Gói thầu: Xây lắp đường vào trại vịt - thuộc công trình Nâng cấp đường vào trại vịt của Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Chăn nuôi gia cầm VIGOVA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220689255-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nghiên cứu và phát triển chăn nuôi gia cầm VIGOVA
Tên gói thầu Xây lắp đường vào trại vịt - thuộc công trình Nâng cấp đường vào trại vịt của Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Chăn nuôi gia cầm VIGOVA
Số hiệu KHLCNT 20220663984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và Nguồn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 12:54:00 đến ngày 2022-07-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 507,683,199 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc thanh lý hợp đồng.Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.378.239 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥710.756.478 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc xây dựng dân dụng .- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu đường hoặc dân dụng, có giá trị hợp đồng từ 355.378.239 đồng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường .- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng từ 355.378.239 đồng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xét theo ngày cấp văn bằng không cần kê khai kinh nghiệm chuyên môn.Có danh sách công nhân kỹ thuật đính kèm trong E-HSDT ít nhất 10 công nhân kỹ thuật và có chứng chỉ chuyên môn phù hợp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch (máy bàn)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn giáo 1.7m
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 106
4-Chéo giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 212
5-Mâm giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 30
6-Máy đào 0.5
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm dùi 1.5 HP
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bắn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm nghiên cứu và phát triển chăn nuôi gia cầm VIGOVA
E-CDNT 1.2 Xây lắp đường vào trại vịt - thuộc công trình Nâng cấp đường vào trại vịt của Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Chăn nuôi gia cầm VIGOVA
Nâng cấp đường vào trại vịt của Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Chăn nuôi gia cầm VIGOVA
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và Nguồn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung Tâm Nghiên Cứu Và Phát Triển Chăn Nuôi Gia Cầm VIGOVA. - Địa chỉ: 496/101 Dương Quảng Hàm - Phường 6 - Quận Gò Vấp - Tp Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình : Công ty TNHH xây dựng Phúc Nguyễn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH đầu tư XD TM DV Phú Gia Hưng – Địa chỉ: Số 59/120/6 đường 102, P. Tăng Nhơn Phú A, Tp. Thủ Đức, Tp. HCM.


- Bên mời thầu: Trung tâm nghiên cứu và phát triển chăn nuôi gia cầm VIGOVA , địa chỉ: 496/101 Dương Quang Hàm,P. 6, Q. Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Trung Tâm Nghiên Cứu Và Phát Triển Chăn Nuôi Gia Cầm VIGOVA. - Địa chỉ: 496/101 Dương Quảng Hàm - Phường 6 - Quận Gò Vấp - Tp Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
˗ Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập, chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (đối với doanh thu hoặc tổng nguồn vốn yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan thuế về số liệu tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn trong báo cáo tài chính nộp cho cơ quan thuế).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung Tâm Nghiên Cứu Và Phát Triển Chăn Nuôi Gia Cầm VIGOVA. - Địa chỉ: 496/101 Dương Quảng Hàm - Phường 6 - Quận Gò Vấp - Tp Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung Tâm Nghiên Cứu Và Phát Triển Chăn Nuôi Gia Cầm VIGOVA. Địa chỉ: 496/101 Dương Quảng Hàm - Phường 6 - Quận Gò Vấp - Tp Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM. Đ/c: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM. Điện thoại: (028) 38.224009
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung Tâm Nghiên Cứu Và Phát Triển Chăn Nuôi Gia Cầm VIGOVA. Địa chỉ: 496/101 Dương Quảng Hàm - Phường 6 - Quận Gò Vấp - Tp Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất bó vỉa , đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế39,6m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,396100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,396100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế7,2m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế22,2m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế93m2
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế9,73100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế1,362100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế107,03m3
10Xoa mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế973m2
11Gia công, lắp dựng lưới thép B40 gia cố đường bê tông chống nứt nới giáp với cấu kiện khác hoạch bên ngoài biênTheo hồ sơ thiết kế206,6m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất mương bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế18,645m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,007m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,331m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế40,42m2
5Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế10,74m2
6Lắp dựng tấm đan hố ga ( SXLD )Theo hồ sơ thiết kế4cái
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,186100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,186100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm - ống tận dụngTheo hồ sơ thiết kế0,36100m
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế3đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế3mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc thanh lý hợp đồng.Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.378.239 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥710.756.478 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc xây dựng dân dụng .- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu đường hoặc dân dụng, có giá trị hợp đồng từ 355.378.239 đồng trở lên.51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường .- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng từ 355.378.239 đồng trở lên.31
3 Công nhân kỹ thuật: 10 Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xét theo ngày cấp văn bằng không cần kê khai kinh nghiệm chuyên môn.Có danh sách công nhân kỹ thuật đính kèm trong E-HSDT ít nhất 10 công nhân kỹ thuật và có chứng chỉ chuyên môn phù hợp;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch (máy bàn) Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).1
2 Máy trộn bê tông 250 Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).1
3 Giàn giáo 1.7m Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).106
4 Chéo giàn giáo Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).212
5 Mâm giàn giáo Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).30
6 Máy đào 0.5 Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).1
7 Máy hàn điện tử Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).4
8 Máy đầm dùi 1.5 HP Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).1
9 Máy đầm bàn Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).1
10 Máy bắn bê tông Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).1
11 Máy khoan Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).2
12 Máy cắt sắt Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->