Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hàng hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220689381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220689324 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 14:14:00 đến ngày 2022-07-19 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,387,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i. Số lượng hợp đồng: Có 02 hợp đồng tương tự. - Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 9,4 tỷ đồng/1 hợp đồng- Cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu.ii. số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,4 tỷ đồng/ 1 hợp đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,8 tỷ đồng- Kèm theo bản sao công chứng của: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn (Scan đính kèm là bản gốc hoặc bản photo có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế hoặc Kỹ sư hóa thực phẩm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 03 cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hóa thực phẩm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 05 Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Phù hợp chuyên môn với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm hàng hóa Mua sắm quà bằng hiện vật để thăm hỏi gia đình lệt sĩ nhân dịp Kỷ niệm 75 năm ngày Thương binh- Liệt sĩ 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | :"không yêu cầu" |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO): có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ): có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. - Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%; sản xuất trong năm 2022, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết của nhà sản xuất (hoặc nhà nhà phân phối chính hãng), hoặc hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với nhà sản xuất (hoặc nhà nhà phân phối chính hãng) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh khả năng huy động hàng hóa đối với các thiết bị chào thầu. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 2/3 hạn sử dụng của nhà SX. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có chứng nhận ISO 22000: 2005(kể cả các thành viên liên danh). - Nhà thầu có giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm cho sản phẩm -Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, hoàn thiện hợp đồng Nhà thầu cung cấp 01 giỏ hàng mẫu cho chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi - Địa chỉ: 16 Chu Văn An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: 16 Chu Văn An, thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3823880 Fax: 0255.3822705 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: 16 Chu Văn An, thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3823880 Fax: 0255.3822705 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: 16 Chu Văn An, thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3823880 Fax: 0255.3822705 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bánh quy khoai tây | 33.638 | Hộp | Bánh quy khoai tây Hoặc tương đương1. Xuất xứ: Việt Nam – Hoặc Nhập khẩu2. Khối lượng : >=605g/hộp.3. Thành phần : Bột mì, chất béo thực vật [có chứa chất chống oxi hóa (320, 321)], đường, bột bắp, sữa béo, bột khoai tây (7.2%), mạch nha, đường glucô, trứng gà, bột đậu Hà Lan, đường isomalt (953) ( 1.5%), bơ (1.08%), muối, chất tạo xốp (503ii, 500ii), chất nhũ hóa (322i), tricalci phosphat (341iii) (0.27%), hương liệu tổng hợp (khoai tây, hương hành), chất điều vị (631, 627, 621), chất xử lý bột: (enzym protease, 223), canxi sữa (0.02%).4. Quy cách : Mỗi hộp bánh gồm các gói bánh nhỏ, trọng lượng từ 10g-14g được đóng màng OPP/MCPP bảo đảm an toàn thực phẩm, các gói bánh được đựng vào khay nhựa PET.5. Kiểu dáng: Được bảo quản trong hộp thiếc, bên trong hộp tráng vecni bảo vệ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn thực phẩm. Nhãn hàng hóa, thành phần, trọng lượng .... được in trực tiếp trên nền hộp thiếc.6. Hạn sử dụng: 12 tháng (Sản xuất năm 2022).7. Tiêu chuẩn sản xuất : Sản xuất tại cơ sở có đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm; hệ thống quản lý Iso Tiêu chuẩn ISO 22000: 2018. | ||
| 2 | Bánh mềm phủ sôcôla vị chuối | 33.638 | Hộp | Bánh mềm phủ sôcôla vị chuối Hoặc tương đương1. Xuất xứ: Việt Nam - Hoặc Nhập khẩu2. Khối lượng: >=300g/ hộp3. Thành phần : Bột mì, đường, trứng gà, chất béo thực vật, mạch nha, sữa béo, dầu thực vật, bột ca cao (3%), bột bắp, chất giữ ẩm ( 420ii, 422,1520), chất nhũ hóa (322i, 471, 475, 476, 477, 491, 492), chất tạo xốp (450, 500ii, 503ii), bơ (1.5%), sữa gầy, bột trứng, đạm đậu nành, bột whey, kem đặc có đường, bột chuối (0.5%), đường glucô, muối, hương liệu tổng hợp ( chuối, sữa, socola, vanilla), chất làm dày (415), chất bảo quản( 202), ca cao nguyên chất, tinh thể bạc hà, màu thực phẩm tổng hợp [Beta caroten 160a(i), 110].4. Quy cách : Bánh hình tròn, xốp, mềm, ở giữa là lớp kem chuối, ở ngoài phủ socola mịn; Mỗi chiếc bánh được đóng màng OPP/MCPP bảo đảm an toàn thực phẩm.5. Kiểu dáng: Đóng trong hộp bằng chất liệu giấy cứng đảm bảo an toàn thực phẩm.6. Hạn sử dụng: >=12 tháng (Sản xuất năm 2022). 7. Tiêu chuẩn sản xuất : Sản xuất tại cơ sở có đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm; hệ thống quản lý Iso Tiêu chuẩn ISO 22000: 2018. | ||
| 3 | Bánh quế cuộn sữa dừa lá dứa | 33.638 | Hộp | Bánh quế cuộn sữa dừa lá dứa Hoặc tương đương1. Xuất xứ: Việt Nam - Hoặc Nhập khẩu2. Khối lượng: >=210g/hộp.3.Thành phần : Bột mì, đường, chất béo thực vật, bột kem thực vật, đường lactose, bột bắp, sữa béo (5.2%), đường glucô, bơ (2.52%), bột lá dứa (0.2%), chất nhũ hóa, muối, hương liệu tổng hợp (lá dưa vanillin, vanila, màu thực phảm tổng hợp (102,103).4. Quy cách: Bánh quế cuộn có nhân kem bên trong bánh.5. Kiểu dáng: Được bảo quản trong hộp thiếc, bên trong hộp tráng vecni bảo vệ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn thực phẩm. 6. Hạn sử dụng: >=12 tháng (Sản xuất năm 2022).7. Tiêu chuẩn sản xuất : Sản xuất tại cơ sở có đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm; hệ thống quản lý Iso Tiêu chuẩn ISO 22000: 2018. | ||
| 4 | Kẹo Socola sữa | 33.638 | Hộp | Kẹo Socola sữa Hoặc tương đương1. Xuất xứ: Việt Nam - Hoặc Nhập khẩu2. Khối lượng: >=230g/ Hộp.3. Thành phần : Chất béo thực vật, đường, bột mì, bột ca cao (11.23%), sữa béo (7.52%), sữa bột gầy (6.87%), bột gạo, tinh bột bắp, tinh bột sắn biến tinh, dầu ăn, muối, chất điều vị (621), tỏi, bột ớt, đường lactose, đường dextrose, chất nhũ hóa (322(i), 476), chất làm bóng (904), hương liệu tổng hợp (vanilla, sữa, socola).4. Quy cách : Viên kẹo hình cầu, nhân xốp giòn được bọc socola. Mỗi viên kẹo được đóng gói bằng màng bảo vệ đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.5. Kiểu dáng: Đóng trong hộp bằng chất liệu giấy cứng đảm bảo an toàn thực phẩm.6. Hạn sử dụng: >=12 tháng (Sản xuất năm 2022).7. Tiêu chuẩn sản xuất : Sản xuất tại cơ sở có đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm; hệ thống quản lý Iso Tiêu chuẩn ISO 22000: 2018. | ||
| 5 | Hạt Sachi bọc Socola | 33.638 | Hộp | Hạt Sachi bọc Socola Hoặc tương đương1. Xuất xứ: Việt Nam - Hoặc Nhập khẩu2. Khối lượng: >=180g/Lọ.3. Thành phần: Hạt sacha inchi(32%), đường, sữa béo, chất béo thực vật, sữa Whey, lactose, đường dextrose, bột trà matcha (1.2%), chất nhũ hóa E322i, chất ổn định E414, chất làm bóng E904, hương liệu tổng hợp (vanila, sữa, trà xanh), màu thực phẩm tổng hợp (E133, E102).4. Quy cách : Hạt hạnh nhân đã tách vỏ và sấy khô được bọc lớp Socola matcha.5. Kiểu dáng: Được bảo quản trong hộp thiếc đảm bảo an toàn thực phẩm.6. Hạn sử dụng: >=12 tháng (Sản xuất năm 2022).7. Tiêu chuẩn sản xuất : Sản xuất tại cơ sở có đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm; hệ thống quản lý Iso Tiêu chuẩn ISO 22000: 2018. | ||
| 6 | Cung cấp hộp đựng để đựng từng suất quà | 33.638 | Túi | Cung cấp hộp đựng để đựng từng suất quà:- Hộp giấy, cán bóng, sáng mịn, hai quai xách bằng dây dù màu đỏ, hai đầu dây bọc đầu nhựa, túi được thiết kế trang trọng, lịch sự, đảm bảo mỹ quan, vừa vẹn với các gói bánh kẹo bên trong. - Trên hộp có in dòng chữ:TỈNH ỦY – HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN – UỶ BAN NHÂN DÂN- ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM TỈNH QUẢNG NGÃIKÍNH TẶNG-Trên hộp có dán tem niêm phong ghi tên danh mục hàng hóa và số lượng từng loại hàng hóa trong túi. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i. Số lượng hợp đồng: Có 02 hợp đồng tương tự. - Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 9,4 tỷ đồng/1 hợp đồng- Cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu.ii. số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,4 tỷ đồng/ 1 hợp đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,8 tỷ đồng- Kèm theo bản sao công chứng của: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn (Scan đính kèm là bản gốc hoặc bản photo có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 cán bộ quản lý | 1 | Cử nhân kinh tế hoặc Kỹ sư hóa thực phẩm | 5 | 3 |
| 2 | 03 cán bộ kỹ thuật | 3 | Kỹ sư hóa thực phẩm | 3 | 2 |
| 3 | 05 Công nhân kỹ thuật | 5 | Phù hợp chuyên môn với gói thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi