Gói thầu: Mua sắm vật chất hàng hóa, vật tư văn phòng phẩm phục vụ nhiệm vụ huấn luyện chiến đấu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680009-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Đào tạo/Học viện Kỹ thuật Quân sự
Tên gói thầu Mua sắm vật chất hàng hóa, vật tư văn phòng phẩm phục vụ nhiệm vụ huấn luyện chiến đấu
Số hiệu KHLCNT 20220679603
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 13:01:00 đến ngày 2022-07-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 109,240,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật chất hàng hóa, vật tư văn phòng phẩm phục vụ nhiệm vụ huấn luyện chiến đấu
Chi mua vật chất hàng hóa, vật tư văn phòng phẩm phục vụ nhiệm vụ huấn luyện chiến đấu
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ , địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy A450Thùng- Tương đương giấy A4 Double A ĐL80 với thông số kỹ thuật sau:+ Khổ giấy: A4, kích thước: 210x297mm.+ Tiêu chuẩn đóng gói: 5 gram/thùng, 500 tờ/gram. Định lượng (g/m2): 70gsm/ream.+ Độ dày (µm): 98 -102 ISO 534:2011.+ Độ nhám bề mặt TS (ml/min): 60-125 ISO 8791-2:1990. Độ mờ (%): > 92 ISO 2471:2008. Độ trắng CIE: 148-152 ISO 11475:2004.
2Giấy bìa màu A450RamHàng chính hãng, các màu, 100 tờ/tập, kích thước tờ bìa: A4 (210x297mm).
3Giấy bóng kính A450RamHàng chính hãng, được làm từ chất liệu nhựa Mika trong suốt, 100 tờ/Ram, kích thước tờ bìa: A4 (210x297mm).
4Giấy A350RamTương đương giấy A3 Paper One ĐL70 với thông số kỹ thuật sau:+ Khổ giấy: A3, kích thước: 297x420mm.+ Tiêu chuẩn đóng gói: 5 gram/thùng, 500 tờ/Ram. + Độ trắng: Đạt chuẩn 167 CIE.
5Giấy phân trang80TậpPhân trang được làm bằng nhựa, gồm 5 màu neon, kích thước 12 x 45mm. Đóng gói 5 màu/tập, 20 tờ/màu.
6Ghim dập staples 23/2340HộpĐược làm thép mạ điện. Độ dày: 23 mm, 1.000 ghim/hộp.
7Ghim dập staples 23/1540HộpĐược làm thép mạ. Độ dày: 15 mm, 1.000 ghim/hộp.
8Ghim dập staples 23/1040HộpĐược làm thép mạ điện. Độ dày: 10 mm, 1.000 ghim/hộp.
9Ghim dập staples 23/840HộpĐược làm thép mạ điện. Độ dày: 8 mm, 1. 000 ghim/hộp.
10File còng bật 5cm - 7cm40CáiHàng chính hãng, tương đương File còng bật Deli; được làm bằng chất liệu nhựa cao cấp. Kích thước: Khổ A4, gáy rộng 7,5cm.
11File càng cua45CáiHàng chính hãng, tương đương File càng cua Kokuyo; được làm bằng chất liệu nhựa cao cấp. Kích thước: Khổ A4, gáy rộng 10cm.
12Bút ký mực gel nét 0,7 mm (12 cái/hộp)10HộpĐầu bút bi bằng hợp kim cacbua tungsten, nét 0.7mm, có miếng lót cao su mềm cách đầu viết khoảng 1cm. Mực gel dạng lỏng, màu xanh. Có ruột bút riêng để thay khi bút hết mực. Bút có thiết kế nắp và thanh cài tiện lợi. Tem 7 màu chống hàng giả có in logo tên thương hiệu nhà sản xuất hoặc đơn vị phân phối trên tem.
13Bút ký mực gel nét 1 mm (12 cái/hộp)10HộpĐầu bút bi bằng hợp kim cacbua tungsten, nét 1mm, có miếng lót cao su mềm cách đầu viết khoảng 1cm. Mực gel dạng lỏng, màu xanh. Có ruột bút riêng để thay khi bút hết mực. Bút có thiết kế nắp và thanh cài tiện lợi. Tem 7 màu chống hàng giả có in logo tên thương hiệu nhà sản xuất hoặc đơn vị phân phối trên tem.
14Bấm kim100CáiThân máy kim loại, dạng bấm, lực bấm 20 tờ, sử dụng kim bấm No.03 (0246). Có tem 7 màu chống hàng giả dán bên trong thân dập ghim. Trên tem có in logo tên thương hiệu hãng sản xuất hoặc đơn vị phân phối.
15Bút bi bấm800ChiếcTương đương bút bi LINC Mr CLICK với thống số kỹ thuật như sau:Bút bi dạng bấm; đường kính viên bi 0.7mm.
16Bút dạ kính 2 đầu120ChiếcTương đương bút dạ Zebra MO-120 với thông số như sau:- Có thể sử dụng cả 2 đầu: một đầu 0,5mm; một đầu 1-1,3mm.- Chất liệu vỏ nhựa cao cấp.
17Bút chì kim120ChiếcBút thân nhựa, thanh cài tiện lợi. ruột đen. Trên thân bút có in tên thương hiệu sản xuất.
18Hộp bút chì 12 màu120HộpTương đương bút chì 12 màu STAEDTLER 144 NC12, với thông số kỹ thuật sau:- Công nghệ bọc lõi chống gãy chì ABS. Trên thân bút có khắc tên thương hiệu, xuất xứ và mã vạch mầu bạc rõ nét sáng bóng.- Màu mực: 12 màu.
19Bút xóa băng50CáiBút kéo băng xóa, kích thước: RxD 5mm x 1,2m.
20Bút xóa50ChiếcBút xóa dáng thân dẹt, cán bằng nhựa màu xanh lá. Đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt. Dung tích 12ml, trọng lượng 34gram. Quy cách 10 chiếc/hộp.
21Cartridge Canon LBP12105HộpDùng cho máy in Canon LBP1210:- Loại mực: Laser.- Màu mực: Đen (Black).- Số trang in định mức: ≥2.000 (độ phủ 5%).
22Cartridge Canon LBP 252dw5HộpDùng cho máy in Canon LBP 252dw:- Loại mực: Laser.- Màu mực: Đen (Black).- Số trang in định mức: ≥2.000 (độ phủ 5%).
23Cụm sấy photo Ricoh MP 4055SP2CụmDùng cho máy photo Ricoh MP 4055SP: Tạo bản in.
24USB 16GB20Cái- Dung lượng: 16GB.- Chuẩn giao tiếp USB 3.0.
25Mực photo Ricoh MP 4055SP10HộpDùng cho máy photo Ricoh MP 4055SP:- Loại mực: Laser.- Màu mực: Đen (Black).- Số trang in định mức: ≥10.000 (độ phủ 5%).
26Băng dính xanh150CuộnBăng dính si dán gáy, bề mặt băng dính sần. Bản băng dính 5cm , độ dài băng dính 17m. Qui cách: 6 cuộn/ cây.
27Sổ A4 bìa cứng bằng đầu mỏng200QuyểnSổ bìa cứng, khổ giấy A4 (210x297mm); độ trắng 84 ISO.
28Cặp trình ký PVC-A4200ChiếcChất liệu nhựa màu xanh, kẹp giấy in khổ A4.
29Túi nhựa tài liệu400ChiếcChất liệu nhựa mà trắng, trong suốt; kích thước khổ giấy A4; có khuy bấm.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->