Gói thầu: SXKD2021-PTV06: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp - NMNĐ DH1,3 và DH3MR
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-PTV06: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp - NMNĐ DH1,3 và DH3MR |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558175 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 13:55:00 đến ngày 2022-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,102,076,552 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất tương tự: Hợp đồng dịch vụ vệ sinh công nghiệp; công trình đô thị; công trình công cộng; hoặc dịch vụ thu gom, gom vét các loại hàng rời.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng đang thực hiện).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên;Có chứng nhận về ATVSLĐ Nhóm 2 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2021-PTV06: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp - NMNĐ DH1,3 và DH3MR Dự toán các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh điện (đợt 1) năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu, đang còn hiệu lực. Nhà thầu có trách nhiệm duy trì hiệu lực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đến khi hoàn thành hợp đồng; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17, 18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh khu vực nhà hành chính | Quét dọn, vệ sinh các khu vực: sảnh, hành lang, cầu thang, thang máy, nhà vệ sinh, các phòng họp …. Tần suất 02 lần/ ngày(12 tháng x 26 ngày)*(2061m2/10000)*(2lần/ngày)=12*26*(2061/10000)*2 = 128,6064 | 10.000m2 | 128,6064 | Khu vực thuộc văn phòng (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 2 | Vệ sinh khu vực nhà hành chính | Quét dọn, vệ sinh các khu vực: phòng làm việc, kho tài liệu, kho công cụ dụng,…. Tần suất 01 lần/ tuần(12 tháng x 26 ngày)*(2421m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(2421/10000)*0,14 = 10,5749 | 10.000m2 | 10,5749 | Khu vực thuộc văn phòng (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 3 | Vệ sinh, quét dọn các tuyến đường nội bộ thuộc khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 | Khu vực phía trước nhà hành chính; đường nội bộ phía trước Trạm biến áp DH1; các đường xung quanh kho than DH1. Tần suất 1 lần/ ngày(12thángx26ngày)*(23304m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(23304/10000)*1 = 727,0848 | 10.000m2 | 727,0848 | Khu vực thuộc văn phòng (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 4 | Vệ sinh, quét dọn các tuyến đường nội bộ thuộc khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 | Đoạn đường dọc theo hàng cây dừa; đoạn đường cạnh tổ máy S1, S2 DH1; đoạn đường tiếp giáp với NMNĐ DH3. Tần suất 1 lần/ tuần(12thángx26ngày)*(14749m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(14749/10000)*0,14 = 64,4236 | 10.000m2 | 64,4236 | Khu vực thuộc văn phòng (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 5 | Vệ sinh, quét dọn các tuyến đường nội bộ thuộc khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 | Đoạn đường nội bộ phía trước Trạm biến áp DH3; Đường bên cạnh S1-DH3; Đường phía sau nhà FGD DH3; Đoạn đường dọc theo hàng cau tiếp giáp với NMNĐ DH1. Tần suất 01 lần/ tuần(12 tháng x 26 ngày)*(12042m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(12042/10000)*0,14 = 52,5995 | 10.000m2 | 52,5995 | Khu vực thuộc văn phòng (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 6 | Vệ sinh, quét dọn các tuyến đường nội bộ thuộc khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 | Các đoạn đường xung quanh kho than DH3. Tần suất 01 lần/ ngày(12thángx26ngày)*(11968m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(11968/10000)*1 = 373,4016 | 10.000m2 | 373,4016 | Khu vực thuộc văn phòng (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 7 | Quét dọn, vệ sinh nhà xe ô tô DH3, căn tin DH3 | Quét dọn, vệ sinh nhà xe ô tô DH3, căn tin DH3. Tần suất 01 lần/ tuần(12 tháng x 26 ngày)*(1002m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(1002/10000)*0,14 = 4,3767 | 10.000m2 | 4,3767 | Khu vực thuộc văn phòng (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 8 | Lau cầu thang từ tầng trệt lên tuabin ở hai đầu, Cầu thang ở giữa từ cos 0m lên cos 13m bên gian máy, Cầu than từ cos 0 lên cos 6 (khu vực kế phòng trực của VHV máy nghiền) | Lau cầu thang từ tầng trệt lên tuabin ở hai đầu, Cầu thang ở giữa từ cos 0m lên cos 13m bên gian máy, Cầu than từ cos 0 lên cos 6 (khu vực kế phòng trực của VHV máy nghiền). Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(800m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(800/10000)*0,14 = 3,4944 | 10.000m2 | 3,4944 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 9 | Vệ sinh quét dọn, lau các sàn Phòng ĐKTT DH1, phòng trực Polisling, các phòng và hành lang lối đi trong nhà tại các tầng P.ĐKTT (3 tầng) + Các nhà WC (10 Toilet) | Vệ sinh quét dọn, lau các sàn Phòng ĐKTT DH1, phòng trực Polisling, các phòng và hành lang lối đi trong nhà tại các tầng P.ĐKTT (3 tầng) + Các nhà WC (10 Toilet). Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(2430m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(2430/10000)*1 = 75,816 | 10.000m2 | 75,816 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 10 | Vệ sinh hốt than rơi vãi tại khu vực gian Tuabin Cos 0m Tuabin S1, S2 | Vệ sinh hốt than rơi vãi tại khu vực gian Tuabin Cos 0m Tuabin S1, S2. Tần suất 0,5 lần/ngày(12thángx26ngày)*(8288m2/10000)*(0,5lần/ngày)=12*26*(8288/10000)*0,5 = 129,2928 | 10.000m2 | 129,2928 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 11 | Vệ sinh hốt than rơi vãi tại khu vực gian Tuabin Cos 6.4m Tuabin S1, S2 | Vệ sinh hốt than rơi vãi tại khu vực gian Tuabin Cos 6.4m Tuabin S1, S2. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(7180m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(7180/10000)*0,14 = 31,3622 | 10.000m2 | 31,3622 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 12 | Vệ sinh hốt than rơi vãi tại khu vực gian Tuabin Vệ sinh hốt than rơi vãi tại khu vực gian Tuabin Cos 13.7m Tuabin S1, S2 | Vệ sinh hốt than rơi vãi tại khu vực gian Tuabin Vệ sinh hốt than rơi vãi tại khu vực gian Tuabin Cos 13.7m Tuabin S1, S2. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(7180m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(7180/10000)*0,14 = 31,3622 | 10.000m2 | 31,3622 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 13 | Vệ sinh hốt than rơi vãi tại khu vực gian Tuabin Cos 24 m Tuabin S1, S2 | Vệ sinh hốt than rơi vãi tại khu vực gian Tuabin Cos 24 m Tuabin S1, S2. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(1795m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1795/10000)*0,14 = 7,8406 | 10.000m2 | 7,8406 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 14 | Vệ sinh, hốt than và tro rơi vãi xung quanh Gian lò S1, S2 | Vệ sinh, hốt than và tro rơi vãi xung quanh Gian lò S1, S2. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(1200m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1200/10000)*0,14 = 5,2416 | 10.000m2 | 5,2416 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 15 | Vệ sinh hốt than rơi vãi tại khu vực xung quanh nhà ĐKTT và khu vực để xe | Vệ sinh hốt than rơi vãi tại khu vực xung quanh nhà ĐKTT và khu vực để xe. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(1500m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(1500/10000)*1 = 46,8 | 10.000m2 | 46,8 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 16 | Vệ sinh hốt than, tro rơi vãi tại khu vực FGD | Vệ sinh hốt than, tro rơi vãi tại khu vực FGD. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(8720m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(8720/10000)*0,14 = 38,089 | 10.000m2 | 38,089 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 17 | Vệ sinh hốt than, tro rơi vãi và làm sạch cỏ trạm bơm tuần hoàn | Vệ sinh hốt than, tro rơi vãi và làm sạch cỏ trạm bơm tuần hoàn. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(1604m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1604/10000)*0,14 = 7,0063 | 10.000m2 | 7,0063 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 18 | Vệ sinh hốt than, tro rơi vãi và làm sạch cỏ nhà điều chế NaClO | Vệ sinh hốt than, tro rơi vãi và làm sạch cỏ nhà điều chế NaClO. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(410m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(410/10000)*0,14 = 1,7909 | 10.000m2 | 1,7909 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 19 | Vệ sinh hốt than rơi vãi và làm sạch cỏ tại khu vực khu vực XLNT | Vệ sinh hốt than rơi vãi và làm sạch cỏ tại khu vực khu vực xử lý nước thải. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(5472m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(5472/10000)*0,14 = 23,9017 | 10.000m2 | 23,9017 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 20 | Vệ sinh hốt than rơi vãi và làm sạch cỏ tại khu vực khu vực XLN HH | Vệ sinh hốt than rơi vãi và làm sạch cỏ tại khu vực khu vực XLN HH. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(5472m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(5472/10000)*0,14 = 23,9017 | 10.000m2 | 23,9017 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 21 | Vệ sinh hốt than rơi vãi và làm sạch cỏ tại khu vực khu vực NH3 | Vệ sinh hốt than rơi vãi và làm sạch cỏ tại khu vực khu vực NH3. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(510m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(510/10000)*0,14 = 2,2277 | 10.000m2 | 2,2277 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 22 | Vệ sinh hốt than rơi vãi và làm sạch cỏ tại khu vực khu vực trạm H2 | Vệ sinh hốt than rơi vãi và làm sạch cỏ tại khu vực khu vực trạm H2. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(400m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(400/10000)*0,14 = 1,7472 | 10.000m2 | 1,7472 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 23 | Vệ sinh hốt than rơi vãi và làm sạch cỏ tại khu vực khu vực Nhà dầu 300m3 | Vệ sinh hốt than rơi vãi và làm sạch cỏ tại khu vực khu vực Nhà dầu 300m3. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(1604m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1604/10000)*0,14 = 7,0063 | 10.000m2 | 7,0063 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 24 | Vệ sinh hốt than rơi vãi và làm sạch cỏ tại khu vực khu vực Nhà dầu 5000m3 | Vệ sinh hốt than rơi vãi và làm sạch cỏ tại khu vực khu vực Nhà dầu 5000m3. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(5472m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(5472/10000)*0,14 = 23,9017 | 10.000m2 | 23,9017 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 25 | Vệ sinh hốt than rơi vãi và làm sạch cỏ tại khu vực khu vực Máy nén khí | Vệ sinh hốt than rơi vãi và làm sạch cỏ tại khu vực khu vực Máy nén khí. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(410m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(410/10000)*0,14 = 1,7909 | 10.000m2 | 1,7909 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 26 | Vệ sinh, hốt than rơi vãi tại khu vực 12 Máy nghiền tổ máy S1/S2 cos máy cấp than (Cos 13,7m) | Vệ sinh, hốt than rơi vãi tại khu vực 12 Máy nghiền tổ máy S1/S2 cos máy cấp than (Cos 13,7m) cho vào bao mang sau đó chuyển than về kho than DH1. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(1200m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1200/10000)*0,14 = 5,2416 | 10.000m2 | 5,2416 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 27 | Vệ sinh hốt than rơi vãi tại khu vực 12 Máy nghiền cho 2 tổ máy | Vệ sinh hốt than rơi vãi tại khu vực 12 Máy nghiền cho 2 tổ máy cho vào bao, sau đó chuyển than về kho than DH1 Cos 0m. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(1200m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1200/10000)*0,14 = 5,2416 | 10.000m2 | 5,2416 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 28 | Thu gom than (dạng bùn đặc) rơi vãi tại máy nghiền S1/S2 trong quá trình thông tắt, lấy mẫu than trên máy cấp | Thu gom than (dạng bùn đặc) rơi vãi tại máy nghiền S1/S2 trong quá trình thông tắt, lấy mẫu than trên máy cấp cho vào bao mang sau đó chuyển than về kho than DH1 (khối lượng phát sinh 4m3/tuần)0,56m3*12*26=0,56*12*26 = 174,72 | m3 | 174,72 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 29 | Vệ sinh nạo vét than trong các rãnh thoát nước xung quanh khu vực máy nghiền S1/S2 | Vệ sinh nạo vét than trong các rãnh thoát nước xung quanh khu vực máy nghiền S1/S2. Tần suất 0,5 lần/ngày(12thángx26ngày)*(100m2/10000)*(0,5lần/ngày)=12*26*(100/10000)*0,5 = 1,56 | 10.000m2 | 1,56 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 30 | Vệ sinh, hốt xỉ và tro rơi vãi xung thuyền xỉ lò S1, S2 bỏ vào thuyền xỉ | Vệ sinh, hốt xỉ và tro rơi vãi xung thuyền xỉ lò S1, S2 bỏ vào thuyền xỉ. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(1200m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1200/10000)*0,14 = 5,2416 | 10.000m2 | 5,2416 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 31 | Vệ sinh nạo vét tro trong các rãnh thoát nước xung quanh khu vực silo xỉ S1/S2 | Vệ sinh nạo vét tro trong các rãnh thoát nước xung quanh khu vực silo xỉ S1/S2. Tần suất 0,5 lần/ngày(12thángx26ngày)*(80m2/10000)*(0,5lần/ngày)=12*26*(80/10000)*0,5 = 1,248 | 10.000m2 | 1,248 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 32 | Thu gom xỉ rơi vãi (dạng bùn đặc) tại silo xỉ S1/S2 trong quá trình thông tắt, xả xỉ, lấy mẫu xỉ trên silo | Thu gom xỉ rơi vãi (dạng bùn đặc) tại silo xỉ S1/S2 trong quá trình thông tắt, xả xỉ, lấy mẫu xỉ trên silo cho vào bao mang sau đó mang đổ lên xe chở xỉ (khối lượng phát sinh 2m3/tuần)0,28m3*12*26=0,28*12*26 = 87,36 | m3 | 87,36 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 33 | Vệ sinh hốt than, tro rơi vãi tại vực ESP xúc vào bao mang đi đổ vào thuyền xỉ | Vệ sinh hốt than, tro rơi vãi tại vực ESP xúc vào bao mang đi đổ vào thuyền xỉ. Tần suất 0,5 lần/ngày(12thángx26ngày)*(3056m2/10000)*(0,5lần/ngày)=12*26*(3056/10000)*0,5 = 47,6736 | 10.000m2 | 47,6736 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 34 | Vệ sinh nạo vét tro trong các rãnh thoát nước xung quanh khu vực ESP S1/S2 | Vệ sinh nạo vét tro trong các rãnh thoát nước xung quanh khu vực ESP S1/S2. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(150m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(150/10000)*1 = 4,68 | 10.000m2 | 4,68 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 35 | Thu gom tro rơi vãi (dạng bùn đặc) tại ESP S1/S2 trong quá trình xử lý tắt tro bay, lấy mẫu tro bay,... | Thu gom tro rơi vãi (dạng bùn đặc) tại ESP S1/S2 trong quá trình xử lý tắt tro bay, lấy mẫu tro bay,... cho vào bao mang sau đó đổ trở lại xe chở xỉ (khối lượng phát sinh 3m3/tuần)0,42m3*12*26=0,42*12*26 = 131,04 | m3 | 131,04 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 36 | Vớt sứa và vận chuyển lên xe (dạng bùn loãng); thực hiện từ tháng 4 đến hết tháng 8 hàng năm | Vớt sứa và vận chuyển lên xe (dạng bùn loãng); thực hiện từ tháng 4 đến hết tháng 8 hàng năm (khối lượng phát sinh 5m3/ngày)5m3*4*26=5*4*26 = 520 | m3 | 520 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 37 | Vệ sinh thu gom rác, sứa, trứng nước trong các rãnh thoát nước xung quanh khu vực trạm bơm tuần hoàn | Vệ sinh thu gom rác, sứa, trứng nước trong các rãnh thoát nước xung quanh khu vực trạm bơm tuần hoàn. Tần suất 01 lần/ngày(4thángx26ngày)*(100m2/10000)*(1lần/ngày)=4*26*(100/10000)*1 = 1,04 | 10.000m2 | 1,04 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 1 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 38 | Quét dọn và lau cầu thang từ Cos 0m đến Cos 24m. Tần suất 1tuần/ 1 lần. | Quét dọn và lau cầu thang từ Cos 0m đến Cos 24m. Tần suất 1tuần/ 1 lần.(12thángx26ngày)*(1459m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1459/10000)*0,14 = 6,3729 | 10.000m2 | 6,3729 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 39 | Quét dọn và lau sàn hành lang. Quét dọn và lau sàn phòng Thống kê, Phòng họp DH3, Phòng I&C. Dọn vệ sinh 3 toilet. | Quét dọn và lau sàn hành lang. Quét dọn và lau sàn phòng Thống kê, Phòng họp DH3, Phòng I&C. Dọn vệ sinh 3 toilet. Tần suất 0,5 lần/ngày(12thángx26ngày)*(37943m2/10000)*(0,5lần/ngày)=12*26*(37943/10000)*0,5 = 591,9108 | 10.000m2 | 591,9108 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 40 | Quét dọn nền nhà xưởng và quét nước đọng từ khu vực máy nghiền đến các quạt gió, cos 0m Gian lò. Quét dọn và lau sàn phòng hóa chất, Phòng lấy mẫu nước lò | Quét dọn nền nhà xưởng và quét nước đọng từ khu vực máy nghiền đến các quạt gió, cos 0m Gian lò. Quét dọn và lau sàn phòng hóa chất, Phòng lấy mẫu nước lò. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(81363m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(81363/10000)*0,14 = 355,3936 | 10.000m2 | 355,3936 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 41 | Quét dọn và lau sàn 02 thang máy, cos 13.7m | Quét dọn và lau sàn 02 thang máy, cos 13.7m. Tần suất 1 lần/ 1 ngày(12thángx26ngày)*(32m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(32/10000)*1 = 0,9984 | 10.000m2 | 0,9984 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 42 | Quét dọn nền, cos 16.5 Gian máy cấp | Quét dọn nền, cos 16.5 Gian máy cấp. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(18973m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(18973/10000)*0,14 = 82,8741 | 10.000m2 | 82,8741 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 43 | Quét dọn nền hành lang, cos 0m khu vực máy phó | Quét dọn nền hành lang, cos 0m khu vực máy phó. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(38188m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(38188/10000)*0,14 = 166,8052 | 10.000m2 | 166,8052 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 44 | Quét dọn nền hành lang, Cos 6.9m Khu vực Máy phó | Quét dọn nền hành lang, Cos 6.9m Khu vực Máy phó. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(31188m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(31188/10000)*0,14 = 136,2292 | 10.000m2 | 136,2292 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 45 | Quét dọn và lau sàn turbine, Cos 13.7m Gian turbine | Quét dọn và lau sàn turbine, Cos 13.7m Gian turbine. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(38188m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(38188/10000)*0,14 = 166,8052 | 10.000m2 | 166,8052 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 46 | Quét dọn nền hành lang, Cos 19.9m Khu vực Trợ thủ | Quét dọn nền hành lang, Cos 19.9m Khu vực Trợ thủ. Tần suất 0,14 lần/tuần(12thángx26ngày)*(3696m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(3696/10000)*0,14 = 16,1441 | 10.000m2 | 16,1441 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 47 | Quét dọn nền hành lang, Cos 24m Khu vực Trợ thủ | Quét dọn nền hành lang, Cos 24m Khu vực Trợ thủ. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(3696m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(3696/10000)*0,14 = 16,1441 | 10.000m2 | 16,1441 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 48 | Quét dọn và lau sàn hành lang, Cos 0m XLN KK | Quét dọn và lau sàn hành lang, Cos 0m XLN KK. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(4430m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(4430/10000)*0,14 = 19,3502 | 10.000m2 | 19,3502 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 49 | Quét dọn và lau sàn PĐK, Cos 0m PĐK XLN KK | Quét dọn và lau sàn PĐK, Cos 0m PĐK XLN KK. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(9263m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(9263/10000)*0,14 = 40,4608 | 10.000m2 | 40,4608 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 50 | Quét dọn nền, Cos 0m XLN HH | Quét dọn nền, Cos 0m XLN HH. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(2822m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(2822/10000)*0,14 = 12,3265 | 10.000m2 | 12,3265 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 51 | Quét dọn nền, Cos 0m XLNT sinh hoạt Tần suất 1 tuần/ 1 lần. | Quét dọn nền, Cos 0m XLNT sinh hoạt. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(210m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(210/10000)*0,14 = 0,9173 | 10.000m2 | 0,9173 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 52 | Quét dọn và lau sàn PĐK, Cos 0m Hydrogen. | Quét dọn và lau sàn PĐK, Cos 0m Hydrogen. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(816m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(816/10000)*0,14 = 3,5643 | 10.000m2 | 3,5643 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 53 | Quét dọn nền, Cos 0m XLNT Công nghiệp Tần suất 1 tuần/ 1 lần. | Quét dọn nền, Cos 0m XLNT Công nghiệp. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(1800m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1800/10000)*0,14 = 7,8624 | 10.000m2 | 7,8624 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 54 | Quét dọn và lau sàn hành lang, Cos 0m Phòng điều khiển ESP. | Quét dọn và lau sàn hành lang, Cos 0m Phòng điều khiển ESP. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(1358m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(1358/10000)*0,14 = 5,9317 | 10.000m2 | 5,9317 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 55 | Quét dọn nền, Cos 9.9m Phòng điện ESP | Quét dọn nền, Cos 9.9m Phòng điện ESP. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(1358m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1358/10000)*0,14 = 5,9317 | 10.000m2 | 5,9317 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 56 | Quét dọn nền, Cos 0m Phòng MNK tro bay | Quét dọn nền, Cos 0m Phòng MNK tro bay. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(1358m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1358/10000)*0,14 = 5,9317 | 10.000m2 | 5,9317 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 57 | Quét dọn nền, Cos 9.9m Phòng MNK tro bay | Quét dọn nền, Cos 9.9m Phòng MNK tro bay. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(1358m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1358/10000)*0,14 = 5,9317 | 10.000m2 | 5,9317 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 58 | Quét dọn nền, Cos 0m Nhà Quạt sục khí. | Quét dọn nền, Cos 0m Nhà Quạt sục khí. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(3641m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(3641/10000)*0,14 = 15,9039 | 10.000m2 | 15,9039 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 59 | Quét dọn và lau sàn, Cos 0m Phòng CEMS. | Quét dọn và lau sàn, Cos 0m Phòng CEMS. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(65m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(65/10000)*0,14 = 0,2839 | 10.000m2 | 0,2839 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 60 | Quét dọn và lau sàn, Cos 0m Nhà điều chế NaClO. | Quét dọn và lau sàn, Cos 0m Nhà điều chế NaClO. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(1680m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1680/10000)*0,14 = 7,3382 | 10.000m2 | 7,3382 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 61 | Quét dọn nền, Cos 0m Trạm Bơm Tuần hoàn. | Quét dọn nền, Cos 0m Trạm Bơm Tuần hoàn. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(9859m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(9859/10000)*0,14 = 43,0641 | 10.000m2 | 43,0641 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 62 | Quét dọn nền, Cos 0m Phòng trực ca, khu vực nhà dầu 200m3 | Quét dọn nền, Cos 0m Phòng trực ca. Tần suất 0,14 lần/ngày - khu vực nhà dầu 200m3(12thángx26ngày)*(1860m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1860/10000)*0,14 = 8,1245 | 10.000m2 | 8,1245 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 63 | Quét dọn nền, Cos 0m Phòng trực ca, khu vực nhà dầu 5000m3 | Quét dọn nền, Cos 0m Phòng trực ca. Tần suất 0,14 lần/ngày - khu vực nhà dầu 5000m3(12thángx26ngày)*(101m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(101/10000)*0,14 = 0,4412 | 10.000m2 | 0,4412 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 64 | Quét dọn nền, Cos 0m Phòng trực ca | Quét dọn nền, Cos 0m Phòng trực ca. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(1508m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1508/10000)*0,14 = 6,5869 | 10.000m2 | 6,5869 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 65 | Hỗ trợ vệ sinh máy móc, thiết bị hệ thống. Hỗ trợ xử lý tắc than các tổ máy. Dọn dẹp tạp vật, bụi than đường ống. Thực hiện 5S. Thực hiện công tác khác theo sự phân công của quản lý PXVH2. | Hỗ trợ vệ sinh máy móc, thiết bị hệ thống. Hỗ trợ xử lý tắc than các tổ máy. Dọn dẹp tạp vật, bụi than đường ống. Thực hiện 5S. Thực hiện công tác khác theo sự phân công của quản lý PXVH2. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(38188m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(38188/10000)*0,14 = 166,8052 | 10.000m2 | 166,8052 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 66 | Vớt sứa và vận chuyển lên xe (dạng bùn loãng); thực hiện từ tháng 4 đến hết tháng 8 hàng năm | Vớt sứa và vận chuyển lên xe (dạng bùn loãng); thực hiện từ tháng 4 đến hết tháng 8 hàng năm (khối lượng phát sinh 5m3/ngày)5m3*4*26=5*4*26 = 520 | m3 | 520 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 67 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V. Tần suất 01 lần/ngày(4thángx26ngày)*(100m2/10000)*(1lần/ngày)=4*26*(100/10000)*1 = 1,04 | 10.000m2 | 1,04 | Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 68 | Vệ sinh khu vực Trung tâm Nhiên liệu DH1 | - Vệ sinh quét dọn, lau các sàn của 03 tầng nhà Trung tâm nhiên liệu, toilet, hành lang trước nhà. Tần suất 02 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(2430m2/10000)*(2lần/ngày)=12*26*(2430/10000)*2 = 151,632 | 10.000m2 | 151,632 | NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 69 | Vệ sinh than rơi vãi tại tháp T1 và khu vực xung quanh tháp T1 | Vệ sinh than rơi vãi tại tháp T1 và khu vực xung quanh tháp T1. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(560m2/10000)*(0,14ần/ngày)=12*26*(560/10000)*0,14 = 2,4461 | 10.000m2 | 2,4461 | Vệ sinh khu vực tháp T1 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 70 | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải (khối lượng phát sinh 0,5m3/ngày) | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải (khối lượng phát sinh 0,5m3/ngày)0,5m3*12*26=0,5*12*26 = 156 | m3 | 156 | Vệ sinh khu vực tháp T1 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 71 | Vệ sinh than rơi vãi dưới gầm dọc băng tải BC1'B và BC1"B | Vệ sinh than rơi vãi dưới gầm dọc băng tải BC1'B và BC1"B. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(4020m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(4020/10000)*0,14 = 17,5594 | 10.000m2 | 17,5594 | Vệ sinh khu vực tháp T1 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 72 | Vệ sinh than rơi vãi tại tạ căng băng BC1'B và BC1"B (khối lượng phát sinh 2m3/tuần) | Vệ sinh than rơi vãi tại tạ căng băng BC1'B và BC1"B (khối lượng phát sinh 2m3/tuần)0,28m3*12*26=0,28*12*26 = 87,36 | m3 | 87,36 | Vệ sinh khu vực tháp T1 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 73 | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại tháp T1, băng tải BC1'B và BC1"B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 4m3/tuần) | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại tháp T1, băng tải BC1'B và BC1"B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 4m3/tuần)0,56m3*12*26=0,56*12*26 = 174,72 | m3 | 174,72 | Vệ sinh khu vực tháp T1 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 74 | Vệ sinh than rơi vãi dưới gầm dọc băng tải C2 | Vệ sinh than rơi vãi dưới gầm dọc băng tải C2. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(683m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(683/10000)*0,14 = 2,9833 | 10.000m2 | 2,9833 | Vệ sinh khu vực tháp T2- NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 75 | Vệ sinh than rơi vãi tại tạ căng băng C2 (khối lượng phát sinh 2m3/tuần) | Vệ sinh than rơi vãi tại tạ căng băng C2 (khối lượng phát sinh 2m3/tuần)0,28m3*12*26=0,28*12*26 = 87,36 | m3 | 87,36 | Vệ sinh khu vực tháp T2- NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 76 | Vệ sinh than rơi vãi tại tháp T2 và khu vực xung quanh tháp T2 | Vệ sinh than rơi vãi tại tháp T2 và khu vực xung quanh tháp T2. Tần suất 0,14 lần/ngày (12 tháng x 26 ngày)*(338m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(338/10000)*0,14 = 1,4764 | 10.000m2 | 1,4764 | Vệ sinh khu vực tháp T2- NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 77 | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải (khối lượng phát sinh 0,5m3/ngày) | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải (khối lượng phát sinh 0,5m3/ngày)0,5m3*12*26=0,5*12*26 = 156 | m3 | 156 | Vệ sinh khu vực tháp T2- NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 78 | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại tháp T2, băng tải C2 và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 3m3/tuần) | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại tháp T2, băng tải C2 và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 3m3/tuần)0,42m3*12*26=0,42*12*26 = 131,04 | m3 | 131,04 | Vệ sinh khu vực tháp T2 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 79 | Vệ sinh, thông tắc than trên máy đánh phá đống A (khối lượng phát sinh 2m3/tuần) | Vệ sinh khu vực máy đánh phá đống A. Vệ sinh, thông tắc than (dạng bùn đặc) trên máy đánh phá đống A (khối lượng phát sinh 2m3/tuần)0,28m3*12*26=0,28*12*26 = 87,36 | m3 | 87,36 | Vệ sinh khu vực máy đánh phá đống A - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 80 | Vệ sinh than rơi vãi trên đường rai máy đánh phá đống A và dọc băng tải C3A | Vệ sinh than rơi vãi trên đường rai máy đánh phá đống A và dọc băng tải C3A. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(2498m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(2498/10000)*0,14 = 10,9113 | 10.000m2 | 10,9113 | Vệ sinh khu vực máy đánh phá đống A - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 81 | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại máy ĐPĐA và dọc băng C3A và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 10m3/tuần) | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại máy ĐPĐA và dọc băng C3A và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 10m3/tuần)1,4m3*12*26=1,4*12*26 = 436,8 | m3 | 436,8 | Vệ sinh khu vực máy đánh phá đống A - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 82 | Vệ sinh, thông tắc than trên máy đánh phá đống B (khối lượng phát sinh 2m3/tuần) | Vệ sinh, thông tắc than trên máy đánh phá đống B (khối lượng phát sinh 2m3/tuần)0,3m3*12*26=0,3*12*26 = 93,6 | m3 | 93,6 | Vệ sinh khu vực máy đánh phá đống B - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 83 | Vệ sinh than rơi vãi trên đường rai máy đánh phá đống B và suốt băng tải C3B | Vệ sinh khu vực máy đánh phá đống B. Vệ sinh than rơi vãi trên đường rai máy đánh phá đống B và suốt băng tải C3B. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(2528m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(2528/10000)*0,14 = 11,0423 | 10.000m2 | 11,0423 | Vệ sinh khu vực máy đánh phá đống B - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 84 | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại tại máy ĐPĐ B và dọc băng C3B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 10m3/tuần) | Vệ sinh thu gom than rơi vãi (dạng bùn đặc) tại tại máy ĐPĐ B và dọc băng C3B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 10m3/tuần)1,4m3*12*26=1,4*12*26 = 436,8 | m3 | 436,8 | Vệ sinh khu vực máy đánh phá đống B - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 85 | Vệ sinh than rơi vãi tại tháp T3 và khu vực xung quanh tháp T3 | Vệ sinh than rơi vãi tại tháp T3 và khu vực xung quanh tháp T3. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(338m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(338/10000)*0,14 = 1,4764 | 10.000m2 | 1,4764 | Vệ sinh khu vực tháp T3 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 86 | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải (khối lượng phát sinh 0,5m3/ngày) | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải (khối lượng phát sinh 0,5m3/ngày)0,5m3*12*26=0,5*12*26 = 156 | m3 | 156 | Vệ sinh khu vực tháp T3 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 87 | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại tháp T3, băng tải C4 và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 3m3/tuần) | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại tháp T3, băng tải C4 và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 3m3/tuần)0,4m3*12*26=0,4*12*26 = 124,8 | m3 | 124,8 | Vệ sinh khu vực tháp T3 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 88 | Vệ sinh than rơi vãi tại tháp T4 và khu vực xung quanh tháp T4 | Vệ sinh than rơi vãi tại tháp T4 và khu vực xung quanh tháp T4. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(480m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(480/10000)*0,14 = 2,0966 | 10.000m2 | 2,0966 | Vệ sinh khu vực tháp T4 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 89 | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải (khối lượng phát sinh 2m3/tuần) | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải (khối lượng phát sinh 2m3/tuần)0,28m3*12*26=0,28*12*26 = 87,36 | m3 | 87,36 | Vệ sinh khu vực tháp T4 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 90 | Vệ sinh than rơi vãi trên băng tải C4 | Vệ sinh than rơi vãi trên băng tải C4. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(728m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(728/10000)*0,14 = 3,1799 | 10.000m2 | 3,1799 | Vệ sinh khu vực tháp T4 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 91 | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại tháp T4, băng tải C5A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 6m3/tuần) | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại tháp T4, băng tải C5A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 6m3/tuần)0,84m3*12*26=0,84*12*26 = 262,08 | m3 | 262,08 | Vệ sinh khu vực tháp T4 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 92 | Vệ sinh than rơi vãi tại tháp T5 và khu vực xung quanh tháp T5 | Vệ sinh than rơi vãi tại tháp T5 và khu vực xung quanh tháp T5. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(2176m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(2176/10000)*0,14 = 9,5048 | 10.000m2 | 9,5048 | Vệ sinh khu vực tháp T5 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 93 | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải (khối lượng phát sinh 0,5m3/ngày) | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải (khối lượng phát sinh 0,5m3/ngày)0,5m3*12*26=0,5*12*26 = 156 | m3 | 156 | Vệ sinh khu vực tháp T5 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 94 | Vệ sinh than rơi vãi dưới gầm dọc băng tải C5A/B | Vệ sinh than rơi vãi dưới gầm dọc băng tải C5A/B. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(1080m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1080/10000)*0,14 = 4,7174 | 10.000m2 | 4,7174 | Vệ sinh khu vực tháp T5 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 95 | Vệ sinh than rơi vãi tại tạ căng băng C5A/B (khối lượng phát sinh 2m3/tuần) | Vệ sinh than rơi vãi tại tạ căng băng C5A/B (khối lượng phát sinh 2m3/tuần)0,28m3*12*26=0,28*12*26 = 87,36 | m3 | 87,36 | Vệ sinh khu vực tháp T5 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 96 | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại tháp T5, băng tải C6A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 7m3/tuần) | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại tháp T5, băng tải C6A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 7m3/tuần)0,98m3*12*26=0,98*12*26 = 305,76 | m3 | 305,76 | Vệ sinh khu vực tháp T5 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 97 | Vệ sinh than rơi vãi tại tháp T6 và khu vực xung quanh tháp T6 | Vệ sinh than rơi vãi tại tháp T6 và khu vực xung quanh tháp T6. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(448m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(448/10000)*0,14 = 1,9569 | 10.000m2 | 1,9569 | Vệ sinh khu vực tháp T6 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 98 | Vệ sinh than rơi vãi dưới gầm dọc băng tải C6A/B | Vệ sinh than rơi vãi dưới gầm dọc băng tải C6A/B. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(1328m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1328/10000)*0,14 = 5,8007 | 10.000m2 | 5,8007 | Vệ sinh khu vực tháp T6 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 99 | Vệ sinh than rơi vãi tại tạ căng băng C6A/B (khối lượng phát sinh 2m3/tuần) | Vệ sinh than rơi vãi tại tạ căng băng C6A/B (khối lượng phát sinh 2m3/tuần)0,28m3*12*26=0,28*12*26 = 87,36 | m3 | 87,36 | Vệ sinh khu vực tháp T6 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 100 | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại tháp T6 và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 3m3/tuần) | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại tháp T6 và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 3m3/tuần)0,42m3*12*26=0,42*12*26 = 131,04 | m3 | 131,04 | Vệ sinh khu vực tháp T6 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 101 | Vệ sinh nạo vét than trong các rãnh thoát nước xung quanh kho than | Vệ sinh nạo vét than trong các rãnh thoát nước xung quanh kho than. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(2160m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(2160/10000)*0,14 = 9,4349 | 10.000m2 | 9,4349 | Vệ sinh khu vực kho than DH1 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 102 | Thu gom tạp vật (đá, bao tải, gỗ…) trong than tạp vật lấy từ tháp T0 (khối lượng phát sinh 2m3/tuần) | Vệ sinh khu vực kho than. Thu gom tạp vật (đá, bao tải, gỗ…) trong than tạp vật lấy từ tháp T0 (khối lượng phát sinh 2m3/tuần)0,28m3*12*26=0,28*12*26 = 87,36 | m3 | 87,36 | Vệ sinh khu vực kho than DH1 - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 103 | Vệ sinh than rơi vãi tại khu vực bunker và cầu than từ dưới đất lên tới bunker | Vệ sinh than rơi vãi tại khu vực bunker và cầu than từ dưới đất lên tới bunker. Tần suất 01 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(442m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(442/10000)*1 = 13,7904 | 10.000m2 | 13,7904 | Vệ sinh khu vực bunker - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 104 | Vệ sinh than rơi vãi dưới gầm dọc băng tải C7A/B | Vệ sinh than rơi vãi dưới gầm dọc băng tải C7A/B. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(1380m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1380/10000)*0,14 = 6,0278 | 10.000m2 | 6,0278 | Vệ sinh khu vực bunker - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 105 | Vệ sinh than rơi vãi tại tạ căng băng C7A/B | Vệ sinh than rơi vãi tại tạ căng băng C7A/B. Tần suất 01 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(56m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(56/10000)*1 = 1,7472 | 10.000m2 | 1,7472 | Vệ sinh khu vực bunker - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 106 | Vệ sinh than rơi vãi tại khu vực bunker và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 5m3/tuần) | Vệ sinh than rơi vãi tại khu vực bunker và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 5m3/tuần)0,7m3*12*26=0,7*12*26 = 218,4 | m3 | 218,4 | Vệ sinh khu vực bunker - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 107 | Vệ sinh nạo vét tro trong các rãnh thoát nước xung quanh bãi xỉ | Vệ sinh nạo vét tro trong các rãnh thoát nước xung quanh bãi xỉ. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(4086m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(4086/10000)*0,14 = 17,8476 | 10.000m2 | 17,8476 | Vệ sinh khu vực silo tro bay - bãi xỉ - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 108 | Vệ sinh đường khu vực xung quanh đê bao bãi xỉ | Vệ sinh đường khu vực xung quanh đê bao bãi xỉ. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(68076m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(68076/10000)*0,14 = 297,356 | 10.000m2 | 297,356 | Vệ sinh khu vực silo tro bay - bãi xỉ - NMNĐ Duyên Hải 1 thuộc phân xưởng Nhiên liệu (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 109 | Quét dọn, vệ sinh các khu vực thuộc nhà điều hành TTNL DH3 bao gồm: các phòng việc, phòng họp, hành lang, cầu thang, nhà vệ sinh, … | Quét dọn, vệ sinh các khu vực thuộc nhà hành chính NL bao gồm: các phòng việc, phòng họp, hành lang, cầu thang, nhà vệ sinh, …Tần suất 02 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(1879m2/10000)*(2lần/ngày)=12*26*(1879/10000)*2 = 117,2496 | 10.000m2 | 117,2496 | Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 110 | Vệ sinh, khu vực tháp T1, thiết bị lấy mẫu tự động, hố nước đọng | Vệ sinh, khu vực tháp T1, thiết bị lấy mẫu tự động, hố nước đọng. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(1775m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1775/10000)*0,14 = 7,7532 | 10.000m2 | 7,7532 | Vệ sinh khu vực tháp T1 - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 111 | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại băng tải C1A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày) | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại băng tải C1A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày)1m3*12*26=1*12*26 = 312 | m3 | 312 | Vệ sinh khu vực tháp T1 - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 112 | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải khu vực tháp T1 (khối lượng phát sinh 0,5m3/ngày) | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải khu vực tháp T1 (khối lượng phát sinh 0,5m3/ngày)0,5m3*12*26=0,5*12*26 = 156 | m3 | 156 | Vệ sinh khu vực tháp T1 - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 113 | Vệ sinh khu vực tháp T2, dưới gầm và dọc băng tải C2A/B, hố nước đọng | Vệ sinh khu vực tháp T2, dưới gầm và dọc băng tải C2A/B, hố nước đọng. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(1887m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1887/10000)*0,14 = 8,2424 | 10.000m2 | 8,2424 | Vệ sinh khu vực tháp T2 - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 114 | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại băng tải C2A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày) | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại băng tải C2A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày)1m3*12*26=1*12*26 = 312 | m3 | 312 | Vệ sinh khu vực tháp T2 - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 115 | Vệ sinh vét than bùn tại các hố nước thải khu vực tháp T2 (khối lượng phát sinh 1m3/tuần) | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải khu vực tháp T2 (khối lượng phát sinh 1m3/tuần)0,14m3*12*26=0,14*12*26 = 43,68 | m3 | 43,68 | Vệ sinh khu vực tháp T2 - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 116 | Vệ sinh khu vực tháp T3, dưới gầm và dọc băng tải C4A/B, hố nước đọng | Vệ sinh khu vực tháp T3, dưới gầm và dọc băng tải C4A/B, hố nước đọng. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(1440m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1440/10000)*0,14 = 6,2899 | 10.000m2 | 6,2899 | Vệ sinh khu vực tháp T3 - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 117 | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại băng tải C4A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày) | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại băng tải C4A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày)1m3*12*26=1*12*26 = 312 | m3 | 312 | Vệ sinh khu vực tháp T3 - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 118 | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải khu vực tháp T3 (khối lượng phát sinh 1m3/tuần) | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải khu vực tháp T3 (khối lượng phát sinh 1m3/tuần)0,14m3*12*26=0,14*12*26 = 43,68 | m3 | 43,68 | Vệ sinh khu vực tháp T3 - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 119 | Vệ sinh khu vực tháp T4, dưới gầm và dọc băng tải C5A/B, hố nước đọng | Vệ sinh khu vực tháp T4, dưới gầm và dọc băng tải C5A/B, hố nước đọng. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(1421m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1421/10000)*0,14 = 6,2069 | 10.000m2 | 6,2069 | Vệ sinh khu vực tháp T4 - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 120 | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại băng tải C5A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày) | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại băng tải C5A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày)0,14m3*12*26=0,14*12*26 = 43,68 | m3 | 43,68 | Vệ sinh khu vực tháp T4 - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 121 | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải khu vực tháp T4 (khối lượng phát sinh 0,5m3/ngày) | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải khu vực tháp T4 (khối lượng phát sinh 0,5m3/ngày)0,5m3*12*26=0,5*12*26 = 156 | m3 | 156 | Vệ sinh khu vực tháp T4 - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 122 | Vệ sinh khu vực tháp T5, dưới gầm và dọc băng tải C6A/B, hố nước đọng | Vệ sinh khu vực tháp T5, dưới gầm và dọc băng tải C6A/B, hố nước đọng. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(1208m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1208/10000)*0,14 = 5,2765 | 10.000m2 | 5,2765 | Vệ sinh khu vực tháp T5 - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 123 | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại băng tải C6A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày) | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại băng tải C6A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày)1m3*12*26=1*12*26 = 312 | m3 | 312 | Vệ sinh khu vực tháp T5 - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 124 | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải khu vực tháp T5 (khối lượng phát sinh 0,5m3/ngày) | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải khu vực tháp T5 (khối lượng phát sinh 0,5m3/ngày)0,5m3*12*26=0,5*12*26 = 156 | m3 | 156 | Vệ sinh khu vực tháp T5 - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 125 | Vệ sinh khu vực tháp T6, khu vực bunker và dọc băng tải C8A/B, C9A/B, thiết bị lấy mẫu tự động | Vệ sinh khu vực tháp T6, khu vực bunker và dọc băng tải C8A/B, C9A/B, thiết bị lấy mẫu tự động. Tần suất 0,14 tấn/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(3378m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(3378/10000)*0,14 = 14,7551 | 10.000m2 | 14,7551 | Vệ sinh khu vực tháp T6 - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 126 | Vệ sinh than rơi vãi dưới băng tải băng tải C8A/B, C8A/B, C9A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 4m3/ngày) | Vệ sinh than rơi vãi dưới băng tải băng tải C8A/B, C8A/B, C9A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 4m3/ngày)0,6m3*12*26=0,6*12*26 = 187,2 | m3 | 187,2 | Vệ sinh khu vực tháp T6 - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 127 | Vệ sinh khu vực tháp Máy nghiền máy sàng và dọc băng tải C7A/B, hố nước đọng | Tháp MNMS. Vệ sinh khu vực tháp Máy nghiền máy sàng và dọc băng tải C7A/B, hố nước đọng. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(1822/m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1822/10000)*0,14 = 7,9585 | 10.000m2 | 7,9585 | Vệ sinh khu vực MNMS - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 128 | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại băng tải C7A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày) | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại băng tải C7A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày)1m3*12*26=1*12*26 = 312 | m3 | 312 | Vệ sinh khu vực MNMS - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 129 | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải khu vực tháp MNMS (khối lượng phát sinh 1m3/tuần) | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải khu vực tháp MNMS (khối lượng phát sinh 1m3/tuần)0,14m3*12*26=0,14*12*26 = 43,68 | m3 | 43,68 | Vệ sinh khu vực MNMS - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 130 | Băng C3A/B/C; Vệ sinh dọc băng tải C3A/B/C, mặt sàn bê tông đường rail máy đánh phá đống | Băng C3A/B/C. Vệ sinh dọc băng tải C3A/B/C, mặt sàn bê tông đường rail máy đánh phá đống. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(7920m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(7920/10000)*0,14 = 34,5946 | 10.000m2 | 34,5946 | Vệ sinh khu vực kho than DH3 - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 131 | Thu gom tạp vật (gỗ, đá, …) trong đống than dọn từ bãi tạp vật bên tháp TT1 (khối lượng phát sinh 0,5m3/ngày) | Thu gom tạp vật (gỗ, đá, …) trong đống than dọn từ bãi tạp vật bên tháp TT1 (khối lượng phát sinh 0,5m3/ngày)0,5m3*12*26=0,5*12*26 = 156 | m3 | 156 | Vệ sinh khu vực kho than DH3 - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 132 | Vệ sinh, gom than trên máy đánh phá đống, nạo vét than các mương thoát nước xung quanh kho than | Vệ sinh, gom than trên máy đánh phá đống, nạo vét than các mương thoát nước xung quanh kho than. Tấn suất 0,14 lần/tuần(12 tháng x 26 ngày)*(1045m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1045/10000)*0,14 = 4,5646 | 10.000m2 | 4,5646 | Vệ sinh khu vực kho than DH3 - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 133 | Vệ sinh than rơi vãi dưới gầm băng tải băng tải C3A/B/C và máy đánh phá đống S/R1,2,3 (khối lượng phát sinh 4,5m3/ngày) | Vệ sinh than rơi vãi dưới gầm băng tải băng tải C3A/B/C và máy đánh phá đống S/R1,2,3 (khối lượng phát sinh 4,5m3/ngày)4,5m3*12*26=4,5*12*26 = 1404 | m3 | 1.404 | Vệ sinh khu vực kho than DH3 - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 134 | Vệ sinh, gom tro khu vực cos 6m, sân bãi Silo, hố nước đọng | Vệ sinh, gom tro khu vực cos 6m, sân bãi Silo, hố nước đọng(12 tháng x 26 ngày)*(3476m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(3476/10000)*1 = 108,4512 | 10.000m2 | 108,4512 | Vệ sinh khu vực Silo tro bay DH3 - NMNĐ Duyên Hải 3 (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 135 | Vệ sinh nhà điều hành Trung tâm Cảng | Vệ sinh quét dọn, lau các sàn của 03 tầng nhà Trung tâm cảng, toilet, hành lang trước nhà; Vệ sinh gồm toàn bộ các phòng làm việc(12 tháng x 26 ngày)*(560m2/10000)*(2lần/ngày)=12*26*(560/10000)*2 = 34,944 | 10.000m2 | 34,944 | Khu vực thuộc phân xưởng Quản lý vận hành cảng (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 136 | Vệ sinh than rơi vãi tại khu vực cảng | Vệ sinh than rơi vãi tại khu vực cảng. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(4085m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(4085/10000)*0,14 = 17,8433 | 10.000m2 | 17,8433 | Vệ sinh khu vực Cảng số 1 - Khu vực thuộc phân xưởng Quản lý vận hành cảng (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 137 | Vệ sinh, thông tắc than tại 2 CSU (khối lượng phát sinh 4m3/tuần) | Vệ sinh, thông tắc than (dạng bùn đặc) tại 2 CSU (khối lượng phát sinh 4m3/tuần)0,56m3*12*26=0,56*12*26 = 174,72 | m3 | 174,72 | Vệ sinh khu vực Cảng số 1 - Khu vực thuộc phân xưởng Quản lý vận hành cảng (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 138 | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải (khối lượng phát sinh 3m3/tuần) | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải (khối lượng phát sinh 3m3/tuần)0,42m3*12*26=0,42*12*26 = 131,04 | m3 | 131,04 | Vệ sinh khu vực Cảng số 1 - Khu vực thuộc phân xưởng Quản lý vận hành cảng (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 139 | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại băng tải BC1A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 8m3/tuần) | Vệ sinh thu gom than rơi vãi tại băng tải BC1A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 8m3/tuần)1,12m3*12*26=1,12*12*26 = 349,44 | m3 | 349,44 | Vệ sinh khu vực Cảng số 1 - Khu vực thuộc phân xưởng Quản lý vận hành cảng (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 140 | Vệ sinh than rơi vãi tại tháp T0 và khu vực xung quanh tháp T0 | Vệ sinh than rơi vãi tại tháp T0 và khu vực xung quanh tháp T0. Tần suất 0,14 lần/tuần(12 tháng x 26 ngày)*(2430m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(2430/10000)*0,14 = 10,6142 | 10.000m2 | 10,6142 | Vệ sinh khu vực tháp T0 - Khu vực thuộc phân xưởng Quản lý vận hành cảng (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 141 | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải (khối lượng phát sinh 0,5m3/ngày) | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại các hố nước thải (khối lượng phát sinh 0,5m3/ngày)0,5m3*12*26=0,5*12*26 = 156 | m3 | 156 | Vệ sinh khu vực tháp T0 - Khu vực thuộc phân xưởng Quản lý vận hành cảng (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 142 | Vệ sinh than rơi vãi dưới gầm dọc băng tải BC1A/B | Vệ sinh than rơi vãi dưới gầm dọc băng tải BC1A/B. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(7275m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(7275/10000)*0,14 = 31,7772 | 10.000m2 | 31,7772 | Vệ sinh khu vực tháp T0 - Khu vực thuộc phân xưởng Quản lý vận hành cảng (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 143 | Vệ sinh than rơi vãi tại tạ căng băng BC1A/B (khối lượng phát sinh 2m3/tuần) | Vệ sinh than rơi vãi tại tạ căng băng BC1A/B (khối lượng phát sinh 2m3/tuần)0,28m3*12*26=0,28*12*26 = 87,36 | m3 | 87,36 | Vệ sinh khu vực tháp T0 - Khu vực thuộc phân xưởng Quản lý vận hành cảng (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 144 | Vệ sinh thu gom than rơi vãi và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 4m3/tuần) | Vệ sinh thu gom than rơi vãi và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 4m3/tuần)0,56m3*12*26=0,56*12*26 = 174,72 | m3 | 174,72 | Vệ sinh khu vực tháp T0 - Khu vực thuộc phân xưởng Quản lý vận hành cảng (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 145 | Khu vực mặt bằng workshop DH1 | Vệ sinh mặt bằng Workshop (bao gồm 2WC). Vệ sinh mặt bằng các phòng Tầng 1, Tầng 2 -Workshop (bao gồm 2WC). Vệ sinh mặt bằng khu vực tập kết vật tư (cạnh WS). Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(3350m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(3350/10000)*1 = 104,52 | 10.000m2 | 104,52 | Khu vực Phân xưởng Sửa chữa cơ nhiệt (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 146 | Khu vực mặt bằng workshop DH1 | Khu vực mặt bằng sửa chữa ô tô: Vệ sinh mặt bằng phòng dụng cụ, thiết bị; Vệ sinh mặt bằng nhà xe ủi; Vệ sinh mặt bằng khu vực tập kết xe. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(2250m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(2250/10000)*1 = 70,2 | 10.000m2 | 70,2 | Khu vực Phân xưởng Sửa chữa cơ nhiệt (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 147 | Khu vực làm việc SC máy nghiền (sàn thao tác máy nghiền, máy cấp, bunker,..) | Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực máy nghiền DH1, DH3; Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực máy cấp than, bunker than DH1, DH3. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(500m2/10000)*(01lần/ngày)=12*26*(500/10000)*1 = 15,6 | 10.000m2 | 15,6 | Khu vực Phân xưởng Sửa chữa cơ nhiệt (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 148 | Khu vực làm việc SC Hệ thống nhiên liệu | Vệ sinh dụng cụ thiết bị, gom dọn, sắp xếp lại các công cụ dụng cụ trong kho tổ, kho phòng sơn, 2 container 40 (dụng cụ+con lăn). Thu dọn rác sinh hoạt hàng ngày. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(150m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(150/10000)*1 = 4,68 | 10.000m2 | 4,68 | Khu vực Phân xưởng Sửa chữa cơ nhiệt (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 149 | Khu vực làm việc SC Hệ thống nhiên liệu | Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực các tháp chuyển tiếp (T0, T1, T2, T3, T4, T5, T6) thuộc DH1. Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực các tháp chuyển tiếp (T1, T2, T3, T4, T5, Tháp MNMS, T6) thuộc DH3. Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực cảng CSU 1,2 GSU 1,2 silo, bãi xỉ DH1, DH3. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(7800m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(7800/10000)*1 = 243,36 | 10.000m2 | 243,36 | Khu vực Phân xưởng Sửa chữa cơ nhiệt (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 150 | Khu vực làm việc SC Tuabin-BOP | Vệ sinh dụng cụ thiết bị, gom dọn, sắp xếp lại các công cụ dụng cụ trong kho giàn giáo, container 40. Thu dọn rác sinh hoạt hàng ngày. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(100m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(100/10000)*1 = 3,12 | 10.000m2 | 3,12 | Khu vực Phân xưởng Sửa chữa cơ nhiệt (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 151 | Khu vực làm việc SC Tuabin-BOP | Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong tại khu vực tuabin cos 0m DH1, DH3. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(2000m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(2000/10000)*1 = 62,4 | 10.000m2 | 62,4 | Khu vực Phân xưởng Sửa chữa cơ nhiệt (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 152 | Khu vực làm việc SC Tuabin-BOP | Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong tại gian tuabin DH1, DH3. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(2000m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(2000/10000)*1 = 62,4 | 10.000m2 | 62,4 | Khu vực Phân xưởng Sửa chữa cơ nhiệt (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 153 | Khu vực làm việc SC Tuabin-BOP | Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong tại khu vực thiết bị phụ BOP DH1, DH3. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(8000m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(8000/10000)*1 = 249,6 | 10.000m2 | 249,6 | Khu vực Phân xưởng Sửa chữa cơ nhiệt (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 154 | Khu vực làm việc SC Lò hơi | Vệ sinh dụng cụ thiết bị, gom dọn, sắp xếp lại các công cụ dụng cụ trong kho. Thu dọn rác sinh hoạt hàng ngày. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(100m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(100/10000)*1 = 3,12 | 10.000m2 | 3,12 | Khu vực Phân xưởng Sửa chữa cơ nhiệt (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 155 | Khu vực làm việc SC Lò hơi | Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực vòi dầu DH1. Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực vòi dầu DH3. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(460m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(460/10000)*1 = 14,352 | 10.000m2 | 14,352 | Khu vực Phân xưởng Sửa chữa cơ nhiệt (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 156 | Khu vực làm việc SC Lò hơi | Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực vòi thổi bụi, các van xả định kỳ,.... Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực quạt PAF, FDF. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(320m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(320/10000)*1 = 9,984 | 10.000m2 | 9,984 | Khu vực Phân xưởng Sửa chữa cơ nhiệt (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 157 | Vệ sinh than rơi vãi sau khi thông tắc Bunker. Vệ sinh than rơi vãi sau khi thông tắc máy cấp | Vệ sinh than rơi vãi sau khi thông tắc Bunker. Vệ sinh than rơi vãi sau khi thông tắc máy cấp. Tần suất 1 tuần/ 1 lần (Khối lượng phát sinh 40m3/tuần)5,6m3*12*26=5,6*12*26 = 1747,2 | m3 | 1.747,2 | Khu vực Phân xưởng Sửa chữa cơ nhiệt (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 158 | Vệ sinh và thu dọn băng tải cũ phục vụ công tác đảm bảo môi trường sau khi sửa chữa | Vệ sinh và thu dọn băng tải cũ phục vụ công tác đảm bảo môi trường sau khi sửa chữa. Tần suất 1 tuần/ 1 lần (Khối lượng phát sinh 20m3/tuần)2,8m3*12*26=2,8*12*26 = 873,6 | m3 | 873,6 | Khu vực Phân xưởng Sửa chữa cơ nhiệt (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 159 | Khu vực mặt bằng trong phân xưởng | Quét dọn, lau các sàn của 02 tầng nhà phân xưởng, lau dọn toilet, hành lang trong phân xưởng. Vệ sinh gồm toàn bộ các phòng làm việc của các Tổ và Phân xưởng. Tưới cây kiểng trong phân xưởng. Lau cửa chính, cửa sổ toàn Phân xưởng. Tần suất 02 lần/ngày(12thángx26ngày)*(2000m2/10000)*(2lần/ngày)=12*26*(2000/10000)*2 = 124,8 | 10.000m2 | 124,8 | Khu vực Phân xưởng Điện tự động (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 160 | Khu vực mặt bằng ngoài phân xưởng | Quét dọn khu vực sân xung quanh phân xưởng. Tưới cây kiểng xung quanh phân xưởng. Dọn cỏ xung quanh các gốc cây lớn, cỏ xung quanh phân xưởng. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(2000m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(2000/10000)*0,14 = 8,736 | 10.000m2 | 8,736 | Khu vực Phân xưởng Điện tự động (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 161 | Khu vực xung quanh các sensor (cảm biến) ngọn lửa lò 1 và 2 DH1 | - Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường khu vực các sensor (cảm biến) ngọn lửa lò 1 và 2 DH1 sau khi nhóm công tác thực hiện xong công tác 01 lần/ ngày. Thu dọn, vệ sinh hiện trường khu vực các máy lạnh trong toàn công ty sau khi nhóm công tác thực hiện xong công. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(10000m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(10000/10000)*0,14 = 43,68 | 10.000m2 | 43,68 | Khu vực Phân xưởng Điện tự động (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 162 | Khu vực xung quanh các sensor (cảm biến) ngọn lửa lò 1 và 2 DH1 | - Thu dọn, vệ sinh hiện trường khu vực các pa lăng trong nhà máy DH1, DH3 sau khi nhóm công tác thực hiện xong công tác 01 lần/ ngày. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(5000m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(5000/10000)*0,14 = 21,84 | 10.000m2 | 21,84 | Khu vực Phân xưởng Điện tự động (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 163 | Vệ sinh khu vực nhà Hoá - Xử lý nước | Vệ sinh quét dọn, lau các sàn của 02 tầng nhà Hoá, toilet, hành lang, cầu thang nhà Hoá với tần suất liên tục. Vệ sinh vận chuyển mẫu than thừa sau khi làm thí nghiệm đổ lại kho, các mẫu dầu bôi trơn khi làm thí nghiệm.... tần suất 02 lần/ngày(12thángx26ngày)*(8000m2/10000)*(2lần/ngày)=12*26*(8000/10000)*2 = 499,2 | 10.000m2 | 499,2 | Khu vực Phân xưởng Hóa (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 164 | Vệ sinh Nhà kho vật tư Duyên Hải 1. Vệ sinh Nhà kho vật tư Duyên Hải 3. Vệ sinh Nhà kho hở và khu giữa 2 nhà kho. | Vệ sinh Nhà kho vật tư Duyên Hải 1. Vệ sinh Nhà kho vật tư Duyên Hải 3. Vệ sinh Nhà kho hở và khu giữa 2 nhà kho. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(15330m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(15330/10000)*1 = 478,296 | 10.000m2 | 478,296 | Khu vực Kho - Phòng Kế hoạch và vật tư (Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 và NMNĐ Duyên Hải 3) |
| 165 | Vệ sinh, quét dọn tất cả các tuyến đường nội bộ thuộc khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 MR | - Vệ sinh, quét dọn các tuyến đường xung quanh kho than DH3MR. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(11110m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(11110/10000)*1 = 346,632 | 10.000m2 | 346,632 | Khu vực Văn phòng - Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 166 | Vệ sinh, quét dọn tất cả các tuyến đường nội bộ thuộc khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 MR | - Vệ sinh, quét dọn các tuyến đường phía trước MBA và dọc theo khu vực BOP DH3MR. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(10012m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(10012/10000)*1 = 312,3744 | 10.000m2 | 312,3744 | Khu vực Văn phòng - Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 167 | Quét dọn nền nhà xưởng và quét nước đọng từ khu vực máy nghiền đến Ống khói, Cos 0m Gian Lò | Quét dọn nền nhà xưởng và quét nước đọng từ khu vực máy nghiền đến Ống khói, Cos 0m Gian Lò. Tần suất 0,14 lần/ngày.(12thángx26ngày)*(37976m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(37976/10000)*0,14 = 165,8792 | 10.000m2 | 165,8792 | Khu vực thuộc phân xưởng vận hành 2 - Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 168 | Quét dọn và lau sàn 02 thang máy, Cos 15.5m Thang máy | Quét dọn và lau sàn 02 thang máy, Cos 15.5m Thang máy. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(16m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(16/10000)*1 = 0,4992 | 10.000m2 | 0,4992 | Khu vực thuộc phân xưởng vận hành 2 - Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 169 | Quét dọn nền, Cos 16.5 m Gian máy cấp | Quét dọn nền, Cos 16.5 m Gian máy cấp. Tần suất 0,14 lần/ngày.(12thángx26ngày)*(2760m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(2760/10000)*0,14 = 12,0557 | 10.000m2 | 12,0557 | Khu vực thuộc phân xưởng vận hành 2 - Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 170 | Quét dọn nền và hành lang, Cos 0m Khu vực Máy phó | Quét dọn nền và hành lang, Cos 0m Khu vực Máy phó. Tần suất 0,14 lần/ngày.(12thángx26ngày)*(12648m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(12648/10000)*0,14 = 55,2465 | 10.000m2 | 55,2465 | Khu vực thuộc phân xưởng vận hành 2 - Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 171 | Quét dọn nền và hành lang, Cos 8.0m Khu vực Trợ thủ | Quét dọn nền và hành lang, Cos 8.0m Khu vực Trợ thủ. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(12648m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(12648/10000)*0,14 = 55,2465 | 10.000m2 | 55,2465 | Khu vực thuộc phân xưởng vận hành 2 - Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 172 | Quét dọn các phòng và lau sàn turbine, Cos 15.5m Gian turbine | Quét dọn các phòng và lau sàn turbine, Cos 15.5m Gian turbine. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(12648m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(12648/10000)*0,14 = 55,2465 | 10.000m2 | 55,2465 | Khu vực thuộc phân xưởng vận hành 2 - Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 173 | Vệ sinh khu vực XLN DH3E. Quét dọn và lau sàn PĐK, Cos 0m PĐK XLN KK. Dọn vệ sinh toilet. | Vệ sinh khu vực XLN DH3E. Quét dọn và lau sàn PĐK, Cos 0m PĐK XLN KK. Dọn vệ sinh toilet. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(82212m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(82212/10000)*0,14 = 359,102 | 10.000m2 | 359,102 | Khu vực thuộc phân xưởng vận hành 2 - Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 174 | Vệ sinh khu vực XLN DH3E. Quét dọn nền, Cos 0m XLN HH | Vệ sinh khu vực XLN DH3E. Quét dọn nền, Cos 0m XLN HH. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(5760m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(5760/10000)*0,14 = 25,1597 | 10.000m2 | 25,1597 | Khu vực thuộc phân xưởng vận hành 2 - Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 175 | Vệ sinh khu vực XLN DH3E. Quét dọn nền, Cos 0m Phòng hóa chất XLNT | Vệ sinh khu vực XLN DH3E. Quét dọn nền, Cos 0m Phòng hóa chất XLNT . Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(5760m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(5760/10000)*0,14 = 25,1597 | 10.000m2 | 25,1597 | Khu vực thuộc phân xưởng vận hành 2 - Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 176 | Vệ sinh khu vực XLN DH3E. Quét dọn và lau sàn PĐK, Cos 0m Hydrogen. | Vệ sinh khu vực XLN DH3E. Quét dọn và lau sàn PĐK, Cos 0m Hydrogen. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(27440m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(27440/10000)*0,14 = 119,8579 | 10.000m2 | 119,8579 | Khu vực thuộc phân xưởng vận hành 2 - Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 177 | Vệ sinh khu vực ESP - FGD DH3E. Quét dọn và lau sàn hành lang, Cos 0m Phòng điều khiển ESP – FGD; Dọn vệ sinh các toilet | Vệ sinh khu vực ESP - FGD DH3E. Quét dọn và lau sàn hành lang, Cos 0m Phòng điều khiển ESP - FGD. Tần suất 0,14 lần/ngày. Dọn vệ sinh các toilet. Tần suất 0,14 lần/ngày.(12thángx26ngày)*(107671m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(107671/10000)*0,14 = 470,3069 | 10.000m2 | 470,3069 | Khu vực thuộc phân xưởng vận hành 2 - Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 178 | Vệ sinh khu vực ESP - FGD DH3E. Quét dọn và lau sàn, Cos 0m Phòng CEMS | Vệ sinh khu vực ESP - FGD DH3E. Quét dọn và lau sàn, Cos 0m Phòng CEMS. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(1680m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1680/10000)*0,14 = 7,3382 | 10.000m2 | 7,3382 | Khu vực thuộc phân xưởng vận hành 2 - Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 179 | Vệ sinh khu vực Phòng MNK DH3E. Quét dọn nền, Cos 0m Phòng MNK | Vệ sinh khu vực Phòng MNK DH3E. Quét dọn nền, Cos 0m Phòng MNK. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(12648m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(12648/10000)*0,14 = 55,2465 | 10.000m2 | 55,2465 | Khu vực thuộc phân xưởng vận hành 2 - Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 180 | Vệ sinh khu vực Trạm NH3 DH3E. Quét dọn nền, Cos 0m Phòng trực ca | Vệ sinh khu vực Trạm NH3 DH3E. Quét dọn nền, Cos 0m Phòng trực ca. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(1248m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1248/10000)*0,14 = 5,4513 | 10.000m2 | 5,4513 | Khu vực thuộc phân xưởng vận hành 2 - Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 181 | Vệ sinh khu vực Trạm bơm chữa cháy DH3E. Quét dọn nền, Cos 0m Phòng trực ca | Vệ sinh khu vực Trạm bơm chữa cháy DH3E. Quét dọn nền, Cos 0m Phòng trực ca. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(10920m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(10920/10000)*0,14 = 47,6986 | 10.000m2 | 47,6986 | Khu vực thuộc phân xưởng vận hành 2 - Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 182 | Vệ sinh khu vực phòng van Deluge DH3E. Quét dọn nền, Cos 0m Phòng Van deluge. Tần suất 1 tuần/ 1 lần. | Vệ sinh khu vực phòng van Deluge DH3E. Quét dọn nền, Cos 0m Phòng Van deluge. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(1425m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1425/10000)*0,14 = 6,2244 | 10.000m2 | 6,2244 | Khu vực thuộc phân xưởng vận hành 2 - Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 183 | Trực tiếp vệ sinh máy móc, thiết bị hệ thống. Xử lý tắc than các tổ máy. Dọn dẹp tạp vật, bụi than đường ống. Thực hiện 5S. Thực hiện công tác khác theo sự phân công của quản lý PXVH2. | Trực tiếp vệ sinh máy móc, thiết bị hệ thống. Xử lý tắc than các tổ máy. Dọn dẹp tạp vật, bụi than đường ống. Thực hiện 5S. Thực hiện công tác khác theo sự phân công của quản lý PXVH2. Tần suất 0,14 lần/ngày(12thángx26ngày)*(12648m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(12648/10000)*0,14 = 55,2465 | 10.000m2 | 55,2465 | Khu vực thuộc phân xưởng vận hành 2 - Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 184 | Quét dọn, vệ sinh các khu vực thuộc nhà hành chính NL bao gồm: các phòng việc, phòng họp, hành lang, cầu thang, nhà vệ sinh, … | Quét dọn, vệ sinh các khu vực thuộc nhà hành chính NL2 bao gồm: các phòng việc, phòng họp, hành lang, cầu thang, nhà vệ sinh, … Tần suất 02 lần/ngày(12thángx26ngày)*(450m2/10000)*(2lần/ngày)=12*26*(450/10000)*2 = 28,08 | 10.000m2 | 28,08 | Khu vực phân xưởng nhiên liệu - Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 185 | Vệ sinh khu vực tháp TT0 và dọc băng tải BC7A/B, BC0A/B | Vệ sinh khu vực tháp TT0 và dọc băng tải BC7A/B, BC0A/B. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(2150m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(2150/10000)*0,14 = 9,3912 | 10.000m2 | 9,3912 | Vệ sinh khu vực tháp TT0 - Khu vực Phân xưởng Nhiên liệu NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 186 | Vệ sinh gom than rơi vãi dưới gầm băng tải BC7A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày) | Vệ sinh gom than rơi vãi dưới gầm băng tải BC7A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày)1m3*12*26=1*12*26 = 312 | m3 | 312 | Vệ sinh khu vực tháp TT0 - Khu vực Phân xưởng Nhiên liệu NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 187 | Vệ sinh gom than rơi vãi dưới gầm băng tải BC0A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày) | Vệ sinh gom than rơi vãi dưới gầm băng tải BC0A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày)1m3*12*26=1*12*26 = 312 | m3 | 312 | Vệ sinh khu vực tháp TT0 - Khu vực Phân xưởng Nhiên liệu NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 188 | Vệ sinh khu vực tháp TT2 và dọc băng tải BC2A/B, hố nước đọng | Vệ sinh khu vực tháp TT2 và dọc băng tải BC2A/B, hố nước đọng. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(1629m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1629/10000)*0,14 = 7,1155 | 10.000m2 | 7,1155 | Vệ sinh khu vực tháp TT2 - Khu vực Phân xưởng Nhiên liệu NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 189 | Vệ sinh gom than rơi vãi dưới gầm băng tải BC2A/B vàbỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày) | Vệ sinh gom than rơi vãi dưới gầm băng tải BC2A/B vàbỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày)1m3*12*26=1*12*26 = 312 | m3 | 312 | Vệ sinh khu vực tháp TT2 - Khu vực Phân xưởng Nhiên liệu NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 190 | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại hố nước thải khu vực tháp TT2 (khối lượng phát sinh 0,5m3/tuần) | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại hố nước thải khu vực tháp TT2 (khối lượng phát sinh 0,5m3/tuần)0,07m3*12*26=0,07*12*26 = 21,84 | m3 | 21,84 | Vệ sinh khu vực tháp TT2 - Khu vực Phân xưởng Nhiên liệu NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 191 | Vệ sinh khu vực tháp TT3 và dọc băng tải BC4A/B, hố nước đọng | Vệ sinh khu vực tháp TT3 và dọc băng tải BC4A/B, hố nước đọng. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(1250m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1250/10000)*0,14 = 5,46 | 10.000m2 | 5,46 | Vệ sinh khu vực tháp TT3 - Khu vực Phân xưởng Nhiên liệu NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 192 | Vệ sinh gom than rơi vãi dưới gầm băng tải BC4A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày) | Vệ sinh gom than rơi vãi dưới gầm băng tải BC4A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày)1m3*12*26=1*12*26 = 312 | m3 | 312 | Vệ sinh khu vực tháp TT3 - Khu vực Phân xưởng Nhiên liệu NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 193 | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại hố nước thải khu vực tháp TT3 (khối lượng phát sinh 0,5m3/tuần) | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại hố nước thải khu vực tháp TT3 (khối lượng phát sinh 0,5m3/tuần)0,07m3*12*26=0,07*12*26 = 21,84 | m3 | 21,84 | Vệ sinh khu vực tháp TT3 - Khu vực Phân xưởng Nhiên liệu NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 194 | Tháp TT4; Vệ sinh khu vực tháp TT4, khu vực bunker, dọc băng tải BC6A/B, hố nước đọng | Vệ sinh khu vực tháp TT4, khu vực bunker, dọc băng tải BC6A/B, hố nước đọng. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(1793m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1793/10000)*0,14 = 7,8318 | 10.000m2 | 7,8318 | Vệ sinh khu vực tháp TT4 - Khu vực Phân xưởng Nhiên liệu NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 195 | Vệ sinh gom than rơi vãi dưới gầm băng tải BC6A/B và khu vực xung quanh (khối lượng phát sinh 1m3/ngày) | Vệ sinh gom than rơi vãi dưới gầm băng tải BC6A/B và khu vực xung quanh (khối lượng phát sinh 1m3/ngày)1m3*12*26=1*12*26 = 312 | m3 | 312 | Vệ sinh khu vực tháp TT4 - Khu vực Phân xưởng Nhiên liệu NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 196 | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại hố nước thải khu vực tháp TT4 (khối lượng phát sinh 0,5m3/tuần) | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại hố nước thải khu vực tháp TT4 (khối lượng phát sinh 0,5m3/tuần)0,07m3*12*26=0,07*12*26 = 21,84 | m3 | 21,84 | Vệ sinh khu vực tháp TT4 - Khu vực Phân xưởng Nhiên liệu NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 197 | Vệ sinh khu vực tháp Máy nghiền máy sàng và dọc băng tải BC5A/B, hố nước đọng, thiết bị lấy mẫu tự động | Vệ sinh khu vực tháp Máy nghiền máy sàng và dọc băng tải BC5A/B, hố nước đọng, thiết bị lấy mẫu tự động. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(2414m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(2414/10000)*0,14 = 10,5444 | 10.000m2 | 10,5444 | Vệ sinh khu vực tháp MNMS - Khu vực Phân xưởng Nhiên liệu NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 198 | Vệ sinh gom than rơi vãi dưới gầm băng tải BC5A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày) | Vệ sinh gom than rơi vãi dưới gầm băng tải BC5A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày)1m3*12*26=1*12*26 = 312 | m3 | 312 | Vệ sinh khu vực tháp MNMS - Khu vực Phân xưởng Nhiên liệu NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 199 | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại hố nước thải khu vực tháp MNMS (khối lượng phát sinh 0,5m3/tuần) | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) tại hố nước thải khu vực tháp MNMS (khối lượng phát sinh 0,5m3/tuần)0,07m3*12*26=0,07*12*26 = 21,84 | m3 | 21,84 | Vệ sinh khu vực tháp MNMS - Khu vực Phân xưởng Nhiên liệu NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 200 | Băng C3A/B/C; Vệ sinh dọc băng tải BC3A/B, dưới mặt sàn bê tông đường rail máy đánh phá đống | Vệ sinh dọc băng tải BC3A/B, dưới mặt sàn bê tông đường rail máy đánh phá đống. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(4235m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(4235/10000)*0,14 = 18,4985 | 10.000m2 | 18,4985 | Vệ sinh khu vực kho than DH3MR - Khu vực Phân xưởng Nhiên liệu NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 201 | Vệ sinh gom than rơi vãi dưới gầm băng tải BC3A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày) | Vệ sinh gom than rơi vãi dưới gầm băng tải BC3A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày)1m3*12*26=1*12*26 = 312 | m3 | 312 | Vệ sinh khu vực kho than DH3MR - Khu vực Phân xưởng Nhiên liệu NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 202 | Vệ sinh khu vực máy đánh phá đống và nạo vét than các mương thoát nước xung quanh kho than | Vệ sinh khu vực máy đánh phá đống và nạo vét than các mương thoát nước xung quanh kho than. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(620m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(620/10000)*0,14 = 2,7082 | 10.000m2 | 2,7082 | Vệ sinh khu vực kho than DH3MR - Khu vực Phân xưởng Nhiên liệu NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 203 | Vệ sinh thông tắc than (dạng bùn đặc) trên máy SR-A/B, vệ sinh rơi vãi tại máy SR-A/B (khối lượng phát sinh 2m3/ngày) | Vệ sinh thông tắc than (dạng bùn đặc) trên máy SR-A/B, vệ sinh rơi vãi tại máy SR-A/B (khối lượng phát sinh 2m3/ngày)2m3*12*26=2*12*26 = 624 | m3 | 624 | Vệ sinh khu vực kho than DH3MR - Khu vực Phân xưởng Nhiên liệu NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 204 | Vệ sinh, thu gom tạp vật (gỗ, bao, đá,…) trong đống than dọn từ bãi tạp vật bên tháp TT1 (khối lượng phát sinh 0,5m3/ngày) | Vệ sinh, thu gom tạp vật (gỗ, bao, đá,…) trong đống than dọn từ bãi tạp vật bên tháp TT1 (khối lượng phát sinh 0,5m3/ngày)0,5m3*12*26=0,5*12*26 = 156 | m3 | 156 | Vệ sinh khu vực kho than DH3MR - Khu vực Phân xưởng Nhiên liệu NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 205 | Vệ sinh, gom tro khu vực cos 6m, sân bãi Silo, hố nước đọng | Vệ sinh, gom tro khu vực cos 6m, sân bãi Silo, hố nước đọng. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(1958m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(1958/10000)*0,14 = 8,5525 | 10.000m2 | 8,5525 | Vệ sinh khu vực Silo DH3MR - Khu vực Phân xưởng Nhiên liệu NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 206 | Vệ sinh than rơi vãi dưới gầm băng tải BC1A/B (đoạn ngoài cảng) (khối lượng phát sinh 1m3/tuần) | Vệ sinh than rơi vãi dưới gầm băng tải BC1A/B (đoạn ngoài cảng) (khối lượng phát sinh 1m3/tuần)0,14m3*12*26=0,14*12*26 = 43,68 | m3 | 43,68 | Khu vực PX Quản lý vận hành Cảng - NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 207 | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) đường thoát nước nhiễm than dọc cảng (khối lượng phát sinh 2m3/tuần) | Vệ sinh vét than bùn (dạng bùn loãng) đường thoát nước nhiễm than dọc cảng (khối lượng phát sinh 2m3/tuần)0,28m3*12*26=0,28*12*26 = 87,36 | m3 | 87,36 | Khu vực PX Quản lý vận hành Cảng - NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 208 | Tháp TT1; Vệ sinh khu vực tháp TT1 và dọc băng tải BC1A/B, hố nước đọng | Vệ sinh khu vực tháp TT1 và dọc băng tải BC1A/B, hố nước đọng. Tần suất 01 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(9799m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(9799/10000)*1 = 305,7288 | 10.000m2 | 305,7288 | Khu vực PX Quản lý vận hành Cảng - NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 209 | Vệ sinh gom than rơi vãi dưới gầm băng tải BC1A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày) | Vệ sinh gom than rơi vãi dưới gầm băng tải BC1A/B và bỏ lên băng tải (khối lượng phát sinh 1m3/ngày)1m3*12*26=1*12*26 = 312 | m3 | 312 | Khu vực PX Quản lý vận hành Cảng - NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 210 | Vệ sinh vét than bùn tại hố nước thải khu vực tháp TT1 (khối lượng phát sinh 0,5m3/tuần) | Vệ sinh vét than bùn tại hố nước thải khu vực tháp TT1 (khối lượng phát sinh 0,5m3/tuần)0,07m3*12*26=0,07*12*26 = 21,84 | m3 | 21,84 | Khu vực PX Quản lý vận hành Cảng - NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 211 | Vệ sinh khu vực cầu cảng, GSU | Vệ sinh khu vực cầu cảng, GSU. Tần suất 0,14 lần/ngày(12 tháng x 26 ngày)*(4926m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(4926/10000)*0,14 = 21,5168 | 10.000m2 | 21,5168 | Khu vực PX Quản lý vận hành Cảng - NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 212 | Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực máy nghiền DH3MR | Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực máy nghiền DH3MR. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(800m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(800/10000)*1 = 24,96 | 10.000m2 | 24,96 | Khu vực PX Sửa chữa cơ nhiệt - NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 213 | Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực máy cấp than, bunker than DH3MR | Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực máy cấp than, bunker than DH3MR. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(300m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(300/10000)*1 = 9,36 | 10.000m2 | 9,36 | Khu vực PX Sửa chữa cơ nhiệt - NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 214 | Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực các tháp chuyển tiếp (T1, T2, T3, T4, T5, Tháp MNMS, T6) thuộc DH3MR. | Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực các tháp chuyển tiếp (T1, T2, T3, T4, T5, Tháp MNMS, T6) thuộc DH3MR. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(500m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(500/10000)*1 = 15,6 | 10.000m2 | 15,6 | Khu vực PX Sửa chữa cơ nhiệt - NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 215 | Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực silo, bãi xỉ DH3MR | Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực silo, bãi xỉ DH3MR. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(300m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(300/10000)*1 = 9,36 | 10.000m2 | 9,36 | Khu vực PX Sửa chữa cơ nhiệt - NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 216 | Khu vực làm việc SC Tuabin-BOP | Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong tại khu vực tuabin cos 0m DH3MR. Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong tại gian tuabin DH3MR. Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong tại khu vực thiết bị phụ BOP DH3MR. Tần suất 01 lần/ngày | 10.000m2 | 93,6 | Khu vực PX Sửa chữa cơ nhiệt - NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 217 | Khu vực làm việc SC Lò hơi | - Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực vòi dầu DH3MR. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(300m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(300/10000)*1 = 9,36 | 10.000m2 | 9,36 | Khu vực PX Sửa chữa cơ nhiệt - NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 218 | Khu vực làm việc SC Lò hơi | - Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực vòi thổi bụi, các van xả định kỳ,… Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực quạt PAF, FDF. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(1600m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(1600/10000)*1 = 49,92 | 10.000m2 | 49,92 | Khu vực PX Sửa chữa cơ nhiệt - NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 219 | Vệ sinh than rơi vãi sau khi thông tắc Bunker. Vệ sinh than rơi vãi sau khi thông tắc máy cấp | Vệ sinh than rơi vãi sau khi thông tắc Bunker. Vệ sinh than rơi vãi sau khi thông tắc máy cấp (Khối lượng phát sinh 10m3/tuần)1,4m3*12*26=1,4*12*26 = 436,8 | m3 | 436,8 | Khu vực PX Sửa chữa cơ nhiệt - NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 220 | Vệ sinh và thu dọn băng tải cũ phục vụ công tác đảm bảo môi trường sau khi sửa chữa | Vệ sinh và thu dọn băng tải cũ phục vụ công tác đảm bảo môi trường sau khi sửa chữa (Khối lượng phát sinh 2,25m3/ngày)2,25m3*12*26=2,25*12*26 = 702 | m3 | 702 | Khu vực PX Sửa chữa cơ nhiệt - NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 221 | Thu dọn, vệ sinh hiện trường khu vực các pa lăng trong nhà máy DH3 MR sau khi nhóm công tác thực hiện xong công tác | Thu dọn, vệ sinh hiện trường khu vực các pa lăng trong nhà máy DH3 MR sau khi nhóm công tác thực hiện xong công tác. Tần suất 01 lần/ ngày(12thángx26ngày)*(5000m2/10000)*(0,14lần/ngày)=12*26*(5000/10000)*0,14 = 21,84 | 10.000m2 | 21,84 | Khu vực PX Điện tự động - NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| 222 | Quét dọn than, đất cát rơi trên đường NMNĐ DH1 và NMNĐ Duyên Hải 3 thuộc phạm vi Phân xưởng Hóa. Dọn dẹp các đường cống rãnh | Quét dọn than, đất cát rơi trên đường NMNĐ DH1 và NMNĐ Duyên Hải 3 thuộc phạm vi Phân xưởng Hóa. Dọn dẹp các đường cống rãnh. Tần suất 01 lần/ngày(12thángx26ngày)*(500m2/10000)*(1lần/ngày)=12*26*(500/10000)*1 = 15,6 | 10.000m2 | 15,6 | Khu vực Phân xưởng Hóa - NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.15E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất tương tự: Hợp đồng dịch vụ vệ sinh công nghiệp; công trình đô thị; công trình công cộng; hoặc dịch vụ thu gom, gom vét các loại hàng rời.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng đang thực hiện).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên;Có chứng nhận về ATVSLĐ Nhóm 2 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi