Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng HTKT các điểm thu hồi tại xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220678200-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng HTKT các điểm thu hồi tại xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới
Số hiệu KHLCNT 20220678127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đối trừ từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 13:52:00 đến ngày 2022-07-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,369,649,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,500,000 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ hoặc tương đương.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các Tổ đội thi công xây lắp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu cụ thể về từng lĩnh vực chuyên môn:- 01 Tổ trưởng Tổ xây dựng;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ khí;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ giới.* Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan: Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực chuyên môn (nề, hàn, lái máy, điện, cơ khí, ….) bậc 4,0/7 trở lên.* Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;* Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 5 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vĩ, máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng HTKT các điểm thu hồi tại xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới
Xây dựng HTKT các điểm thu hồi tại xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới
90 Ngày
E-CDNT 3 Đối trừ từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng , địa chỉ: thôn Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Lạc Đạo. Địa chỉ: xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Archi - Nam Hưng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lâm. + Tư vấn thẩm tra dự toán điều chỉnh: Công ty TNHH MTV ATLANTIC. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Archi - Nam Hưng. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Trường Thịnh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng , địa chỉ: thôn Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Lạc Đạo. Địa chỉ: xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1). Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; (3). Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Bao gồm: Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 đã được kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập xác nhận và các tài liệu sau: * Xác nhận của cơ quan BHXH địa phương về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm theo quy định tính đến hết quý I năm 2022 của nhà thầu kèm theo danh sách người lao động tham gia bảo hiểm của nhà thầu; * Một trong các tài liệu liên quan đến nghĩa vụ thuế của nhà thầu, gồm: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022. (4). Các tài liệu về kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật của nhà thầu, gồm: * Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự; * Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; * Thiết bị: Các tài liệu liên quan đến các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.. (5). Bảng danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị chính đưa vào công trình. Hàng hoá, vật tư, vật liệu, thiết bị chính, trong đó phải có đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt. * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lạc Đạo. Địa chỉ: xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lạc Đạo. Địa chỉ: Xã Lạc Đạo - huyện Văn Lâm - tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. VỊ TRÍ 01
B CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt2cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt3cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt3gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt2gốc
5Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2Theo hồ sơ TK được phê duyệt31 cây
6Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 3Theo hồ sơ TK được phê duyệt21 cây
7Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyTheo hồ sơ TK được phê duyệt7,72100m2
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt7,72100m2
C Phá dỡ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TK được phê duyệt67,5m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,38m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt2,2m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được phê duyệt15,28m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt73,98m3
6Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,93m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ TK được phê duyệt74,75m2
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ TK được phê duyệt7,94m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,46100m3
10Phá dỡ móng gạchTheo hồ sơ TK được phê duyệt7,5m3
11Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ TK được phê duyệt89,46m3
12Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,38m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo hồ sơ TK được phê duyệt138,66m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5TTheo hồ sơ TK được phê duyệt138,66m3
D SAN LẤP
1Đào nền, đào hữu cơ bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được phê duyệt37,551m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt1,5100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt1,88100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt1,88100m3/1km
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt1,88100m3/1km
6Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,76100m3
E TƯỜNG KÈ + TƯỜNG PHÂN LÔ
1Đào móng tường phân lôTheo hồ sơ TK được phê duyệt5,311m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt2,46m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,15100m2
4Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt19,91m3
F ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, máy đào Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,02100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,431m3
3Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,04100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,02100m3
5Đắp cát vàng tạo phẳngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,47m3
6Rải nilon lớp cách lyTheo hồ sơ TK được phê duyệt15,65100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,05100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt3,81m3
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt21,15m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,02100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,02100m3/1km
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,02100m3/1km
G B. VỊ TRÍ 02
H CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt2cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt3cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt3gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt2gốc
5Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2Theo hồ sơ TK được phê duyệt31 cây
6Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 3Theo hồ sơ TK được phê duyệt21 cây
7Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyTheo hồ sơ TK được phê duyệt5,44100m2
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt5,44100m2
9Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt1bụi
I SAN LẤP
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được phê duyệt79,65m3
2Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được phê duyệt1,86100m3
3Đào nền, đào hữu cơ bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được phê duyệt27,151m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt1,09100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được phê duyệt2,65100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được phê duyệt2,65100m3/1km
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được phê duyệt2,65100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt1,36100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt1,36100m3/1km
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt1,36100m3/1km
11Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TK được phê duyệt6,78100m3
J ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, máy đào Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,13100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt3,181m3
3Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,01100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,12100m3
5Đắp cát vàng tạo phẳngTheo hồ sơ TK được phê duyệt2,85m3
6Rải nilon lớp cách lyTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,94100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt16,98m3
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TK được phê duyệt94,14m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,16100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,16100m3/1km
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,16100m3/1km
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,02100m3
2Đào xúc đất, thủ công, đất C2Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,51m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,98m3
4Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,19100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TK được phê duyệt7,18m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ TK được phê duyệt17,25m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ TK được phê duyệt80,27m2
8Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được phê duyệt18,71m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt2,44m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,62100m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,2100m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,32tấn
13Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo hồ sơ TK được phê duyệt3,16m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo hồ sơ TK được phê duyệt63cái
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,03100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,03100m3/1km
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,03100m3/1km
L VỈA HÈ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,95m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,17100m2
3Sản xuất bê tông Block vỉa hè, đá 1x2, M200Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,56m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn block vỉa hè, đan rãnhTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,25100m2
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt34m
6Xây tường gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ TK được phê duyệt2,54m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK được phê duyệt3,28m3
8Lát gạch Tezzaro, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt32,83m2
M PHÂN LÔ
1Đào móng tường phân lôTheo hồ sơ TK được phê duyệt7,41m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt2,28m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,14100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được phê duyệt5,48m3
N C. VỊ TRÍ 03
O CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt2cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt5cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt5gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt2gốc
5Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2Theo hồ sơ TK được phê duyệt51 cây
6Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 3Theo hồ sơ TK được phê duyệt21 cây
7Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyTheo hồ sơ TK được phê duyệt2,29100m2
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt2,29100m2
P SAN LẤP
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được phê duyệt33,38m3
2Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,78100m3
3Đào nền, đào hữu cơ bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được phê duyệt15,521m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,62100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được phê duyệt1,11100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được phê duyệt1,11100m3/1km
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được phê duyệt1,11100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,78100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,78100m3/1km
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,78100m3/1km
11Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TK được phê duyệt2,87100m3
Q ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, máy đào Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,06100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt1,461m3
3Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,03100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,01100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,02100m3
6Đắp cát vàng tạo phẳngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,34m3
7Rải nilon lớp cách lyTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,09100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,9m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,07100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,07100m3/1km
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,07100m3/1km
R RÃNH THOÁT NƯỚC
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ TK được phê duyệt2,91m3
2Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,11100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,26m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ TK được phê duyệt9,44m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ TK được phê duyệt42,67m2
6Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được phê duyệt11,19m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,32m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,37100m2
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,12100m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,18tấn
11Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,86m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo hồ sơ TK được phê duyệt38cái
S VỈA HÈ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,62m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,14100m2
3Sản xuất bê tông Block vỉa hè, đá 1x2, M200Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,29m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn block vỉa hè, đan rãnhTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,21100m2
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt28m
6Xây tường gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ TK được phê duyệt2,14m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK được phê duyệt2,77m3
8Lát gạch Tezzaro, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt27,69m2
T PHÂN LÔ
1Đào móng tường phân lôTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,261m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,16m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,01100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,09m3
U D. VỊ TRÍ SỐ 04
V CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt4cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt2cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt2gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt4gốc
5Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2Theo hồ sơ TK được phê duyệt21 cây
6Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 3Theo hồ sơ TK được phê duyệt41 cây
7Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyTheo hồ sơ TK được phê duyệt7,72100m2
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt7,72100m2
W SAN LẤP
1Đào nền, đào hữu cơ bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được phê duyệt15,711m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,63100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,79100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,79100m3/1km
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,79100m3/1km
6Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,03100m3
X TƯỜNG KÈ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,98m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK được phê duyệt7,47m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,28100m2
4Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được phê duyệt19,95m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được phê duyệt24,12m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được phê duyệt25,5m2
Y ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,11100m3
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được phê duyệt2,86m3
3Đào nền đường, máy đào Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,5100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt12,411m3
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,71100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,58m3
7Đắp phụ nền, lề đường (đất tận dụng)Theo hồ sơ TK được phê duyệt7,93m3
8Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,11100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,34100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,54100m3
11Đắp cát vàng tạo phẳngTheo hồ sơ TK được phê duyệt6,97m3
12Rải nilon lớp cách lyTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,94100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,21100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt74,42m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,14100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,14100m3/1km
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,14100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,62100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,62100m3/1km
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,62100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,04100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,04100m3/1km
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,04100m3/1km
Z RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,58100m3
2Đào xúc đất, thủ công, đất C2Theo hồ sơ TK được phê duyệt14,491m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ TK được phê duyệt8,61m3
4Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,28100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TK được phê duyệt12,39m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ TK được phê duyệt25,55m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ TK được phê duyệt94,6m2
8Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được phê duyệt36,37m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt7,24m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,85100m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,37100m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,88tấn
13Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo hồ sơ TK được phê duyệt7,84m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo hồ sơ TK được phê duyệt91cái
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,72100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,72100m3/1km
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,72100m3/1km
AA PHÂN LÔ
1Đào móng tường phân lôTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,961m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,22m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,08100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,33m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ hoặc tương đương.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
4 Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ, VSMT 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
5 Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.42
6 Tổ trưởng các Tổ đội thi công xây lắp 3 * Yêu cầu cụ thể về từng lĩnh vực chuyên môn:- 01 Tổ trưởng Tổ xây dựng;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ khí;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ giới.* Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan: Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực chuyên môn (nề, hàn, lái máy, điện, cơ khí, ….) bậc 4,0/7 trở lên.* Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;* Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Còn sử dụng tốt1
2 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 T Còn sử dụng tốt1
3 Máy ủi - công suất: 110 CV Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T Còn sử dụng tốt1
5 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt2
9 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 5 CV Còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Còn sử dụng tốt2
13 Máy kinh vĩ, máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->