Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220689374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Nguyên |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền cấp quyền sử dụng đất các lô đất khu quy hoạch và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 12:37:00 đến ngày 2022-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,631,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong vòng 05 năm trở lại đây từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu, phải có hạng mục: Đường giao thông bê tông nhựa, mương thoát nước, hệ thống ATGT.- Không dùng hợp đồng thầu phụ; - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.484.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng, kinh tế xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh bánh thép >=10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép>=5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn >=1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Diễn Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng cơ sở hạ tầng chia lô vùng hồ Đì Tây xóm Tân Châu, xã Diễn Nguyên, huyện Diễn Châu 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Tiền cấp quyền sử dụng đất các lô đất khu quy hoạch và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021 đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến quý 1 năm 2022 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Diễn Nguyên
Địa chỉ: Xã Diễn Nguyên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đàm Xuân Chính; Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Diễn Nguyên; Địa chỉ: Xã Diễn Nguyên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt; địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Lê Mạnh Linh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền - K.98 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,988 | 100m3 |
| 2 | Đào đất KTH cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.886,2 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,88 | m3 |
| 4 | Khối lượng đất cấp III mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.817,026 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| C | KẾT CẤU : MẶT ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,567 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,567 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,567 | 100m2 |
| 4 | Đá hộc ghép vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,35 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường trước khi đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,488 | 100m3 |
| D | DIỆN TÍCH MẶT ĐƯỜNG BTXM GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,428 | m3 |
| 2 | Lớp bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,38 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,524 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,985 | 100m2 |
| 5 | Đánh bóng mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,38 | m2 |
| E | KẾT CẤU VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,542 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,542 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn bình quân dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,71 | m3 |
| 4 | Tạo nhám mặt đường cũ | 1,542 | 100m2 | |
| F | VỈA HÈ - BÓ VỈA, ĐAN RÃNH - BÓ HÈ - BỒN CÂY | |||
| G | 1. VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát Gạch terrazzo dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,6 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,06 | m3 |
| H | 2. BÓ VỈA THẲNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông bó vỉa thẳng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,45 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,739 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498 | cấu kiện |
| I | 3. ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | cấu kiện |
| J | 4. BÓ HÈ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,18 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,42 | m3 |
| K | 5. BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Trồng cây và chăm sóc cây sấu cao 3,5m, đk 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 2 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| L | MƯƠNG BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,503 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,274 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 15,8 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,54 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,127 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | cấu kiện |
| M | HỐ THU | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 11 | Tấm gang chắn rác 0.7x0.11x0.03 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tấm |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| N | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m3 |
| O | BIỆN PHÁP THI CÔNG MƯƠNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu bánh xích 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m cọc |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | 100m2 |
| P | CỐNG TRÒN LY TÂM D500 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 4 | Joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | md |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| Q | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Cột thép đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | md |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,42 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | m3 |
| R | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,382 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,127 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 7 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | viên |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,67 | m2 |
| S | GỜ CHẮN | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 3 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,02 | m2 |
| 4 | Sơn đỏ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,18 | m2 |
| T | VẠCH SƠN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,53 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| U | ĐÈN CHỚP VÀNG | |||
| 1 | Cột thép đỡ biển cao 4.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 2 | Đèn cảnh báo năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| V | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công người điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | công |
| 2 | Biển báo công trường đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Sơn 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 6 | Dây ni lông 2 màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 7 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cờ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| W | TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Trồng cây và chăm sóc cây sấu cao 3,5m, đk 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cây |
| 2 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,769 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,769 | tấn |
| X | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,621 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê thu HDPE DN 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt Nút bịt HDPE DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Nút bịt HDPE DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt Chếch HDPE DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Đào móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,96 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,33 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,92 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong vòng 05 năm trở lại đây từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu, phải có hạng mục: Đường giao thông bê tông nhựa, mương thoát nước, hệ thống ATGT.- Không dùng hợp đồng thầu phụ; - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.484.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng, kinh tế xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8 m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 2 | Máy ủi >= 110 CV | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh bánh thép >=10 T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi >=6T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép>=5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn >=1 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 8 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông >=250L | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi