Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677617-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220349878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn khai thác quỹ đất dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 13:39:00 đến ngày 2022-07-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,637,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5955665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.191133E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách hoàn công thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Gầu ≥ 0,80 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 10T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải).- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 25T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải)- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh lốp tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥ 16T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải)- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ôtô ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng từ ≥ 7T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 23 Kw- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 250L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa- Công suất: ≥ 80L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 360 m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ năng suất: 130 CV - 140 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 120 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥ 5,0 m3- Máy còn tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tải có gắn cần cẩu hoặc Thang nâng người;
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới xã Liên Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
08 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn khai thác quỹ đất dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng T-LIGHT (Địa chỉ: Thửa 292 tờ bản đồ Số 14, thôn Phú Minh, Triệu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá). + Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng T-LIGHT (Địa chỉ: Thửa 292 tờ bản đồ Số 14, thôn Phú Minh, Triệu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá). + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC - DT: Công ty TNHH đầu tư XD và PT Thanh Hóa (Địa chỉ: Lô 458, MBQH 530, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá). + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 276 – Thanh Hóa (địa chỉ: Thôn Điền Lý, xã Điền Lư, huyện Bá Thước); + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc, địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I năm 2022 + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có). - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. + Giấy cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc, Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt368,1505100m3
2Vật liệu đất đắp K90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt35.643,3209m3
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt75,9679100m3
2Vận chuyển đất thải, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt75,9679100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,0214100m3
4Vận chuyển đất thải, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,0214100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt260,9638100m3
6Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt51,6038100m3
7Vật liệu đất đắp k95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt35.681,5804m3
8Vật liệu đất đắp k98Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7.243,1094m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,5677100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,4936100m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt109,2786100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt109,2786100m2
13Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,9714100tấn
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
D Rãnh xây trên vỉa hè
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,3493100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,4773100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt231,434m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,349100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt293,661m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt404,501m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4.501,74m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt923,6m2
9Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,4892100m2
10Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt158,174m3
11Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,212100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,0818tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,7547tấn
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt130,16m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.8171cấu kiện
E Rãnh chịu lực dưới đường
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4298100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1532100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,91m3
4Ván khuôn thép thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,38100m2
5Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt37,98m3
6Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,546100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4165tấn
8Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,73m3
9Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5174100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3245tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7229tấn
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,218m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1691cấu kiện
F Hố ga các loại
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,118100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6853100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29,375m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8758100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34,753m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt75,425m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt755,004m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt92m2
9Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3508tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,54381m2
11Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,1911100m2
12Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,4978tấn
13Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,184m3
14Ván khuôn thép bó vỉa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6762100m2
15Lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2548tấn
16Lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3459tấn
17Bê tông bó vỉa cửa thu nước M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,496m3
18Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,666100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3126tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7038tấn
21Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,404m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1941cấu kiện
G Cửa xả rãnh
1Đào móng cửa xả - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3672100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1285100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,893m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0847100m2
5Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,915m3
6Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0572100m2
7Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,543m3
H HẠNG MỤC: VỈA HÈ, CÂY XANH, ĐAN RÃNH
I Lát hè
1Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,8395100m3
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5.678,97m2
J Hố trồng cây
1Mua cây sấu đường kính 8-10cm, cao >=3m (bao gồm công trồng và chăm sóc cây đến khi sinh trưởng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt203cây
2Đào móng hố trồng cây bằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6443100m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,7133100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,56m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,99m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt175,62m2
7Đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt151,44m3
K Khóa hè
1Đào móng khóa hè bằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,212100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,927100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50,5m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt51,73m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt603,56m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4484100m3
L Bó vỉa thẳng
1Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,09100m2
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt53,17m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt531,69m2
4Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,2289100m2
5Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt89,93m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.0451cấu kiện
M Bó vỉa cong
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8495100m2
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,04m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt110,44m2
4Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,8262100m2
5Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18,68m3
6Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.0621 cấu kiện
N Đan rãnh đổ trực tiếp
1Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt37,05m3
O HẠNG MỤC: CẦU BẢN QUA KÊNH
P Móng
1Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,9782100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,15m3
Q Tường thân + tường cánh
1Bê tông móng cầu + chân khay, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50,62m3
2Bê tông thanh chống, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,8m3
3Bê tông tường cánh, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,18m3
4Bê tông mố cầu, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34,56m3
5Ván khuôn móng tường cánh, thân, chân khayTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,0208100m2
6Ván khuôn thép tường thân, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,327100m2
R Mũ mố
1Bê tông mũ mố M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,83m3
2Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1878tấn
3Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,054tấn
4Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,12100m2
S Dầm bản
1Bê tông dầm bản, khớp nối M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,4m3
2Lắp dựng cốt thép dầm bản ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8344tấn
3Lắp dựng cốt thép dầm bản ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0966tấn
4Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,5577tấn
5Ván khuôn thép dầm bảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,336100m2
T Mặt cầu
1Bê tông mặt cầu M350, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,36m3
2Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0572tấn
U Bản chuyển tiếp
1Bê tông bản chuyển tiếp M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,98m3
2Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1943tấn
3Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8326tấn
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt33,6m3
V Lan can trên cầu
1Bê tông lan can M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,94m3
2Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1935tấn
3Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0728tấn
4Ván khuôn lan canTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1608100m2
W Biện pháp thi công
1Đắp đất hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3924100m3
2Đắp đất bờ bao thi công + tường tạmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,26100m3
3Thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,26100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,5858100m3
X Đường đầu cầu
1Đắp phụ nền, lề đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,072100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,06100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4100m2
6Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,057100tấn
Y HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC SẠCH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,52100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,86100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D63mm, đoạn ống dài 50mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,85100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn-D50mm, đoạn ống dài 50mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,3100 m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m-D200mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,18100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m-D150mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,96100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, D100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,14100m
8Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x160, chiều dày 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x110, chiều dày 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110mm, chiều dày 8,1mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x50mm, chiều dày 8,1mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE D50X50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE D160/90 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE D160/135 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE D110/135mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
20Lắp đai khởi thuỷ-D160x50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
21Lắp đai khởi thuỷ-D160x40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
22Lắp đai khởi thuỷ-D160x20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
23Lắp đai khởi thuỷ-D110x20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
24Lắp đặt van mặt bích, D150mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
25Lắp đặt van mặt bích, D100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18cái
26Lắp đặt van mặt bích, D100 mm xả cặnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
27Lắp đặt van ren - D50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
28Lắp đặt van ren, D40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
29Lắp đặt mối nối mềm EE, D150mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
30Lắp đặt mối nối mềm EE, D100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
31Lắp đặt mối nối mềm EB, D150mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
32Lắp đặt mối nối mềm EB, D100 mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18cái
33Lắp đặt BU - D160mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
34Lắp đặt BU -D110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21cái
35Lắp bích thép rỗng - D150mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5cặp bích
36Lắp bích thép rỗng - D100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,5cặp bích
37Lắp bích thép đặc- D100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cặp bích
38Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D63x50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
39Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D50x40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
40Lắp đặt rắc co D50 mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
41Lắp đặt kép tráng kẽm, D50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
42Lắp đặt rắc co D40 mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
43Lắp đặt kép tráng kẽm, D40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
44Lắp đặt côn nhựa HDPE D160x110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
45Lắp đặt côn nhựa HDPE D110x50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
46Lắp nút bịt nhựa HDPE D63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
47Lắp nút bịt nhựa HDPE D50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
48Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14cái
49Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14cái
50Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,52100m
51Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,04100m
52Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,85100m
53Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,3100m
54Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,52100m
55Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,04100m
56Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt650m3
57Nhân công điều tiết vanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10công
58Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D150mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
59Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, D150mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
60Lắp đặt mối nối mềm EB, D150mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
61Gia cố điểm đấu nguồn bằng giàn thép V100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,117tấn
Z Đào đắp tuyến ống
1Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,35100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,901100m3
3Đắp cát móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt347,5m3
4Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,89100m2
AA Hố van DN100 và D150 (19 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5444100m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,8813m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,8924m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,152m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2394tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6152tấn
7Xây hố van, hố ga, gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,2792m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt71,136m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48,64m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2166100m2
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3687100m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt381 cấu kiện
AB Hố van DN50 (3 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7561m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4382m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,015100m
4Nắp lật đậy hố van bằng gangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
5Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6Bộ
AC Hố đồng hố (01 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1334100m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,0492m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3893m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,096m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0348tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2877tấn
7Xây hố van, hố ga, gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,2578m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,7136m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,776m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0791100m2
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1071100m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt121 cấu kiện
AD Hố van xả cặn DN100 (02 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0657100m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6546m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4442m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0128m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0194tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1266tấn
7Xây hố van, hố ga, gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3182m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,288m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,12m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0583100m2
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0623100m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41 cấu kiện
AE Hố van xả khí (03 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7561m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4382m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,015100m
4Nắp lất giang đúc đậy hố vanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
5Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6Bộ
AF Gối đỡ cút D160 (06 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,171m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,384m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,702m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24Cái
5Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0696100m2
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0372100m3
AG HẠNG MỤC: CÁP QUANG
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,34100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13cái
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm - D113,5x3,0mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,63100m
AH HẠNG MỤC: ĐIỆN PHẦN XÂY DỰNG
1Móng MTK-8Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3móng
2Móng MT-8Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1móng
3Tiếp địa RC4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4bộ
4Móng cột trạm biến áp MT-5Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4móng
5Hệ tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2hệ
6Móng MT-2CTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1móng
7Móng MT-2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5móng
8Móng tủ công tơ + tủ phân phốiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31móng
9Móng tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1móng
10Móng cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39móng
11Móng cột đèn trang trí 4,5mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2móng
AI HẠNG MỤC: PHẦN TRUNG THẾ
1Cột bê tông ly tâm LT - 18CTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7cột
2Xà XNB22kV-1TTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
3Xà XNL22-1LT-3T/SĐTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
4Xà XNL22-2LT-3T/SĐTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3bộ
5Xà đỡ thanh cái XĐSTCL-2TTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
6Dây nhôm lõi thép AC70/11Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt930m
7Sứ đứng VHD 22kV + ty thép mạTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30quả
8Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30bộ
9Gông cột đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6bộ
10Đầu cáp khô 3x70-22KV ngoài trờiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
11Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
13Sứ đứng VHD 22kV + ty thép mạTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4quả
14Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
15Xà lắp cầu chì tự rơi cột đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
16Xà lắp ghế cách điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
17Ghế cách điện cột đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
18Thang trèoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
19Ống thép mạ kẽm P114Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3m
20Dây nhôm lõi thép AC70/11Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18m
21Dây dẫn chống sét van M70Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6m
22Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50m
23Rãnh 1 cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19m
24Ống nhựa vặn xoắn HDPETheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40m
25Ống thép mạ kẽm P114Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9m
26Đầu cáp T-Plug IN 3x70-22KVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
27Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
AJ HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cột trạm biến áp LT 12 NPC.7,2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cột
2Xà néo dây đầu trạmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
3Xà lắp sứ đỡ thanh dẫnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
5Xà lắp chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
6Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
7Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
8Công son ghế cách điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
9Sàn ghế và sàn điTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
10Thang trèo cột trạmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
11Giáp buộc cổ sứ 70-95mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4bộ
12Dây đồng mềm nối đất chống sét M35Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4m
13Dây đồng đơn pha đất trung tính M70Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3m
14Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC/1x120mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15m
15Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC/1x95mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5m
16Dây nhôm bọc cách điện AC-50/8-XLPE2.5, HDPE 22kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28m
17Sứ đứng 22kV + ty sứTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16quả
18Nắp chụp cao thế MBATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
19Nắp chụp hạ thế MBATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
20Nắp chụp chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
21Nắp chụp trên cầu chì tự rơi LBFCOTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
22Đầu cốt đống M120Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
23Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
24Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
25Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
26Biển báo an toànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
27Biển tên trạmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
28Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
29Cột trạm biến áp LT 12 NPC.7,2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cột
30Xà néo dây đầu trạmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
31Xà lắp sứ đỡ thanh dẫnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
32Xà đỡ cầu chì tự rơiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
33Xà lắp chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
34Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
35Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
36Công son ghế cách điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
37Sàn ghế và sàn điTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
38Thang trèo cột trạmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
39Thanh dẫn đồng tròn F8Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15m
40Giáp buộc cổ sứ 70-95mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4bộ
41Dây đồng mềm nối đất chống sét M35Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4m
42Dây đồng đơn pha đất trung tính M70Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3m
43Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC/1x120mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15m
44Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC/1x95mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5m
45Dây nhôm bọc cách điện AC-50/8-XLPE2.5, HDPE 22kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28m
46Sứ đứng 22kV + ty sứTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16quả
47Hộp chụp cực máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2hộp
48Đầu cốt đống M120Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
49Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
50Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
51Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
52Biển báo an toànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
53Biển tên trạmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
54Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
AK HẠNG MỤC: PHẦN HẠ ÁP
1Cột LT 8,5 NPC.5.0Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7cột
2CDVX-2TTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
3CDVX-1TTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5bộ
4Cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50m
5Kẹp xiết 4x95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14bộ
6Tiếp địa RC1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4bộ
7Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt44cái
8Dây Cu/XLPE/PVC 2x16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt42m
9Dây Cu/XLPE/PVC 2x25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt49m
10Dây Cu/XLPE/PVC 2x4,0Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt564m
11Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
12Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cuộn
13Biển tênTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
14Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt64m
15Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt566m
16Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt993m
17Đầu cáp 3x150+1x120mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
18Đầu cáp 3x120+1x95mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
19Đầu cáp 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt46cái
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D46Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.270m
21Lắp đặt ống thép bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt181m
22Rãnh 1 cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.219m
23Rãnh 2 cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60m
24Rãnh 1 cáp đi dưới lòng đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt152m
25Rãnh 2 cáp đi dưới lòng đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20m
26Tiếp địa lặp lại RC-4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31bộ
27Đầu cốt đống M120Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
28Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40cái
29Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt196cái
30Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt178cái
31Automat 3 pha 250ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
32Automat 3 pha 200ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
33Automat 3 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29cái
34Thanh đồng trung tính ngangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31thanh
35Tấm bakelitTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29tấm
36Sứ đỡ thanh cái hạ thếTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60quả
37Cáp ngầm Cu/DSTA/PVC 2x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.317m
38Cáp ngầm Cu/DSTA/PVC 2x10Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt220m
39Automat 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt109cái
40Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D40/32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.101m
41Rãnh 1 cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt580m
42Thu hồi cột bê tông 12mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
43Thu hồi cột bê tông 10mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
44Thu hồi cột bê tông 7,5mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
45Thu hồi cột bê tông 8,5mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
46Tháo hạ sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15cái
47Kéo lại dây cũ tận dụng 4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt316m
48Đai thép và khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40cái
AL HẠNG MỤC: PHẦN CHIẾU SÁNG
1Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1tủ
2Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x16 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.551m
3Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x35 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8m
4Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt431m
5Cột thép bát giác 9m liền cần rời đơn vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150WTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39cột
6Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39cột
7Cột đèn trang trí 4 bóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cột
8Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.249m
9Lắp đặt ống thép F50 mạ qua đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt83m
10Rãi dây dồng M10Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.551m
11Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
12Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt328cái
13Mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt201cái
14Tiếp địa RC1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41bộ
15Tiếp địa lặp lại RC-4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15bộ
16Rãnh 1 cáp đi dưới lòng đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt74m
17Rãnh 1 cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.249m
AM HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
AN Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt tủ công tơTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt49tủ
2Lắp đặt máy biến áp 320kVA-22KVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3tủ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-22KVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ 3p
5Lắp đặt chống sét van LA-22kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ 3p
AO Phần thí nghiệm hiểu chỉnh thiết bị
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31 vị trí
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1hệ thống
3Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1máy
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11bộ (3 pha)
5Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ (1pha)
6Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ (1pha)
7Thí nghiệm Ampemét ACTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11 cái
8Thí nghiệm Vônmét ACTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11 cái
9Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11 mẫu
10Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11 mẫu
11Thí nghiệm biến dòng điện, U Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11 cái
12Thí nghiệm chống sét van đến UTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ (1pha)
13Thí nghiệm chống sét van đến UTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ (1pha)
14Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11 cái
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31sợi, 1ruột
AP HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy biến áp 320KVA-22KVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 400ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1tủ
3Cầu chì tự rơi SI-22KVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ 3p
4Chống sét van LA-22KVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ 3p
5Tủ 4 công tơ biệt thựTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4tủ
6Tủ 4 công tơ liền kềTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21tủ
7Tủ 6 công tơ liền kềTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4tủ
8Tủ phân phối hạ thếTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2tủ
AQ HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (Gxd+Gtb)%4%Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5955665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.191133E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước 2 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh41
3 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
5 Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách hoàn công thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Gầu ≥ 0,80 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
2 Máy ủi - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
3 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng ≥ 10T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải).- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
4 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng ≥ 25T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải)- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
5 Máy lu bánh lốp tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải)- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
6 Ôtô ben tự đổ - Tải trọng từ ≥ 7T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).6
7 Máy hàn điện - Công suất: ≥ 23 Kw- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
8 Máy trộn bê tông - Công suất: ≥ 250L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa- Công suất: ≥ 80L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
10 Máy đầm dùi - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh3
11 Máy cắt uốn thép - Công suất: ≥ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
12 Máy đầm cóc - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
13 Máy nén khí - Công suất: ≥ 360 m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
14 Máy phun nhựa đường - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Công suất: ≥ năng suất: 130 CV - 140 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
16 Trạm trộn bê tông asphan - Công suất: ≥ 120 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
17 Ô tô tưới nước - Dung tích ≥ 5,0 m3- Máy còn tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực)1
18 Ô tô tải có gắn cần cẩu hoặc Thang nâng người; Máy còn tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->