Gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu Tiền Phong xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CHƯƠNG XÁ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu Tiền Phong xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20220687759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 10:57:00 đến ngày 2022-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,313,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu – đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu – đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ (5-10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CHƯƠNG XÁ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu Tiền Phong xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu Tiền Phong xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) ... - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dung trong các năm đó theo quy định; Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Chương Xá. Địa chỉ: xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, SĐT: 0979315553.
- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CHƯƠNG XÁ. Địa chỉ: Xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0866058444. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Chương Xá. Địa chỉ: Xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0979.315.553. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý công trình xây dựng nông thôn mới xã Chương Xá. Xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 096.343.8683. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính xã. SĐT: 0975.182.239. Địa chỉ: Xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0115 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2294 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0654 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9973 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9547 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4043 | 100m3 |
| 8 | Đào đường cũ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2 | m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất vét bùn, vét hữu cơ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (tổng cự ly 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0115 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tổng cự ly 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0115 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất đánh cấp đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (tổng cự ly 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2294 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đánh cấp đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tổng cự ly 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2294 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển phế thải đào đường cũ đổ đi trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ (tổng cự ly 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đào đường cũ đổ đi tiếp 1km bằng ô tô tự đổ (tổng cự ly 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1116 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất không tận dụng được đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3336 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất không tận dụng được đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tổng cự ly 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3336 | 100m3/1km |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1891 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1891 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1891 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0269 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | 100m3 |
| 24 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,627 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,117 | 100m3 |
| 26 | Bạt chống mất nước mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.444,69 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.614,62 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9031 | 100m2 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,97 | 1m3 |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6073 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9768 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,91 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9344 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,53 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5786 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | 1cấu kiện |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | 1m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gia cố móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 42 | Đào, hạ cột, phá dỡ bê tông chân cột, vận chuyển cột tận dụng về vị trí chôn mới (tận dụng lại cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | gốc |
| 43 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 44 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 1 km dây |
| 45 | Dây dẫn bổ sung, Cáp điện lực hạ thế 300/500V (4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5108 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,036 | 100m |
| 48 | Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,8 | m |
| 49 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,16 | m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 51 | Bơm nước phục vụ thi công bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | ca |
| 52 | Đào nền đường bằng máy đào, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5108 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5108 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tổng cự ly 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5108 | 100m3/1km |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | 1m3 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4905 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m3 |
| 60 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5486 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,11 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8861 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2873 | tấn |
| 67 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,58 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | đoạn ống |
| 69 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| B | Hạng mục: Thuế TN + Phí BVMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu – đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu – đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ (5-10 tấn) | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi