Gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu Tiền Phong xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687814-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CHƯƠNG XÁ
Tên gói thầu Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu Tiền Phong xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20220687759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 10:57:00 đến ngày 2022-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,313,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu – đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu – đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ (5-10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CHƯƠNG XÁ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu Tiền Phong xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu Tiền Phong xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CHƯƠNG XÁ , địa chỉ: Xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Chương Xá. Địa chỉ: xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, SĐT: 0979315553. - Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CHƯƠNG XÁ. Địa chỉ: Xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0866058444.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng Đại Bảo Phát. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng Ngọc Linh Phú Thọ. - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Ban Tài chính xã.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CHƯƠNG XÁ , địa chỉ: Xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Chương Xá. Địa chỉ: xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, SĐT: 0979315553. - Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CHƯƠNG XÁ. Địa chỉ: Xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0866058444.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) ... - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dung trong các năm đó theo quy định; Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Chương Xá. Địa chỉ: xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, SĐT: 0979315553. - Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CHƯƠNG XÁ. Địa chỉ: Xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0866058444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Chương Xá. Địa chỉ: Xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0979.315.553.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý công trình xây dựng nông thôn mới xã Chương Xá. Xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 096.343.8683.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính xã. SĐT: 0975.182.239. Địa chỉ: Xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,0115100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2294100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0654m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9973100m3
5Đào nền đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9547100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4043100m3
8Đào đường cũ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V65,2m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,652100m3
10Vận chuyển đất vét bùn, vét hữu cơ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (tổng cự ly 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0115100m3
11Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tổng cự ly 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0115100m3/1km
12Vận chuyển đất đánh cấp đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (tổng cự ly 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2294100m3
13Vận chuyển đất đánh cấp đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tổng cự ly 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2294100m3/1km
14Vận chuyển phế thải đào đường cũ đổ đi trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ (tổng cự ly 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2m3
15Vận chuyển phế thải đào đường cũ đổ đi tiếp 1km bằng ô tô tự đổ (tổng cự ly 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2m3
16Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1116100m3
17Vận chuyển đất không tận dụng được đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3336100m3
18Vận chuyển đất không tận dụng được đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tổng cự ly 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3336100m3/1km
19Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V56,1891100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1891100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1891100m3/1km
22Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V50,0269100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,021100m3
24Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,627100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V7,117100m3
26Bạt chống mất nước mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7.444,69m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.614,62m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9031100m2
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,971m3
30Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6073100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9768100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,56m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11,232100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V54,91m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,9344100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,53m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5786tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4161cấu kiện
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,161m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m3
41Ván khuôn gia cố móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V70,56m2
42Đào, hạ cột, phá dỡ bê tông chân cột, vận chuyển cột tận dụng về vị trí chôn mới (tận dụng lại cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V14gốc
43Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
44Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,481 km dây
45Dây dẫn bổ sung, Cáp điện lực hạ thế 300/500V (4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5108100m3
47Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,036100m
48Nẹp treMô tả kỹ thuật theo chương V251,8m
49Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V302,16m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0447tấn
51Bơm nước phục vụ thi công bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V25ca
52Đào nền đường bằng máy đào, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5108100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5108100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tổng cự ly 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5108100m3/1km
55Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V12,1m3
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,451m3
57Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4905100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,97m3
60Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5486100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,11m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8861100m2
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2873tấn
67Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,58m2
68Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V17đoạn ống
69Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V15mối nối
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1006100m2
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0686tấn
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V131cấu kiện
B Hạng mục: Thuế TN + Phí BVMT
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu – đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu – đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy lu rung Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ (5-10 tấn) Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->