Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm và vật tư liên quan năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220688228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 189 |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất xét nghiệm và vật tư liên quan năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688184 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn KP khám chữa bệnh BHYT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 13:53:00 đến ngày 2022-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 360,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sãn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau:- Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo dưỡng hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 189 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất xét nghiệm và vật tư liên quan năm 2022 Mua hóa chất xét nghiệm và vật tư liên quan năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn KP khám chữa bệnh BHYT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa; - Nhà thầu phải cung cấpgiấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với hàng hóa mà nhà thầu nhập khẩu trực tiếp. - Cam kết về chất lượng theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Chi phí cung cấp hàng hóa tại các đơn vị thụ hưởng. - Chi phí vận chuyển, bảo hiểm (nếu có). - Thuế và phí liên quan. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 24 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 069.742.158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Định lượng Gamma-GT | 4 | Hộp | R1: 4x50ml. R2: 1x50ml Tris buffer (pH 8,25) 125 mmol/l Glycyglycin 125 mmol/l R2: L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/l. Dùng trên máy xét nghiệm sinh hóa tự động TYB-27. | ||
| 2 | Định lượng AST/GOT | 4 | Hộp | R1: 4x50ml. R2: 1x50ml R1: Tris Buffer (pH 7.5) 110 mmol/l; L-Aspartate 340 mmol/l; LDH ≥ 4000 U/l MDH ≥ 750 U/l; R2: CAPSO 20 mmol/l; 2-oxoglutarate 85 mmol /l; NADH 1.05 mmol/l. Dùng trên máy xét nghiệm sinh hóa tự động TYB-27 | ||
| 3 | Định lượng ALT/GPT | 4 | Hộp | R1: 4x50ml. R2 STD: 1x5ml. R1: Tris Buffer (pH 7.5) 137.5 mmol/l; L-Alanine 709 mmol/l; LDH (microbial) ≥ 2000 U/l. R2: CAPSO 20 mmol/l; 2-oxoglutarate 85 mmol /l; NADH 1.05 mmol/l. Dùng trên máy xét nghiệm sinh hóa tự động TYB-27 | ||
| 4 | Định lượng Uric acid | 4 | Hộp | R1: 4x50ml. R2 STD: 1x5ml. R1:Tris Buffer (pH 7.5) 137.5 mmol/l; L-Alanine 709 mmol/l; LDH (microbial) ≥ 2000 U/l. R2: CAPSO 20 mmol/l; 2- oxoglutarate 85 mmol /l; NADH 1.05 mmol/l. Dùng trên máy xét nghiệm sinh hóa tự động TYB-27 | ||
| 5 | Định lượng Cholesterol | 5 | Hộp | R1: 4x50ml R2: 1x50 ml; R1: Pipes Buffer (pH 7.0) 50 mmol/l; DHBS 0.50 mmol/l; Uricase ≥ 0.32 kU/l; Peroxidase ≥ 1.0 kU/l; 4-Aminoantipyrine 0.31 mmol/l; R2: Standard. Dùng trên máy xét nghiệm sinh hóa tự động TYB-27 | ||
| 6 | Định lượng Triglycerides | 5 | Hộp | R1: 10x44ml. Good‘s Buffer 50 mmol/l; Phenol 5 mmol/l; 4-aminoantipyrine 0.3 mmol/l; Cholesterol esterase ≥ 200 U/l; Cholesterol oxidase ≥ 50 U/l; Peroxidase ≥ 3 kU/l. R2 standard. Dùng trên máy xét nghiệm sinh hóa tự động TYB-27 | ||
| 7 | Định lượng LDL-C | 6 | Hộp | R1: 1x250ml. R2: 1x3ml. R1: Good’s buffer (pH 7.2) 50 mmol/l; 4-Chlorophenol 4 mmol/l; Mg 2+ 15 mmol/l; ATP 2 mmol/l; Glycerolkinase ≥ 0.4 KU/l; Peroxidase ≥ 2.0 KU/l; Lipoproteinlipase ≥ 2.0 KU/l; Glycerol-3-phospgate-Oxidase ≥ 0.5 KU/l ; 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/l. R2 standard. Dùng trên máy xét nghiệm sinh hóa tự động TYB-27 | ||
| 8 | Định lượng HDL-C | 6 | Hộp | R1: 3x60ml. R2: 3x20ml. R1: MES buffer (pH 6.5) 50 mmol/l; Polyvinylsulfonic acid 50 mg/l; Polyethyleneglycolmethylester 30 ml/l; 4-aminoantipyrine 0.9 g/l; Cholesterol esterase 5 kU/l; Cholesterol oxidase 20 kU/l; Peroxidase 5 kU/l; Detergent (Chất tẩy rửa). R2: MES buffer (pH 6.5) 50 mmol/l. Detergent; TODB N,N-Bis(4-sulfobutyl)-3-methylaniline 3 mmol/l. Dùng trên máy xét nghiệm sinh hóa tự động TYB-27 | ||
| 9 | HDL/LDL Calibrator | 3276.0 | 6 | Hộp | R1: 2x60ml; R2: 2x20ml. R1: MES buffer (pH 6.5) 6.5 mmol/l. N-Bis(4-sulfobutyl)-3-methylaniline) 3 mmol/l; Polyvinyl sulfonic acid 50 mg/l;Polyethylene-glycol-methyl ester 30ml/l; MgCl2 2 mmol/l. R2: MES buffer (pH 6.5) 50 mmol/l; Cholesterol esterase 5 kU/l; Cholesterol oxidase 20 kU/l; Peroxidase 5 kU/l; 4-aminoantipyrine 0.9 g/l; Detergent 0.5%. Dùng trên máy xét nghiệm sinh hóa tự động TYB-27 | |
| 10 | Định lượng Glucose | 4 | Hộp | 2x1ml. Chuẩn thông số HDL và LDL cholesterol bằng cách sử dụng thuốc thử HDL và LDL trực tiếp. Dùng trên máy xét nghiệm sinh hóa tự động TYB-27 | ||
| 11 | Định lượng Creatinin | 4 | Hộp | R1: 10x44ml. R1: Phosphate buffer 250 mmol/l. Glucose oxidase > 25 U/ml; Peroxidase > 2 U/ml; Phenol 5 mmol/l; 4-aminoantipyrine 0.5 mmol/l; R2 standard. Dùng trên máy xét nghiệm sinh hóa tự động TYB-27 | ||
| 12 | Định lượng Urea | 4 | Hộp | R1: 2x50ml. R2: 2x50ml, R3 STD: 1x5ml. R1: Sodium Hydroxide 394 mmol/l. R2: Picric Acid 11 mmol/l. R3 standard. Dùng trên máy xét nghiệm sinh hóa tự động TYB-27 | ||
| 13 | Dung dịch rửa máy sinh hóa R1 | 2 | Lọ | R1: 4x50ml. R2: 1x50ml, R3: STD: 1x5ml. R1: Tris buffer 100 mmol/l; α-Ketoglutarate 5.49 mmol/l; Urease (Jack Bean) ≥ 10 kU/l; GLDH (Microorganism) ≥ 3.8 kU/l. R2: NADH 1.66 mmol/l; Also contains Non-reactive fillers and stabilizers. R3 standard. Dùng trên máy xét nghiệm sinh hóa tự động TYB-27 | ||
| 14 | Dung dịch rửa máy sinh hóa R2 | 1 | Lọ | Chai 1000 ml. Thành phần: Hydrochloric acid 300 mmlol/L; detergent 1%. Sản xuất tại Đức. | ||
| 15 | Trulab N | 4020.0 | 5 | Hộp | Chai 2.5 lít. Tính chất: Liquid, alkaline, Phosphate-free concentrate. Sản xuất tại Đức. Dùng là nước rửa máy R2 cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động TYB-27. | |
| 16 | Trulab P | 5020.0 | 5 | Hộp | Thành phần: Mẫu hiệu chuẩn đông khô dựa trên huyết thanh người. Nồng độ và đặc tính phù hợp để hiệu chuẩn các xét nghiệm hóa học lâm sàng dùng trên máy xét nghiệm sinh hóa tự động TYB-27 | |
| 17 | XL Multical | 5 | Hộp | R1: 4 lọ x 3ml. Dùng để chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa. Thành phần: Mẫu hiệu chuẩn đông khô dựa trên huyết thanh người. Nồng độ và đặc tính phù hợp để hiệu chuẩn các xét nghiệm hóa học lâm sàng dùng trên máy xét nghiệm sinh hóa tự động TYB-27 | ||
| 18 | Dung dịch pha loãng Isotonac 3 | 5 | Thùng | Thùng 18 lít. Thành phần hoạt hóa: Sodium Chloride: 0.44%; Sodium Sulphate anhydrous: 0.97%. Dùng cho máy huyết học Celltax Alpha của Nihon Kohden | ||
| 19 | Dung dịch phá vỡ Hồng cầu WBC-HGB reagent | 4 | Lọ | Chai 500ml. Thành phần: Surfactants | ||
| 20 | Nước rửa máy huyết học Cleanac | 5 | Bình | Chai 5 lít. Thành phần: Dertergent | ||
| 21 | Nước rửa máy huyết học Cleanac 3 | 3 | Bình | Chai 5 lít. Thành phần hoạt hóa: Polyoxyethylene tridecylether 0.049%. Dùng rửa máy cho máy huyết học Celltax Alpha của Nihon Kohden | ||
| 22 | Máu chuẩn - Para 12 Extend | 1 | Lọ | Lọ 2,5ml. Dùng để chuẩn hóa 18 thông số công thức máu. Dùng cho máy xét nghiệm huyết học Celltax Alpha của Nihon Kohden | ||
| 23 | Bóng đèn máy TYB 27 | 2 | Bóng | Hộp 1 bóng. Bóng đèn Halogen cho máy xét nghiệm sinh hóa TYB-27. Tuổi thọ trung bình 2000 giờ. Điện áp 12V, công suất 20W. Xuất sứ Nhật Bản. | ||
| 24 | HBsAg Rapid Test | 120 | Test | Hộp 40 strip. Dùng để test nhanh phát hiện kháng nguyên S của virus Viêm gan B | ||
| 25 | HCV Rapid Test | 40 | Test | Hộp 40 strip. Dùng để test nhanh phát hiện kháng thể virus viêm gan C trong huyết thanh | ||
| 26 | Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên Dengue NS1 | 125 | Test | Hộp 25 test. Dùng để test nhanh phát hiện kháng nguyên virus Dengue xuất huyết | ||
| 27 | Test nhanh chẩn đoán H.Pylori | 50 | Test | Hộp 50 test. Dùng để test nhanh phát hiện kháng nguyên của virus H.Pylori | ||
| 28 | Que thử nước tiểu Multistix 10 SG | 8 | Hộp | Hộp 100 test. Dùng để kiểm tra 10 thông số nước tiểu dung cho máy phân tích nước tiểu CIEMENS Clinitex advanture | ||
| 29 | ống nghiệm Chimigly nắp cao xu màu xám | 1.500 | Ống | Khay 100 Ống 2ml. Nắp cao su màu xám. Ống để lưu mẫu máu xét nghiệm sinh hóa chứa Sodium fluoride + Natri florua (NaF) | ||
| 30 | Ống nghiệm huyết học chứa heparin nắp màu xanh | 1.500 | Ống | Khay 100 Ống 2ml, nắp màu xanh. Ống để lưu mẫu máu xét nghiệm công thức máu, chứa chất chống đông Heparin. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sãn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau:- Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo dưỡng hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi