Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686679-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220651352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 11:08:00 đến ngày 2022-07-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,014,972,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.522458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.04491E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng; Gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.110.481.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ giám sát xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học xây dựng trở lên; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên; đã làm cán bộ ATLĐ tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa, bê tông: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≤ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Sửa chữa cơ sở vật chất Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Sơn La 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu nộp 01 Bản gốc E-HSDT đến Bên mời thầu trong vòng 03 ngày sau thời điểm Đóng thầu (Thời gian đóng thầu ghi trong E-TBMT); Gửi về địa chỉ: Lê bích nụ; Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 14, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La; Kèm theo file Excel giá dự thầu (Bao gồm: Biểu tổng hợp giá dự thầu + Biểu chi tiết giá dự thầu + Biểu chiết tính đơn giá dự thầu cho từng hạng mục công việc). Gửi về địa chỉ e-mail: [email protected]. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc ‘Bản gốc E-HSDT’ về việc nhà thầu chứng minh về tư cách hợp lệ, chứng minh về năng lực tài chính và kinh nghiệm, chứng minh về tiêu chuẩn kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác của nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu này để đối chiếu với bản công chứng trong HSDT của nhà thầu đã nộp khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Sơn La
địa chỉ: Tổ 14, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La
Số điện thoại: 0212.3851.006 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 8, Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng LC Tây Bắc; Địa chỉ Số 99, đường 3/2, tổ 9, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 02123 859 866. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC SINH 2 TẦNG | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 289,0311 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 70%) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 816,7578 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 65,4335 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70%) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 152,6781 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 109,872 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 85,473 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 135,45 | m |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 44,32 | m |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường ( chỉ tính phần không phá dỡ tường) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 210,32 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng ( Nền khu vệ sinh) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 53,4912 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 283,3952 | m2 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18,2322 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,9966 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 356,3528 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 270,6678 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vì kèo + xà gồ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 17 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,675 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp Granito | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 49,7364 | m2 |
| 19 | Hút bể phốt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 62 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,1 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 62 | 1 cấu kiện |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 46,5 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 55,9421 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 55,9421 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ TB điện + Hệ thống điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | TB |
| 8 | Tháo dỡ TB vệ sinh + hệ thống thoát nước | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | TB |
| D | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,57 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,336 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2957 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0796 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0434 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,4238 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( phần trát lại) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 195,9152 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( phần trát mới) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 28,8 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( phần trát lại) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 453,5426 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( phần trát mới) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 39,384 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 54,4819 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,1 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 150,5781 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 109,872 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 109,872 | m2 |
| 17 | Trần nhựa tấm 500x500 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 204,387 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 283,2855 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1.138,3329 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 934,9475 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 486,6709 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18,2322 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 283,3952 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 17,28 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 17,28 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 53,4912 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 150,336 | m2 |
| 28 | ốp đá bậc tam cấp, bậc cầu thang | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 49,7364 | m2 |
| 29 | Cửa đi bằng nhôm việt pháp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 40,179 | m2 |
| 30 | Cửa sổ bằng nhôm việt pháp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 23,712 | m2 |
| 31 | Khóa cửa đi 1 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 19 | Bộ |
| 32 | Hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 232,8973 | kg |
| 33 | Vách kính nhôm việt pháp ô cầu thang | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 31,1938 | m2 |
| 34 | Vách compact vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 31,096 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lan can cầu thang inox 304 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 151,4166 | kg |
| 37 | Trụ Inox | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 38 | Mặt bích trụ cái cầu thang INOX | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 39 | Mặt bích trụ con cầu thang INOX | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,6359 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m 36W | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 41 | bộ |
| 2 | Đèn Led 12W | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 5 | Mặt 1 lỗ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 6 | Mặt 2 lỗ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 76 | cái |
| 8 | Đế âm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 69 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 420 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 480 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Gương soi + phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Ống nhựa PPR D50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PPR D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Cút nhựa PPR D50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 12 | Côn thu PPR D50/32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | Côn thu PPR D32/20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 14 | T nhựa PPR D50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | T nhựa PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 16 | T nhựa PPR D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 17 | Van khoá PPR D50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 18 | Van khoá PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cút PPR D20 ( Ren trong) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | 100m |
| 3 | Ống PVC D34 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Cút PVC D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 5 | Chếch PVC D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 6 | Cút PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 7 | Chếch PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 8 | Tê PVC D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 9 | Tê PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 10 | Côn thu D90/34 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 11 | Cút PVC D34 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 12 | Phễu thoát sàn D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 13 | Ống lồng D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Rọ chắn rác D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 15 | Hộp giảm tốc D100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| H | NHÀ Ở BÁN TRÚ 1 TẦNG | |||
| I | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 188,4915 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 70%) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 439,8135 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 167,736 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 46,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,7111 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16,9702 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 169,7022 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 172,0884 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 222,564 | m2 |
| J | PHẦN RÃNH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 68 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,4 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 68 | 1 cấu kiện |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 51 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 36,0725 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 36,0725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ granito bậc tam cấp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 29,457 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ TB điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | TB |
| K | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,9632 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3926 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8098 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2699 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0052 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0297 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,8589 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 146,3679 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Phần trát lại) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 251,0304 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Phần trát mới) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 77,784 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 34,0472 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,2256 | 100m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22,176 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 702,437 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 515,516 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 209,097 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16,9702 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 169,7022 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 26,892 | m2 |
| 21 | ốp đá bậc tam cấp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 32,157 | m2 |
| 22 | Cửa đi bằng nhôm việt pháp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 19,92 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nhôm việt pháp ( 2 cánh mở) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30,78 | m2 |
| 24 | Hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 491,3832 | kg |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30,78 | m2 |
| 26 | Khóa cửa đi 1 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Vách compac vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10,3005 | m2 |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m 36W | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 33 | bộ |
| 2 | Đèn Led 12W | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 4 | Mặt 2 lỗ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 6 | Đế âm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 72 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2X6mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| M | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Gương soi + phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Ống nhựa PPR D50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PPR D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Cút nhựa PPR D50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 12 | Côn thu PPR D50/32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 13 | Côn thu PPR D32/20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 14 | T nhựa PPR D50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | T nhựa PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 16 | T nhựa PPR D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 17 | Van khoá PPR D50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 18 | Van khoá PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cút PPR D20 ( Ren trong) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| N | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống PVC D34 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Cút PVC D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 5 | Chếch PVC D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 6 | Cút PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 7 | Chếch PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 8 | Tê PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 9 | Côn thu D90/34 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 10 | Cút PVC D34 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 11 | Phễu thoát sàn D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| O | NHÀ BẾP + NHÀ ĂN | |||
| P | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 276,6524 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 70%) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 767,8502 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 95,7025 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70%) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 223,3059 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 134,212 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 115,872 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 109,47 | m |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 108,72 | m |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 93,102 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 268,3674 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng ( Nền khu vệ sinh) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 69,6338 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 243,955 | m2 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 31,3589 | m3 |
| 14 | Phá dỡ lớp Granito | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 32,157 | m2 |
| 15 | Hút bể phốt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | m3 |
| Q | PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| R | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 84 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 84 | 1 cấu kiện |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 63 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 62,7693 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 62,7693 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ TB điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | TB |
| 8 | Tháo dỡ TB vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | TB |
| S | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 238,1094 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 527,0681 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 39,2081 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 223,3059 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 134,212 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 134,212 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 322,8266 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1.077,2198 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1.112,3164 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 287,73 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 31,3589 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 243,955 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 69,6338 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 146,0394 | m2 |
| 15 | ốp đá bậc tam cấp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 42,201 | m2 |
| 16 | Cửa đi bằng nhôm việt pháp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 50,37 | m2 |
| 17 | Cửa sổ bằng nhôm việt pháp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 36,39 | m2 |
| 18 | Hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 537,0288 | kg |
| 19 | Khóa cửa đi 1 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 20 | Khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| T | PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m 36W | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 40 | bộ |
| 2 | Đèn Led 12W KT 250x250 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 5 | Mặt 1 lỗ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 6 | Mặt 2 lỗ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 8 | Đế âm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 380 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16-25 Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| U | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Gương soi + phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PPR D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Cút nhựa PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 10 | Côn nhựa PPR D32/20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | T nhựa PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | T nhựa PPR D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 13 | Van khoá PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 14 | Rắc co PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút PPR D20 ( Ren trong) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| V | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Ống PVC D34 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Cút PVC D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 5 | Chếch PVC D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 6 | Cút PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 7 | Chếch PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 8 | Tê PVC D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 9 | Tê PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 10 | Côn thu D90/34 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút PVC D34 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 12 | Phễu thoát sàn D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 13 | Ống lồng D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 14 | Rọ chắn rác D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 15 | Hộp giảm tốc D100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| W | NHÀ BẢO VỆ + CỔNG | |||
| X | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 17,5113 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 70%) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 40,8597 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,8985 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70%) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18,4299 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 23,736 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22,45 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11,6114 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp Granito | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,332 | m2 |
| Y | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 17,9277 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 26,639 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18,4299 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 23,736 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 23,736 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 26,3284 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 62,078 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 62,7954 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 25,611 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11,6114 | m2 |
| 11 | ốp đá bậc tam cấp, bậc cầu thang | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,332 | m2 |
| 12 | Cửa đi bằng nhôm việt pháp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,04 | m2 |
| 13 | Cửa sổ bằng nhôm việt pháp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,76 | m2 |
| 14 | Hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 87,9278 | kg |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,76 | m2 |
| 16 | Khóa cửa đi 1 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| Z | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Cút nhựa D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 3 | Ống lồng D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 5 | Hộp giảm tốc D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| AA | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m 36W | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đèn Led 12W | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Mặt 1 lỗ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Mặt 2 lỗ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Đế âm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Tủ điện tổng KT 200x300 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| AB | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11,55 | m2 |
| 2 | Cổng Inox chiều cao cổng 1,6m hộp Inox 51x50mm, thanh chéo hộp 36x48mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | md |
| 3 | Mô tơ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Màn hình | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Ray | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14 | md |
| AC | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,95 | 100m3 |
| 2 | Cống tròn D500 loại có bát | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 90 | ck |
| 3 | Lắp đặt cống | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 90 | cấu kiện |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,537 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,1733 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3704 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,748 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,1 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1128 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0071 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0052 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.522458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.04491E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng; Gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.110.481.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ giám sát xây dựng). | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học xây dựng trở lên; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành) | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên; đã làm cán bộ ATLĐ tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa, bê tông: | Dung tích ≤ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn: | Công suất ≥1,0 kW | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ: | Tải trọng ≥7T | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 2 |
| 7 | Máy hàn | 23 kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi