Gói thầu: Gói thầu số 04 : Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683554-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI SƠN - THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
Tên gói thầu Gói thầu số 04 : Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220656561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 12:48:00 đến ngày 2022-07-09 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,371,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.557532E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3115064E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng + các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc đối với công trình đang thi công hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã thi công hoàn thành; Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh quy mô, cấp công trình.Các tài liệu nộp kèm phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.060.181.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc : Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Vị trí công việc: Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động.- Số lượng: 01 người.- Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế hoặc có+ Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc nhân công kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu năng lực: Bậc 3/7 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất : từ 5,0 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô - sức nâng : 10 T
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : từ 10 T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu : từ 0,40 m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất : từ 1,5 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất : từ 1,0 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất từ : 23 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích : từ 250,0 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích : từ 150 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI SƠN - THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 : Thi công xây dựng công trình
Xây mới nhà hoạt động thể chất trường tiểu học THCS xã Hải Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Móng Cái
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI SƠN - THÀNH PHỐ MÓNG CÁI , địa chỉ: Thôn Pò Hèn, Xã Hải Sơn, Thành phố Móng cái, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Hải Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng T&Đ Việt Nam Địa chỉ: Số 11, khu thấp tầng 4, Ngõ 04 Hàm Nghi, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Quảng Ninh – Địa chỉ: Số 02, ngõ 3, thôn 12, Xã Hải Xuân, Thành phố Móng cái, Tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI SƠN - THÀNH PHỐ MÓNG CÁI , địa chỉ: Thôn Pò Hèn, Xã Hải Sơn, Thành phố Móng cái, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Hải Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Công trình Dân dụng hạng III; (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 4 năm gần nhất (2018;2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Bản Scan Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc bản chụp công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với dự án đã thi công hoàn thành hoặc hồ sơ thanh toán gần nhất xác nhận đã thi công ≥ 80% khối lượng công việc tương tự đối với công trình đang triển khai thi công ; bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh tương tự về quy mô, cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng. - Đối với các tài liệu gửi kèm chứng minh nhà thầu có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, - Đối với các tài liệu gửi kèm chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Nhà thầu phải chuẩn bị toàn bộ các hồ sơ, tài liệu, bằng cấp, giấy tờ bản gốc, nhân lực để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Hải Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hải Sơn; Địa chỉ: Thôn Pò Hèn xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái; Điện thoại:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái; Địa chỉ: đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC :NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8369100m3
2Đổ bê tông bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,793m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4573100m3
4Sản xuất đất đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m3
5Vận chuyển đất bằng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,108m3
7Đổ bê tông bê tông móng, , đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9115m3
8Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9389100m2
9Công tác gia công Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1764tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9203tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
12Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7336m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1734100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4059tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9426tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4236tấn
17Đổ bê tông bê tông cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,708m3
18Đổ bê tông bê tông cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,224m3
19Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1428100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5224tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7045tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,74m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0233100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2457tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5095tấn
26Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6965m3
27Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2169100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4677tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,3798m3
31Xây gạch đất sét nung vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7824m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2344m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,951m3
34Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V541,3048m2
35Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V923,836m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,02m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V392,938m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,693m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,028m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V282,6m
41Đổ bê bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V49,962m3
42Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,631m3
43Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V187,24m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,81m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1m2
46Công tác ốp gạch chân tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,75m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V19,635m2
48Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,494tấn
49Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,494tấn
50Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,1294tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,1294tấn
52Sxld ống thép phi 60 lan canMô tả kỹ thuật theo chương V20,9m
53Sxld thép hộp 30x30 dày 1ly lan canMô tả kỹ thuật theo chương V52m
54Sxld hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
55Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V636,123m2
56Lợp mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V6,6422100m2
57Thi công trần AluMô tả kỹ thuật theo chương V179,25m2
58Bả bằng matít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V541,3048m2
59Bả bằng matít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V953,9m2
60Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V685,679m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V541,3048m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.639,579m2
63Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V334,62m2
64SXLD cửa đi nhôm Xingfa, 4 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
65SXLD cửa đi nhôm xingfa, 1 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,12m2
66SXLD cửa sổ nhôm xingfa, cửa lùa, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
67SXLD cửa sổ nhôm xingfa, cửa mở hất, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
68SXLD Vách nhôm xing fa, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
69Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,364100m
70Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
71Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
72Lắp đặt cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
73Lắp dựng dàn giáo ngoài,Mô tả kỹ thuật theo chương V7,346100m2
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong,Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88100m2
75Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V11,76100m2
76Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
77Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
78Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
79Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
80Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
82Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
83Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
84Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3229100m3
85Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8385m3
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, ,vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5004m3
87Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6457m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1467tấn
89Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2995100m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,05m2
91Bả xi măng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,05m2
92Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0292100m3
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
94Lắp đèn ledMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
95Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
96Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
97Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
103Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện >200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
107Lắp đặt rắc sứ + trái khế + T đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt tủ điện tổng 200x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
110Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
111Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
112Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
114Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
115Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
116Sx và lắp dựng thép e ke đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
118Sx và lắp dựng giá đỡ dây dẩn sétMô tả kỹ thuật theo chương V8 Cái
119Lắp đặt sứ cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8 cái
120Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V7,528100m2
121Đổ bê bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V72,575m3
122Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
123Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,111m3
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,45m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,45m2
126Gia công hàng rào + cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1,062tấn
127Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V62,45m2
128Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
129Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,832m3
130Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,6m2
131Công tác gia công, lắp dựngVán khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
132Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
133Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
134Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1441 cấu kiện
135Bảng nội quy tiêu chuẩn PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Binh chữa cháy khí C02Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
137Bình chữa cháy dạng bộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
138Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.557532E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3115064E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng + các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc đối với công trình đang thi công hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã thi công hoàn thành; Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh quy mô, cấp công trình.Các tài liệu nộp kèm phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.060.181.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu..52
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.22
3 : Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động. 1 - Vị trí công việc: Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động.- Số lượng: 01 người.- Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.11
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế hoặc có+ Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.21
5 nhân công kỹ thuật 10 - Yêu cầu năng lực: Bậc 3/7 trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW công suất : từ 5,0 kW trở lên1
2 Cần trục ô tô - sức nâng : 10 T sức nâng : từ 10 T trở lên1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3 dung tích gầu : từ 0,40 m3 trở lên1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW công suất : từ 1,5 kW trở lên1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW công suất : từ 1,0 kW trở lên1
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg trọng lượng : 70 kg trở lên1
7 Máy hàn 23 kW công suất từ : 23 kW trở lên1
8 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít dung tích : từ 250,0 lít trở lên1
9 Máy trộn vữa 150 lít dung tích : từ 150 lít trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->