Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, nhà chức năng và sân vườn trường tiểu học Thanh Uyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220682048-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, nhà chức năng và sân vườn trường tiểu học Thanh Uyên
Số hiệu KHLCNT 20220680991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 11:03:00 đến ngày 2022-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,885,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,42 tỷ đồng hoặc;ii) số lượng hợp đồng khác 03, có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,42 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng >= 10,26 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng.công trình - Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng công trình - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, đăng kiểm máy, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, đăng kiểm máy, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu hoặc ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, đăng kiểm máy, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, nhà chức năng và sân vườn trường tiểu học Thanh Uyên
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, nhà chức năng và sân vườn trường tiểu học Thanh Uyên
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Uyên, địa chỉ: khu 3, xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ, Điên thoại: 02103.879 686
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MVT tư vấn và xây dựng Lâm Tùng Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT công trình: Phòng KT&HT huyện Tam Nông Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Uyên, địa chỉ: khu 3, xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ, Điên thoại: 02103.879 686


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Uyên, địa chỉ: khu 3, xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ, Điên thoại: 02103.879 686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Thanh Uyên, Khu 3, xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V3,6912100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,92tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
4Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V30,92m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V583,4746m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V34,7389m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6656m3
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9581100m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V550,312m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V855,8694m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V100,1648m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V89,553m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V235,848m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V278,2505m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V400,6592m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V256,5542m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V54,24m2
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V106,4962m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V106,4962m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V106,4962m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V106,4962m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V106,4962m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6532m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2884tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3023100m2
28Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6628m3
29Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V615,8371m2
30Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V550,312m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V286,0377m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V30,8238m2
33Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,839m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,92m
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2264m3
36Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic cao cấp 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V594,4346m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.321,6582m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.467,5033m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,241m2
40Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2749tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2749tấn
42Lợp mái tôn múi, dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6328100m2
43Tôn úp nóc + úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V76,49m
44Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,9368tấn
45Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V77,17m2
46Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V936,75Kg
47Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,3-1,5 ly, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
48Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, nhôm dày 1,3-1,5 ly, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
49Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,15-1,25 ly, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,92m2
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1582m2
51Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
52Lắp đặt đèn Led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
53Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
54Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
56Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
58Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V74Hạt
59Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 20A, 32AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
64Đế át + Nắp átMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
65Lắp đặt ống xoắn ruột gà, đi chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.625m
66Lắp đặt ống PVC, đi chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V277m
67Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Hạt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2Hạt
69Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V134Cái
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
71Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V227m
72Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
73Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V840m
74Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.530m
75Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.880m
76Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Tủ điện tổng KT500x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
78Tủ điện tầng KT300x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
79Tủ điện phòng KT210x160x100Mô tả kỹ thuật theo chương V10Tủ
80Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V20lỗ
81Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
82Lắp đặt Dây cáp CU /XLPE/PVC (3*25+1*16 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
83Cột điện bê tông cao H-8,5m CMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,881m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
86Vận chuyển cột bằng cần trục ô tô - sức nâng 3 TMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
87Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
88Thanh treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
89Tăng đơ treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
90Đai treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,921m3
92Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
93Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V196m
94Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
95Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,92m3
96Chân bật d10Mô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
97Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Lắp đặt kẹp tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
100Hồ lô kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V6Quả
101Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
102Bộ nội quy + Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6Bảng
103Bình CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bình
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V408,8128m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V29,4911m3
3Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V69,216m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,415m3
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,808100m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V196,0282m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V297,6169m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V80,363m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V50,824m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V457,399m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V616,901m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V321,4522m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V203,296m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V43,392m2
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V70,8433m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V70,8433m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V70,8433m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V70,8433m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V70,8433m3
20Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1022m3
21Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V221,2279m2
22Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V196,0282m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,9055m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9664m2
25Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,6086m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,72m
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,282m3
28Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic cao cấp 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V417,5808m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.086,488m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.150,2968m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,3921m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3182m2
33Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6024tấn
34Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V46,82m2
35Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V602,4Kg
36Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V69,216m2
37Đục lỗ thông tường xây gạch, lắp ống thoát nước ngang trên sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V6lỗ
38Lắp đặt ống PVC-D110, chiều dài 500Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
39Lắp đặt cút PVC-D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5956m3
C NHÀ CHỨC NĂNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V44,5622m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V205,5768m2
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,5622m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V250,139m2
5Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V26,448m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V26,448m2
7Đục lỗ thông tường xây gạch, lắp ống thoát nước ngang trên sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V2lỗ
8Lắp đặt ống PVC-D110, chiều dài 500Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Lắp đặt cút PVC-D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5132m3
D SÂN VƯỜN
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28,768m3
2Đào nền bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8594100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1471100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1471100m3/1km
5Đắp cát lót nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,8756m3
6Đầm nền sân phần đào xới trước nhà điều hành bằng Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kgMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
7Nhân công vệ sinh bề mặt sân bê tông cũ để đổ bê tông bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V259,019m3
9Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa xi măng mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.506,12m2
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,9223m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8535m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,5255m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,61m3
14Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic cao cấp 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,7m2
15Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,9426m2
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1792100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V17,92m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V17,92m3
19Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,261m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,2632m2
21Ốp thành bồn hoa bằng gạch thẻ 240x60Mô tả kỹ thuật theo chương V95,5416m2
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,60321m3
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6416100m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9776m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1726100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9551m3
27Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,552m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2042m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,21m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,62m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3641m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5364tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2442100m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V801 cấu kiện
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,9211m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4784100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4784100m3/1km
38Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V25,0651m3
39Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2507100m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V25,07m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V25,07m3
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4512100m3
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0131m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8202m3
45Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2467m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2906100m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2629100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8921m3
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
50Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5265m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8696m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V313,741m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,1812m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V391,9222m2
E PHẦN THIẾT BỊ DẠY VÀ HỌC
1Bộ máy tính:
All In One Class SingPC M19Ki355281-W Intel® Core™ i5-52015401560MProcessor
2.4 GHz (up to 2.93 GHz), 3MB Cache, 2 Core 4 Thread Intel® HM55 Chipset
Bộ nhớ mở rông: 2 x SO-DIMM, Max. 8GB, DDR3L 1066/1333/160011866 MHz
Cổng kết nối phía sau: 1 x HDMI™, 1 x VGA, 6 x USB 2.0, 1 x LAN (RJ45), 1 x Audio Out, 1 x Mic in, Power DC Jack
Khe cắm mở rộng: 1 x Mini_PCle, 1 x Mini_PCle-SSD
Cổng kết nối bên trong: 1 x Sata 6Gb/s, I x USB 2.0, I x COM, I x LVDS, 1 x F-AUDIO
8GB DDR3L SO-DIMM
SSD 128GB l11.sata
ReaJtek® 81 I 1H
WiFi 802.11 BIGINAgreement, support 1000M; Bluetooth 4.2
Loa 2.0 - công suất 6W (2x3W); Camera 3.1M pixel (with Mic); Không DVD
Intel® HD Graphics; Realtek 662 6-Channel; 100-240V AC/50-60Hz, Adapter 12V190W
Cáp nguồn/Adapter/Sách hướng dẫn Tiếng Việt
Nhựa va kim loại (Trắng/Đen) - Kiểu dáng nhỏ gọn, sang trọng
Windows 10 Pro (bản quyền)
Bàn phím - Chuột quang cổng USB (đồng bộ thương hiệu với máy tính)
SingPC Led 19" - sang trọng
Kich cỡ màn hình: 19". Độ sáng: 250 cd/m2. Độ tương phản: 1000:1. Ti lệ màn hình: 16:10 .Góc nhìn: 178/178. Độ phân giải: (1440 x 900@60Hz). Hỗ trợ màu: 16.7M
(WxDxH)(cm): 43.4*15.0*35.7
2.5 Kg trọng lượng khởi điểm
24 tháng
Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
2Ghế Phòng tin học G01 : Màu sắc: Đệm tựa màu xanh dương, caro, đen, đỏ, hoặc cafe.Kích thước: W440 x D515 x H835 mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
3Bàn vi tính : W1200 x D550 x H650 mm; Bàn khung thép sơn tĩnh điện. Kết hợp gỗ ép chân không, mặt bàn gỗ Melamin bóng bền đẹpMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,42 tỷ đồng hoặc;ii) số lượng hợp đồng khác 03, có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,42 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng >= 10,26 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ).32
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Chuyên ngành: Xây dựng.công trình - Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Chuyên ngành: Xây dựng công trình - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt1
2 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt1
3 Máy hàn điện Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt1
4 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt1
5 Máy khoan Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt2
6 Máy trộn vữa Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt1
7 Máy trộn bê tông >= 250L Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt1
8 Đầm dùi Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt2
9 Đầm bàn Có hóa đơn mua máy, Vận hành tốt2
10 Máy đào Có đăng kí, đăng kiểm máy, Vận hành tốt1
11 Ô tô tự đổ Có đăng kí, đăng kiểm máy, Vận hành tốt1
12 Cần cẩu hoặc ô tô có cần cẩu Có đăng kí, đăng kiểm máy, Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->