Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng HTKT các điểm thu hồi tại xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220678200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng HTKT các điểm thu hồi tại xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220678127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đối trừ từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 13:52:00 đến ngày 2022-07-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,369,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,500,000 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ hoặc tương đương.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các Tổ đội thi công xây lắp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu cụ thể về từng lĩnh vực chuyên môn:- 01 Tổ trưởng Tổ xây dựng;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ khí;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ giới.* Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan: Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực chuyên môn (nề, hàn, lái máy, điện, cơ khí, ….) bậc 4,0/7 trở lên.* Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;* Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 5 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vĩ, máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng HTKT các điểm thu hồi tại xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới Xây dựng HTKT các điểm thu hồi tại xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đối trừ từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1). Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; (3). Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Bao gồm: Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 đã được kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập xác nhận và các tài liệu sau: * Xác nhận của cơ quan BHXH địa phương về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm theo quy định tính đến hết quý I năm 2022 của nhà thầu kèm theo danh sách người lao động tham gia bảo hiểm của nhà thầu; * Một trong các tài liệu liên quan đến nghĩa vụ thuế của nhà thầu, gồm: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022. (4). Các tài liệu về kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật của nhà thầu, gồm: * Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự; * Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; * Thiết bị: Các tài liệu liên quan đến các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.. (5). Bảng danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị chính đưa vào công trình. Hàng hoá, vật tư, vật liệu, thiết bị chính, trong đó phải có đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt. * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lạc Đạo.
Địa chỉ: xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lạc Đạo. Địa chỉ: Xã Lạc Đạo - huyện Văn Lâm - tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. VỊ TRÍ 01 | |||
| B | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2 | gốc |
| 5 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3 | 1 cây |
| 6 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 3 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2 | 1 cây |
| 7 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 7,72 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 7,72 | 100m2 |
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 67,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,38 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,2 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 15,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 73,98 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 74,75 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 7,94 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,46 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ móng gạch | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 7,5 | m3 |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 89,46 | m3 |
| 12 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,38 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 138,66 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 138,66 | m3 |
| D | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào nền, đào hữu cơ bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 37,55 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,5 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,88 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,88 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,88 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,76 | 100m3 |
| E | TƯỜNG KÈ + TƯỜNG PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào móng tường phân lô | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5,31 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 19,91 | m3 |
| F | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,43 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 6 | Rải nilon lớp cách ly | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 15,65 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,81 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 21,15 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,02 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,02 | 100m3/1km |
| G | B. VỊ TRÍ 02 | |||
| H | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2 | gốc |
| 5 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3 | 1 cây |
| 6 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 3 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2 | 1 cây |
| 7 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5,44 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5,44 | 100m2 |
| 9 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1 | bụi |
| I | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 79,65 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,86 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào hữu cơ bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 27,15 | 1m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,09 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,65 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,65 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,65 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,36 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,36 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,36 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 6,78 | 100m3 |
| J | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,18 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,85 | m3 |
| 6 | Rải nilon lớp cách ly | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,94 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 16,98 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 94,14 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,16 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,16 | 100m3/1km |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,5 | 1m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 7,18 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 17,25 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 80,27 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 18,71 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,62 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,32 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,16 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 63 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,03 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,03 | 100m3/1km |
| L | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông Block vỉa hè, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,56 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn block vỉa hè, đan rãnh | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 34 | m |
| 6 | Xây tường gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,54 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,28 | m3 |
| 8 | Lát gạch Tezzaro, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 32,83 | m2 |
| M | PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào móng tường phân lô | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 7,4 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5,48 | m3 |
| N | C. VỊ TRÍ 03 | |||
| O | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2 | gốc |
| 5 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5 | 1 cây |
| 6 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 3 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2 | 1 cây |
| 7 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,29 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,29 | 100m2 |
| P | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 33,38 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,78 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào hữu cơ bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 15,52 | 1m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,62 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,11 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,11 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,11 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,78 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,78 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,78 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,87 | 100m3 |
| Q | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,46 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 7 | Rải nilon lớp cách ly | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,07 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,07 | 100m3/1km |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,26 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 9,44 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 42,67 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 11,19 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,37 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,86 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 38 | cái |
| S | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông Block vỉa hè, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,29 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn block vỉa hè, đan rãnh | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 28 | m |
| 6 | Xây tường gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,14 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,77 | m3 |
| 8 | Lát gạch Tezzaro, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 27,69 | m2 |
| T | PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào móng tường phân lô | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,26 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| U | D. VỊ TRÍ SỐ 04 | |||
| V | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4 | gốc |
| 5 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2 | 1 cây |
| 6 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 3 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4 | 1 cây |
| 7 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 7,72 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 7,72 | 100m2 |
| W | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào nền, đào hữu cơ bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 15,71 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,79 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,79 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,79 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,03 | 100m3 |
| X | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,98 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 7,47 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 19,95 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 24,12 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 25,5 | m2 |
| Y | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,86 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, máy đào | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 12,41 | 1m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,71 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,58 | m3 |
| 7 | Đắp phụ nền, lề đường (đất tận dụng) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 7,93 | m3 |
| 8 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,11 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 6,97 | m3 |
| 12 | Rải nilon lớp cách ly | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,94 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 74,42 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,14 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,14 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,62 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,62 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,62 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,04 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,04 | 100m3/1km |
| Z | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,58 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 14,49 | 1m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 8,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 12,39 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 25,55 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 94,6 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 36,37 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 7,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,85 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,37 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,88 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 7,84 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 91 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,72 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,72 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,72 | 100m3/1km |
| AA | PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào móng tường phân lô | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,96 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,33 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ hoặc tương đương.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ, VSMT | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương. | 4 | 2 |
| 6 | Tổ trưởng các Tổ đội thi công xây lắp | 3 | * Yêu cầu cụ thể về từng lĩnh vực chuyên môn:- 01 Tổ trưởng Tổ xây dựng;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ khí;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ giới.* Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan: Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực chuyên môn (nề, hàn, lái máy, điện, cơ khí, ….) bậc 4,0/7 trở lên.* Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;* Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 5 CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy kinh vĩ, máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi