Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, nhà chức năng và sân vườn trường tiểu học Thanh Uyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, nhà chức năng và sân vườn trường tiểu học Thanh Uyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 11:03:00 đến ngày 2022-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,885,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,42 tỷ đồng hoặc;ii) số lượng hợp đồng khác 03, có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,42 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng >= 10,26 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng.công trình - Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, đăng kiểm máy, Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, đăng kiểm máy, Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu hoặc ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, đăng kiểm máy, Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, nhà chức năng và sân vườn trường tiểu học Thanh Uyên Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, nhà chức năng và sân vườn trường tiểu học Thanh Uyên 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Uyên, địa chỉ: khu 3, xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ;
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ, Điên thoại: 02103.879 686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Thanh Uyên, Khu 3, xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6912 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,92 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,4746 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7389 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6656 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9581 | 100m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,312 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855,8694 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1648 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,553 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,848 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,2505 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,6592 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,5542 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,24 | m2 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4962 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4962 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4962 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4962 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4962 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6532 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2884 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3023 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6628 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,8371 | m2 |
| 30 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,312 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,0377 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8238 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,839 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,92 | m |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2264 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic cao cấp 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,4346 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.321,6582 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.467,5033 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,24 | 1m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2749 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2749 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn múi, dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6328 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc + úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,49 | m |
| 44 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9368 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,17 | m2 |
| 46 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,75 | Kg |
| 47 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,3-1,5 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, nhôm dày 1,3-1,5 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 49 | Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,15-1,25 ly, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,92 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1582 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 58 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Hạt |
| 59 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 64 | Đế át + Nắp át | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ống xoắn ruột gà, đi chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.625 | m |
| 66 | Lắp đặt ống PVC, đi chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | m |
| 67 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Hạt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hạt |
| 69 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | Cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.530 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.880 | m |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Tủ điện tổng KT500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 78 | Tủ điện tầng KT300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 79 | Tủ điện phòng KT210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tủ |
| 80 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lỗ |
| 81 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt Dây cáp CU /XLPE/PVC (3*25+1*16 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 83 | Cột điện bê tông cao H-8,5m C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 86 | Vận chuyển cột bằng cần trục ô tô - sức nâng 3 T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 87 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 88 | Thanh treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 89 | Tăng đơ treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Đai treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | 1m3 |
| 92 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | m3 |
| 96 | Chân bật d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 97 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt kẹp tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 100 | Hồ lô kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Quả |
| 101 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 102 | Bộ nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bảng |
| 103 | Bình CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bình |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,8128 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4911 | m3 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,216 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,415 | m3 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | 100m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,0282 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,6169 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,363 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,824 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,399 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,901 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,4522 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,296 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,392 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8433 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8433 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8433 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8433 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8433 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1022 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,2279 | m2 |
| 22 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,0282 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9055 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9664 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6086 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,72 | m |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,282 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic cao cấp 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,5808 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,488 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150,2968 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,392 | 1m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3182 | m2 |
| 33 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6024 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,82 | m2 |
| 35 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,4 | Kg |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,216 | m2 |
| 37 | Đục lỗ thông tường xây gạch, lắp ống thoát nước ngang trên sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ |
| 38 | Lắp đặt ống PVC-D110, chiều dài 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 39 | Lắp đặt cút PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5956 | m3 |
| C | NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5622 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,5768 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5622 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,139 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,448 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,448 | m2 |
| 7 | Đục lỗ thông tường xây gạch, lắp ống thoát nước ngang trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 8 | Lắp đặt ống PVC-D110, chiều dài 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5132 | m3 |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,768 | m3 |
| 2 | Đào nền bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8594 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1471 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1471 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát lót nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8756 | m3 |
| 6 | Đầm nền sân phần đào xới trước nhà điều hành bằng Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 7 | Nhân công vệ sinh bề mặt sân bê tông cũ để đổ bê tông bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,019 | m3 |
| 9 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa xi măng mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.506,12 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9223 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8535 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5255 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic cao cấp 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,7 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9426 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m3 |
| 19 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,261 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,2632 | m2 |
| 21 | Ốp thành bồn hoa bằng gạch thẻ 240x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5416 | m2 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6032 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6416 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9776 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9551 | m3 |
| 27 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,552 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2042 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,21 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,62 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3641 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5364 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2442 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9211 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4784 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4784 | 100m3/1km |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0651 | m3 |
| 39 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2507 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,07 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,07 | m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4512 | 100m3 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,013 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8202 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2467 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2906 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2629 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8921 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5265 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8696 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,741 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1812 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,9222 | m2 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ DẠY VÀ HỌC | |||
| 1 | Bộ máy tính: All In One Class SingPC M19Ki355281-W Intel® Core™ i5-52015401560MProcessor 2.4 GHz (up to 2.93 GHz), 3MB Cache, 2 Core 4 Thread Intel® HM55 Chipset Bộ nhớ mở rông: 2 x SO-DIMM, Max. 8GB, DDR3L 1066/1333/160011866 MHz Cổng kết nối phía sau: 1 x HDMI™, 1 x VGA, 6 x USB 2.0, 1 x LAN (RJ45), 1 x Audio Out, 1 x Mic in, Power DC Jack Khe cắm mở rộng: 1 x Mini_PCle, 1 x Mini_PCle-SSD Cổng kết nối bên trong: 1 x Sata 6Gb/s, I x USB 2.0, I x COM, I x LVDS, 1 x F-AUDIO 8GB DDR3L SO-DIMM SSD 128GB l11.sata ReaJtek® 81 I 1H WiFi 802.11 BIGINAgreement, support 1000M; Bluetooth 4.2 Loa 2.0 - công suất 6W (2x3W); Camera 3.1M pixel (with Mic); Không DVD Intel® HD Graphics; Realtek 662 6-Channel; 100-240V AC/50-60Hz, Adapter 12V190W Cáp nguồn/Adapter/Sách hướng dẫn Tiếng Việt Nhựa va kim loại (Trắng/Đen) - Kiểu dáng nhỏ gọn, sang trọng Windows 10 Pro (bản quyền) Bàn phím - Chuột quang cổng USB (đồng bộ thương hiệu với máy tính) SingPC Led 19" - sang trọng Kich cỡ màn hình: 19". Độ sáng: 250 cd/m2. Độ tương phản: 1000:1. Ti lệ màn hình: 16:10 .Góc nhìn: 178/178. Độ phân giải: (1440 x 900@60Hz). Hỗ trợ màu: 16.7M (WxDxH)(cm): 43.4*15.0*35.7 2.5 Kg trọng lượng khởi điểm 24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 2 | Ghế Phòng tin học G01 : Màu sắc: Đệm tựa màu xanh dương, caro, đen, đỏ, hoặc cafe.Kích thước: W440 x D515 x H835 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 3 | Bàn vi tính : W1200 x D550 x H650 mm; Bàn khung thép sơn tĩnh điện. Kết hợp gỗ ép chân không, mặt bàn gỗ Melamin bóng bền đẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,42 tỷ đồng hoặc;ii) số lượng hợp đồng khác 03, có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,42 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng >= 10,26 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng.công trình - Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan | Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông >= 250L | Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy đào | Có đăng kí, đăng kiểm máy, Vận hành tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Có đăng kí, đăng kiểm máy, Vận hành tốt | 1 |
| 12 | Cần cẩu hoặc ô tô có cần cẩu | Có đăng kí, đăng kiểm máy, Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi