D90Chương V-E-HSMT6cái
63Đầu bịt thông tắc D76Chương V-E-HSMT5cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V-E-HSMT2,55100m
65Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V-E-HSMT19cái
66Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Chương V-E-HSMT63cái
67Cầu chắn rác D90Chương V-E-HSMT19cái
68Máy bơm nước (Q=8m3/h, H=40m)Chương V-E-HSMT1cái
69Lắp đặt ống nhựa HDPE D65Chương V-E-HSMT0,03100m
70Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Chương V-E-HSMT0,01100m
71Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Chương V-E-HSMT1,4100m
72Lắp đặt van khoá 2 chiều D50Chương V-E-HSMT1cái
73Lắp đặt van khoá 2 chiều D40Chương V-E-HSMT1cái
74Lắp đặt rắc co HDPE D65Chương V-E-HSMT1cái
75Lắp đặt rắc co HDPE D50Chương V-E-HSMT1cái
76Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D40Chương V-E-HSMT10cái
77Lắp đặt măng sông ren trong HDPE D65Chương V-E-HSMT1cái
78Lắp đặt măng sông ren trong HDPE D50Chương V-E-HSMT1cái
79Lắp đặt măng sông ren trong HDPE D40Chương V-E-HSMT2cái
80Lắp đặt cút HDPE D65Chương V-E-HSMT1cái
81Lắp đặt cút HDPE D50Chương V-E-HSMT1cái
82Lắp đặt cút HDPE D40Chương V-E-HSMT16cái
83Lắp đặt Tê HDPE D40Chương V-E-HSMT1cái
84Van 1 chiều nhựa HDPE D65Chương V-E-HSMT1cái
85Lắp đặt côn HDPE D50/40Chương V-E-HSMT1cái
86Đồng hồ nước D40Chương V-E-HSMT1cái
87Van phao cơ D40 cấp nướcChương V-E-HSMT2cái
88Crephin D65Chương V-E-HSMT1cái
89Đai khởi thuỷ HDPE D150-40Chương V-E-HSMT1cái
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT0,18100m3
91Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,14100m3
92Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V-E-HSMT4,8m3
93Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT48m2
94Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,18100m3
95Lắp đặt tủ điện tổng 700x1000x250Chương V-E-HSMT1hộp
96Lắp đặt tủ điện tầngChương V-E-HSMT2hộp
97Lắp đặt Tủ điện module 8 áptomatChương V-E-HSMT18hộp
98Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 1x14W-220VChương V-E-HSMT71bộ
99Lắp đặt đèn hắt gươngChương V-E-HSMT12bộ
100Lắp đặt hộp đèn Tuýp Led 2 bóng 2x18W-220VChương V-E-HSMT144bộ
101Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Tuýp Led 18WChương V-E-HSMT36bộ
102Công sôn treo đèn chiếu sáng bảngChương V-E-HSMT72cái
103Lắp đèn cao áp, đèn cao áp ở độ cao Chương V-E-HSMT4bộ
104Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Chương V-E-HSMT4cần đèn
105Lắp đặt quạt trầnChương V-E-HSMT72cái
106Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 200x200Chương V-E-HSMT6cái
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-E-HSMT4cái
108Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-E-HSMT36cái
109Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V-E-HSMT6cái
110Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V-E-HSMT23cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-E-HSMT96cái
112Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V-E-HSMT165cái
113Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V-E-HSMT5.800m
114Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT4.140m
115Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V-E-HSMT54m
116Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V-E-HSMT54m
117Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2Chương V-E-HSMT900m
118Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V-E-HSMT20m
119Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Chương V-E-HSMT20m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mmChương V-E-HSMT20m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmChương V-E-HSMT180m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmChương V-E-HSMT54m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V-E-HSMT4.200m
124Rắc coChương V-E-HSMT1.000cái
125Măng sông D42Chương V-E-HSMT6cái
126Măng sông D34Chương V-E-HSMT60cái
127Măng sông D27Chương V-E-HSMT18cái
128Măng sông D20Chương V-E-HSMT136cái
129Hộp chia ngảChương V-E-HSMT400cái
130Lắp đặt hộp nối 200x200x150Chương V-E-HSMT18hộp
131Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 250AChương V-E-HSMT1cái
132Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 100AChương V-E-HSMT4cái
133Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 75AChương V-E-HSMT3cái
134Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40AChương V-E-HSMT18cái
135Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 32AChương V-E-HSMT1cái
136Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16AChương V-E-HSMT58cái
137Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10AChương V-E-HSMT21cái
138Gia công và đóng cọc chống sétChương V-E-HSMT3cọc
139Thép dẹt 30x4Chương V-E-HSMT6m
140Dây đồng tròn đặc tiếp địa 25mm2Chương V-E-HSMT15m
141Ống thoát nước điều hoà D34Chương V-E-HSMT130m
142Ống thoát nước điều hoà D21Chương V-E-HSMT72m
143Tê nhựa PVC D34-21Chương V-E-HSMT36cái
144Lắp đặt Tủ điện 300x500x250Chương V-E-HSMT1hộp
145Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 32AChương V-E-HSMT1cái
146Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V-E-HSMT50m
147Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V-E-HSMT50m
148Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT120m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmChương V-E-HSMT50m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V-E-HSMT60m
151Van phao điện cấp nướcChương V-E-HSMT2cái
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT0,288100m3
153Lưới báo hiệu cáp B40Chương V-E-HSMT90m
154Gạch báo cápChương V-E-HSMT5viên
155Gạch báo hiệu cáp ngầmChương V-E-HSMT5viên
156Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,288100m3
157Ống nhựa xoắn D110Chương V-E-HSMT90m
158Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Chương V-E-HSMT90m
159Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V-E-HSMT4cái
160Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V-E-HSMT4cái
161Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V-E-HSMT8cái
162Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V-E-HSMT8cái
163Gia công và đóng cọc chống sétChương V-E-HSMT8cọc
164Cọc đỡ dây D10Chương V-E-HSMT193cái
165Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương V-E-HSMT290m
166Thép dẹt 30x4Chương V-E-HSMT18m
167Thép 50x5x400Chương V-E-HSMT4cái
168Gỗ phípChương V-E-HSMT8tấm
169Bulong M12x100Chương V-E-HSMT8cái
170Sứ cao thếChương V-E-HSMT4cái
171Hộp kiểm traChương V-E-HSMT2cái
172Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT0,0576100m3
173Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,058100m3
174Modern ADSLChương V-E-HSMT1cái
175LIGHTNING ARRESTERChương V-E-HSMT1cái
176SWITCH 24 PORTChương V-E-HSMT1cái
177SWITCH 18 PORTChương V-E-HSMT5cái
178Bộ phát WIFIChương V-E-HSMT6cái
179Lắp đặt ổ cắm mạngChương V-E-HSMT42cái
180Hạt ổ cắm mạngChương V-E-HSMT42cái
181Lắp đặt dây cáp mạng AMP - CAT5EChương V-E-HSMT950m
182Lắp đặt dây cáp quang AMP - CAT4EChương V-E-HSMT300m
183Đầu cáp VGA loại 15mChương V-E-HSMT18cái
184Hộp đựng Đầu cáp VGAChương V-E-HSMT36cái
185Tủ điện nhẹChương V-E-HSMT6cái
186Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V-E-HSMT1.160m
187Ống nhựa xoắn D34Chương V-E-HSMT90m
188Lắp đặt hộp gen vuông 14x24Chương V-E-HSMT270m
189Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT0,135100m3
190Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,135100m3
191Gạch đặcChương V-E-HSMT450viên
192Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,135100m3
F PHẦN PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V-E-HSMT11 trung tâm
2Gia công và đóng cọc chống sét bảo vệ tủ trung tâm báo cháyChương V-E-HSMT1cọc
3Kéo rải dây chống sét bảo vệ tủ trung tâm báo cháy dưới mương đất, loại dây đồng D8mmChương V-E-HSMT5m
4Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điệnChương V-E-HSMT3,610 đầu
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V-E-HSMT1,85 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V-E-HSMT1,85 nút
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V-E-HSMT1,85 chuông
8Điện trở cuối kênhChương V-E-HSMT3bộ
9Lắp đặt đèn báo phòng PanasonicChương V-E-HSMT36bộ
10Lắp đặt rọ, mặt đèn báo phòngChương V-E-HSMT36hộp
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 150x150Chương V-E-HSMT3hộp
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 mm2Chương V-E-HSMT1.200m
13Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn Kt 300x400Chương V-E-HSMT9hộp
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mmChương V-E-HSMT1.200m
15Lắp đặt dây cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2Chương V-E-HSMT100m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmChương V-E-HSMT100m
17Cút D16Chương V-E-HSMT100Cái
18Mang xông D16Chương V-E-HSMT450Cái
19Tê D16Chương V-E-HSMT100Cái
20Kẹp D16Chương V-E-HSMT900Cái
21Hộp chia ngảChương V-E-HSMT50Cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-E-HSMT1cái
23Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy KT 350x600x180 mmChương V-E-HSMT9hộp
24Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy thô sô ( 600x500x180mm)Chương V-E-HSMT1hộp
25Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch chôn tủ chữa cháy KT 500x600x180 mmChương V-E-HSMT0,054m3
26Búa, rìu, chăn rạ.Chương V-E-HSMT1Bộ
27Mua bình chữa cháy MFZ4 (BC) - Việt NamChương V-E-HSMT18Bình
28Mua Bình chữa cháy CO2-MT3 - Việt NamChương V-E-HSMT9bình
29Vận chuyển + lắp Bình chữa cháy MFZ4 và CO2 -MT3 vào vị tríChương V-E-HSMT1công
30Mua và đóng bộ Nội quy, Tiêu lệnh PCCCChương V-E-HSMT9cái
31Lắp đặt đèn thoát hiểm - Việt NamChương V-E-HSMT1,85 đèn
32Lắp đặt đèn sự cố - Việt NamChương V-E-HSMT35 đèn
33Lắp đặt aptomat đóng ngắt hệ thống đèn sự cố, đèn exitChương V-E-HSMT1cái
34Lắp đặt hộp nối dây 150x150mmChương V-E-HSMT3hộp
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 cho hệ thống đèn sự cố, đèn exitChương V-E-HSMT600m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn hệ thống đèn sự cố, đèn exit, đường kính D=16mmChương V-E-HSMT600m
37Cút D16Chương V-E-HSMT100Cái
38Mang xông D16Chương V-E-HSMT200Cái
39Kẹp D16Chương V-E-HSMT400Cái
40Hộp chia ngảChương V-E-HSMT50Cái
41Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,3100m3
42Đắp đất hoàn trả đường ống sau khi lắp đặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,2937100m3
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,8100m
44Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT0,8100m
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V-E-HSMT0,12100m
46Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V-E-HSMT15cái
47Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT30cái
48Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmChương V-E-HSMT6cái
49Lắp đặt côn,thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, D100/65 mmChương V-E-HSMT2cái
50Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mmChương V-E-HSMT4cái
51Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mmChương V-E-HSMT1cái
52Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V-E-HSMT10cặp bích
53Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V-E-HSMT2cái
54Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmChương V-E-HSMT2cái
55Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V-E-HSMT4cái
56Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V-E-HSMT1cái
57Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ngoài nhà, đường kính trụ D100/65Chương V-E-HSMT1cái
58Lắp đặt họng tiếp nước, đường kính họng D100/65Chương V-E-HSMT1cái
59Lắp đặt khớp chống rung đường kính 100mmChương V-E-HSMT4cái
60Lắp đặt rọ hút máy bơm, ĐK 100mmChương V-E-HSMT2cái
61Lắp đặt rọ hút máy bơm, ĐK 50mmChương V-E-HSMT1cái
62Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V-E-HSMT1,96100m
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT37,681m2
64Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy (Hộp ngoài nhà KT 1100x550x180mm)Chương V-E-HSMT1hộp
65Mua và lắp đặt Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65-16Bar(20m) - Việt NamChương V-E-HSMT2Cuộn
66Mua và lắp đặt Lăng phun nước chữa cháy D65/17Chương V-E-HSMT2Lăng
67Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nướcChương V-E-HSMT2Mặt
68Khớp nối nhanh D65Chương V-E-HSMT4Khớp
69Lắp đặt hộp họng chữa cháy KT 600x500x180mmChương V-E-HSMT9hộp
70Lắp đặt van góc đường kính van d=50mmChương V-E-HSMT9cái
71Mua và lắp đặt Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D50-16Bar(20m) - Việt NamChương V-E-HSMT4Cuộn
72Mua và lắp đặt Lăng phun nước chữa cháy D50/13Chương V-E-HSMT4Lăng
73Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3Chương V-E-HSMT1bể
74Gia công, lắp đặt giá đỡ ống D100, giá để bể chứa nước , bệ đặt máy bơmChương V-E-HSMT0,2tấn
75Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2, dây cấp trong phòng bơm tính từ tủ bơm đến máy bơmChương V-E-HSMT20m
76Gioăng cao su D100Chương V-E-HSMT20Gioăng
77Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V-E-HSMT31 máy
78Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyChương V-E-HSMT11 tủ
79Gia công và đóng cọc tiếp địa điệnChương V-E-HSMT1cọc
80Kéo rải dây tiếp địa , loại dây đồng D8mmChương V-E-HSMT2m
G PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1Tủ Trung tâm báo cháy 10 kênhChương V-E-HSMT1Tủ
2Bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s, H=33,598 mcn - Việt NamChương V-E-HSMT1Chiếc
3Bơm chữa cháy động cơ Diezen Q=22,5l/s, H=33,598 mcn - Việt NamChương V-E-HSMT1Chiếc
4Bơm mồi P=0,75KwChương V-E-HSMT1Chiếc
5Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V-E-HSMT1Tủ
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngChương V-E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9638211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.927642E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: Thi công phần xây lắp, phần điện nước, phần PCCC. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đóSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.164.498.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.164.498.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình dân dụng;Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.164.498.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận )32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, lắp đặt thiết bị công trình 1 + 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện/ hệ thống điện.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, lắp đặt thiết bị điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận )32
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 + 01 người là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.Đã là cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận)32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC 1 + 01 người là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận)32
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + 01 người có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
2 Máy đào Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ (2,5-5)T Hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
11 Máy hàn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->