Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình “Kiện toàn lưới điện trung thế phục vụ đóng kết mạch vòng trên địa bàn quận 8 năm 2022”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220688293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Chợ Lớn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình “Kiện toàn lưới điện trung thế phục vụ đóng kết mạch vòng trên địa bàn quận 8 năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 13:39:00 đến ngày 2022-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,593,494,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,900,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.390241453E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07804829E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với gói thầu này, hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục - Lắp đặt thiết bị tủ RMU, TBT, Kéo cáp ngầm trung hạ thế; Thi công Đào, tái lập mương cáp; Xây dựng móng tủ RMU, móng trạm mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.515.446.011 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện và công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ được huấn luyện công tác an toàn, BHLĐ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần không chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ được huấn luyện công tác an toàn, BHLĐ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp tham gia thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về chất lượng và số lượng lực lượng công nhân thi công (Bằng cấp nghề, Chứng chỉ an toàn và phải được huấn luyện an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải (để vận chuyển vật tư thi công, tủ RMU và máy phát điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải (để vận chuyển vật tư thi công, tủ RMU và máy phát điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu (để cẩu tủ RMU, máy phát điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu (để cẩu tủ RMU, máy phát điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự phát biểu và phải cam kết huy động đủ số lượng máy phát điện với tổng công suất đáp ứng đủ công suất phụ tải của khu vực bị mất điện trong quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Chợ Lớn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình “Kiện toàn lưới điện trung thế phục vụ đóng kết mạch vòng trên địa bàn quận 8 năm 2022” Kiện toàn lưới điện trung thế phục vụ đóng kết mạch vòng trên địa bàn quận 8 năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Mẫu số 23. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp) và tất cả yêu cầu được quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Chợ Lớn; Địa chỉ liên lạc: Số 1A Thuận Kiều, Phường 12, Quận 5, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Chợ Lớn, Số 1A Thuận Kiều – Phường 12, Quận 5, TP.HCM). Số điện thoại: (028) 22.220.558. Fax: (028) 22.220.558 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Chợ Lớn, Số 1A Thuận Kiều – Phường 12, Quận 5, TP.HCM). Số điện thoại: (028) 22.220.558. Fax: (028) 22.220.558 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Chợ Lớn, Số 1A Thuận Kiều – Phường 12, Quận 5, TP.HCM). Số điện thoại: (028) 22.220.558. Fax: (028) 22.220.558 Nhà thầu có thể liên hệ Đường dây nóng của Báo đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]) để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ VẬT TƯ THIẾT BỊ GIAO B CẤP. | |||
| B | Hạng mục cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thanh đồng bản 40x6mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3 | Mét |
| 2 | Thuốc hàn hóa nhiệt 65g | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | Hủ |
| 3 | Collier dk 150 (mạ nhúng) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 12 | Cái |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp TT đơn (mạ nhúng) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 5 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp TT đôi (mạ nhúng) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Bộ |
| 6 | Kẹp thanh đồng bản 40x6mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3 | Cái |
| 7 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | Cọc |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Cái |
| 9 | Ống nhựa thẳng HDPE d140, dày 8mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 24 | Mét |
| 10 | Bảng tên đầu cáp trong tủ bằng mica 80*120 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 5 | Cái |
| 11 | Bảng tên tủ RMU, TBA, tủ HT, TB, ... | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Cái |
| 12 | Bảng cảnh báo có điện nguy hiểm cấm sờ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | Cái |
| 13 | Bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU (200*300*0,4) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Cái |
| 14 | Bảng tên đầu cáp trên trụ MBA bằng mica 240*360 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 7 | Cái |
| C | Hạng mục dây trung thế nổi | |||
| 1 | Nước ngọt | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4.814 | Lít |
| 2 | Thép tròn đk 12 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 52,652 | Kg |
| 3 | Dây thép mềm đk 1mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,48 | Kg |
| 4 | Thuốc hàn hóa nhiệt 65g | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 30 | Hủ |
| 5 | Đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 22 | Cái |
| 6 | Đà L75*75*8*2,4m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 22 | Đà |
| 7 | Thanh chống L50 dài 2,1m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 22 | Cái |
| 8 | Thanh chống dẹp -0,9m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 44 | Thanh |
| 9 | Sứ ống chỉ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 17 | Cái |
| 10 | Móc treo chữ U 018 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 196 | Cái |
| 11 | Kẹp nối rẽ dạng H (25-50/25-50) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6 | Cái |
| 12 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 18 | Cái |
| 13 | Kẹp nối rẽ dạng H 70-95/70-95mm2 (có bọc cách điện) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | Cái |
| 14 | Kẹp nối rẽ dạng H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 36 | Cái |
| 15 | Kẹp nối rẽ dạng H 120-240/95-150mm2 (có bọc cách điện) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 12 | Cái |
| 16 | Kẹp nối rẽ dạng H 150-240/150-240mm2 (WR929) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 42 | Cái |
| 17 | Kẹp quai ép Cu-Al 240-300 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 15 | Cái |
| 18 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 15 | Cái |
| 19 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACV50mm2 bọc 24kV | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3 | Cái |
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACV240mm2 bọc 24kV | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 60 | Cái |
| 21 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACV50mm2 bọc 24kV | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6 | Cái |
| 22 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACV240mm2 bọc 24kV | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 25 | Cái |
| 23 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 20 | Cái |
| 24 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc 22kV-50/8mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | Cái |
| 25 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc 22kV-240/32mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 60 | Cái |
| 26 | Khóa đai | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 45 | Bộ |
| 27 | Bộ tiếp địa cọc d16 dài 2,4m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 30 | Bộ |
| 28 | Cosse ép cu 16mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Cái |
| 29 | Cosse ép cu 25mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 7 | Cái |
| 30 | Cosse ép cu 50mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Cái |
| 31 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 42 | Cái |
| 32 | Uclevis | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 17 | Cái |
| 33 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 33 | Mét |
| 34 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6 | Bộ |
| 35 | Vỏ hộp domino 6 cực | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Cái |
| 36 | Đá 1*2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 21,74 | m3 |
| 37 | Cát vàng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 13,19 | m3 |
| 38 | Ciment PC40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6.810 | Kg |
| 39 | Que hàn đk 3,2mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,24 | Kg |
| 40 | Bu lon 12x40 + Long đền vuông d14 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 66 | Cái |
| 41 | Bu lon 16x250 + Long đền vuông d14 d18 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 60 | Cái |
| 42 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 + Long đền vuông d18 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 17 | Cái |
| 43 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 40 | Cái |
| 44 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x450 + Long đền vuông d18 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6 | Cái |
| 45 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x600 + Long đền vuông d18 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 12 | Cái |
| 46 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 20 | Cái |
| 47 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x800 + Long đền vuông d18 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6 | Cái |
| 48 | Bu lon 16x250 VRS + Long đền vuông d18 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 25 | Cái |
| 49 | Bu lon 16x800 VRS + Long đền vuông d18 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 32 | Cái |
| 50 | Chụp kẹp quai | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 15 | Cái |
| 51 | Ống nhựa PVC đk 34mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6 | Mét |
| 52 | Ống nhựa hdpe d25 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 78 | Mét |
| 53 | Co PVC đk 34 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | Cái |
| 54 | Nắp chụp đầu cực LA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 15 | Cái |
| D | Hạng mục trạm biến áp | |||
| 1 | Thanh đồng bản 20x6 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3,441 | Kg |
| 2 | Thanh đồng bản 30x10 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2,419 | Kg |
| 3 | Thanh đồng bản 40x8 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 32,571 | Kg |
| 4 | Thuốc hàn hóa nhiệt 65g | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Hủ |
| 5 | Đà L75*75*8*2,4m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Đà |
| 6 | Thanh chống dẹp -0,9m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | Thanh |
| 7 | Đà U100 dài 0,5m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | Cái |
| 8 | Đà U100 dài 0,7m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6 | Cái |
| 9 | Đà U100 dài 1,1m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | Cái |
| 10 | Đà U160 dài 0,7m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Cái |
| 11 | Đà U160 dài 1,475m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Cái |
| 12 | Đà U160 dài i 1,7m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | Cái |
| 13 | Đà U160 dài 2,1m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | Cái |
| 14 | Colier d114 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Bộ |
| 15 | Cáp đồng bọc 95mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6 | Mét |
| 16 | Kẹp nối rẽ dạng H 25-50/25-50mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 12 | Cái |
| 17 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Cái |
| 18 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 40 | Cái |
| 19 | Kẹp ngừng cáp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 10 | Cái |
| 20 | Khóa đai | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6 | Cái |
| 21 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Bộ |
| 22 | Cosse ép cu 2,5mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 16 | Cái |
| 23 | Cosse ép Cu 25mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Cái |
| 24 | Cosse ép Cu 95mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 12 | Cái |
| 25 | Cosse ép Cu 240mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 24 | Cái |
| 26 | Cosse cu 300mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Cái |
| 27 | Cosse Cu-Al caùp ABC4x95mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 40 | Cái |
| 28 | Đai thép | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6 | Mét |
| 29 | Vỏ tủ hạ thế composite (1250x600x500) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Cái |
| 30 | Chụp nhựa màu đầu cosse 240mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 24 | Cái |
| 31 | Chụp nhựa màu đầu cosse 300mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Cái |
| 32 | Tấm bakelite 190x300x5 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Tấm |
| 33 | Bulon thép mạ có đai ốc 5x40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 48 | Cái |
| 34 | Bulon thép mạ có đai ốc 10x40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Cái |
| 35 | Bu lon 12x40 + Long đền vuông d14 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | Cái |
| 36 | Bolt 16*50 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 44 | Cái |
| 37 | Bolt 16*100 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Cái |
| 38 | Boulon 16x250 + Long đền vuông d18 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | Cái |
| 39 | Bolt vrs 16*400 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Cái |
| 40 | Bolt vrs 16*700 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 12 | Cái |
| 41 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 50 | Cái |
| 42 | Ống nhựa PVC đk 42mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 12 | Mét |
| 43 | Ống PVC d114 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Mét |
| 44 | Ống nhựa hdpe d25 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 12 | Mét |
| 45 | Co PVC đk 42 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Cái |
| 46 | Coude PVC 114 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Cái |
| 47 | Ống gen co nhiệt cách điện màu cỡ phù hợp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 16 | Mét |
| 48 | Gối đỡ thanh cái | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 54 | Cái |
| E | Hạng mục dây hạ thế nổi | |||
| 1 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 40 | Cái |
| 2 | Kẹp ngừng cáp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 24 | Cái |
| 3 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 64 | Cái |
| F | ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Cát bê tông | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,238 | m3 |
| 2 | Đá 1x2cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,392 | m3 |
| 3 | Đinh | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,432 | kg |
| 4 | Gỗ ván | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,003 | m3 |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,692 | kg |
| 6 | Nước | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 86,783 | lít |
| 7 | Thép tròn đk Ø8mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 43,899 | Kg |
| 8 | Xi măng PC.40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 122,866 | kg |
| G | ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 31,39 | Cái |
| 2 | Nước | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 19.737,4 | lít |
| 3 | Răng cào | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,888 | Bộ |
| H | TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1.243 | m |
| 2 | Bê tông nhựa hạt mịn | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 234,546 | Tấn |
| 3 | Bê tông nhựa hạt trung | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 80,308 | Tấn |
| 4 | Cát hạt trung | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 351,861 | m3 |
| 5 | Cát bê tông | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,671 | m3 |
| 6 | Cọc mốc gang | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 60 | Cọc |
| 7 | Cọc mốc sứ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6 | Cọc |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 161,872 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,394 | m3 |
| 10 | Đá 1x2cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,83 | m3 |
| 11 | Dầu diesel | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,059 | Lít |
| 12 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9.485,1 | viên |
| 13 | Gạch terrazzo | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 5,656 | m2 |
| 14 | Gas | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,237 | kg |
| 15 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 7,035 | m |
| 16 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1.176,855 | m |
| 17 | Keo Megapoxy | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 5,925 | kg |
| 18 | Keo Bituminuos | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,565 | kg |
| 19 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1.487,07 | Kg |
| 20 | Vải địa kỹ thuật | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1.803,375 | m2 |
| 21 | Xi măng PC.40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 271,937 | kg |
| 22 | Nước | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 220,451 | lít |
| I | KHOAN ĐẶT ỐNG HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE d160 dày 14,6mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 170 | m |
| J | ĐẾ TỦ RMU | |||
| 1 | Bulong M12-200 | 4 | Bộ | |
| 2 | Cát hạt trung | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3,623 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,244 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,523 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,402 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,449 | m3 |
| 7 | Đá chẻ tự nhiên | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2,929 | m2 |
| 8 | Đinh | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,409 | kg |
| 9 | Gạch terrazzo | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3,939 | m2 |
| 10 | Gỗ chống | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,054 | m3 |
| 11 | Gỗ đà nẹp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,01 | m3 |
| 12 | Gỗ ván | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,093 | m3 |
| 13 | Kẽm buộc 1,0 mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,606 | kg |
| 14 | Keo dán đá | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 13,63 | kg |
| 15 | Lưỡi cưa D350 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,129 | Cái |
| 16 | Nước ngọt | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 503,285 | lít |
| 17 | Que hàn | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,505 | Kg |
| 18 | Silicon chít mạch | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,957 | kg |
| 19 | Thép tròn đk D12 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 106,855 | Kg |
| 20 | Thép tròn đk D8 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 39,657 | Kg |
| 21 | Xi măng PC.40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 555,85 | kg |
| K | CHI PHÍ THI CÔNG (đã bao gồm chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ thiết bị trong công trường, vận chuyển vật tư đường dài …) | |||
| L | Hạng mục cáp ngầm trung thế | |||
| M | A. Lắp thiết bị | |||
| 1 | Laép DS 3P 24kV-630A trong nhaø | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Bộ |
| 2 | Laép tuû RMU 4 ngaên (3L+1T) – OD | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Tủ |
| N | B. Lắp vật liệu : | |||
| 1 | Lắp bảng tên đầu cáp treo trên trụ, trên MBA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 7 | Cái |
| 2 | Lắp thanh đồng bản 40x6 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3 | Mét |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 5 | Bộ |
| 4 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp nối đất tủ RMU | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | Bộ |
| 7 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1.480,1 | Mét |
| O | Hạng mục dây trung thế nổi | |||
| P | A. Lắp thiết bị : | |||
| 1 | Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp chống sét van 18kV (Class1) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp LBS vào trụ BTLT (loại thường) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống >100mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6 | Mét |
| 5 | Tháo và lắp chống sét van | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Bộ 3P |
| 6 | Tháo và lắp dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo và lắp cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3 | Bộ 3P |
| 8 | Tháo ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống >100mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6 | Mét |
| Q | B. Lắp vật liệu : | |||
| 1 | Lắp bộ cấp nguồn Scada tủ RMU ngoài trời | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Bộ |
| 2 | Kéo cáp nhôm lõi thép trần 95 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 809 | Mét |
| 3 | Kéo cáp nhôm lõi thép 24KV VXAs 240 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2.475,54 | Mét |
| 4 | Lắp cosse ép Cu-Al cáp nhôm 240mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 42 | Cái |
| 5 | Lắp đà lệch đơn L75x75x8 dài 2m trụ đơn | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 16 | Bộ |
| 6 | Lắp đà lệch đôi L75x75x8 dài 2m trụ đơn | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3 | Bộ |
| 7 | Laép đà đôi L75x75x8 dài 2,4m trụ đơn | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 10 | Bộ |
| 8 | Đấu cò trung thế ACV240 bọc 22kV | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 12 | Mét |
| 9 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 36 | Mét |
| 10 | Lắp tiếp địa cho trụ trung thế có DS | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 7 | Bộ |
| 11 | Lắp tiếp địa cho trụ trung thế có lắp LA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp tiếp địa cho trụ trung thế có thiết bị LBS | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng đơn | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 49 | Cái |
| 14 | Lắp sứ đứng đôi | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 29 | Cái |
| 15 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 17 | Bộ |
| 16 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 81 | Bộ |
| 17 | Lắp trụ đơn BTLT 14m máy thi công | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | Trụ |
| 18 | Lắp trụ ghép BTLT 14m máy thi công | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6 | Trụ |
| 19 | Lắp chân trụ BTLT 10,5m có gia cố BT cừ tràm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 20 | Móng trụ |
| 20 | Đổ bêtông móng trụ đôi trung thế 14m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | Móng |
| 21 | Đổ bêtông móng trụ đôi trung thế 14m, móng trụ trạm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Móng |
| 22 | Tháo cột bêtông. Chiều cao cột | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 7 | Trụ |
| 23 | Tháo cột bêtông. Chiều cao cột <= 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 21 | Trụ |
| 24 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép cột đỡ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Cái |
| 25 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép cột đỡ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 39 | Cái |
| 26 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Tháo trên cột, 15-22 kV, cột tròn | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 87 | Sứ |
| 27 | Tháo cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn cho dây dẫn | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 48 | Bộ |
| 28 | Tháo cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn cho dây dẫn | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 15 | Bộ |
| 29 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,722 | Km |
| 30 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,574 | Km |
| 31 | Sang dây hạ thế, mắc điện, chiếu sáng, thông tin vào thiết bị trên trụ hiện hữu qua trụ trồng mới | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 26 | Trụ |
| R | Hạng mục trạm biến áp | |||
| S | A. Lắp thiết bị : | |||
| 1 | Tháo và lắp chống sét van | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | 1 bộ 3pha |
| 2 | Tháo và lắp cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | 1 bộ 3P |
| 3 | Tháo và lắp máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4 kV công suất | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Máy |
| 4 | Tháo aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200A | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 11 | Cái |
| T | B. Lắp vật liệu : | |||
| 1 | Lắp giàn đỡ máy biến thế 3P 1 máy (trạm trụ ghép) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | giàn |
| 2 | Lắp cáp xuất 240mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 48 | Mét |
| 3 | Lắp cáp xuất 300mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 16 | Mét |
| 4 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 24 | Cái |
| 5 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đà đơn L75x75x8 dài 2,4m trụ đơn | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Bộ |
| 7 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 42 | Mét |
| 8 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 10 | Bộ |
| 9 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp tiếp địa trạm ngồi | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Trạm |
| 11 | Lắp ống PVC d114 bảo vệ cáp cho trạm ngồi | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp tủ điện hạ thế tổng cho trạm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 10 | Cái |
| 14 | Lắp đặt kẹp IPC | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 90 | Cái |
| 15 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép cột đỡ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Cái |
| 16 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép cột đỡ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 12 | Cái |
| 17 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép cột đỡ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | Bộ |
| 18 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M). Tiết diện day chống sét | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,036 | Km |
| 19 | Tháo cáp vặn xoắn, loại | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,044 | km/dây (4 sợi) |
| U | Hạng mục dây hạ thế nổi | |||
| V | B. Lắp vật liệu: | |||
| 1 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,033 | Km |
| 2 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 10 | Cái |
| 3 | Lắp đặt kẹp IPC | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 90 | Cái |
| W | Đan bêtông cốt thép | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,45 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,027 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,043 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 18 | cái |
| X | Đào Mương cáp | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 237,8 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 14,52 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 57,984 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,012 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,218 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3,178 | 100m3 |
| 7 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4,506 | 100m3 |
| 8 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4,506 | 100m3 |
| Y | Tái lập mương cáp | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 11,71 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,07 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 210,78 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2,884 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 17,175 | 100m2 |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,208 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4,832 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4,832 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 19,352 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 19,352 | 100m2 |
| 12 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,455 | m3 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,48 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 5,6 | m2 |
| 15 | Gắn cọc mốc gang dưới lòng đường | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 60 | cọc |
| 16 | Gắn cọc mốc sứ trên vỉa hè | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6 | cọc |
| Z | Khoan đặt ống hdpe bằng máy khoan ngầm | |||
| 1 | Khoan đặt ngầm ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200mm- Băng sông | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,7 | 100m |
| AA | Móng Tủ RMU | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,98 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,594 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2,97 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,594 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,49 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,396 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,117 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,039 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,105 | Tấn |
| 10 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2,9 | m2 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3,9 | m2 |
| 12 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,195 | m³ |
| 13 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,03 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,042 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,042 | 100m³ |
| AB | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình thi công | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp (trước thuế): 3.561.419.903 đồng | 1 | Công trình |
| AC | Chi phí thuê và thực hiện đấu nối, máy, vận hành tháo dỡ máy phát | |||
| AD | Máy phát 250 kVA | |||
| 1 | Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 798 | Lít dầu DO |
| 2 | Chi phí thuê, đấu nối tháo dỡ máy phát (không có tủ ATS) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | ngày (24h) |
| 3 | Chi phí vận hành máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | người |
| 4 | Chi phí vận chuyển máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Máy |
| AE | Máy phát 400 kVA | |||
| 1 | Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 7.657 | Lít dầu DO |
| 2 | Chi phí thuê, đấu nối tháo dỡ máy phát (không có tủ ATS) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 12 | ngày (24h) |
| 3 | Chi phí vận hành máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 12 | người |
| 4 | Chi phí vận chuyển máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 12 | Máy |
| AF | Máy phát 600 kVA | |||
| 1 | Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1.914 | Lít dầu DO |
| 2 | Chi phí thuê, đấu nối tháo dỡ máy phát (không có tủ ATS) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | ngày (24h) |
| 3 | Chi phí vận hành máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | người |
| 4 | Chi phí vận chuyển máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Máy |
| AG | Máy phát 750 kVA | |||
| 1 | Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4.786 | Lít dầu DO |
| 2 | Chi phí thuê, đấu nối tháo dỡ máy phát (không có tủ ATS) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | ngày (24h) |
| 3 | Chi phí vận hành máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | người |
| 4 | Chi phí vận chuyển máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | Máy |
| AH | Máy phát 1000 kVA | |||
| 1 | Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6.381 | Lít dầu DO |
| 2 | Chi phí thuê, đấu nối tháo dỡ máy phát (không có tủ ATS) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | ngày (24h) |
| 3 | Chi phí vận hành máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | người |
| 4 | Chi phí vận chuyển máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.390241453E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07804829E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với gói thầu này, hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục - Lắp đặt thiết bị tủ RMU, TBT, Kéo cáp ngầm trung hạ thế; Thi công Đào, tái lập mương cáp; Xây dựng móng tủ RMU, móng trạm mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.515.446.011 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký.) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện và công tác an toàn | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ được huấn luyện công tác an toàn, BHLĐ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần không chuyên điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ được huấn luyện công tác an toàn, BHLĐ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký). | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân trực tiếp tham gia thi công | 5 | Nhà thầu cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về chất lượng và số lượng lực lượng công nhân thi công (Bằng cấp nghề, Chứng chỉ an toàn và phải được huấn luyện an toàn lao động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải (để vận chuyển vật tư thi công, tủ RMU và máy phát điện) | Xe tải (để vận chuyển vật tư thi công, tủ RMU và máy phát điện) | 2 |
| 2 | Xe cẩu (để cẩu tủ RMU, máy phát điện) | Xe cẩu (để cẩu tủ RMU, máy phát điện) | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Nhà thầu tự phát biểu và phải cam kết huy động đủ số lượng máy phát điện với tổng công suất đáp ứng đủ công suất phụ tải của khu vực bị mất điện trong quá trình thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi