Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẠ MỖ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220537404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 11:03:00 đến ngày 2022-07-09 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,400,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Mặt đường bê tông nhựa);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành bảo bộ lao động (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trắc đạc hoặc Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẠ MỖ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ chi phí xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ đê Tiên Tân đi miền bãi xã Hạ Mỗ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp: Lĩnh vực thi công xây dựng (Công trình giao thông hạng III trở lên) còn hiệu lực. - Bản Scan báo cáo tài chính 03 năm (Năm 2019,2020,2021) - Xác nhận không nợ thuế đến hết quý IV năm 2021 - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực: Hợp đồng, hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu đua vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với hợp đồng thầu phụ nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu dự án đã hoàn thành) của nhà thầu chính ký với chủ đầu tư và phải có xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình) - Bản Scan chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao, chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có) - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hạ Mỗ, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hạ Mỗ, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đan Phượng, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005,384 | m3 |
| 2 | Phá dỡ + dọn dẹp nhà tạm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,77 | m2 |
| 3 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,55 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,301 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,301 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,301 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 16 | Mua biển báo hình tam giác cạnh 70cm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Mua cột biển báo sơn trắng đỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ đường dây điện hạ thế cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 1km / 1dây |
| 20 | Phá dỡ cột điện ly tâm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 21 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,872 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn chân cột, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 33 | Lắp dựng cột điện ly tâm H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa L63x63-2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 35 | Lắp dựng lại đường dây điện hạ thế (tận dụng lại dây tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 1km / 1dây |
| 36 | Dây văng D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 37 | Ghíp nối cáp (GN-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 38 | Lắp xà đỡ dây+phụ kiện bằng máy (trọng lượng 1 bộ: 40,86kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 39 | Đánh số cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 cột |
| 40 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,703 | m3 |
| 41 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,163 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | 100m3 |
| 45 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,867 | m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,408 | 100m3 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,242 | m3 |
| 48 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,712 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,603 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,308 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,308 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,308 | 100m3 |
| 53 | Mua mới đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.929,193 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,073 | 100m3 |
| 55 | Mua mới đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,658 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,101 | 100m3 |
| 57 | Thi công móng cấp pi đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,094 | 100m3 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,985 | 100m3 |
| 59 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,584 | 100m2 |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,584 | 100m2 |
| 61 | Vệ sinh đường bê tông xi măng hiện trạng, làm sạch và tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,202 | 100m2 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,815 | 100m3 |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,202 | 100m2 |
| 64 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,202 | 100m2 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,579 | 100m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,579 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,048 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt bó vỉa BTXM 23x26x100cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | 100m2 |
| 72 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m2 |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | tấn |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | tấn |
| 75 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến thi công bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | 10 tấn/1km |
| 76 | Rải nilong làm nền đường: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,759 | m3 |
| 78 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,99 | m2 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,188 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,271 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,115 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | tấn |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,389 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | 1 cấu kiện |
| 85 | Trét vữa xi măng mối nối, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 86 | Quét nhựa bitum nóng vào thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,052 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,831 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,378 | tấn |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | 1 cấu kiện |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | cấu kiện |
| 93 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | cấu kiện |
| 94 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | cấu kiện |
| 95 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | cấu kiện |
| 96 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến thi công bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,026 | 10 tấn/1km |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,934 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,856 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 105 | Song chắn rác composite 960x530x60mm, tải trọng 250kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Lắp song chắn rác bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 107 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,927 | 100m |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | m3 |
| 109 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 110 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,362 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m3 |
| 114 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,318 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 118 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,36 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 123 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 124 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,528 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,584 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,204 | m3 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,432 | m2 |
| 130 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,152 | m2 |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,416 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | tấn |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | tấn |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 136 | Song chắn rác composite 960x530x60mm, tải trọng 250kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 137 | Lắp song chắn rác bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 138 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m |
| 139 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | m3 |
| 140 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 141 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 145 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 149 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 153 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 154 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 155 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 156 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 159 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,658 | m3 |
| 160 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,088 | m2 |
| 161 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | m2 |
| 162 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | m3 |
| 163 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 167 | Song chắn rác composite 960x530x60mm, tải trọng 250kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp song chắn rác bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 169 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 170 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m |
| 171 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | m3 |
| 172 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 173 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 177 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 181 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 185 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 186 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 187 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 188 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 191 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,007 | m3 |
| 192 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,076 | m2 |
| 193 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m2 |
| 194 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | m3 |
| 195 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 197 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 198 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 199 | Song chắn rác composite 960x530x60mm, tải trọng 250kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp song chắn rác bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 201 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 202 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 204 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 206 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m2 |
| 207 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 208 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 209 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,194 | m2 |
| 210 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,425 | 100m |
| 211 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,702 | m3 |
| 213 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,698 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | 100m2 |
| 216 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | tấn |
| 217 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,069 | tấn |
| 218 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,762 | m2 |
| 219 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 220 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | 100m |
| 221 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,763 | m3 |
| 223 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,573 | m3 |
| 225 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | tấn |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 229 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,424 | m3 |
| 230 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 231 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 232 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | m3 |
| 235 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 238 | Nắp ga thăm composite 850x850, tải trọng 250kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 239 | Lắp nắp ga thăm composite bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 240 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 241 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 242 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 243 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 244 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 245 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 246 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.444 | 1 cấu kiện |
| 247 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,17 | m3 |
| 248 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | 100m3 |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | 100m3 |
| 251 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,847 | m3 |
| 252 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m3 |
| 253 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m3 |
| 254 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m3 |
| 255 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,847 | m3 |
| 256 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | 100m2 |
| 257 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,843 | tấn |
| 258 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,17 | m3 |
| 259 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,792 | 100m2 |
| 260 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | tấn |
| 261 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,458 | tấn |
| 262 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.444 | 1 cấu kiện |
| 263 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,926 | tấn |
| 264 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,926 | tấn |
| 265 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến thi công bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,293 | 10 tấn/1km |
| 266 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m3 |
| 267 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 268 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 269 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 270 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,722 | m3 |
| 271 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 272 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | tấn |
| 273 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 274 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 cấu kiện |
| 275 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,305 | tấn |
| 276 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,305 | tấn |
| 277 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến thi công bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | 10 tấn/1km |
| 278 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | 1 cấu kiện |
| 279 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,03 | m3 |
| 280 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 281 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 282 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 283 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,084 | m3 |
| 284 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 285 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 286 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 287 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,084 | m3 |
| 288 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 289 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 290 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,467 | m3 |
| 291 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 292 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | tấn |
| 293 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 294 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | 1 cấu kiện |
| 295 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,667 | tấn |
| 296 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,667 | tấn |
| 297 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến thi công bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | 10 tấn/1km |
| 298 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m3 |
| 299 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 300 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 301 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 302 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,742 | m3 |
| 303 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m2 |
| 304 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 305 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 306 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | 1 cấu kiện |
| 307 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,855 | tấn |
| 308 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,855 | tấn |
| 309 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến thi công bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,186 | 10 tấn/1km |
| 310 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m3 |
| 311 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,889 | m3 |
| 312 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 313 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,497 | m3 |
| 314 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,766 | m3 |
| 315 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m3 |
| 316 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 317 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 318 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 319 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 320 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 321 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 322 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,392 | m2 |
| 323 | Đắp cát khe lún bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 324 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 325 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,598 | m3 |
| 326 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,598 | m3 |
| 327 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 328 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,864 | m3 |
| 329 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,442 | m3 |
| 330 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m3 |
| 331 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 332 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 333 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 334 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 335 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 336 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 337 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,278 | m2 |
| 338 | Đắp cát khe lún bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 339 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 340 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | m3 |
| 341 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | m3 |
| 342 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 343 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,36 | m3 |
| 344 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,515 | m3 |
| 345 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 346 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 347 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 348 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 349 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 350 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 351 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 352 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 353 | Đắp cát khe lún bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | m3 |
| 354 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 355 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,016 | m3 |
| 356 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m2 |
| 357 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,416 | m3 |
| 358 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,384 | m3 |
| 359 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m2 |
| 360 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 361 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,84 | m2 |
| 362 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,172 | m3 |
| 363 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 364 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,204 | m3 |
| 365 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | 100m2 |
| 366 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | m3 |
| 367 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 368 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,246 | m3 |
| 369 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 370 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,7 | m2 |
| 371 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,3 | m2 |
| 372 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,364 | m3 |
| 373 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 374 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,332 | m3 |
| 375 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,142 | m3 |
| 376 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,208 | m3 |
| 377 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m2 |
| 378 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 379 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 380 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,798 | m3 |
| 381 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | tấn |
| 382 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,129 | m3 |
| 383 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,807 | m3 |
| 384 | Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 20mm màu xanh rêu vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,47 | m2 |
| 385 | Lát đá xanh Thanh Hóa nền chiếu nghỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,52 | m2 |
| 386 | Xây bậc thang bằng đá xanh Thanh Hóa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 387 | Rải nilong làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | 100m2 |
| 388 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,104 | m3 |
| 389 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3 | m2 |
| 390 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589 | m2/tháng |
| 391 | Cây ngâu tròn cao H=0,8-1m, D tán=0,4-0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 392 | Cây hoa giấy cao H=0,8-1m, D tán=0,3-0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 393 | Cây chuỗi ngọc cắt tỉa cao B=0,4m, H=0,2-0,25m, D tán=0,2-0,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 394 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cây/lần |
| 395 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Mặt đường bê tông nhựa);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư công trình | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành bảo bộ lao động (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trắc đạc hoặc Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Thiết bị tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi